Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TÂY BẮC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020, 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:26:00 đến ngày 2021-12-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,599,146,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.898719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79743E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Hợp đồng yêu cầu là đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu phải hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.819.402.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T (yêu cầu có đăng ký xe). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250l/mẻ trộn. Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4-0,8m3. Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV. Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 – 16T. Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG TÂY BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường từ QL279 đi bản Bồ Hóong xã Thanh Xương, huyện Điện Biên 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020, 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh + Báo cáo tài chính 3 năm (2018; 2019; 2020). Và kèm theo một trong các tài liệu: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu tham dự là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh) + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Nhà thầu cần chuẩn bị 01 bộ là bản photo công chứng các tài liệu nêu trên để nộp cho Chủ đầu tư khi được mời vào thương thảo hợp đồng và các tài liệu gốc kèm theo trong trường hợp Bên mời thầu cần làm rõ, xác minh đối chiếu trong HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Công ty TNHH kiểm định xây dựng và môi trường Tây Bắc; địa chỉ: Số 26, tổ dân phố 01, phường Noong Bua, T.p Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Xương. Địa chỉ: Trung tâm xã Thanh Xương- huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 1,5094 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 0,6106 | 100m3 | |
| 3 | Đánh cấp đất cấp III | 0,0367 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,6463 | 100m3 | |
| 5 | Đào kết cấu cũ | 1,9542 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp IV | 1,4365 | 100m3 | |
| B | Kết cấu Mặt đường 1 | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 13,814 | 100m2 | |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 13,814 | 100m2 | |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 13,814 | 100m3 | |
| C | Kết cấu Mặt đường 2 | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 70,2693 | 100m2 | |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10 cm | 70,2693 | 100m2 | |
| 3 | Bù vênh đá dăm nước | 151,2102 | m3 | |
| D | Sửa chữa hư hỏng mặt đường ổ gà, bong tróc lớn ( L1 ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | 5,0653 | 100m | |
| 2 | Đào bỏ lớp kết cấu cũ bong bật h=14,0cm | 2,999 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại độ chặt K=0,95 | 21,4212 | 100m2 | |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 21,4212 | 100m2 | |
| E | Sửa chữa hư hỏng mặt đường trồi lún,cao su ( L2 ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | 0,1662 | 100m | |
| 2 | Đào bỏ lớp kết cấu cũ bong bật h=44,0cm | 0,1495 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại độ chặt K=0,95 | 0,3397 | 100m2 | |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 0,3397 | 100m2 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm | 0,3397 | 100m2 | |
| F | Rãnh gia cố XDM | |||
| 1 | Bê tông XM M150 thân rãnh | 4,524 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn rãnh | 0,3248 | 100m2 | |
| 3 | Lót bạt dứa | 0,3242 | 100m2 | |
| 4 | Đào khuôn rãnh đất C4 | 0,0452 | 100m3 | |
| G | Cống bản L=0.75 -:- L=1.0m | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản | 11 | 1cấu kiện | |
| 2 | Cốt thép tấm đậy ĐK | 0,1028 | tấn | |
| 3 | Cốt thép tấm đậy 10 | 0,1583 | tấn | |
| 4 | Cốt thép mũ mố + mối nối D | 0,0597 | tấn | |
| 5 | Cốt thép mũ mố + mối nối D > 10mm | 0,0027 | tấn | |
| 6 | Bê tông tấm bản + mối nối M250 đá 1x2 | 2,814 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | 0,118 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông lớp phủ M250 đá 1x2 | 1,7442 | m3 | |
| 9 | BT TĐ + TC + HT M150, đá 2x4 | 8,9257 | m3 | |
| 10 | BT móng cống + móng TĐ + TC + HT M150, đá 2x4 | 4,67 | m3 | |
| 11 | BT chân khay + sân gia cố + gờ GT M150, đá 2x4 | 5,63 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn các kết cấu móng | 0,2667 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | 0,2069 | 100m2 | |
| 14 | Đá hộc xếp khan | 1,3865 | m3 | |
| 15 | Đào móng đất C4 | 0,5632 | 100m3 | |
| 16 | Lớp dăm sạn | 0,0266 | 100m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cũ | 3,551 | m3 | |
| 18 | Đắp trả K95 | 0,169 | 100m3 | |
| H | Cống Thủy lợi ĐK=0.3m | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản | 2 | 1cấu kiện | |
| 2 | Cốt thép tấm đậy ĐK | 0,01 | tấn | |
| 3 | Bê tông tấm bản + mối nối M250 đá 1x2 | 0,162 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | 0,0465 | 100m2 | |
| 5 | BT TĐ + TC + HT M150, đá 2x4 | 0,8308 | m3 | |
| 6 | BT móng cống + móng TĐ + TC + HT M150, đá 2x4 | 0,1911 | m3 | |
| 7 | BT chân khay + sân gia cố + gờ GT M150, đá 2x4 | 0,06 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn các kết cấu móng | 0,0501 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | 0,0149 | 100m2 | |
| 10 | Đá hộc xếp khan | 0,05 | m3 | |
| 11 | Đào móng đất C3 | 0,0171 | 100m3 | |
| 12 | Lớp dăm sạn | 0,0018 | 100m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cũ | 0,541 | m3 | |
| 14 | Đắp trả K95 | 0,0086 | 100m3 | |
| I | Điều phối đất đá, đổ đi và đắp | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV+Kết cấu cũ | 1,114 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1500m - đất cấp III | 1,7073 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất từ đào sang vị trí đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1500m - đất cấp IV+ Kết cấu cũ | 1,7107 | 100m3 | |
| J | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Nhân công canh gác, hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | 30 | ca | |
| 2 | Ống nhựa đường kính 80mm | 20 | m | |
| 3 | Dây nhựa PVC | 700 | m | |
| 4 | Đền báo ban đêm | 4 | cái | |
| 5 | Biển số W.203B; W203C (tam giác) KT: 90x90x90cm | 4 | cái | |
| 6 | Biển số W.245 (tam giác) KT: 90x90x90cm | 4 | cái | |
| 7 | Biển số W.227 (tam giác) KT: 90x90x90cm | 4 | cái | |
| 8 | Biển báo số I.440 (chữ nhật) KT: 60x190cm | ` | 4,56 | m2 |
| 9 | Biển báo số I.441B (chữ nhật) KT: 135x195cm | 10,53 | m2 | |
| 10 | Biển số S.507 (chữ nhật) KT: 30x125cm | 1,5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.898719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79743E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. (Hợp đồng yêu cầu là đã hoàn thành toàn bộ hoặc tối thiểu phải hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.819.402.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình giao thông cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình giao thông cấp IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T (yêu cầu có đăng ký xe). Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250l/mẻ trộn. Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4-0,8m3. Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥110CV. Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 9 – 16T. Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi