Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227111-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211226985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 18:02:00 đến ngày 2021-12-18 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,271,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.981E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng tương tự của công ty có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 03 năm đối với trịnh độ đại học≥ 05 năm đối với trình độ trung cấp, cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Đã phụ trách công tác điện nước ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng >= 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Trường tiểu học Ngọc Thiện 1, huyện Tân Yên; Hạng mục: Nhà lớp học 15 phòng, nhà hiệu bộ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Thiện + Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0989539966 (Chủ tịch)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn & XD Hùng Mai - Địa chỉ: Số 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Yên - Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Đức Thanh - Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 568; địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Thiện + Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0989539966 (Chủ tịch)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngọc Thiện + Địa chỉ: Xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0989539966 (Chủ tịch)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ
B PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục II-Chương V2,61
2Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngNhư Trên4,96
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư Trên10,97
C PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG(NHÀ SỐ 04)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II-Chương V285,1
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư Trên1,79tấn
3Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngNhư Trên28,97
4Tháo dỡ trần, bằng thủ côngNhư Trên347,61
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư Trên73,02
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư Trên2,26
7Tháo dỡ hàng rào song sắtNhư Trên18,24
D PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 12 GIAN(NHÀ SỐ 01)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II-Chương V286,4
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư Trên2,12tấn
3Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngNhư Trên42
4Tháo dỡ trần bằng thủ côngNhư Trên234,05
5Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ côngNhư Trên27
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư Trên74,46
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư Trên5,21
E PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC( NHÀ SỐ 03)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư Trên104,1
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư Trên0,17tấn
3Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngNhư Trên22,37
4Tháo dỡ trần bằng thủ côngNhư Trên70,73
5Tháo dỡ hoa sắt, bằng thủ côngNhư Trên10,85
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư Trên35,14
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIINhư Trên0,75100m³
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmNhư Trên30,6610m3/km
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmNhư Trên30,6610m3/km
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
G PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II-Chương V7,55100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyNhư Trên4,34100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Như Trên48,54
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Như Trên232,92
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmNhư Trên2,25tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmNhư Trên7,04tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmNhư Trên10,51tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Như Trên10,02
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Như Trên143,47
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như Trên8,44100m³
11Mua đất để đắpNhư Trên89m3
H PHẦN THÂN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Như Trên26,68
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,54tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,43tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên7,34tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtNhư Trên4,33100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Như Trên81,01
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên2,89tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên2,17tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên14,58tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư Trên9,87100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Như Trên17,34
12Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,68tấn
13Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,9tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư Trên2,62100m²
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Như Trên172,08
16Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên18,69tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiNhư Trên14,38100m²
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Như Trên12,04
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên1,37tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,71tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư Trên1,14100m²
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Như Trên324,54
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Như Trên3,56
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Như Trên10,72
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Như Trên39,52
I PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên877,79
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên2.042,81
3Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên386,25
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như Trên523,93
5Trát trần, vữa XM mác 75Như Trên1.410,81
6Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên260,71
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như Trên397,74m
8Láng granitô cầu thangNhư Trên177,32
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Như Trên339,75m
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Như Trên48,98
11Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600mm2, vữa XM mác 75Như Trên1.362,57
12Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 mm2, vữa XM mác 75Như Trên99,19
13ỐP đá đen mặt chậu rửa:Như Trên5,54
14Máng tôn inox 304 dày 3mm sê nôNhư Trên19,41kg
15Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2Như Trên275,29
16Trần tôn lõi PU 3 ước màu trắng dày 16mmNhư Trên66,39m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhư Trên4.630,51
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhư Trên896,69
J PHẦN MÁI+CỬA
1Gia công xà gồ thépNhư Trên2,38tấn
2Lắp dựng xà gồ thépNhư Trên2,38tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư Trên233,371m²
4Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmNhư Trên6,46100m²
5Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmNhư Trên74,4m
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Như Trên250,05
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Như Trên219,65
8Sản xuất vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm nhôm dày 1,4mmNhư Trên111,42
9Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm nhôm dày 2mmNhư Trên95,63m2
10Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Như Trên30bộ
11Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Như Trên6bộ
12Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm nhôm dày 1,4mmNhư Trên167,4m2
13Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm)Như Trên30bộ
14Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh(gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm)Như Trên30bộ
15Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 (gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm)Như Trên12bộ
16Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12:Như Trên205,2m2
17Gia công lan canNhư Trên2,67tấn
18Sơn tĩnh điện lan canNhư Trên2.670kg
19Lắp dựng lan can sắtNhư Trên144,25
20Vách ngăn bằng tấm compac HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách) (nếu có) lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhNhư Trên108,55M2
21Trụ cầu thang gỗ limNhư Trên2Trụ
22Tay vịn gỗ lim KT D60Như Trên37,2m
23Đắp đâu cộtNhư Trên42cột
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư Trên13,79100m²
K PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II-Chương V0,43100m³
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư Trên0,086
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Như Trên11,48
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Như Trên14,56
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiNhư Trên0,14100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmNhư Trên0,39tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Như Trên30,8
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên224
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Như Trên11,48
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmNhư Trên0,98tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư Trên0,37100m²
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư Trên70cấu kiện
L PHẦN SÂN LÁT GẠCH
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Như Trên2,64100m³
2Mua đất cấp 3 đắp sânNhư Trên264m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Như Trên47,33
4Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng gạch 400x400x30Như Trên315,5
M HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
N PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II-Chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 2 vòiNhư Trên12bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtNhư Trên12bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namNhư Trên15bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữNhư Trên6bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư Trên15cái
7Lắp đặt vòi 1 vòi D15Như Trên6bộ
8Lắp đặt móc treo quần áoNhư Trên18cái
9Lắp đặt gương soiNhư Trên12cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3Như Trên2bể
11Lắp đặt phễu thu, đường kính 75mmNhư Trên12cái
12Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmNhư Trên11cái
13Lắp đặt van điện D40+ phao điệnNhư Trên1cái
14Van phao cơNhư Trên1cái
15Van xả tiểu namNhư Trên15cái
16Lắp đặt máy bơm tăng áp 1HpNhư Trên11 máy
O PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II-Chương V1,063100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmNhư Trên0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmNhư Trên0,674100m
4Lắp tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmNhư Trên48cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmNhư Trên6cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32/50mm, chiều dày 4,6mmNhư Trên6cái
7Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm,Như Trên3cái
8Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x 40mmNhư Trên2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,9mmNhư Trên26cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmNhư Trên3cái
11Lắp đặt van - Đường kính 25mmNhư Trên6cái
12Lắp đặt van - Đường kính 50mmNhư Trên4cái
13Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmNhư Trên1cái
14Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25 1/2mm,Như Trên48cái
15Rắc co D50Như Trên2cái
16Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mmNhư Trên48cái
17Lắp đặt măng sông ren PPR d50Như Trên4cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm (ĐM cũ)Như Trên5cái
19Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmNhư Trên32cái
20Tê kẽm D20Như Trên21cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục II-Chương V0,27100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmNhư Trên0,71100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmNhư Trên1,72100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmNhư Trên0,766100m
5Lắp đặt chếch, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính76mmNhư Trên21cái
6Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmNhư Trên3cái
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mmNhư Trên21cái
8Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmNhư Trên3cái
9Tê nhựa D76Như Trên1cái
10Tê nhựa D90Như Trên1cái
11Tê nhựa D110Như Trên1cái
12Cút chếch D34Như Trên21cái
13Cút chếch D76Như Trên24cái
14Cút chếch D90Như Trên18cái
15Cút chếch D110Như Trên30cái
16Côn thu D76x34Như Trên27cái
17Côn thu D90x76Như Trên6cái
18Nút kiểm tra thông tắc D110Như Trên6cái
19Nút kiểm tra thông tắc D90Như Trên6cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmNhư Trên2cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmNhư Trên18cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmNhư Trên12cái
23Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmNhư Trên3cái
24Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmNhư Trên3cái
25Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư Trên3cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư Trên3cái
27Đai giữ ống D110Như Trên30cái
28Đai giữ ống D90Như Trên85cái
29Đai giữ ống D76Như Trên35cái
30Giếng khoanNhư Trên1cái
Q PHẦN PCCC
1Bình chữa cháy khí CO2-MT3Như Trên12bình
2Bình chữa cháy MFZL4-ABCNhư Trên24bình
3Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyNhư Trên12bộ
4Hộp tổ hợp chứa 3 bìnhNhư Trên12hộp
R HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG (PHẦN BỂ PHỐT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II-Chương V0,16100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như Trên0,03100m³
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Như Trên0,83
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Như Trên1,08
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiNhư Trên0,06100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmNhư Trên0,06tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmNhư Trên0,13tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Như Trên0,48
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư Trên0,03100m²
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnNhư Trên0,02tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Như Trên1,96
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên19,58
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên16,97
14Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như Trên16,97
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Như Trên4,17
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgNhư Trên12cấu kiện
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Như Trên4,17
18Tê sànhNhư Trên3cái
S HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II-Chương V0,076100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên0,076100m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mNhư Trên9cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mNhư Trên9cái
5Gia công, đóng cọc chống sétNhư Trên7cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmNhư Trên88m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d40x4mmNhư Trên19m
8Sứ chống dộtNhư Trên9cái
9Hộp kiểm tra 20x20cmNhư Trên1cái
10Công tác đo điện trở đấtNhư Trên1ca
T HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Mục II-Chương V2.462m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Như Trên1.688m
3Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Như Trên593m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Như Trên12m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2Như Trên50m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20Như Trên1.660m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25Như Trên272m
8Lắp đặt quạt trầnNhư Trên60cái
9Móc treo quạt trầnNhư Trên60Cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiNhư Trên120cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư Trên12cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtNhư Trên15cái
13Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuNhư Trên20cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư Trên90bộ
15Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư Trên66bộ
16Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A 30KANhư Trên1cái
17Lắp đặt các automat 2 pha MCCB 75A 6KANhư Trên5cái
18Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A 6KANhư Trên15cái
19Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A 6KANhư Trên15cái
20Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A 6KANhư Trên45cái
21Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A 6KANhư Trên33cái
22Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mmNhư Trên1hộp
23Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmNhư Trên2hộp
24Lắp đặt hộp aptomat 6 moduleNhư Trên15hộp
25Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngảNhư Trên92hộp
U HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 15 PHÒNG (PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC)
1Mua dây Cat6Mục II-Chương V130m
2Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao Như Trên130m
3Mua ống luồn dây DN20Như Trên110m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa các loại ngầm trong tường, âm dưới đường, đấtNhư Trên110m
5Mua tủ nổi 400x300x160mmNhư Trên1Cái
6Lắp đặt tủ rack, tủ điện bằng kim loạiNhư Trên1Cái
7Mua bộ phát wifiNhư Trên6Bộ
8Mua switch chia mạng 8 cổngNhư Trên1Bộ
V HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN XÂY LẮP)
W PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II-Chương V1,84100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyNhư Trên2,74100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Như Trên20,89
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Như Trên46,25
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmNhư Trên0,65tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmNhư Trên0,9tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmNhư Trên3,78tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Như Trên9,73
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Như Trên37,98
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như Trên1,68100m³
X PHẦN THÂN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Như Trên11,34
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,24tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên1,14tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên1,66tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtNhư Trên1,88100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Như Trên27,19
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,88tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,67tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mNhư Trên5,16tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư Trên3,26100m²
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Như Trên3,85
12Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,28tấn
13Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên0,21tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư Trên0,72100m²
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Như Trên65,84
16Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư Trên7,46tấn
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiNhư Trên5,89100m²
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Như Trên2,81
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư Trên0,32tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mNhư Trên0,18tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư Trên0,29100m²
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Như Trên129,87
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Như Trên0,89
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Như Trên15,53
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Như Trên13,39
Y PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên512,11
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên981,54
3Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên148,26
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như Trên161,85
5Trát trần, vữa XM mác 75Như Trên585,27
6Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên76,24
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như Trên215,67m
8Láng granitô cầu thangNhư Trên44,13
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Như Trên86,46m
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Như Trên25,7
11Lát nền, sàn gạch tiết diện 600X600 mm2, vữa XM mác 75Như Trên495,36
12Lát nền, sàn gạch chống trơn tiết diện 300x300mm2, vữa XM mác 75Như Trên34,4
13Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmNhư Trên154,36
14Trần tôn lõi PU 3 lớp màu trắng dày 16mmNhư Trên17,56m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhư Trên1.953,16
16Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhư Trên512,11
Z PHẦN MÁI+CỬA
1Gia công xà gồ thépNhư Trên1,24tấn
2Lắp dựng xà gồ thépNhư Trên1,24tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư Trên117,71m²
4Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmNhư Trên3,25100m²
5Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mNhư Trên48,48m
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Như Trên127,8
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Như Trên132,76
8Lát nền, sàn gạch cotto 300x300, vữa XM mác 75Như Trên18,86
9Ốp tường gạch thẻNhư Trên7,56
10Sản xuất vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm nhôm dày 1,4mmNhư Trên25,75
11Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm nhôm dày 2mmNhư Trên47,46m2
12Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Như Trên12bộ
13Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Như Trên8bộ
14Sản xuất cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm nhôm dày 1,4mmNhư Trên39,37m2
15Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm)Như Trên12bộ
16Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 (gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm)Như Trên4bộ
17Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12:Như Trên49,68m2
18Gia công lan canNhư Trên1tấn
19Sơn tĩnh điện lan canNhư Trên1.000kg
20Lắp dựng lan can sắtNhư Trên51,13
21Vách ngăn bằng tấm compac HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách) (nếu có) lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhNhư Trên14,24M2
22Trụ cầu thang gỗ limNhư Trên1Trụ
23Tay vịn gỗ lim KT D60Như Trên9,78m
24Đắp đâu cộtNhư Trên9cột
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư Trên6,27100m²
AA PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIINhư Trên0,26100m³
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư Trên4,53
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Như Trên4,09
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Như Trên5,81
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên72,6
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Như Trên3,43
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmNhư Trên0,26tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư Trên0,2100m²
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư Trên66cấu kiện
AB HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
AC PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II-Chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 2 vòiNhư Trên4bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtNhư Trên6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namNhư Trên6bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư Trên6cái
6Lắp đặt vòi 1 vòi D15Như Trên4bộ
7Lắp đặt móc treo hộp giấyNhư Trên6cái
8Lắp đặt gương soiNhư Trên4cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Như Trên1bể
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 75mmNhư Trên4cái
11Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmNhư Trên9cái
12Van phao cơNhư Trên1cái
13Van xả tiểu namNhư Trên6cái
14Lắp đặt máy bơm tăng áp 1HpNhư Trên11 máy
AD PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II-Chương V0,47100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmNhư Trên0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmNhư Trên0,176100m
4Lắp tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmNhư Trên16cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmNhư Trên2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32/50mm, chiều dày 4,6mmNhư Trên1cái
7Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm,Như Trên2cái
8Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x 40mmNhư Trên1cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,9mmNhư Trên9cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmNhư Trên2cái
11Lắp đặt van - Đường kính 25mmNhư Trên2cái
12Lắp đặt van - Đường kính 50mmNhư Trên1cái
13Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmNhư Trên1cái
14Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25 1/2mm,Như Trên20cái
15Rắc co D50Như Trên1cái
16Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mmNhư Trên20cái
17Lắp đặt măng sông ren PPR d50Như Trên2cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmNhư Trên2cái
19Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmNhư Trên15cái
20Tê kẽm D20Như Trên6cái
AE PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục II-Chương V0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmNhư Trên0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmNhư Trên0,896100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmNhư Trên0,16100m
5Lắp đặt chếch, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính76mmNhư Trên8cái
6Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmNhư Trên2cái
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mmNhư Trên8cái
8Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmNhư Trên2cái
9Tê nhựa D76Như Trên1cái
10Tê nhựa D90Như Trên1cái
11Tê nhựa D110Như Trên1cái
12Cút chếch D34Như Trên10cái
13Cút chếch D76Như Trên12cái
14Cút chếch D90Như Trên21cái
15Cút chếch D110Như Trên8cái
16Côn thu D76x34Như Trên10cái
17Côn thu D90x76Như Trên4cái
18Nút kiểm tra thông tắc D110Như Trên1cái
19Nút kiểm tra thông tắc D90Như Trên1cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmNhư Trên2cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmNhư Trên6cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmNhư Trên9cái
23Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmNhư Trên1cái
24Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmNhư Trên1cái
25Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư Trên1cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư Trên1cái
27Đai giữ ống D110Như Trên30cái
28Đai giữ ống D90Như Trên44cái
29Đai giữ ống D76Như Trên20cái
AF PHẦN PCCC
1Bình chữa cháy khí CO2-MT3Như Trên4bình
2Bình chữa cháy MFZL4-ABCNhư Trên8bình
3Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyNhư Trên4bộ
4Hộp tổ hợp chứa 3 bìnhNhư Trên4hộp
AG HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN BỂ PHỐT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II-Chương V0,16100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Như Trên0,03100m³
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Như Trên0,83
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Như Trên1,08
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiNhư Trên0,06100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmNhư Trên0,06tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmNhư Trên0,13tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Như Trên0,48
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư Trên0,03100m²
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnNhư Trên0,02tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Như Trên1,96
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên19,58
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như Trên16,97
14Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như Trên16,97
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Như Trên4,17
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgNhư Trên12cấu kiện
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Như Trên4,17
18Tê sànhNhư Trên3cái
AH HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục II-Chương V0,076100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như Trên0,076100m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mNhư Trên7cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mNhư Trên7cái
5Gia công, đóng cọc chống sétNhư Trên7cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmNhư Trên47m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d40x4mmNhư Trên19m
8Sứ chống dộtNhư Trên7cái
9Hộp kiểm tra 20x20cmNhư Trên1cái
10Công tác đo điện trở đấtNhư Trên1ca
AI HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Mục II-Chương V1.152m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Như Trên576m
3Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Như Trên331m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Như Trên70m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm2Như Trên16m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20Như Trên691m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25Như Trên156m
8Lắp đặt quạt trầnNhư Trên24cái
9Móc treo quạt trầnNhư Trên24Cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiNhư Trên47cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư Trên4cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư Trên8cái
13Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuNhư Trên6cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư Trên24bộ
15Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư Trên29bộ
16Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A 18KANhư Trên1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha MCB 25A 6KANhư Trên2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A 6KANhư Trên7cái
19Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A 6KANhư Trên7cái
20Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A 6KANhư Trên19cái
21Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A 6KANhư Trên17cái
22Lắp đặt tủ điện KT 500x400x180mmNhư Trên1hộp
23Lắp đặt hộp aptomat 6 moduleNhư Trên7hộp
24Lắp đặt hộp aptomat 11 moduleNhư Trên1hộp
25Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngảNhư Trên45hộp
AJ HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC)
1Mua dây Cat6Mục II-Chương V60m
2Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao Như Trên60m
3Mua ống luồn dây DN20Như Trên55m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa các loại ngầm trong tường, âm dưới đường, đấtNhư Trên55m
5Mua tủ nổi 400x300x160mmNhư Trên1Cái
6Lắp đặt tủ rack, tủ điện bằng kim loạiNhư Trên1Cái
7Mua bộ phát wifiNhư Trên4Bộ
8Mua switch chia mạng 8 cổngNhư Trên1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9906E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.981E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.290.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng tương tự của công ty có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng≥ 03 năm đối với trịnh độ đại học≥ 05 năm đối với trình độ trung cấp, cao đẳng31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư31
4 Cán bộ phụ trách công tác điện nước công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Đã phụ trách công tác điện nước ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thủy bình1
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW1
3 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
4 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW2
5 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít1
10 Máy vận thăng >= 0,8 tấn Máy vận thăng >= 0,8 tấn1
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
12 Ô tô >= 5 tấn Ô tô >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->