Gói thầu: Xây lắp phần kiến trúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Xây lắp phần kiến trúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:36:00 đến ngày 2021-12-18 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,879,276,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.363E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên. -Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 5.515.000.000 VNĐ.* Ghi chú: Hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III, tối thiểu phải có các hạng mục sau: Thi công cọc ép;Thi công móng;Thi công BTCT (cột, dầm, sàn, mái...);Thi công hoàn thiện (xây, tô, bả, sơn,..);Thi công hệ thống điện, nước. Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.515.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên (có các hạng mục: Thi công cọc ép; Thi công móng; Thi công BTCT (cột, dầm, sàn, mái...); Thi công hoàn thiện (xây, tô, bả, sơn,..); Thi công hệ thống điện, nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên (có các hạng mục: Thi công cọc ép; Thi công móng; Thi công BTCT (cột, dầm, sàn, mái...); Thi công hoàn thiện (xây, tô, bả, sơn,..); Thi công hệ thống điện, nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện hoặc Điện công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc Xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực Xây dựng dân dụng tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng + 21 người đủ các lĩnh vực sau: Thợ coffa, thợ cốt thép, thợ nề, thợ hàn, thợ bê tông + 02 thợ điện + 02 thợ nước.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 7): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥100 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định và Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Tấn – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp phần kiến trúc Xây dựng mô hình công viên ATGT tại công viên Gia Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi không thường xuyên – Nguồn vốn ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc (và 01 bản bản sao chứng thực) chứng chỉ cho Bên mời thầu kiểm tra khi thương thảo với Bên mời thầu; trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu hạng III. Đối với trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu trên. - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021 . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ - Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax : (028) 37 282 005 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC:NHÀ ĐIỀU HÀNH KẾT HỢP KHU GIẢI KHÁT | |||
| B | 1. Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,4302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,2414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1888 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1888 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1888 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,98 | 100m |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 lần TN |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 28 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,442 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,329 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6812 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6261 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 15 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,1076 | m3 |
| 16 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 37,2846 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,891 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,9743 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,3217 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5623 | tấn |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,358 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,6182 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,4147 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,5827 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 63,2775 | m3 |
| 26 | Bê tông đà dầm đá 1x2, M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 33,4363 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà dầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,4898 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,7774 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,9998 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40,3514 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,0351 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,0003 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,4365 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2513 | tấn |
| C | 2. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày 20cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 59,0796 | m3 |
| 2 | Xây tường chắn nước mái gạch ống không nung dày 20cm, vữa M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,5182 | m3 |
| 3 | Xây tường ngăn gạch ống không nung dày 10cm, vữa M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 379,6005 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 188,6255 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 232,128 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép, khung đỡ kính thông gió | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,7692 | m2 |
| 11 | Lắp kính cường lực dán trực tiếp vào ô tường lấy sáng mái bắng silicon | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,56 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả, vào tường ngoài | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 379,6 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả, vào tường trong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 188,6255 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả, vào dầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 232,128 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 379,6 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 509,8535 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch 800x800mm vân đá vữa M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 435 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x800mm (cắt ra từ gạch nền) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,92 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm nhám vân đá nền nhà vệ sinh vữa M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 47 | m2 |
| 22 | Ốp tường nhà vệ sinh tiết diện gạch kt 300x600mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 126,2175 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 487,9254 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn nhà vệ sinh về phễu thu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 47 | m2 |
| 25 | Đắp vữa bao quanh tường mái ngói, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 81,2954 | m |
| 26 | Quét chống thấm bằng sika latext hoặc sika seal 107 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 68,4988 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm cuốn lên tường vệ sinh theo quy trình nhà sản xuất | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 69,83 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi gỗ mở 1 cánh (MDF phủ Melamin + Phụ kiện Inox) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,92 | m2 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu đen, vách cố định, kính trong dày 8ly | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 trong nhà, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 127,2134 | m2 |
| 31 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 439,3054 | m2 |
| 32 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 47 | m2 |
| 33 | Sản xuất khung sắt V40x40x4 đỡ mặt lavabo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 35 | Ốp đá granite mặt bệ lavabo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,648 | m2 |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 429,26 | m2 |
| D | 3. Phần Điện + Nước | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED 1,2M-20W gắn tường có chụp bảo vệ (1 bóng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn PANEL LED 18W nổi âm trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn áp vách bóng LED | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn thả trang trí | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn PANEL LED 40W-KT600x600 âm trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn rọi bóng LED 9W ánh sáng vàng (khu WC) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn rọi bóng LED 12W ánh sáng vàng (khu giải khát) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn PANEL LED 12W âm trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 47 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (gồm công tắc + mặt 2 lỗ + đế âm tường) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (gồm công tắc + mặt 3 lỗ + đế âm tường) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (gồm công tắc + mặt 4 lỗ + đế âm tường) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt CONTACTER 2P-16A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (gồm ổ cắm + mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế âm nền sàn) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (gồm ổ cắm + mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế âm tường) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hút thông gió gắn âm trần KT250x250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt làm mát không khí bắng hơi nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT600x800x250mm (tủ, đèn báo pha, cầu chì bảo vệ, vôn kế, Ampe kế, biến dòng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT400x600x150mm (tủ, đèn báo pha, cầu chì bảo vệ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện mặt kim loại chứa 6 MODULE âm tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | tủ |
| 20 | MCCB 3 cực 63A/15ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | MCB 1 cực 10A/4,5Ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | MCB 1 cực 16A/4,5Ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | MCB 1 cực 20A/6Ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | MCB 1 cực 32A/6Ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | MCB 2 cực 20A/6Ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | MCB 2 cực 32A/6Ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCB 3 cực 32A/6ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | RCBO 2P-16A/4,5Ka/30mA | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | RCBO 2P-25A/4,5Ka/30mA | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Bộ chống sét lan truyền đường nguồn SPD 3P-60Ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Công tắc cài đặt thời gian tự động | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | dây điện CV-1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 600 | m |
| 33 | dây điện CV-2,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 400 | m |
| 34 | dây điện CV-4mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 300 | m |
| 35 | dây điện CV-6mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 200 | m |
| 36 | Cáp điện CXV (4C)-16mm2 đấu nối từ tủ điện hiện hữu vào tụ MSB tại nhà điều hành | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | m |
| 37 | Dây điện CV-1,5mm2 cho phao nước, phao điều khiển bơm tự động | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 105 | m |
| 41 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE, ĐK 65(50) mm chôn ngầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | m |
| E | Hệ thống nối đất tại tủ điện MSB bao gồm: | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở của hệ thống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | vị trí |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa thép Ø16 dài 2,4m nhúng kẽm nóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Làm đầu COSS cáp đồng trần 25mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 5 | Hàn hóa nhiệt cọc và cáp đồng trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + dây cấp nước + bộ xả) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi Kt: 1x2,3m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Máy bơm nước Q~10m³/h H~20m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D=90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm, dày 1,6mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm, dày 3,0mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm, dày 3,0mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm, dày 3,0mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm, dày 3,0mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 114mm, dày 3,8mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 168mm, dày 7,3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nối nhựa PVC D=168mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 45 | cái |
| 25 | Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 55 | cái |
| 26 | Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=42mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 35 | cái |
| 28 | Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=32mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=21mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, D=21mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | CCLĐ vách tấm compact HPL dày 18mm phụ kiện inox định hình | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 34,893 | m2 |
| 32 | CCLĐ cửa tấm compact HPL dày 18mm phụ kiện inox định hình | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 33 | CCLĐ vách tấm compact HPL dày 18mm phụ kiện inox định hình | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,08 | m2 |
| F | Hệ thống mạng thông tin: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm 2 mặt chứa mạng điện thoại, mạng internet | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng CAT 5E UTP | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Tổng đài điện thoại IP + Thiết bị chống sét tổng đài | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu ghi hình Camera IP 16 kênh | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ti vi LCD 32 INCH | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ RACH 9U treo tường chứa thiết bị mạng thông tin | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Camera dome hồng ngoại áp trần (Camare IP-POE) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ phát mạng WIFI Tầm phát rộng. | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | SWITCH mạng 24PORT | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | Bộ |
| G | Hầm tập hoại: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 75,5352 | m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bể phốt + đường thoát | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 57,2188 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1898 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1898 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1898 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đệm đường ống thoát nước công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng hầm phân, hố ga, đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 9 | Bê tông móng hầm phân, hố ga, đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,564 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,876 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6436 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 26,9 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,75 | m2 |
| 15 | Bê tông nắp hầm phân, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hầm phân | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp hầm phân | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG HỌC ATGT, NHÀ NGHỈ & BIỂU TƯỢNG ATGT | |||
| I | 1. Phần Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6915 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5784 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1131 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1131 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1131 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,635 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3058 | tấn |
| 13 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,8135 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,212 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,9114 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6145 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,0785 | tấn |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,0627 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 29,5468 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tam cấp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2543 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép nền tam cấp đk ≤10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,7344 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà dầm mái | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,5975 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép dầm mái đk | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,0807 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép dầm mái đk | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,2983 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 34,0637 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,887 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,2107 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,1216 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5888 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6041 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,9995 | tấn |
| J | 2. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường bao ngoài, bao trong gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung dày 20, vữa M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 48,0734 | m3 |
| 2 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 8x8x19cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,2789 | m3 |
| 3 | Xây tường ngăn gạch ống không nung 8x8x19cm, dày 10cm, vữa M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,5404 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 241,0625 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 521,3238 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 49,796 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 139,305 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 288,699 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,956 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả, vào tường ngoài | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 241,025 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả, vào tường trong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 521,3238 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 49,796 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào dầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 139,305 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả, vào trần mái | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 289,2077 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 241,0625 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 999,6325 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 800x800mm vân đá | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 276,1375 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 100x800mm vân đá (cắt ra từ gạch nền) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 22,9211 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm Sika latext hoặc Sika Seal 107 mái tại vị trí gặp nhau giữa 2 viên ngói … | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 62,0136 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 33 | 100m2 |
| 21 | Láng sàn lợp mái ngói, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 282,186 | m2 |
| 22 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 282,186 | m2 |
| 23 | Lợp ngói úp nóc | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 203,0303 | Viên |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,5464 | m2 |
| 25 | Láng vữa đôn nền lát gạch tạo dốc về phễu thu nước sàn, vữa M75 dày 2cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 276,1375 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 226,266 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh kính cường lực dày 10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 35,154 | m2 |
| K | 3. Phần Điện + Nước | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED 16W nổi âm trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn rọi hắt tường bóng LED 15W | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn LED 12W âm trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn rọi âm tường bóng led chiếu rọi bảng tin | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần + Dimmer điều khiển | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (gồm công tắc + mặt 2 lỗ + đế âm tường) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (gồm công tắc + mặt 4 lỗ + đế âm tường) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (gồm công tắc + mặt 3 lỗ + đế âm tường) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (gồm ổ cắm + mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế âm nền sàn) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A/6Ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 cực 20A/6Ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6Ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A/6Ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/4,5Ka/30mA | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A/4,5Ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT400x600x150mm (tủ, đèn báo pha, cầu chì bảo vệ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt dây điện CV-1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV-2,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVV(3C)-2,5mm2 tới các nhóm đèn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CVV(3C)-6mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn đặt âm nền sàn, D20mm, dày 25mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn đặt âm nền sàn, D32mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE, ĐK 65(50) mm chôn ngầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | m |
| 24 | TIMMER + Contactor 2P-20A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6656 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng hố ga công trình, nền đường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3216 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 32 | Xây tường hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1344 | m3 |
| 33 | Trát tường hố ga mặt ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 34 | Trát tường hố ga mặt trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 35 | Láng nền hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 36 | Bê tông nắp hố ga, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0288 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng - Móng hố ga | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép nắp hố ga, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm, dày 3,0mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 168mm, dày 7,3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối nhựa PVC D=168mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D=90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| L | II. NHÀ NGHỈ TẠM | |||
| M | 1. Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0965 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 13 | Bê tông lót đà kiềng móng đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,7786 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,0762 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2595 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 18 | Bê tông cột máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,4869 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,755 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,4755 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1932 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,4555 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,8209 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,8821 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,3948 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,4162 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| N | 2. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường bao bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều cao ≤6m, câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 800x800mm vân đá | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60,5971 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x800mm vân đá (cắt ra từ gạch nền) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,661 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,859 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15,32 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 47,55 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 88,2086 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,859 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 151,0786 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 168,9378 | m2 |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 88,2088 | m2 |
| 15 | Lợp ngói úp nóc | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 149,0909 | Viên |
| O | 3. Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha Led 20w (Loại đèn chiếu sáng hắt ngoài trời, bộ 3 bóng) + phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn áp vách bóng LED (CĐT chọn) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn thả trang trí (CĐT chọn) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây điện CV-1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CVV(3C)-2,5mm2 tới các nhóm đèn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CVV(3C)-4mm2 từ MSB đến tủ DB:1 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn đặt âm nền sàn, ĐK 20mm, dày 32mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE, ĐK 65(50) mm chôn ngầm từ MSB ra tủ DB:3 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | m |
| 9 | TIMMER định thời + Contactor 2P-20A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2 cực- 16A/6ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/4,5Ka/30mA | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT400x600x200mm (tủ, đèn báo pha, cầu chì bảo vệ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| P | III. BIỂU TƯỢNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| Q | 1. Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5682 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,3114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2568 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2568 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2568 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,681 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 27,749 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,1351 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,1989 | tấn |
| 15 | Cung cấp bulong D=25, L=1200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 44 | cái |
| 16 | Cung cấp bulong D=25, L=100 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 140 | cái |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,1989 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 162,6753 | 1m2 |
| 19 | Mica màu tuyến tính quanh biểu tượng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,577 | m2 |
| 20 | Cầu đường kính 3,5m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | bộ |
| R | 2. Bảng Led Tuyên truyền Giao thông ngoài trời | |||
| 1 | Lắp đặt Bảng Led (SL: 2 bảng, KT: 3840 x 800 x 120) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tấm Inox 304 dày 5 zem (SL: 2 tấm) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 3 | Lắp đặt module led P10 SMD Full color 320x160mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 120 | modul |
| 4 | Lắp đặt Tủ Rack 6U (bao gồm các thiết bị đóng cắt) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt card nhận dữ liệu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt card phát dữ liệu + hộp box | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cáp mạng FTP Cat6 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | 100m |
| 8 | Cáp nguồn 2x6mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 125 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 75 | m |
| S | 3. Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha Led 150w (Loại đèn chiếu sáng hẹp, 3 bóng) + phụ kiện lắp đặt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn mạ kẽm cao 1m + Đế gắn chiếu sáng bồn hoa, sử dụng bóng đèn led 18w | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/4,5Ka/30mA | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực- 32A/6ka | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | TIMMER định thời + Contactor 2P-20A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CVV(3C)-2,5mm2 tới các nhóm đèn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CVV(3C)-6mm2 từ MSB ra tủ DB:3 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT400x600x200mm (tủ, đèn báo pha, cầu chì bảo vệ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1256 | 100m2 |
| T | 4. Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Bán kính 120m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đóng Cọc tiếp địa thép dài 2,5m, V50x50x5mm - Nhúng kẽm xuống đất | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 45 | m |
| 5 | CC, lắp đặt ống HDPE Ø25mm dày 2,3mm bảo vệ dây tiếp địa | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,04 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.363E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên. -Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 5.515.000.000 VNĐ.* Ghi chú: Hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III, tối thiểu phải có các hạng mục sau: Thi công cọc ép;Thi công móng;Thi công BTCT (cột, dầm, sàn, mái...);Thi công hoàn thiện (xây, tô, bả, sơn,..);Thi công hệ thống điện, nước. Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.515.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên (có các hạng mục: Thi công cọc ép; Thi công móng; Thi công BTCT (cột, dầm, sàn, mái...); Thi công hoàn thiện (xây, tô, bả, sơn,..); Thi công hệ thống điện, nước). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên (có các hạng mục: Thi công cọc ép; Thi công móng; Thi công BTCT (cột, dầm, sàn, mái...); Thi công hoàn thiện (xây, tô, bả, sơn,..); Thi công hệ thống điện, nước). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện hoặc Điện công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc Xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật: | 30 | Có danh sách ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực Xây dựng dân dụng tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng + 21 người đủ các lĩnh vực sau: Thợ coffa, thợ cốt thép, thợ nề, thợ hàn, thợ bê tông + 02 thợ điện + 02 thợ nước.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. | 1 | 1 |
| 9 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. | 1 | 1 |
| 10 | * | 1 | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. | 1 | 1 |
| 11 | * | 1 | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 7): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 7 | Cần trục bánh xích | ≥10 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy ép cọc trước | ≥150 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Kích nâng | ≥100 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định và Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Giàn giáo | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 50 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 14 | Máy đào | ≥ 0,8m3 – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12m – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Xe tải cẩu | ≥ 5Tấn – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy vận thăng | ≥ 3 tấn - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi