Gói thầu: Gói thầu số 03: Vệ sinh môi trường đô thị trên địa bàn huyện Phong Thổ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Vệ sinh môi trường đô thị trên địa bàn huyện Phong Thổ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186343 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:56:00 đến ngày 2021-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,906,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 716.675.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Vệ sinh môi trường đô thị. Nhà thầu nộp kèm theo những tài liệu như: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, quản lý và vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về môi trường hoặc tương đương- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng tham dự tối thiểu 02 gói thầu vệ sinh môi trường đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.- Đã từng tham dự tối thiểu 01 gói thầu vệ sinh môi trường đô thị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô chở rác chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đẩy rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Vệ sinh môi trường đô thị trên địa bàn huyện Phong Thổ năm 2022 Vệ sinh môi trường trên địa bàn huyện Phong Thổ năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, hồ sơ thuyết minh biện pháp kỹ thuật thi công, hồ sơ làm rõ trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phong Thổ. Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phong Thổ. Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phong Thổ. Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phong Thổ. Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Đường Điện Biên Phủ (Km2 Quốc lộ 4D đến Km22 Quốc lộ 12) chiều dài 2855 m (Khối lượng tính cho 365 ngày) | km | 1.042,075 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 2 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Đường Nguyễn Chí Thanh (Giao với đường Điện Biên Phủ từ Km21 + 100 Quốc lộ 12 đến Km21 + 700 Quốc lộ 12) chiều dài 621m (Khối lượng tính cho 365 ngày) | km | 226,665 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 3 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Phố Bế Văn Đàn (Giao với đường Điện Biên Phủ từ Km1 Quốc lộ 4D đến Km 21 Quốc lộ 4D) chiều dài 305m (Khối lượng tính cho 365 ngày) | km | 111,325 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 4 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Đường Chu Văn An (Giao với đường Điện Biên Phủ từ Km2 Quốc lộ 4D đến Km1 Quốc lộ 4D) chiều dài 981 m - Quét đường {chiều dài 981m x 4m lòng đường (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 143,226 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 5 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Đường Chu Văn An (Giao với đường Điện Biên Phủ từ Km2 Quốc lộ 4D đến Km1 Quốc lộ 4D) chiều dài 981 m - Quét hè {chiều dài 981m x 4m vỉa hè (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 143,226 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 6 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Đường Thanh Niên (Giao với đường Võ Nguyên Giáp từ Đầu cầu Hòa Bình đến đầu cầu Pa So) chiều dài 1.000m; Quét đường {chiều dài 1.000m x 4m lòng đường (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 146 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 7 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Đường Thanh Niên (Giao với đường Võ Nguyên Giáp từ Đầu cầu Hòa Bình đến đầu cầu Pa So) chiều dài 1.000m; Quét hè {chiều dài 1.000m x 5m vỉa hè (mỗi bên rộng 2,5m)}; (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 182,5 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 8 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Đường Võ Nguyên Giáp (Giao với đường Điện Biên Phủ từ Km2 Quốc lộ 4D đến đầu cầu Đoàn kết) chiều dài 1.507m; Quét đường {chiều dài 1.507m x 4m lòng đường (mỗi bên rộng 2m)}; (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 220,022 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 9 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Đường Võ Nguyên Giáp (Giao với đường Điện Biên Phủ từ Km2 Quốc lộ 4D đến đầu cầu Đoàn kết) chiều dài 1.507m; Quét hè {chiều dài 1.507m x 10m vỉa hè (mỗi bên rộng 5m)} | 10.000 m2 | 550,055 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 10 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Võ Thị Sáu (Giao với đường Chu Văn An - Đài Tưởng Niệm) chiều dài 471m; Quét đường {chiều dài 471m x 4m lòng đường (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 68,766 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 11 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Võ Thị Sáu (Giao với đường Chu Văn An - Đài Tưởng Niệm) chiều dài 471m; Quét hè {chiều dài 471m x 4m vỉa hè (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 68,766 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 12 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Vừ A Dính (Giao với đường Chu Văn An -Trường Mầm Non Hoa Ban) chiều dài 241m; Quét đường {chiều dài 241m x 4m lòng đường (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 35,186 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 13 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Vừ A Dính (Giao với đường Chu Văn An -Trường Mầm Non Hoa Ban) chiều dài 241m; Quét hè {chiều dài 241m x 4m vỉa hè (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 35,186 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 14 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Trần Can (Giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đầu cầu Hòa Bình) chiều dài 427 m; Quét đường {chiều dài 427m x 4m lòng đường (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 62,342 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 15 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Trần Can (Giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đầu cầu Hòa Bình) chiều dài 427 m; Quét hè {chiều dài 427m x 4m vỉa hè (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 62,342 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 16 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Phan Đình Giót (Giao với đường Võ Nguyên Giáp từ Nhà Côn vụ - Trụ sở HĐND-UBND huyện) chiều dài 383 m Quét đường {chiều dài 383m x 4m lòng đường (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 55,918 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 17 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Phan Đình Giót (Giao với đường Võ Nguyên Giáp từ Nhà Côn vụ - Trụ sở HĐND-UBND huyện) chiều dài 383 m Quét hè {chiều dài 383m x 5m vỉa hè (mỗi bên rộng 2,5m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 69,35 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 18 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Nguyễn Viết Xuân (Giao với đường Võ Nguyên Giáp - Ban Quản lý dự án)) chiều dài 345 m Quét đường {chiều dài 345m x 4m lòng đường (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 50,37 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 19 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Nguyễn Viết Xuân (Giao với đường Võ Nguyên Giáp - Ban Quản lý dự án)) chiều dài 345 m; Quét hè {chiều dài 345m x 5m vỉa hè (mỗi bên rộng 2,5m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 62,963 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 20 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Tô Vĩnh Diện (Giao với đường Võ Nguyên Giáp - Nhà Khách Ủy ban) chiều dài 80 m; Quét đường {chiều dài 80m x 4m lòng đường (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 11,68 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 21 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Tô Vĩnh Diện (Giao với đường Võ Nguyên Giáp - Nhà Khách Ủy ban) chiều dài 80 m; Quét hè {chiều dài 80m x 4m vỉa hè (mỗi bên rộng 2m)}; (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 11,68 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 22 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Tôn Thất Tùng (Tòa án nhân dân huyện - Khu đất dịch vụ)) chiều dài 321m; Quét đường {chiều dài 321m x 4m lòng đường (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 46,866 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 23 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Tôn Thất Tùng (Tòa án nhân dân huyện - Khu đất dịch vụ)) chiều dài 321m; Quét hè {chiều dài 321m x 5m vỉa hè (mỗi bên rộng 2,5m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 58,583 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 24 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Nguyễn Văn Trỗi (Giao với đường Võ Nguyên Giáp - Giao với đường Võ Nguyên Giáp ) chiều dài 355 m; Quét đường {chiều dài 355m x 4m lòng đường (mỗi bên rộng 2m)} (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 51,83 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 25 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Nguyễn Văn Trỗi (Giao với đường Võ Nguyên Giáp - Giao với đường Võ Nguyên Giáp ) chiều dài 355 m; Quét hè {chiều dài 355m x 4m vỉa hè (mỗi bên rộng 2m)}; (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 51,83 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 26 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Nguyễn Chương (Giao với đường Điện Biên Phủ từ Km1 Quốc lộ 4D đến Giao với đường Chu Văn An) chiều dài 186m; Quét đường {chiều dài 186m x 4m lòng đường (mỗi bên rộng 2m)}; (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 27,156 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 27 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Phố Nguyễn Chương (Giao với đường Điện Biên Phủ từ Km1 Quốc lộ 4D đến Giao với đường Chu Văn An) chiều dài 186m; Quét hè {chiều dài 186m x 4m vỉa hè (mỗi bên rộng 2m)}; (Khối lượng tính cho 365 ngày) | 10.000 m2 | 27,156 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 28 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ(xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác tại Thôn Thống nhất (Vàng Khon + Thẩm Bú), Vàng Bó, Tổ dân phố Hữu Nghị, Pa So, Hòa Bình, Nậm Pậy, Thôn Đoàn Kết (Chiêng Na, Thèn Nưa, Thèn Chồ) lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L | Tấn | 2.409 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 29 | Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt, công suất bãi | Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt, công suất bãi | Tấn | 2.409 | Địa điểm thực hiện: Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 30 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ(xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ(xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác (thôn Tây Sơn, Tây Nguyên, Tây An, Nậm Cung) lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L | Tấn | 1.387 | Địa điểm thực hiện: Thị tứ Mường So, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
| 31 | Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt, công suất bãi | Công tác chôn lấp rác thải sinh hoạt, công suất bãi | Tấn | 1.387 | Địa điểm thực hiện: Thị tứ Mường So, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 716.675.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 716.675.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Vệ sinh môi trường đô thị. Nhà thầu nộp kèm theo những tài liệu như: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật, quản lý và vận hành | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về môi trường hoặc tương đương- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng tham dự tối thiểu 02 gói thầu vệ sinh môi trường đô thị | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân vệ sinh môi trường | 20 | - Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân.- Đã từng tham dự tối thiểu 01 gói thầu vệ sinh môi trường đô thị. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô chở rác chuyên dụng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Xe đẩy rác | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 30 |
| 3 | Ô tô tải | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi