Gói thầu: Mua sắm, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735908-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị
Tên gói thầu Mua sắm, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200713109
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 14:16:00 đến ngày 2020-07-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,064,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dung dịch chuẩn NO3 1 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
2 Dung dịch chuẩn SO4 1 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
3 Dung dịch chuẩn NO2 1 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
4 Dung dịch chuẩn Fe 1 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
5 Potassium Phtalate 2 250g/chai Xuất xứ: EU/G7, được liên kết chuẩn đến chuẩn NIST hoặc tương đương 250g/chai,
6 Chuẩn CRM COD 1 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, COD Standard Solution, 1000 mg/L, 500ml/chai
7 Dung dịch chuẩn PO4 1 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai
8 Chất đồng hành Decachlorobiphenyl 3 1ml/lọ Nồng độ 100 µg/mL pha trong dung môi Hexane Có giấy chứng nhận chuẩn kèm theo Đóng gói: 1ml/lọ.
9 Chất nội chuẩn Pentachloronitrobenzene 3 1ml/lọ Nồng độ 0.1 mg/mL pha trong dung môi Ethyl acetate Có giấy chứng nhận chuẩn kèm theo Đóng gói: 1ml/lọ.
10 Chất đồng hành 1,3-Dimethyl-2-Nitrobenzene 2 5g/chai Độ tinh khiết ≥99%, đóng gói chai ≥5g
11 Chất đồng hành Triphenyl phosphate 2 5g/chai Độ tinh khiết ≥99%, đóng gói chai ≥5g
12 Chuẩn CRM độ màu 3 100ml/chai Xuất xứ: EU/G7, certified reference aterial, 100ml/chai
13 D-Glucose 1 500g/chai Xuất xứ: OECD, Hàm lượng: min 98%; Có giấy chứng nhận chất lượng hoặc công bố chất lượng sản phẩm. Store temperature: 1-30 Oc Đóng gói: 500g/chai
14 Dung dịch chuẩn NH4 1 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
15 Chuẩn độ dẫn 4 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 1413uS/cm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
16 Chuẩn TDS 4 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 1382 mg/l, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
17 Chuẩn độ mặn 10 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 100%NaCl, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
18 Dung dịch chuẩn pH 7,00 4 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 500ml/chai, giá trị pH 7.00 tại 20oC, có liên kết chuẩn NIST
19 Dung dịch chuẩn pH 4,01 4 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 1lit/chai, giá trị pH 4.01 tại 20oC, có liên kết chuẩn NIST
20 Dung dịch chuẩn pH 10,01 4 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 1lit/chai, giá trị pH 10.01 tại 20oC, có liên kết chuẩn NIST
21 Dung dịch chuẩn Mn 3 100ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
22 Dung dịch chuẩn Cu 3 100ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
23 Dung dịch chuẩn Pb 3 100ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
24 Dung dịch chuẩn Zn 3 100ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
25 Dung dịch chuẩn Cd 3 100ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
26 Dung dịch chuẩn Ca 3 100ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
27 Dung dịch chuẩn K 3 100ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
28 Dung dịch chuẩn Mg 3 100ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
29 Dung dịch chuẩn As 2 100ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
30 Dung dịch chuẩn Hg 2 100ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
31 Dung dịch chuẩn Ni 2 100ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
32 Chuẩn Cr 3 100ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 100ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
33 Chuẩn Coliform 4 Gói Xuất xứ: EU/G7, đời cấy truyền: ≤ F3, Không xác định số lượng CFU, sử dụng cho mục đích định tính, Chủng có nguồn gốc từ ATCC
34 Chuẩn E.coli 4 Gói Xuất xứ: EU/G7, đời cấy truyền: ≤ F3, Không xác định số lượng CFU, sử dụngcho mục đích định tính, Chủng có nguồn gốc từ ATCC.
35 Chuẩn phenol 1 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, nồng độ 1000 mg/l, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
36 Chuẩn Pesticide Phosophororganic mix 9 – 11 compounds 2 1ml/lọ  Xuất xứ: EU/G7, mix 9 – 11 compounds, 1000mg/l
37 Ống chuẩn axit Oxalic (C2H2O4) 5 ống Xuất xứ: EU/G7; Nồng độ : 0.1N, ống chuẩn, liên kết chuẩn NIST
38 Ống chuẩn H2SO4 5 ống Xuất xứ: EU/G7; Nồng độ : 0.1N, ống chuẩn, liên kết chuẩn NIST
39 Ống chuẩn HCl 5 ống Xuất xứ: EU/G7; Nồng độ : 0.1N, ống chuẩn, liên kết chuẩn NIST
40 Ống chuẩn KMnO4 5 ống Xuất xứ: EU/G7; Nồng độ : 0.1N, ống chuẩn, liên kết chuẩn NIST
41 Ống chuẩn Na2S2O3 5 ống Xuất xứ: EU/G7; Nồng độ : 0.1N, ống chuẩn, liên kết chuẩn NIST
42 Chuẩn CN 1 500ml/chai Xuất xứ: EU/G7, 2-5% Nitric acid, 1000ppm, 500ml/chai, có liên kết chuẩn NIST
43 NaOH 20 500g/chai Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết.
44 Natri Salixylate 2 500g/chai Xuất xứ: OECD. Physical Description:White or almost white crystalline powder, or colourless crystals Solubility (10% in water):Clear, colourless to faint yellow solution. Heavy Metals:≤ 20ppm Loss on Drying:≤ 0.5% Assay:99.5 - 100.5 % (dried basis) Store at: +20 oC; Đóng gói: 500g/chai
45 Màng lọc sợi thủy tinh GF/C , 1.2um 47mm 20 100 tờ/Hộp Kích thước lỗ 1.2um, đường kính 47mm Xuất xứ: EU
46 NaClO 5% 12 500ml/chai Xuất xứ: Châu Á, Nhiệt độ bảo quản: 1-30¬¬¬oC Đóng gói: 500ml/chai Hàm lượng: 5%
47 K2Cr2O7 2 500g/chai Xuất xứ: OECD, Description: Orange-red crystals /crystalline powder. Solubility 10% solution in water is: clear. Minimum Assay (Iodometric,after drying): 99.9% Loss on drying (at 105°C): 0.05% Insoluble matter 0.003% Chloride (Cl) 0.001% Sulphate (SO4 ) 0.005% Calcium (Ca) 0.002% Copper (Cu) 0.001% Iron (Fe) 0.001% Lead (Pb) 0.005% Sodium (Na) 0.02% Đóng gói: 500g/chai
48 Natri nitroprusit 2 100g/Chai Xuất xứ: EU/G7, tinh khiết phân tích
49 Silica gel, pore size 60A, particle size 40-63 micron 3 kg Xuất xứ: EU/G7, bột có kích thước hạt 40-60µm
50 HCl 20 500ml/chai Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết.
51 KCl 7 1000g/chai Xuất xứ: OECD Hàm lượng :99.7 % Sulfate(SO4) : below 50.0 ppm pH(5w/v% sol .,25) :5.0 ~ 8.0 Loss on drying(110: below 0.5% Sodium(Na) : passes test Lead(Pb) : below 10.0 ppm Magnesium(Mg): below 50.0 ppm Solubility in water ;passes test Barium(Ba): below 30.0 ppm Bromide & iodide :passes test Iron(Fe) : below 10.0 ppm Calcium(Ca) : below 50.0 ppm Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 1000G/chai
52 Amoni acetat (CH3COONH4) 10 500g/chai Xuất xứ: Châu Á; Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Hàm lượng: above 98.0% Lead(Pb): below 30.0 ppm Solubility in water: Pass test Chloride (Cl): below 30.0 ppm Phosphate (PO4): below 5.0 ppm Nitrate (NO3): passtest Iron(Fe): Below 50.0 ppm Sulfate (SO4): below 200 ppm Đóng gói:500g/chai
53 Amoni clorua (NH4Cl) 3 500g/chai Hóa chất tinh khiết. Xuất xứ: OECD
54 Brucine sulfate (C23H26N2O4)2.H2SO4.7H20 2 10g/chai Xuất xứ: OECD; Độ tinh khiết ≥98%, đóng gói chai ≥10g
55 Sulfanilic acid (NH2C6H4SO3H.H20) 2 100g/chai Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết phân tích
56 N,N-dimetyl-1,4-phenyl diamoni clorua(C8H14Cl2N2) 2 25g/chai Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết phân tích
57 Ferroin 6 100ml/chai Xuất xứ: OECD
58 Cồn 960 5 20lit/can Xuât xứ: Đông Nam Á, 20lit/can, hàm lượng 96%
59 Potassium peroxydisulfate (K2S2O8) 7 500g/chai Xuất xứ: OECD, Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Cas: 7727-21-1 assay: ≥98% Heavy metals : ≤ 50ppm Iron(Fe):≤20ppm Store at: 1-30 oC Đóng gói: 500G/chai
60 HgCl2 6 250g/Chai Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết phân tích.
61 NaCl 12 500g/Chai Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết phân tích
62 EDTA 10 250g/Chai Xuất xứ: Châu Á; Hàm lượng: min 99% Solubility in water: Pass test Chloride (Cl): Below 200ppm Heavy metal (as Pb): ≤ 20 ppm Iron (Fe): Below 20 ppm Sulfate (SO4) below:1000ppm pH: 4.2-4.4 Đóng gói: 250g/chai
63 Axit Axetic 10 500ml/Chai Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết.
64 N-(1-naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua 40 10g/Chai Xuất xứ: Châu Á; Hóa chất tinh khiết.
65 PdCl2 ­ 2 1g/Chai Xuất xứ: Châu Á, Hàm lượng (after dried): above 99.0% Loss on drying : below 1.0% Copper(Cu) : below 10% Solubility in dil HCl : pass test Siliver(Ag) :below 10 ppm Iron(Fe) :below 10 ppm Palladium(Pd): MIN 59.6% Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 1G/chai
66 HNO3 20 500ml/Chai Hóa chất tinh khiết. Xuất xứ: Châu Á
67 H2SO4 20 1lit/chai Xuất xứ: Châu Á Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Hàm lượng: above 99.0% Residue after ignition (as sulfate): below 0.1% Lead(Pb): below 5.0 ppm Nikel(Ni): below 5.0 ppm Solubility in water: Pass test Zinc(Zn): below 0.2 ppm Chloride (Cl): below 50.0 ppm Iron(Fe): Below 5.0 ppm Specific rotation: +20.5 - +21.5 Sulfate (SO4): below 20 ppm Copper (Cu): below 0.3 ppm Đóng gói: 1lit/chai
68 Ag2SO4 4 25g/chai Xuất xứ: OECD Hàm lượng: above 99.5 % Copper(Cu): below 40.0 ppm Substances not pptd by HCl (sulfate): below 40.0 ppm Solubility in dil nitric acid: pases test Nitrogen compounds(N): below 10 ppm Iron(Fe): below 40.0 ppm Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 25G/chai
69 Amoni heptanmolipdat 3 500g/chai Xuất xứ: OECD, Assay above 98.0 Lead(Pb) below 30.0 ppm Solubility in water passes test Chloride(Cl) below 30.0 ppm Phosphate(PO4) bleow 5.0 ppm Nitrate(NO3) passes test Iron(Fe) below 50.0 ppm Sulfate(SO4) bleow 200 ppm Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 500G/chai
70 Axeton 20 lit Xuất xứ: OECD; Hàm lượng (G.C.): min. 99,8 % identity (IR-spectrum): passes test density (20º/4º): 0,787 - 0,791 residue on evaporation: max. 0,0001 % water (K.F.): max. 0,2 % Đóng gói: chai 4L
71 Axit ascobic 4 500g/chai Xuất xứ: OECD, Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Assay: above 99.0% Residue after ignition (as sulfate): below 0.1% Lead(Pb): below 5.0 ppm Nikel(Ni): below 5.0 ppm Solubility in water: Pass test Zinc(Zn): below 0.2 ppm Chloride (Cl): below 50.0 ppm Iron(Fe): Below 5.0 ppm Specific rotation: +20.5 - +21.5 Sulfate (SO4): below 20 ppm Copper (Cu): below 0.3 ppm Đóng gói : 500g/chai
72 Axit stearic 5 500g/chai Xuất xứ: OECD Residue after ignition(as sulfate) :below 0.1 % Melting point(℃) :64.0 -71.0 ℃ Assay :above 95.0 % Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 500G/chai
73 Axit sunfamic 3 500g/chai Xuất xứ: OECD White to colourless crystalline powder Assay: ≥ 99.0% Sulfate ≤ 0.1% Water ≤ 0.1% Heavy metal (as Pb): ≤ 10 ppm Store temp: +20 oC Đóng gói: 500G/chai
74 CH2Cl2 12 lit Xuất xứ: OECD, Độ tinh khiết (G.C.): min. 99,5 % Màu sắc: clear Acidity: max. 0,0005 meq/g Free chlorine (as Cl): max. 0,00003 % Colour (Hazen): max. 10 Aluminium (Al): max. 0,00005 % Barium (Ba): max. 0,00001 % Boron (B): max. 0,000002 % Cadmium (Cd): max. 0,000005 % Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 4 lít/chai
75 Dung dịch NH3 3 4lit/chai Xuất xứ: OECD, Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Độ tinh khiết (as NH3) 25.0 -30.0% Residue after ignition (as sulfate): below 0.002% Substances reducing permanganate: pass test Sodium(Na): below 1.0 ppm Lead(Pb): below 0.1 ppm Nikel(Ni): below 0.1ppm Magnesium (Mg): below 1.0 ppm Zinc(Zn): below 0.1 ppm Chloride (Cl): below 0.3 ppm Phosphate(PO4): belowc0.5 ppm Calcium(Ca) below 1.0 ppm Carbonate (CO3): below 30.0 ppm Sulfate (SO4): below 2.0 ppm Đóng gói: 4lit/chai
76 EC Broth 10 500g/chai Xuất xứ: Châu Á, EC Broth is recommended for the selective enumeration of presumptive Escherichia coli by MPN technique . Cream to yellow homogeneous free flowing powder Colour and Clarity of prepared medium:Yellow coloured, clear solution without any precipitate Reaction of 3.7% w/v aqueous solution at 25°C. pH : 6.8±0.2 pH Range:- 6.60-7.00 Cultural characteristics observed after an incubation at 44.5°C ± 0.2 for 24 hours Đóng gói: 500G/chai
77 Florisil, 60 - 100 mesh 2 500g/chai Xuất xứ: EU/G7 Physical Description:White coarse powder pH (5% in water):ca. 8.5 Magnesium oxide (MgO):Reported (%) Silicon dioxide (SiO2):Reported (%) Particle Size:≥ 90.0% (60 - 100 mesh) Đóng gói: 500G/chai
78 HClO4 5 500ml/Chai Xuất xứ: OECD, Assay: ≥68% Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC; Đóng gói:500ml/chai
79 Hydroxylamin 3 500g/chai Xuất xứ: OECD, Assay above 97.0 % Residue after ignition(as sulfate): below 0.05 % Lead(Pb): below 10.0 ppm Solubility in water> passes test pass Solubility in ethanol: passes test Iron(Fe): below 10.0 ppm Sulfate(SO4): below 100 ppm below 100 ppm pH(5w/v% sol .,25℃):2.5 ~ 4.0 Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC Đóng gói: 500g/chai
80 LSB 10 500g/chai Xuất sứ Châu Á; Đóng gói: 500g/chai
81 Mầm vi sinh 2 Hộp Xuất xứ: OECD; BOD Seed Inoculum for use in Biochemical Oxygen Demand (BOD5) test procedures Đóng gói: 50 viên/lọ
82 n - decan 2 500ml/chai Xuất xứ: OECD; Hàm lượng: min 99.5% Đóng gói: 500ml/chai Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC
83 n - heptan 4 500ml/chai Xuất xứ: Châu Á; Hàm lượng: min 99%,500ml/chai Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC
84 Na2SO4 khan 5 1kg/chai Xuất xứ: OECD, Cas: 7757-82-6 Nhiệt độ bảo quản: 1-300C Ignition loss(600 oC): ≤0.5%; Lead(Pb): ≤0.001% Chloride (Cl): ≤0.003%; Iron(Fe): ≤0.002% Calcium(Ca): ≤0.006%; Hàm lượng: ≥99% pH: 5-8; Đóng gói: 1kg/chai
85 NaBH4 5 500g/chai Xuất xứ: OECD, Xuất xứ: OECD, Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC. Assay above: 99.0%; Đóng gói: 500G/chai
86 n-Hexan chai 4 lít 40 lit/chai Xuất xứ: OECD, Độ tinh khiết: min 96% Non-volatile matter: ≤0.001% ; Độ ẩm:
87 Thorin 2 100g/chai Xuất xứ: Châu Á; Cảm quan:Red to red-orange or brown powder. Extinction Coefficient:≥ 200 (1%, 1cm) Wavelength of Maximum Absorption:481.0 - 489.0 nm Suitability for determination of Barium:Conforms Đóng gói: 100G/chai
88 Chloroform (CHCl3) 10 4 lit/chai Xuất xứ: OECD, Độ tinh khiết: min 99% Non-volatile matters : below 0.003% Carbon tetrachloride : below 0.03% Acid(as HCl):below 0.03% Độ ẩm: below 0.1%; Aldehyde: passes Chloride(Cl): below 5.0 ppm Nhiệt độ bảo quản: 1-30 oC; Đóng gói: 4 lít/chai
89 FeSO4 5 500g/chai Xuất xứ: OECD; có chứng nhận chuẩn Đóng gói: 500g/chai
90 Cadmium 1 500g/chai Xuất xứ: Châu Á; Hoá chất tinh khiết phân tích
91 K2CrO4 3 250g/Chai Xuất xứ: EU/G7; Tinh khiết phân tích; đóng chai 250g/chai
92 KBrO3 2 500g/chai Xuất xứ: OECD; Tinh khiết phân tích
93 Tin (II) chloride dihydrate (SnCl2.2H2O) 1 500g/chai Xuất xứ: Châu Á; tinh khiết phân tích, thành phần chính ≥ 98%.
94 Cadmium sulfate (CdSO4) 3 100g/chai Xuất xứ: Châu Á; Công thức hóa học CdSO4; đóng chai 100g/chai
95 Li2SO4.2H2O 2 500g/chai Xuất xứ: OECD; Công thức hóa học Li2SO4.2H2O; đóng chai 500g/chai
96 Pyridine 3 500ml/chai Xuất xứ: OECD; Tinh khiết phân tích; Đóng gói 500ml/chai
97 Acid Glutamic (C5H8NO4Na.H2O) 4 250g/Chai Xuất xứ: OECD; Tinh khiết phân tích; Đóng gói 250g/chai
98 Antimony potassium tartrate K(SbO)C4H4O6) 3 250g/Chai Xuất sứ EU/G7; Đóng gói 250g/chai
99 Formaldehyđ 2 1000ml/Chai Xuất sứ EU/G7; Đóng gói 1L/chai
100 Buồng đếm vi tảo 1 cái Chất liệu bằng thủy tinh; kích thước bên ngoài: 76mm x 40mm x 2mm; Kích thước bên trong: 50mm x 20mm x 1mm; Thể tích 1ml;
101 Chổi rửa dụng cụ loại to 10 cái Xuất xứ: Đông Nam Á
102 Chổi rửa dụng cụ loại nhỏ 10 cái Xuất xứ: Đông Nam Á
103 Cột nhồi thủy tinh (thick glass chromatographic column with PTFE stopper) kích thước 22x300mm, có màng xốp 30 cái Chất liệu thủy tinh, nút PTFE; kích thước 22x300mm, có màng xốp sợi thuỷ tinh.
104 Ống ly tâm 15ml 1 50 cái/gói Chất liệu nhựa; thể tích 15ml; Xuất xứ: Đông Nam Á
105 Pipet 10ml thằng loại A 20 cái Xuất xứ: EU/G7, chất liệu thủy tinh loại A, thể tích 10ml
106 Cốc thủy tinh 100ml 20 cái Xuất xứ: Châu Á, Chất liệu thủy tinh, thể tích 100ml, có vạch chia
107 Bình định mức 500ml 10 500ml Xuất xứ: EU/G7, chất liệu thủy tinh loại A, thể tích 500ml
108 Chai thủy tinh tối màu borosilicat – 500ml 10 500ml Xuất xứ: EU, thủy tinh borosilicate, tối màu, có vặn nhựa PP, và vòng đệm PP, thể tích 500ml
109 Chai thủy tinh tối màu borosilicat – 1000ml 10 1000ml Xuất xứ: EU, thủy tinh borosilicate, tối màu, có vặn nhựa PP, và vòng đệm PP, thể tích 1000ml
110 Chai thủy tinh borosilicat – 1000ml 50 Cái Xuất xứ: EU, thủy tinh borosilicate, có vặn nhựa PP, và vòng đệm PP, thể tích 1000ml
111 Chai thủy tinh tối màu borosilicat – 100ml 50 Cái Xuất xứ: EU, thủy tinh borosilicate, tối màu, có vặn nhựa PP, và vòng đệm PP, thể tích 100ml
112 Bình định mức 50ml, Loại A 20 Cái Xuất xứ: EU/G7, chất liệu thủy tinh loại A, thể tích 50ml
113 Bình định mức 100ml, Loại A, nút PP 20 Cái Xuất xứ: EU/G7, chất liệu thủy tinh loại A, thể tích 100ml, nút PP
114 Bình định mức 1000ml, Loại A, nút PP 10 Cái Xuất xứ: EU/G7, chất liệu thủy tinh loại A, thể tích 1000ml, nút PP
115 Bình đựng nước cất 20 lit loại bằng nhựa teflon 2 cái Xuất xứ: EU/G7, dung tích tối thiểu 20 lít, loại bằng nhựa teflon
116 Bình hút ẩm phi 300 2 Cái Loại có vòi, phi 300 mm, có Các bộ phận rời như nắp và đĩa, kèm theo 2kg hạt hút ẩm; Xuất xứ: Châu Á
117 Bình tam giác 250ml 20 Cái Thủy tinh, có vạch chia, thể tích 250ml; Xuất xứ: Châu Á
118 Bình tam giác có nắp, nút mài 29/32, 250ml 10 Cái Thủy tinh, có nắp, nút mài 29/32, có vạch chia, thể tích 250ml; Xuất xứ: Châu Á
119 Bình thủy tinh nút mài 100ml cổ 29/32 30 cái Xuất xứ: EU/G7, thủy tinh, dung tích 100ml; Thân chia vạch và dễ ghi chú trên vũng nhãn rộng bằng men trắng; Thành dày phù hợp cho đun nhiệt 500oC, có thể phá mẫu trong lò vi sóng
120 Bình tia 15 Cái Xuất xứ: EU/G7, dung tích 500ml, có vạch chia, nhựa PE, vòi cong
121 Buret tối màu 25ml 2 Cái Xuất xứ: EU, chất liệu thủy tinh tối màu, vạch chia 0,05ml
122 Ca nhựa 500ml 10 Cái Xuất xứ: EU, nhựa PE
123 Cốc thủy tinh 1000 ml 10 Cái Xuất xứ: Châu Á; Chất liệu thủy tinh, thể tích 1000ml, có vạch chia
124 Cốc thủy tinh 250ml 10 Cái Xuất xứ: Châu Á; Chất liệu thủy tinh, thể tích 250ml, có vạch chia
125 Cốc thủy tinh 50 ml 50 Cái Xuất xứ: Châu Á; Chất liệu thủy tinh, thể tích 50ml, có vạch chia
126 Giấy lọc băng xanh sợi 11 30 hộp Xuất xứ: Châu Á; Đường kính 110mm
127 Ống phá COD đường kính 16mm, cao 9,5cm 100 Cái Xuất xứ: EU/G7, chất liệu thủy tinh có nắp vặn, đường kính 16mm, cao 9.5cm, chịu được nhiệt độ 150­C
128 Quả bóp cao su 3 van 10 Cái Chất liệu cao su, 3 van, xuất xứ Đông Nam Á
129 Vial sample 8 ml chuyên sử dụng cho phân tích chất hữu cơ: Code: EW-08923-18 của Cole-Parmer 1 100Cái/hộp Thủy tinh borosilicate. Tối màu. Nắp phenolic được lót bằng cao su, nắp phenolic có mặt bằng nhựa/cao su, Code: EW-08923-18 của Cole-Parmer thể tích 8ml. Xuất xứ: EU/G7.
130 Ống nghiệm 16x160 100 Cái Kích thước 16x160mm. Xuất sứ: Đông Nam Á
131 Nhiệt ẩm kế 7 Cái Dải đo nhiệt độ từ : -50°C - 70° C (-58°F - 158°F) Đo độ ẩm từ: 15% ~ 95% (RH) Xuất xứ: Châu Á
132 Bộ đo tốc độ gió 1 Cái Đo lưu lượng: CMM :0~9999 / 0.1 CFM: 0~9999 /0.1 Đo nhiệt độ: -20~50 ℃ / 0.1 /±1℃ -4~122℉ / 0.1 / ±1.8℉ Đo độ ẩm: 20~80% / 0.1 / 3.5% Đo vận tốc: 0.01 to 25.00 m/s / 0.01 / 3% Đo điểm sương, điểm ướt Chức năng lưu và gọi kết quả lưu. Xuất xứ: Châu Á
133 Bộ khoan lấy mẫu đất (dao vòng) 1 Cái Đường kính 100mm, chiều cao 130mm, độ dày 3mm, 3 dao tiêu chuẩn bằng thép chất lượng cao C45, Nắp chụp dao vòng. Thanh dẫn hướng bằng thép tròn 16mm Búa đóng bằng thép có trọng lượng khoảng: 5kg Xuất xứ: Đông Nam Á
134 Máy hút bụi 1 Cái Dạng cầm tay; công xuất 600W; Kích thước (DxRxC: 12x13x110 cm); Dung tích chứa bụi khoảng 0.8-1L. Xuất xứ: Châu Á
135 Máy hút ẩm 4 Cái Màng lọc HEPA; Công suất tối đa 300-400W; Áp xuất hút/xả tối đa: 1.0MPa/2.5MPa; Độ ồn khoảng 46dB Xuất xứ: Châu Á
136 Bình khí nito 99.999% 7 Bình Độ tinh khiết ≥ 99.999%; thể tích 40L; áp xuất 150 bar
137 Bình khí Acetylen 6 Bình Độ tinh khiết ≥ 99.999%; thể tích 40L; áp xuất 150 bar
138 Bình khí Argon 3 Bình Độ tinh khiết ≥ 99.999%; thể tích 40L; áp xuất 150 bar
139 Bình acqui bộ tích điện Santak 10kVA 20 Cái Công suất: 12V-36W; Nội trở
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->