Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:28:00 đến ngày 2021-12-15 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,137,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27466E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.Các tài liệu kèm theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường kiêm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, bao gồm các chuyên ngành: Giao thông hoặc cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.Các tài liệu kèm theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.Các tài liệu kèm theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này. Các tài liệu kèm theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề đầy đủ về các công việc như: nề, hàn, mộc, lái xe, lái máy, điện kỹ thuật, đã qua đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên.Các tài liệu kèm theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện công suất ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê, mượn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê, mượn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn công suất ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê, mượn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê, mượn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán và giấy đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê, mượn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường GTNT từ nhà Ông Thọ đến nhà anh Lập thôn Xuân Sơn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Tính đến 31/10/2021, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (có cam kết kèm theo) - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Hợp đồng tương tự + Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân, hợp đồng lao động của nhân sự huy động cho gói thầu (Chỉ huy trưởng công trình; Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường kiêm kỹ thuật thi công; Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán; Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Công nhân kỹ thuật). - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Phong Nha; địa chỉ: Thôn Hà Lời, thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 332 đường Hùng Vương, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 3611187; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 332 đường Hùng Vương, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 3611187 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 6285666. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến chính | |||
| B | HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 776,07 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 43,315 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4672 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7903 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9298 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 68,0515 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9851 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 19,4006 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9551 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7869 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4897 | 100m3 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 599,5 | m |
| 13 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | m |
| 14 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5073 | tấn |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | 100m |
| 16 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9656 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 30,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3048 | 100m3 |
| E | Hạng mục 2: Cống hộp H75x75cm | |||
| F | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,91 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2058 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,85 | m3 |
| 4 | Lót móng bằng 1 lớp đệm tận dụng đất đào đường nhựa cũ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,01 | m3 |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 108,02 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9513 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 750x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | đoạn cống |
| G | THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thân tường đầu đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng tường đầu đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thân tường cánh đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng tường cánh đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,79 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sân cống đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông chân khay đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 7 | Lót móng bằng 1 lớp đệm tận dụng đất đào đường nhựa cũ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2021 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4802 | 100m2 |
| H | HẠ LƯU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thân tường đầu đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng tường đầu đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thân tường cánh đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng tường cánh đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,98 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sân cống đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông chân khay sân cống đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,89 | m3 |
| 7 | Lót móng bằng 1 lớp đệm tận dụng đất đào đường nhựa cũ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,67 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2116 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5805 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2322 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng ống cống đường kính 300mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27466E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.Các tài liệu kèm theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường kiêm kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, bao gồm các chuyên ngành: Giao thông hoặc cầu đường.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.Các tài liệu kèm theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.Các tài liệu kèm theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này. Các tài liệu kèm theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề đầy đủ về các công việc như: nề, hàn, mộc, lái xe, lái máy, điện kỹ thuật, đã qua đào tạo từ sơ cấp nghề trở lên.Các tài liệu kèm theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện công suất ≥ 23Kw | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê, mượn | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê, mượn | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1 kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê, mượn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê, mượn | 2 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu ≥1,25m3 | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán và giấy đăng ký xe | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê, mượn | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu rung 25 tấn | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 16 tấn | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe | 2 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi