Gói thầu: Mua sắm, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 14:16:00 đến ngày 2020-07-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,064,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dung dịch chuẩn NO3 | 1 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 2 | Dung dịch chuẩn SO4 | 1 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 3 | Dung dịch chuẩn NO2 | 1 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 4 | Dung dịch chuẩn Fe | 1 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 5 | Potassium Phtalate | 2 | 250g/chai | Xuất xứ: EU/G7, được liên kết chuẩn đến chuẩn NIST hoặc tương đương 250g/chai, | ||
| 6 | Chuẩn CRM COD | 1 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, COD Standard Solution, 1000 mg/L, 500ml/chai | ||
| 7 | Dung dịch chuẩn PO4 | 1 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai | ||
| 8 | Chất đồng hành Decachlorobiphenyl | 3 | 1ml/lọ | Nồng độ 100 µg/mL pha trong dung môi Hexane Có giấy chứng nhận chuẩn kèm theo Đóng gói: 1ml/lọ. | ||
| 9 | Chất nội chuẩn Pentachloronitrobenzene | 3 | 1ml/lọ | Nồng độ 0.1 mg/mL pha trong dung môi Ethyl acetate Có giấy chứng nhận chuẩn kèm theo Đóng gói: 1ml/lọ. | ||
| 10 | Chất đồng hành 1,3-Dimethyl-2-Nitrobenzene | 2 | 5g/chai | Độ tinh khiết ≥99%, đóng gói chai ≥5g | ||
| 11 | Chất đồng hành Triphenyl phosphate | 2 | 5g/chai | Độ tinh khiết ≥99%, đóng gói chai ≥5g | ||
| 12 | Chuẩn CRM độ màu | 3 | 100ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, certified reference aterial, 100ml/chai | ||
| 13 | D-Glucose | 1 | 500g/chai | Xuất xứ: OECD, Hàm lượng: min 98%; Có giấy chứng nhận chất lượng hoặc công bố chất lượng sản phẩm. Store temperature: 1-30 Oc Đóng gói: 500g/chai | ||
| 14 | Dung dịch chuẩn NH4 | 1 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 15 | Chuẩn độ dẫn | 4 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 1413uS/cm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 16 | Chuẩn TDS | 4 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 1382 mg/l, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 17 | Chuẩn độ mặn | 10 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 100%NaCl, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn pH 7,00 | 4 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 500ml/chai, giá trị pH 7.00 tại 20oC, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn pH 4,01 | 4 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 1lit/chai, giá trị pH 4.01 tại 20oC, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn pH 10,01 | 4 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 1lit/chai, giá trị pH 10.01 tại 20oC, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn Mn | 3 | 100ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn Cu | 3 | 100ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 23 | Dung dịch chuẩn Pb | 3 | 100ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 24 | Dung dịch chuẩn Zn | 3 | 100ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 25 | Dung dịch chuẩn Cd | 3 | 100ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 26 | Dung dịch chuẩn Ca | 3 | 100ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn K | 3 | 100ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 28 | Dung dịch chuẩn Mg | 3 | 100ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 29 | Dung dịch chuẩn As | 2 | 100ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 30 | Dung dịch chuẩn Hg | 2 | 100ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 31 | Dung dịch chuẩn Ni | 2 | 100ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 32 | Chuẩn Cr | 3 | 100ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 33 | Chuẩn Coliform | 4 | Gói | Xuất xứ: EU/G7, đời cấy truyền: ≤ F3, Không xác định số lượng CFU, sử dụng cho mục đích định tính, Chủng có nguồn gốc từ ATCC | ||
| 34 | Chuẩn E.coli | 4 | Gói | Xuất xứ: EU/G7, đời cấy truyền: ≤ F3, Không xác định số lượng CFU, sử dụngcho mục đích định tính, Chủng có nguồn gốc từ ATCC. | ||
| 35 | Chuẩn phenol | 1 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, nồng độ 1000 mg/l, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 36 | Chuẩn Pesticide Phosophororganic mix 9 – 11 compounds | 2 | 1ml/lọ | Xuất xứ: EU/G7, mix 9 – 11 compounds, 1000mg/l | ||
| 37 | Ống chuẩn axit Oxalic (C2H2O4) | 5 | ống | Xuất xứ: EU/G7; Nồng độ : 0.1N, ống chuẩn, liên kết chuẩn NIST | ||
| 38 | Ống chuẩn H2SO4 | 5 | ống | Xuất xứ: EU/G7; Nồng độ : 0.1N, ống chuẩn, liên kết chuẩn NIST | ||
| 39 | Ống chuẩn HCl | 5 | ống | Xuất xứ: EU/G7; Nồng độ : 0.1N, ống chuẩn, liên kết chuẩn NIST | ||
| 40 | Ống chuẩn KMnO4 | 5 | ống | Xuất xứ: EU/G7; Nồng độ : 0.1N, ống chuẩn, liên kết chuẩn NIST | ||
| 41 | Ống chuẩn Na2S2O3 | 5 | ống | Xuất xứ: EU/G7; Nồng độ : 0.1N, ống chuẩn, liên kết chuẩn NIST | ||
| 42 | Chuẩn CN | 1 | 500ml/chai | Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST | ||
| 43 | NaOH | 20 | 500g/chai | Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết. | ||
| 44 | Natri Salixylate | 2 | 500g/chai | Xuất xứ: OECD. Physical Description:White or almost white crystalline powder, or colourless crystals Solubility (10% in water):Clear, colourless to faint yellow solution. Heavy Metals:≤ 20ppm Loss on Drying:≤ 0.5% Assay:99.5 - 100.5 % (dried basis) Store at: +20 oC; Đóng gói: 500g/chai | ||
| 45 | Màng lọc sợi thủy tinh GF/C , 1.2um 47mm | 20 | 100 tờ/Hộp | Kích thước lỗ 1.2um, đường kính 47mm Xuất xứ: EU | ||
| 46 | NaClO 5% | 12 | 500ml/chai | Xuất xứ: Châu Á, Nhiệt độ bảo quản: 1-30¬¬¬oC Đóng gói: 500ml/chai Hàm lượng: 5% | ||
| 47 | K2Cr2O7 | 2 | 500g/chai | Xuất xứ: OECD, Description: Orange-red crystals /crystalline powder. Solubility 10% solution in water is: clear. Minimum Assay (Iodometric,after drying): 99.9% Loss on drying (at 105°C): 0.05% Insoluble matter 0.003% Chloride (Cl) 0.001% Sulphate (SO4 ) 0.005% Calcium (Ca) 0.002% Copper (Cu) 0.001% Iron (Fe) 0.001% Lead (Pb) 0.005% Sodium (Na) 0.02% Đóng gói: 500g/chai | ||
| 48 | Natri nitroprusit | 2 | 100g/Chai | Xuất xứ: EU/G7, tinh khiết phân tích | ||
| 49 | Silica gel, pore size 60A, particle size 40-63 micron | 3 | kg | Xuất xứ: EU/G7, bột có kích thước hạt 40-60µm | ||
| 50 | HCl | 20 | 500ml/chai | Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết. | ||
| 51 | KCl | 7 | 1000g/chai | Xuất xứ: OECD Hàm lượng :99.7 % Sulfate(SO4) : below 50.0 ppm pH(5w/v% sol .,25) :5.0 ~ 8.0 Loss on drying(110: below 0.5% Sodium(Na) : passes test Lead(Pb) : below 10.0 ppm Magnesium(Mg): below 50.0 ppm Solubility in water ;passes test Barium(Ba): below 30.0 ppm Bromide & iodide :passes test Iron(Fe) : below 10.0 ppm Calcium(Ca) : below 50.0 ppm Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 1000G/chai | ||
| 52 | Amoni acetat (CH3COONH4) | 10 | 500g/chai | Xuất xứ: Châu Á; Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Hàm lượng: above 98.0% Lead(Pb): below 30.0 ppm Solubility in water: Pass test Chloride (Cl): below 30.0 ppm Phosphate (PO4): below 5.0 ppm Nitrate (NO3): passtest Iron(Fe): Below 50.0 ppm Sulfate (SO4): below 200 ppm Đóng gói:500g/chai | ||
| 53 | Amoni clorua (NH4Cl) | 3 | 500g/chai | Hóa chất tinh khiết. Xuất xứ: OECD | ||
| 54 | Brucine sulfate (C23H26N2O4)2.H2SO4.7H20 | 2 | 10g/chai | Xuất xứ: OECD; Độ tinh khiết ≥98%, đóng gói chai ≥10g | ||
| 55 | Sulfanilic acid (NH2C6H4SO3H.H20) | 2 | 100g/chai | Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết phân tích | ||
| 56 | N,N-dimetyl-1,4-phenyl diamoni clorua(C8H14Cl2N2) | 2 | 25g/chai | Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết phân tích | ||
| 57 | Ferroin | 6 | 100ml/chai | Xuất xứ: OECD | ||
| 58 | Cồn 960 | 5 | 20lit/can | Xuât xứ: Đông Nam Á, 20lit/can, hàm lượng 96% | ||
| 59 | Potassium peroxydisulfate (K2S2O8) | 7 | 500g/chai | Xuất xứ: OECD, Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Cas: 7727-21-1 assay: ≥98% Heavy metals : ≤ 50ppm Iron(Fe):≤20ppm Store at: 1-30 oC Đóng gói: 500G/chai | ||
| 60 | HgCl2 | 6 | 250g/Chai | Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết phân tích. | ||
| 61 | NaCl | 12 | 500g/Chai | Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết phân tích | ||
| 62 | EDTA | 10 | 250g/Chai | Xuất xứ: Châu Á; Hàm lượng: min 99% Solubility in water: Pass test Chloride (Cl): Below 200ppm Heavy metal (as Pb): ≤ 20 ppm Iron (Fe): Below 20 ppm Sulfate (SO4) below:1000ppm pH: 4.2-4.4 Đóng gói: 250g/chai | ||
| 63 | Axit Axetic | 10 | 500ml/Chai | Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết. | ||
| 64 | N-(1-naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua | 40 | 10g/Chai | Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết. | ||
| 65 | PdCl2 | 2 | 1g/Chai | Xuất xứ: Châu Á, Hàm lượng (after dried): above 99.0% Loss on drying : below 1.0% Copper(Cu) : below 10% Solubility in dil HCl : pass test Siliver(Ag) :below 10 ppm Iron(Fe) :below 10 ppm Palladium(Pd): MIN 59.6% Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 1G/chai | ||
| 66 | HNO3 | 20 | 500ml/Chai | Hóa chất tinh khiết. Xuất xứ: Châu Á | ||
| 67 | H2SO4 | 20 | 1lit/chai | Xuất xứ: Châu Á Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Hàm lượng: above 99.0% Residue after ignition (as sulfate): below 0.1% Lead(Pb): below 5.0 ppm Nikel(Ni): below 5.0 ppm Solubility in water: Pass test Zinc(Zn): below 0.2 ppm Chloride (Cl): below 50.0 ppm Iron(Fe): Below 5.0 ppm Specific rotation: +20.5 - +21.5 Sulfate (SO4): below 20 ppm Copper (Cu): below 0.3 ppm Đóng gói: 1lit/chai | ||
| 68 | Ag2SO4 | 4 | 25g/chai | Xuất xứ: OECD Hàm lượng: above 99.5 % Copper(Cu): below 40.0 ppm Substances not pptd by HCl (sulfate): below 40.0 ppm Solubility in dil nitric acid: pases test Nitrogen compounds(N): below 10 ppm Iron(Fe): below 40.0 ppm Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 25G/chai | ||
| 69 | Amoni heptanmolipdat | 3 | 500g/chai | Xuất xứ: OECD, Assay above 98.0 Lead(Pb) below 30.0 ppm Solubility in water passes test Chloride(Cl) below 30.0 ppm Phosphate(PO4) bleow 5.0 ppm Nitrate(NO3) passes test Iron(Fe) below 50.0 ppm Sulfate(SO4) bleow 200 ppm Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 500G/chai | ||
| 70 | Axeton | 20 | lit | Xuất xứ: OECD; Hàm lượng (G.C.): min. 99,8 % identity (IR-spectrum): passes test density (20º/4º): 0,787 - 0,791 residue on evaporation: max. 0,0001 % water (K.F.): max. 0,2 % Đóng gói: chai 4L | ||
| 71 | Axit ascobic | 4 | 500g/chai | Xuất xứ: OECD, Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Assay: above 99.0% Residue after ignition (as sulfate): below 0.1% Lead(Pb): below 5.0 ppm Nikel(Ni): below 5.0 ppm Solubility in water: Pass test Zinc(Zn): below 0.2 ppm Chloride (Cl): below 50.0 ppm Iron(Fe): Below 5.0 ppm Specific rotation: +20.5 - +21.5 Sulfate (SO4): below 20 ppm Copper (Cu): below 0.3 ppm Đóng gói : 500g/chai | ||
| 72 | Axit stearic | 5 | 500g/chai | Xuất xứ: OECD Residue after ignition(as sulfate) :below 0.1 % Melting point(℃) :64.0 -71.0 ℃ Assay :above 95.0 % Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 500G/chai | ||
| 73 | Axit sunfamic | 3 | 500g/chai | Xuất xứ: OECD White to colourless crystalline powder Assay: ≥ 99.0% Sulfate ≤ 0.1% Water ≤ 0.1% Heavy metal (as Pb): ≤ 10 ppm Store temp: +20 oC Đóng gói: 500G/chai | ||
| 74 | CH2Cl2 | 12 | lit | Xuất xứ: OECD, Độ tinh khiết (G.C.): min. 99,5 % Màu sắc: clear Acidity: max. 0,0005 meq/g Free chlorine (as Cl): max. 0,00003 % Colour (Hazen): max. 10 Aluminium (Al): max. 0,00005 % Barium (Ba): max. 0,00001 % Boron (B): max. 0,000002 % Cadmium (Cd): max. 0,000005 % Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 4 lít/chai | ||
| 75 | Dung dịch NH3 | 3 | 4lit/chai | Xuất xứ: OECD, Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Độ tinh khiết (as NH3) 25.0 -30.0% Residue after ignition (as sulfate): below 0.002% Substances reducing permanganate: pass test Sodium(Na): below 1.0 ppm Lead(Pb): below 0.1 ppm Nikel(Ni): below 0.1ppm Magnesium (Mg): below 1.0 ppm Zinc(Zn): below 0.1 ppm Chloride (Cl): below 0.3 ppm Phosphate(PO4): belowc0.5 ppm Calcium(Ca) below 1.0 ppm Carbonate (CO3): below 30.0 ppm Sulfate (SO4): below 2.0 ppm Đóng gói: 4lit/chai | ||
| 76 | EC Broth | 10 | 500g/chai | Xuất xứ: Châu Á, EC Broth is recommended for the selective enumeration of presumptive Escherichia coli by MPN technique . Cream to yellow homogeneous free flowing powder Colour and Clarity of prepared medium:Yellow coloured, clear solution without any precipitate Reaction of 3.7% w/v aqueous solution at 25°C. pH : 6.8±0.2 pH Range:- 6.60-7.00 Cultural characteristics observed after an incubation at 44.5°C ± 0.2 for 24 hours Đóng gói: 500G/chai | ||
| 77 | Florisil, 60 - 100 mesh | 2 | 500g/chai | Xuất xứ: EU/G7 Physical Description:White coarse powder pH (5% in water):ca. 8.5 Magnesium oxide (MgO):Reported (%) Silicon dioxide (SiO2):Reported (%) Particle Size:≥ 90.0% (60 - 100 mesh) Đóng gói: 500G/chai | ||
| 78 | HClO4 | 5 | 500ml/Chai | Xuất xứ: OECD, Assay: ≥68% Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC; Đóng gói:500ml/chai | ||
| 79 | Hydroxylamin | 3 | 500g/chai | Xuất xứ: OECD, Assay above 97.0 % Residue after ignition(as sulfate): below 0.05 % Lead(Pb): below 10.0 ppm Solubility in water> passes test pass Solubility in ethanol: passes test Iron(Fe): below 10.0 ppm Sulfate(SO4): below 100 ppm below 100 ppm pH(5w/v% sol .,25℃):2.5 ~ 4.0 Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 500g/chai | ||
| 80 | LSB | 10 | 500g/chai | Xuất sứ Châu Á; Đóng gói: 500g/chai | ||
| 81 | Mầm vi sinh | 2 | Hộp | Xuất xứ: OECD; BOD Seed Inoculum for use in Biochemical Oxygen Demand (BOD5) test procedures Đóng gói: 50 viên/lọ | ||
| 82 | n - decan | 2 | 500ml/chai | Xuất xứ: OECD; Hàm lượng: min 99.5% Đóng gói: 500ml/chai Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC | ||
| 83 | n - heptan | 4 | 500ml/chai | Xuất xứ: Châu Á; Hàm lượng: min 99%,500ml/chai Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC | ||
| 84 | Na2SO4 khan | 5 | 1kg/chai | Xuất xứ: OECD, Cas: 7757-82-6 Nhiệt độ bảo quản: 1-300C Ignition loss(600 oC): ≤0.5%; Lead(Pb): ≤0.001% Chloride (Cl): ≤0.003%; Iron(Fe): ≤0.002% Calcium(Ca): ≤0.006%; Hàm lượng: ≥99% pH: 5-8; Đóng gói: 1kg/chai | ||
| 85 | NaBH4 | 5 | 500g/chai | Xuất xứ: OECD, Xuất xứ: OECD, Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC. Assay above: 99.0%; Đóng gói: 500G/chai | ||
| 86 | n-Hexan chai 4 lít | 40 | lit/chai | Xuất xứ: OECD, Độ tinh khiết: min 96% Non-volatile matter: ≤0.001% ; Độ ẩm: | ||
| 87 | Thorin | 2 | 100g/chai | Xuất xứ: Châu Á; Cảm quan:Red to red-orange or brown powder. Extinction Coefficient:≥ 200 (1%, 1cm) Wavelength of Maximum Absorption:481.0 - 489.0 nm Suitability for determination of Barium:Conforms Đóng gói: 100G/chai | ||
| 88 | Chloroform (CHCl3) | 10 | 4 lit/chai | Xuất xứ: OECD, Độ tinh khiết: min 99% Non-volatile matters : below 0.003% Carbon tetrachloride : below 0.03% Acid(as HCl):below 0.03% Độ ẩm: below 0.1%; Aldehyde: passes Chloride(Cl): below 5.0 ppm Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC; Đóng gói: 4 lít/chai | ||
| 89 | FeSO4 | 5 | 500g/chai | Xuất xứ: OECD; có chứng nhận chuẩn Đóng gói: 500g/chai | ||
| 90 | Cadmium | 1 | 500g/chai | Xuất xứ: Châu Á; Hoá chất tinh khiết phân tích | ||
| 91 | K2CrO4 | 3 | 250g/Chai | Xuất xứ: EU/G7; Tinh khiết phân tích; đóng chai 250g/chai | ||
| 92 | KBrO3 | 2 | 500g/chai | Xuất xứ: OECD; Tinh khiết phân tích | ||
| 93 | Tin (II) chloride dihydrate (SnCl2.2H2O) | 1 | 500g/chai | Xuất xứ: Châu Á; tinh khiết phân tích, thành phần chính ≥ 98%. | ||
| 94 | Cadmium sulfate (CdSO4) | 3 | 100g/chai | Xuất xứ: Châu Á; Công thức hóa học CdSO4; đóng chai 100g/chai | ||
| 95 | Li2SO4.2H2O | 2 | 500g/chai | Xuất xứ: OECD; Công thức hóa học Li2SO4.2H2O; đóng chai 500g/chai | ||
| 96 | Pyridine | 3 | 500ml/chai | Xuất xứ: OECD; Tinh khiết phân tích; Đóng gói 500ml/chai | ||
| 97 | Acid Glutamic (C5H8NO4Na.H2O) | 4 | 250g/Chai | Xuất xứ: OECD; Tinh khiết phân tích; Đóng gói 250g/chai | ||
| 98 | Antimony potassium tartrate K(SbO)C4H4O6) | 3 | 250g/Chai | Xuất sứ EU/G7; Đóng gói 250g/chai | ||
| 99 | Formaldehyđ | 2 | 1000ml/Chai | Xuất sứ EU/G7; Đóng gói 1L/chai | ||
| 100 | Buồng đếm vi tảo | 1 | cái | Chất liệu bằng thủy tinh; kích thước bên ngoài: 76mm x 40mm x 2mm; Kích thước bên trong: 50mm x 20mm x 1mm; Thể tích 1ml; | ||
| 101 | Chổi rửa dụng cụ loại to | 10 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 102 | Chổi rửa dụng cụ loại nhỏ | 10 | cái | Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 103 | Cột nhồi thủy tinh (thick glass chromatographic column with PTFE stopper) kích thước 22x300mm, có màng xốp | 30 | cái | Chất liệu thủy tinh, nút PTFE; kích thước 22x300mm, có màng xốp sợi thuỷ tinh. | ||
| 104 | Ống ly tâm 15ml | 1 | 50 cái/gói | Chất liệu nhựa; thể tích 15ml; Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 105 | Pipet 10ml thằng loại A | 20 | cái | Xuất xứ: EU/G7, chất liệu thủy tinh loại A, thể tích 10ml | ||
| 106 | Cốc thủy tinh 100ml | 20 | cái | Xuất xứ: Châu Á, Chất liệu thủy tinh, thể tích 100ml, có vạch chia | ||
| 107 | Bình định mức 500ml | 10 | 500ml | Xuất xứ: EU/G7, chất liệu thủy tinh loại A, thể tích 500ml | ||
| 108 | Chai thủy tinh tối màu borosilicat – 500ml | 10 | 500ml | Xuất xứ: EU, thủy tinh borosilicate, tối màu, có vặn nhựa PP, và vòng đệm PP, thể tích 500ml | ||
| 109 | Chai thủy tinh tối màu borosilicat – 1000ml | 10 | 1000ml | Xuất xứ: EU, thủy tinh borosilicate, tối màu, có vặn nhựa PP, và vòng đệm PP, thể tích 1000ml | ||
| 110 | Chai thủy tinh borosilicat – 1000ml | 50 | Cái | Xuất xứ: EU, thủy tinh borosilicate, có vặn nhựa PP, và vòng đệm PP, thể tích 1000ml | ||
| 111 | Chai thủy tinh tối màu borosilicat – 100ml | 50 | Cái | Xuất xứ: EU, thủy tinh borosilicate, tối màu, có vặn nhựa PP, và vòng đệm PP, thể tích 100ml | ||
| 112 | Bình định mức 50ml, Loại A | 20 | Cái | Xuất xứ: EU/G7, chất liệu thủy tinh loại A, thể tích 50ml | ||
| 113 | Bình định mức 100ml, Loại A, nút PP | 20 | Cái | Xuất xứ: EU/G7, chất liệu thủy tinh loại A, thể tích 100ml, nút PP | ||
| 114 | Bình định mức 1000ml, Loại A, nút PP | 10 | Cái | Xuất xứ: EU/G7, chất liệu thủy tinh loại A, thể tích 1000ml, nút PP | ||
| 115 | Bình đựng nước cất 20 lit loại bằng nhựa teflon | 2 | cái | Xuất xứ: EU/G7, dung tích tối thiểu 20 lít, loại bằng nhựa teflon | ||
| 116 | Bình hút ẩm phi 300 | 2 | Cái | Loại có vòi, phi 300 mm, có Các bộ phận rời như nắp và đĩa, kèm theo 2kg hạt hút ẩm; Xuất xứ: Châu Á | ||
| 117 | Bình tam giác 250ml | 20 | Cái | Thủy tinh, có vạch chia, thể tích 250ml; Xuất xứ: Châu Á | ||
| 118 | Bình tam giác có nắp, nút mài 29/32, 250ml | 10 | Cái | Thủy tinh, có nắp, nút mài 29/32, có vạch chia, thể tích 250ml; Xuất xứ: Châu Á | ||
| 119 | Bình thủy tinh nút mài 100ml cổ 29/32 | 30 | cái | Xuất xứ: EU/G7, thủy tinh, dung tích 100ml; Thân chia vạch và dễ ghi chú trên vũng nhãn rộng bằng men trắng; Thành dày phù hợp cho đun nhiệt 500oC, có thể phá mẫu trong lò vi sóng | ||
| 120 | Bình tia | 15 | Cái | Xuất xứ: EU/G7, dung tích 500ml, có vạch chia, nhựa PE, vòi cong | ||
| 121 | Buret tối màu 25ml | 2 | Cái | Xuất xứ: EU, chất liệu thủy tinh tối màu, vạch chia 0,05ml | ||
| 122 | Ca nhựa 500ml | 10 | Cái | Xuất xứ: EU, nhựa PE | ||
| 123 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 10 | Cái | Xuất xứ: Châu Á; Chất liệu thủy tinh, thể tích 1000ml, có vạch chia | ||
| 124 | Cốc thủy tinh 250ml | 10 | Cái | Xuất xứ: Châu Á; Chất liệu thủy tinh, thể tích 250ml, có vạch chia | ||
| 125 | Cốc thủy tinh 50 ml | 50 | Cái | Xuất xứ: Châu Á; Chất liệu thủy tinh, thể tích 50ml, có vạch chia | ||
| 126 | Giấy lọc băng xanh sợi 11 | 30 | hộp | Xuất xứ: Châu Á; Đường kính 110mm | ||
| 127 | Ống phá COD đường kính 16mm, cao 9,5cm | 100 | Cái | Xuất xứ: EU/G7, chất liệu thủy tinh có nắp vặn, đường kính 16mm, cao 9.5cm, chịu được nhiệt độ 150C | ||
| 128 | Quả bóp cao su 3 van | 10 | Cái | Chất liệu cao su, 3 van, xuất xứ Đông Nam Á | ||
| 129 | Vial sample 8 ml chuyên sử dụng cho phân tích chất hữu cơ: Code: EW-08923-18 của Cole-Parmer | 1 | 100Cái/hộp | Thủy tinh borosilicate. Tối màu. Nắp phenolic được lót bằng cao su, nắp phenolic có mặt bằng nhựa/cao su, Code: EW-08923-18 của Cole-Parmer thể tích 8ml. Xuất xứ: EU/G7. | ||
| 130 | Ống nghiệm 16x160 | 100 | Cái | Kích thước 16x160mm. Xuất sứ: Đông Nam Á | ||
| 131 | Nhiệt ẩm kế | 7 | Cái | Dải đo nhiệt độ từ : -50°C - 70° C (-58°F - 158°F) Đo độ ẩm từ: 15% ~ 95% (RH) Xuất xứ: Châu Á | ||
| 132 | Bộ đo tốc độ gió | 1 | Cái | Đo lưu lượng: CMM :0~9999 / 0.1 CFM: 0~9999 /0.1 Đo nhiệt độ: -20~50 ℃ / 0.1 /±1℃ -4~122℉ / 0.1 / ±1.8℉ Đo độ ẩm: 20~80% / 0.1 / 3.5% Đo vận tốc: 0.01 to 25.00 m/s / 0.01 / 3% Đo điểm sương, điểm ướt Chức năng lưu và gọi kết quả lưu. Xuất xứ: Châu Á | ||
| 133 | Bộ khoan lấy mẫu đất (dao vòng) | 1 | Cái | Đường kính 100mm, chiều cao 130mm, độ dày 3mm, 3 dao tiêu chuẩn bằng thép chất lượng cao C45, Nắp chụp dao vòng. Thanh dẫn hướng bằng thép tròn 16mm Búa đóng bằng thép có trọng lượng khoảng: 5kg Xuất xứ: Đông Nam Á | ||
| 134 | Máy hút bụi | 1 | Cái | Dạng cầm tay; công xuất 600W; Kích thước (DxRxC: 12x13x110 cm); Dung tích chứa bụi khoảng 0.8-1L. Xuất xứ: Châu Á | ||
| 135 | Máy hút ẩm | 4 | Cái | Màng lọc HEPA; Công suất tối đa 300-400W; Áp xuất hút/xả tối đa: 1.0MPa/2.5MPa; Độ ồn khoảng 46dB Xuất xứ: Châu Á | ||
| 136 | Bình khí nito 99.999% | 7 | Bình | Độ tinh khiết ≥ 99.999%; thể tích 40L; áp xuất 150 bar | ||
| 137 | Bình khí Acetylen | 6 | Bình | Độ tinh khiết ≥ 99.999%; thể tích 40L; áp xuất 150 bar | ||
| 138 | Bình khí Argon | 3 | Bình | Độ tinh khiết ≥ 99.999%; thể tích 40L; áp xuất 150 bar | ||
| 139 | Bình acqui bộ tích điện Santak 10kVA | 20 | Cái | Công suất: 12V-36W; Nội trở |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi