Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228574-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211222268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 18:34:00 đến ngày 2021-12-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,497,064,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.649E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường mầm non Lương Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TCICO LAND; Địa chỉ: Số nhà 999, tổ 26, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty CP đầu tư và xây dựng Kim Quy; Địa chỉ: Tổ 22, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở Xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Cọc bê tông cốt thép 20x20cm, mác M250Theo HSTK1.376m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thépTheo HSTK1731 mối nối
3Ép trước cọc BTCTTheo HSTK15,809100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcTheo HSTK3,248m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo HSTK3,248m3
6Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK1,6675100m3
7Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSTK12,87681m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK27,0196m3
9Ván khuôn móng cộtTheo HSTK4,2616100m2
10Ván khuôn cổ móngTheo HSTK0,3692100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1928tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,4952tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK0,4143tấn
14Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK68,303m3
15Ván khuôn dầm móngTheo HSTK2,5056100m2
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,6972tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,259tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK25,0296m3
19Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB30Theo HSTK20,823m3
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,7807100m3
21Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK8,6742m3
22Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,5102100m3
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK57,6166m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK4,608100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,889tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,6617tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK0,6215tấn
28Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK29,664m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK5,8632100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,5606tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK9,2412tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK1,7854tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK62,2398m3
34Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,3444m3
35Ván khuôn sàn máiTheo HSTK11,5277100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK11,6536tấn
37Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK115,2765m3
38Ván khuôn lanh tôTheo HSTK0,9659100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2928tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo HSTK0,6306tấn
41Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,6396m3
42Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSTK0,60551m3
43Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK0,1211m3
44Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,4152m3
45Bê tông tấm chắn nắng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,234m3
46Gia công, lắp đặt thép tấm chắn nắngTheo HSTK0,5358tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chắn nắngTheo HSTK1,1396100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK201cấu kiện
49Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,4628100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,9653tấn
51Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,0611m3
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK512,1282m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK160,2448m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.152,77m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK96,59m2
56Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.308,3034m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK613,4294m2
58Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK190,8618m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK10,1059m3
60Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK33,9716m3
61Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK36,0151m3
62Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK129,947m2
63Quét nước xi măng 2 nước thành trong sê nôTheo HSTK129,947m2
64Trát tường thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK122,0775m2
65Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK308,2827m2
66Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK1.750,1791m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK288,972m2
68Đắp gờ, móc nước, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK293m
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK219,702m2
70Sika chống thấmTheo HSTK239,692m2
71Tôn cát nền WC tầng 2Theo HSTK7,9022m3
72Lát nền, sàn gạch granit Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo HSTK891,2798m2
73Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30Theo HSTK226,0849m2
74Ốp tường khu vệ sinh gạch men trắng Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo HSTK303,0003m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.952,4595m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK632,6406m2
77Xử lý cổ ống thoát nước D90 qua sàn: Đục bê tông sàn, chèn sikagrout, quấn thanh cao su trương nở bao quanh cổ ống, quét lớp chống thấm Sika Latex THTheo HSTK11Mối
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,2301m3
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK59,4193m2
80Sản xuất lan can inox 304 cầu thang (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK268,4226kg
81GCLD cửa tôn lên máiTheo HSTK2Cái
82Khóa cửa tôn lên máiTheo HSTK2Cái
83Đào móng băngTheo HSTK9,20691m3
84Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,8362m3
85Ván khuôn lót bê tông móngTheo HSTK0,0417100m2
86Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK10,3653m3
87Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,9929m3
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK44,3798m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK48,6673m2
90Đào móng băngTheo HSTK0,83991m3
91Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK1,1485m3
92Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,247m3
93Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,7115m3
94Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,6681m3
95Láng nền ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK6,681m2
96Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,049m3
97Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK23,9061m3
98Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0381100m2
99Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,2706m3
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0202tấn
101Trát chân lan can, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK28,812m2
102Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK297,0283m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK325,8403m2
104Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK261,36m
105Sản xuất lan can inox 304 (thành phẩm)Theo HSTK768,1976kg
106Hệ chắn nắng lam ASC (thành phẩm + LD hoàn chỉnh)Theo HSTK35,5583m2
107Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,9521tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK177,6241m2
109Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,9521tấn
110Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmTheo HSTK7,1888100m2
111Máng INOX thoát nước mái sảnhTheo HSTK12md
112Ống nhựa thoát nước mái D110Theo HSTK0,84100m
113Cút nhựa D110Theo HSTK18cái
114Đai giữ ống bằng inoxTheo HSTK68cái
115Quả cầu chắn rác bằng inoxTheo HSTK9quả
116Sen hoa cửa inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK58,4663kg
117Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK141,176m2
118Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK49,92m2
119SXLD vách compact HPL chịu nước dày 12mm (Bao gồm tất cả các phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK43,2m2
120Tay vịn inox vệ sinhTheo HSTK37,0515kg
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,041100m2
122Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,06tấn
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,896m3
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK101 cấu kiện
125Ốp đá granit tự nhiên vào bàn rửaTheo HSTK11,968m2
126Trát mặt dưới bàn rửa, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK9m2
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK9,3502100m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện thêm 3 tháng Hvl=3)Theo HSTK9,3502100m2
129Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK32,45761m3
130Đào sửa hố móngTheo HSTK2,03211m3
131Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK22,1102m3
132Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,6531m3
133Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK7,084m3
134Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK11,4966m3
135Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK68,61m2
136Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK68,61m2
137Đánh mầu tường rãnh bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK68,61m2
138Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK37,064m2
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK141m2
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,2776100m2
141Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK0,4566tấn
142Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK4,6158m3
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK1331cấu kiện
144Đào móng bồn hoaTheo HSTK7,51m3
145Mua đất màu trồng cây, cỏ, hoaTheo HSTK22,8163m3
146Đổ vào bồn hoa bằng thủ côngTheo HSTK30,3163m3
147Cây bàng Đài Loan đường kính (10-15cm) cao 3mTheo HSTK5Cây
148Cây Giáng hương đường kính (10-15cm) cao 3mTheo HSTK5Cây
149Cây Xoài đường kính (15-20cm) cao 3mTheo HSTK3Cây
150Cây chuỗi NgọcTheo HSTK1.200Khóm
151Cây ngũ sắcTheo HSTK100Cây
152Cây mai chỉ thiênTheo HSTK100Cây
153Cây mười giờTheo HSTK300m2
154Công chăm sóc, tười cây, cỏ, hoa tuần đầuTheo HSTK5công
155Công chăm sóc, tười cây, cỏ, hoa 3 tuần tiếp theoTheo HSTK5công
156Hộp nối dây đo điện trởTheo HSTK1hộp
157Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2Theo HSTK13m
158Cọc tiếp địaTheo HSTK3cọc
159Đào rãnh đặt dây nối đất - Cấp đất IIITheo HSTK3,381m3
160Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo HSTK3,38m3
161Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220vTheo HSTK60bộ
162Đèn LED loại 1,2m 18w/220vTheo HSTK10bộ
163Đèn led gắn trần 20wTheo HSTK60bộ
164Ổ cắm đơn âm tườngTheo HSTK20cái
165Ổ cắm đôi âm tườngTheo HSTK31cái
166Công tắc đơnTheo HSTK54cái
167Công tắc đôiTheo HSTK10cái
168Công tắc ba cực điều khiển hai vị tríTheo HSTK4cái
169Quạt trần VINAWINDTheo HSTK40cái
170Áp tô mát 3 pha 200ATheo HSTK2cái
171Áp tô mát 3 pha 100ATheo HSTK3cái
172Áp tô mát 3 pha 75ATheo HSTK2cái
173Áp tô mát 3 pha 50ATheo HSTK2cái
174Áp tô mát 3 pha 16ATheo HSTK1cái
175Áp tô mát 1 pha 16ATheo HSTK52cái
176Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK1.800m
177Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK1.160m
178Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo HSTK120m
179Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x16mm2Theo HSTK240m
180Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x25mm2Theo HSTK10m
181Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2Theo HSTK20m
182Dây E 1x10mm2Theo HSTK10m
183Tủ điện tổng 600x450x200 (tủ 2 lớp)Theo HSTK1hộp
184Tủ điện tầng 400x300x120 (tủ 2 lớp)Theo HSTK1hộp
185Hộp nối dây 200x100Theo HSTK20hộp
186Đế âm tườngTheo HSTK140cái
187Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo HSTK140cái
188Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo HSTK3.000m
189Ống nhựa mềm luồn dây D27Theo HSTK240m
190Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x35mm2Theo HSTK70m
191Ống nhựa gân xoắn HPDE D50Theo HSTK0,7100 m
192Quạt hút gióTheo HSTK10cái
193Xà đầu hồi L45x45x5Theo HSTK1ck
194Đào rãnh đặt tiếp địa - Cấp đất IIITheo HSTK33,81m3
195Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo HSTK33,8m3
196Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK9cái
197Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK9cái
198Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5mTheo HSTK18cọc
199Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK240m
200Kéo rải dây chống sét dưới mương Fi =16mmTheo HSTK130m
201Cọc đỡ dâyTheo HSTK90cọc
202Hộp kiểm tra RTĐTheo HSTK2hộp
203Lô sứ chân kim thu sétTheo HSTK9cái
204Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK8,92071m2
205Tủ mạng RACK 6U kích thước 320x540x400mmTheo HSTK2Tủ
206SWITCH TPLINK TL - SG1016D16 - PORT GIGABIT 16 cổng RJ45Theo HSTK2trọn bộ
207SWITCH 24-PORT TPLINK GIGABYTE 10/1000 24 cổng RJ45Theo HSTK2trọn bộ
208Cáp mạng lan CAT6ETheo HSTK50m
209Cáp mạng lan CAT5ETheo HSTK600m
210Đế âm tường kèm mặt hạt và nhân RJ45Theo HSTK20cái
211Hạt RJ45-INOCTheo HSTK40cái
212Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50Theo HSTK50m
213Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20Theo HSTK600m
214Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40Theo HSTK1,2100m
215Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32Theo HSTK1,1100m
216Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25Theo HSTK1,6100m
217Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 - DN20Theo HSTK0,75100m
218Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN20 - DN20Theo HSTK0,2100m
219Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo HSTK1,2100m
220Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK1,1100m
221Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK1,6100m
222Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo HSTK0,95100m
223Tê nhựa DN40Theo HSTK13cái
224Tê nhựa hàn DN40x20Theo HSTK1cái
225Tê nhựa hàn DN40x25Theo HSTK10cái
226Tê nhựa hàn DN25x20Theo HSTK60cái
227Tê nhựa hàn DN32Theo HSTK3cái
228Tê nhựa hàn DN25Theo HSTK10cái
229Tê nhựa ren DN25x20Theo HSTK45cái
230Tê nhựa ren DN20Theo HSTK90cái
231Cút nhựa hàn DN40Theo HSTK15cái
232Cút nhựa hàn DN32Theo HSTK20cái
233Cút nhựa hàn DN25Theo HSTK160cái
234Cút nhựa hàn DN20Theo HSTK60cái
235Cút nhựa hàn DN25x20Theo HSTK30cái
236Cút nhựa hàn DN32x25Theo HSTK10cái
237Cút nhựa ren DN25x20Theo HSTK10cái
238Cút nhựa ren DN20Theo HSTK135cái
239Côn nhựa DN40x32Theo HSTK10cái
240Van phao DN32Theo HSTK3cái
241Van xả đáy téc DN40Theo HSTK3cái
242Van khóa PPR DN40Theo HSTK3cái
243Van khóa PPR DN32Theo HSTK3cái
244Van khóa PPR DN25Theo HSTK20cái
245Van khóa PPR DN20Theo HSTK2cái
246Rắc co DN40Theo HSTK12cái
247Rắc co DN32Theo HSTK12cái
248Rắc co DN25Theo HSTK40cái
249Rắc co DN20Theo HSTK4cái
250Xí bệt loại 1 khối, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110Theo HSTK2bộ
251Xí bệt trẻ emTheo HSTK80bộ
252Vòi xịt xí bệtTheo HSTK82cái
253Lô giấy INOXTheo HSTK82cái
254Lavabo xi phông nhấnTheo HSTK42bộ
255Vòi rửa lavaboTheo HSTK42bộ
256Gương soiTheo HSTK42cái
257Kệ gươngTheo HSTK42cái
258Sen tắmTheo HSTK12bộ
259Nóng lạnh 30LTheo HSTK10bộ
260Vòi gạt DN20Theo HSTK10bộ
261Téc Inox 3m3 + giá đỡTheo HSTK3bể
262Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90Theo HSTK32cái
263Ống nhựa thoát nước UPVC D200Theo HSTK0,75100m
264Ống nhựa thoát nước UPVC D140Theo HSTK1,2100m
265Ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK1,35100m
266Ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK1,48100m
267Ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK0,87100m
268Ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK0,22100m
269Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmTheo HSTK0,75100m
270Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mmTheo HSTK1,2100m
271Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK1,35100m
272Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK1,48100m
273Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mmTheo HSTK0,87100m
274Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mmTheo HSTK0,22100m
275Tê kiểm tra D140Theo HSTK10cái
276Tê kiểm tra D110Theo HSTK12cái
277Tê nhựa xiên D140Theo HSTK7cái
278Tê nhựa xiên D140x110Theo HSTK31cái
279Tê nhựa xiên D110Theo HSTK66cái
280Cút nhựa xiên D140Theo HSTK30cái
281Cút nhựa xiên D110Theo HSTK175cái
282Tê nhựa vuông D140Theo HSTK2cái
283Tê nhựa vuông D140x90Theo HSTK5cái
284Tê nhựa vuông D90Theo HSTK57cái
285Tê nhựa vuông D90x34Theo HSTK21cái
286Cút nhựa vuông D140Theo HSTK2cái
287Cút nhựa vuông D90Theo HSTK61cái
288Cút nhựa vuông D76Theo HSTK26cái
289Cút nhựa vuông D34Theo HSTK84cái
290Cút nhựa vuông D90x34Theo HSTK21cái
291Côn nhựa D140x110Theo HSTK10cái
292Côn nhựa D110x76Theo HSTK12cái
293Côn nhựa D90x76Theo HSTK12cái
294Ống tránh D90Theo HSTK30cái
295Đào đường ống - Cấp đất IIITheo HSTK5,6161m3
296Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0562100m3
297Đào móng bể tự hoạiTheo HSTK0,4867100m3
298Đào sửa hố móngTheo HSTK1,5741m3
299Ván khuôn móngTheo HSTK0,0779100m2
300Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK2,3313m3
301Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,2089m3
302Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1393tấn
303Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK11,9066m3
304Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK62m2
305Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK12,2004m2
306Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK74,2004m2
307Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0726100m2
308Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,1734tấn
309Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,7555m3
310Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK191cấu kiện
311Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK15,4086m3
312Cút sảnh, tê sànhTheo HSTK4cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bậcTheo HSTK8,15671m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,7189m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,3986m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK9,9057m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK41,5711m2
6Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK24,33821m3
7Đào sửa hố móngTheo HSTK2,03211m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK8,7901m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK3,707m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,1871m3
11Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,6765m3
12Trát tường trong rãnh Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK50,5994m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,116m3
14Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,2075tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,1264100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK41 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK571cấu kiện
18Đắp cát nền hèTheo HSTK3,1207m3
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,2413m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,7874100m3
21Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK33,039m3
22Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK545,9834m2
23Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK32,9317m2
24Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,7466m3
25Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK132,1412m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK9,3364m3
27Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK11,9314m3
28Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK19,3296m3
29Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK644,7069m2
30Ốp tường khu vệ sinh gạch men 300x600Theo HSTK64,08m2
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK938,809m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK691,8914m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK315,448m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK387,1433m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.071,8923m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2.009,5813m2
37Kẻ vạch phân vị tườngTheo HSTK151,04m
38Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,5396tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,5396tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK124,28041m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo HSTK4,2081100m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK108,49m
43Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK102,6912m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK103,475m2
45Chống thấm bằng SIKATheo HSTK119,292m2
46Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK121,04m2
47Quét nước xi măng 2 nước thành trong sê nôTheo HSTK121,04m2
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK8cái
49Quả cầu chắn rácTheo HSTK8cái
50Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90Theo HSTK0,648100m
51Cút nhựa D110Theo HSTK24cái
52ống nhựa D34 thoát nước qua dầmTheo HSTK0,042100m
53Đai nhựaTheo HSTK65cái
54Máng INOX thoát nước mái sảnhTheo HSTK12md
55Thang thăm mái, nắp tôn, khóaTheo HSTK1ck
56Xử lý cổ ống thoát nước D90 qua sàn: Đục bê tông sàn, chèn sikagrout, quấn thanh cao su trương nở bao quanh cổ ống, quét lớp chống thấm Sika Latex THTheo HSTK10Mối
57Tôn cát nền WC tầng 2Theo HSTK1,9063m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK15,12m2
59Lát sàn wc gạch lá nem 200x200 so le 2 lớp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK30,24m2
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK8,1586m3
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK29,082m2
62GCLD lan can cầu thang, lan can hành lang, chắn nắng bằng Inox 304Theo HSTK420,5092kg
63Chắn nắng hệ ASC (bao gồm phụ kiện + lắp dựng)Theo HSTK7,046m2
64GCLD cửa tôn lên máiTheo HSTK1Cái
65Khóa cửa tôn lên máiTheo HSTK1Cái
66Vách kính nhôm hệ Việt Pháp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK6,952m2
67Cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK42,2824m2
68Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK42,24m2
69GCLD sen hoa INOX 304Theo HSTK271,5232kg
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK41,04m2
71SXLD vách compact HPL chịu nước dày 12mm (Bao gồm tất cả các phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK22,644m2
72Tay vịn inox vệ sinhTheo HSTK2,7789kg
73Cọc bê tông cốt thép 20x20cm, mác M250Theo HSTK540m
74Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo HSTK901 mối nối
75Ép trước cọc BTCTTheo HSTK6,12100m
76Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcTheo HSTK1,44m3
77Bốc và vận chuyển phế thảiTheo HSTK1,44m3
78Đào móng nhàTheo HSTK0,8301100m3
79Đào sửa hố móngTheo HSTK4,6771m3
80Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK11,4374m3
81Ván khuôn móng cộtTheo HSTK1,2688100m2
82Ván khuôn cổ móngTheo HSTK0,2043100m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1066tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,1344tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK0,9529tấn
86Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK32,8854m3
87Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,6122100m2
88Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4953tấn
89Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,1502tấn
90Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK14,1438m3
91Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK5,5942m3
92Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,403100m3
93Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK4,4783m3
94Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,3709100m2
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3501tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,3284tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK1,784tấn
98Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK15,1323m3
99Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK3,7699100m2
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,5047tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,1488tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK3,4227tấn
103Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK43,0209m3
104Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,1596m3
105Ván khuôn sàn máiTheo HSTK6,5987100m2
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK6,4434tấn
107Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK65,1316m3
108Ván khuôn lanh tôTheo HSTK0,3552100m2
109Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2049tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0117tấn
111Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,1346m3
112Đào móng băngTheo HSTK0,3571m3
113Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,0714m3
114Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,2448m3
115Bê tông tấm chắn nắng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,617m3
116Gia công, lắp đặt thép tấm chắn nắngTheo HSTK0,2679tấn
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chắn nắngTheo HSTK0,5698100m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK101cấu kiện
119Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK0,2778100m2
120Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3135tấn
121Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,9437m3
122Trát chắn nắng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK84,7628m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK84,7628m2
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0069100m2
125Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0104tấn
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,1434m3
127Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK21 cấu kiện
128Ốp đá granit tự nhiên vào bàn rửaTheo HSTK1,936m2
129Trát mặt dưới bàn rửa, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,44m2
130Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK6,0329100m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thời gian hoàn thiện thêm 3 tháng Hvl=3)Theo HSTK6,0329100m2
132Đào móng bồn hoa - Cấp đất IITheo HSTK51m3
133Mua đất màu trồng cây, cỏ, hoaTheo HSTK22,8163m3
134Đổ vào bồn hoa bằng thủ côngTheo HSTK27,8163m3
135Cây bàng Đài Loan đường kính (10-15cm) cao 3mTheo HSTK4Cây
136Cây Giáng hương đường kính (10-15cm) cao 3mTheo HSTK4Cây
137Cây Xoài đường kính (15-20cm) cao 3mTheo HSTK2Cây
138Cây chuỗi NgọcTheo HSTK1.200Khóm
139Cây ngũ sắcTheo HSTK92Cây
140Cây mai chỉ thiênTheo HSTK57Cây
141Cây mười giờTheo HSTK190m2
142Công chăm sóc, tười cây, cỏ, hoa tuần đầuTheo HSTK5công
143Công chăm sóc, tười cây, cỏ, hoa 3 tuần tiếp theoTheo HSTK5công
144Hộp nối dây đo điện trởTheo HSTK1hộp
145Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2Theo HSTK15m
146Cọc tiếp địaTheo HSTK3cọc
147Đào rãnh đặt dây nối đất - Cấp đất IIITheo HSTK3,91m3
148Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo HSTK3,9m3
149Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220vTheo HSTK42bộ
150Đèn led gắn trần 20wTheo HSTK25bộ
151Ổ cắm đơn âm tườngTheo HSTK14cái
152Ổ cắm đôi âm tườngTheo HSTK41cái
153Công tắc đơnTheo HSTK31cái
154Công tắc ba cực điều khiển hai vị tríTheo HSTK2cái
155Quạt trần VINAWINDTheo HSTK14cái
156Quạt treo tườngTheo HSTK5cái
157Áp tô mát 2 pha 125ATheo HSTK2cái
158Áp tô mát 2 pha 63ATheo HSTK3cái
159Áp tô mát 1 pha 16ATheo HSTK31cái
160Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK720m
161Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK500m
162Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo HSTK80m
163Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x16mm2Theo HSTK90m
164Dây E 1x10mm2Theo HSTK10m
165Tủ điện tổng 400x300x150 (tủ 2 lớp)Theo HSTK1hộp
166Tủ điện tổng 300x250x120 (tủ 2 lớp)Theo HSTK1hộp
167Hộp nối dây 200x100Theo HSTK13hộp
168Đế âm tườngTheo HSTK117cái
169Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo HSTK117cái
170Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo HSTK1.300m
171Ống nhựa mềm luồn dây D27Theo HSTK90m
172Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x25mm2Theo HSTK90m
173Ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40Theo HSTK0,9100 m
174Xà đầu hồi L45x45x5Theo HSTK1ck
175Đào rãnh đặt tiếp địa - Cấp đất IIITheo HSTK18,21m3
176Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaTheo HSTK18,2m3
177Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK5cái
178Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK5cái
179Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5mTheo HSTK14cọc
180Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK160m
181Kéo rải dây thép chống sét dưới mương Fi =16mmTheo HSTK70m
182Cọc đỡ dâyTheo HSTK60cọc
183Hộp kiểm tra RTĐTheo HSTK2hộp
184Lô sứ chân kim thu sétTheo HSTK5cái
185Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK5,87181m2
186Tủ mạng RACK 6U kích thước 320x540x400mmTheo HSTK2Tủ
187SWITCH TPLINK TL - SG1016D16 - PORT GIGABIT 16 cổng RJ45Theo HSTK2trọn bộ
188SWITCH 24-PORT TPLINK GIGABYTE 10/1000 24 cổng RJ45Theo HSTK2trọn bộ
189Cáp mạng lan CAT6ETheo HSTK50m
190Cáp mạng lan CAT5ETheo HSTK210m
191Đế âm tường kèm mặt hạt và nhân RJ45Theo HSTK11cái
192Hạt RJ45-INOCTheo HSTK22cái
193Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50Theo HSTK50m
194Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20Theo HSTK210m
195Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN50Theo HSTK0,1100m
196Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40Theo HSTK0,1100m
197Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32Theo HSTK0,1100m
198Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25Theo HSTK0,7100m
199Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN20Theo HSTK0,2100m
200Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK0,1100m
201Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo HSTK0,1100m
202Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK0,1100m
203Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK0,7100m
204Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo HSTK0,2100m
205Tê nhựa DN50Theo HSTK2cái
206Tê nhựa hàn DN50x40Theo HSTK1cái
207Tê nhựa hàn DN32x25Theo HSTK2cái
208Tê nhựa hàn DN25Theo HSTK1cái
209Tê nhựa hàn DN40x25Theo HSTK2cái
210Tê nhựa hàn DN40x20Theo HSTK1cái
211Tê nhựa hàn DN25x20Theo HSTK6cái
212Tê nhựa ren DN25x20Theo HSTK2cái
213Tê nhựa ren DN20Theo HSTK2cái
214Cút nhựa hàn DN40Theo HSTK5cái
215Cút nhựa hàn DN32x25Theo HSTK2cái
216Cút nhựa hàn DN25Theo HSTK15cái
217Cút nhựa hàn DN20Theo HSTK10cái
218Cút nhựa hàn DN32x25Theo HSTK2cái
219Cút nhựa hàn DN25x20Theo HSTK1cái
220Cút nhựa ren DN25x20Theo HSTK3cái
221Cút nhựa ren DN20Theo HSTK10cái
222Van khóa PPR DN50Theo HSTK1cái
223Van khóa PPR DN25Theo HSTK7cái
224Van phao DN25Theo HSTK1cái
225Van xả đáy téc DN50Theo HSTK1cái
226Rắc co DN50Theo HSTK4cái
227Rắc co DN25Theo HSTK14cái
228Xí bệt loại 1 khối, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110Theo HSTK6bộ
229Xí bệt trẻ emTheo HSTK6bộ
230Vòi xịt xí bệtTheo HSTK12cái
231Lô giấy INOXTheo HSTK12cái
232Sen tắmTheo HSTK2bộ
233Lavabo xi phông nhấnTheo HSTK9bộ
234Vòi rửa lavaboTheo HSTK9bộ
235Gương soiTheo HSTK9cái
236Kệ gươngTheo HSTK9cái
237Tiểu namTheo HSTK1bộ
238Van xả tiểu namTheo HSTK1cái
239Vòi xả DN20Theo HSTK5bộ
240Téc Inox 2m3 + giá đỡTheo HSTK1bể
241Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90Theo HSTK7cái
242Ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK0,8100m
243Ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK0,35100m
244Ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK0,2100m
245Ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK0,06100m
246Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK0,8100m
247Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK0,35100m
248Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mmTheo HSTK0,2100m
249Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mmTheo HSTK0,06100m
250Tê kiểm tra D110Theo HSTK4cái
251Tê nhựa xiên D110Theo HSTK20cái
252Cút nhựa xiên D110Theo HSTK45cái
253Tê nhựa vuông D90Theo HSTK14cái
254Tê nhựa vuông D90x34Theo HSTK6cái
255Tê nhựa vuông D110Theo HSTK1cái
256Cút nhựa vuông D90Theo HSTK6cái
257Cút nhựa vuông D90x34Theo HSTK3cái
258Cút nhựa vuông D34Theo HSTK20cái
259Cút nhựa vuông D76Theo HSTK8cái
260Cút nhựa vuông D110Theo HSTK1cái
261Cút nhựa vuông D110x34Theo HSTK1cái
262Côn nhựa D110x76Theo HSTK2cái
263Côn nhựa D90x76Theo HSTK2cái
264Ống tránh D90Theo HSTK3cái
265Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK3,61m3
266Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,036100m3
267Đào móng bể tự hoạiTheo HSTK0,2433100m3
268Đào móng bểTheo HSTK1,06211m3
269Ván khuôn móngTheo HSTK0,0408100m2
270Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,254m3
271Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,6045m3
272Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0697tấn
273Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK6,1475m3
274Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK31,44m2
275Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK6,2252m2
276Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,6652m2
277Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,0378100m2
278Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,0886tấn
279Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,9037m3
280Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK101cấu kiện
281Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK7,6475m3
282Cút sảnh, tê sànhTheo HSTK2cái
C NHÀ BẾP
1Cọc bê tông cốt thép 20x20cm, mác M250Theo HSTK162m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo HSTK271 mối nối
3Ép trước cọc BTCTTheo HSTK1,836100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK0,432m3
5Bốc và vận chuyển phế thảiTheo HSTK0,432m3
6Đào móng nhàTheo HSTK0,3926100m3
7Đào sửa hố móngTheo HSTK3,12981m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK5,9154m3
9Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,588100m2
10Ván khuôn cổ móngTheo HSTK0,0874100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0455tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,7798tấn
13Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK15,456m3
14Ván khuôn dầm móngTheo HSTK0,8403100m2
15Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1921tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,1685tấn
17Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK7,2444m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30:Theo HSTK4,3481m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1892100m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK2,1024m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,5616100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0814tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,5043tấn
24Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,564m3
25Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK10,3774m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,0062100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4576tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,3286tấn
29Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK15,6322m3
30Ván khuôn sàn máiTheo HSTK1,6168100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,4159tấn
32Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK13,00321m3
33Đào sửa hố móngTheo HSTK1,01611m3
34Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK10,1271m3
35Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30:Theo HSTK0,3266m3
36Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,838m3
37Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK4,6731m3
38Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK27,905m2
39Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK27,905m2
40Đánh mầu tường rãnh bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK27,905m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK14,948m2
42Láng nền hè, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK68,9m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,1126100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,1851tấn
45Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,8704m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK541cấu kiện
47Đào móngTheo HSTK4,761m3
48Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK1,5867m3
49Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,134m3
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,9944m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK19,4926m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK1,721m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0476100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1247tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK61cấu kiện
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK19,0405m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK82,9332m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK180,292m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK263,2252m2
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK41,8746m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,9257m3
62Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK196,957m2
63Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK48,0854m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK245,0424m2
65Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK123,0235m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK25,291m2
67Ốp tường gạch men 300x600 VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0Theo HSTK124,411m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK148,314m2
69Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK46,5035m2
70Quét nước xi măng thành trongTheo HSTK46,5035m2
71Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK26,8079m2
72Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK111,18m
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,3417100m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK13,2272m3
75Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK136,1839m2
76Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.4Theo HSTK0,4167tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,4167tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK37,921m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mmTheo HSTK1,726100m2
80GCLD cửa tôn lên máiTheo HSTK1Cái
81Khóa cửa tôn lên máiTheo HSTK11,8254Cái
82Sản xuất lan can inox 304 ( lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK11,8254kg
83Ống nhựa D110 thoát nước máiTheo HSTK0,16100m
84Ống tràn D40Theo HSTK0,016100m
85Cút nhựa D110Theo HSTK4cái
86Bầu thu, quả cầu chắn rác, đai giữ ống:Theo HSTK4ck
87Chắn nắng hệ ASC-P150x23 (Bao gồm cả phụ kiện + lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK7,761m2
88GCLD sen hoa INOX 304 KT 20x20x1,0Theo HSTK64,0744kg
89Cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK11,66m2
90Cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Theo HSTK9,12m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK2,0196100m2
92Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220vTheo HSTK8bộ
93Đèn LED gắn trần 20wTheo HSTK5bộ
94Ổ cắm đơn âm tườngTheo HSTK6cái
95Ổ cắm đôi âm tườngTheo HSTK6cái
96Công tắc đơnTheo HSTK7cái
97Quạt trần VINAWINDTheo HSTK3cái
98Áptômát 2 pha 30ATheo HSTK2cái
99Áptômát 1 pha 16ATheo HSTK6cái
100Áptômát 1 pha 10ATheo HSTK1cái
101Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK150m
102Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK50m
103Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo HSTK25m
104Tủ điện tổng 200x150x80Theo HSTK1hộp
105Hộp nối dây 200x100Theo HSTK6hộp
106Đế âm tườngTheo HSTK25cái
107Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo HSTK25cái
108Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo HSTK200m
109Ống nhựa mềm luồn dây D21Theo HSTK25m
110Ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40Theo HSTK1100 m
111Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2Theo HSTK100m
112ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32Theo HSTK0,15100m
113ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20Theo HSTK0,2100m
114Tê nhựa hàn DN25x20Theo HSTK1cái
115Tê nhựa hàn DN32Theo HSTK2cái
116Tê nhựa hàn DN32x20Theo HSTK1cái
117Cút nhựa hàn DN32Theo HSTK10cái
118Cút nhựa hàn DN20Theo HSTK10cái
119Cút nhựa ren DN32x20Theo HSTK1cái
120Cút nhựa ren DN20Theo HSTK1cái
121Van phao DN20Theo HSTK1cái
122Van xả đáy téc DN32Theo HSTK1cái
123Van khóa DN32Theo HSTK1cái
124Van khóa DN20Theo HSTK1cái
125Rắc co PPR DN32Theo HSTK4cái
126Rắc co PPR DN20Theo HSTK4cái
127ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK0,02100m
128Cút nhựa D90Theo HSTK1cái
129Vòi xả DN20Theo HSTK2bộ
130Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90Theo HSTK1cái
131Téc Inox ngang 1m3 + Giá đỡTheo HSTK1bể
132Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK0,15100m
133Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo HSTK0,2100m
134Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK0,02100m
D NHÀ BẢO VỆ + BỂ CỨU HỎA
1Đào móng bểTheo HSTK2,9139100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK3,952m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK7,904m3
4Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,2729100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,462tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,7227tấn
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK17,5592m3
8Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK27,1211m3
9Trát thành bể mặt ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK92m2
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK119,8116m2
11Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK57,939m2
12Bơm nước ngâm nước bểTheo HSTK3ca
13Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,1188m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0089tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK0,0151100m2
16Ván khuôn thép, xà dầm, giằng nắp bểTheo HSTK0,2844100m2
17Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1929tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể,, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,6651tấn
19Ván khuôn thép, nắp bểTheo HSTK0,5537100m2
20Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mmTheo HSTK0,9359tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK12,8575m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,9633100m3
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK10,7034m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK2,5212100m3
25Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK24,6747m2
26Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK10,0682m2
27Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK11,7524m3
28Xây ốp tường trang trí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,1847m3
29Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,8174m3
30Ván khuôn lanh tôTheo HSTK0,0493100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0324tấn
32Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,3322m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1109100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0497tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2289tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,1792m3
37Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,4191100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3409tấn
39Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK4,4778m3
40Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK55,966m2
41Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK18,4008m2
42Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK73,042m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK23,713m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK39,4986m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK74,3668m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK136,2536m2
47Kẻ phân vị lõm vữa XM M75, PCB30Theo HSTK36,6m
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK51,88m
49Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK27,88m
50Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK12,2696m2
51Chống thấm bằng SIKATheo HSTK12,2696m2
52Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1.5Theo HSTK0,1229tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1229tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK10,441m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mmTheo HSTK0,4564100m2
56Ống nhựa D110 thoát nước máiTheo HSTK0,2100m
57Cút nhựa D110Theo HSTK4cái
58Cầu chắn rác, bầu thu, đài giữ ốngTheo HSTK2CK
59Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ (Bao gồm vật liệu phụ và lắp dựng hoàn chỉnh):Theo HSTK5,67m2
60Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ (Bao gồm vật liệu phụ và lắp dựng hoàn chỉnh):Theo HSTK10,44m2
61INOX 304 làm hoa sắt cửa sổ (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK71,8141kg
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK0,7992100m2
63Đèn LED loại 1,2m 18w/220vTheo HSTK2bộ
64Đèn LED gắn trần 20wTheo HSTK6bộ
65Ổ cắm đơn âm tườngTheo HSTK2cái
66Ổ cắm đôi âm tườngTheo HSTK3cái
67Công tắc đơnTheo HSTK6cái
68Quạt treo tường VINAWINTheo HSTK1cái
69Áp tô mát 1pha 16ATheo HSTK3cái
70Áp tô mát 1pha 20ATheo HSTK1cái
71Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK80m
72Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK40m
73Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo HSTK15m
74Tủ điện tổng 300x250x120Theo HSTK1hộp
75Đế âm tườngTheo HSTK13cái
76Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo HSTK13cái
77Ống nhựa luồn dây mềm PVC D16Theo HSTK120m
78Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo HSTK0,15100 m
E NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móngTheo HSTK2,9871m3
2Đào móng trụTheo HSTK3,0241m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,504m3
4Đắp cát móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK0,4537m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,108100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,2m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK0,5984m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,2813m3
9Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,4784m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK14,848m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK14,848m2
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK13,44m2
13Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK13,44m2
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK1,9736m3
15Đắp cát công trìnhTheo HSTK5,396m3
16Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK10,7921m3
17Gia công cột bằng thép D90x3.2Theo HSTK0,2855tấn
18Lắp cột thépTheo HSTK0,2855tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,0509tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,0509tấn
21Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,4737tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,4737tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK51,85011m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo HSTK1,3316100m2
25Máng nướcTheo HSTK80,4876kg
26Ống nhựa thoát nước D110Theo HSTK0,12100m
27Công tắc đôiTheo HSTK1cái
28Đèn LED 1,2m, 2x18wTheo HSTK2bộ
29Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK30m
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10l/s, h=45mTheo HSTK1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=10l/s, h=45mTheo HSTK1Cái
3Tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ)Theo HSTK1tủ
4Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Theo HSTK50m
5Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà ( trọn bộ bao gồm Hộp 500x600x1800, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65, van góc D65 và các phụ kiện đi kèm )Theo HSTK1bộ
6Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mmTheo HSTK6hộp
7Hộp cứu hoả ngoài nhà KT 500x600x180mm có mái cheTheo HSTK1hộp
8Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 loại 4kgTheo HSTK12bình
9Nội quy tiệu lệnh PCCCTheo HSTK6bộ
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mmTheo HSTK1cái
12Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mmTheo HSTK1cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D=100mmTheo HSTK0,18100m
14Lắp đặt tê thép, đường kính d=100mmTheo HSTK4cái
15Lắp đặt cút thép, đường kính d=100mmTheo HSTK16cái
16Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mmTheo HSTK4cái
17Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mmTheo HSTK2cái
18Lắp đặt van chặn D100mmTheo HSTK2cái
19Lắp đặt van một chiều D100mmTheo HSTK2cái
20Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ hút d=100mmTheo HSTK2cái
21Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính D100/50 mmTheo HSTK2cái
22Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửaTheo HSTK1cái
23Đào đường ống cấp nước cứu hỏaTheo HSTK9,61m3
24Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo HSTK30,1441m2
25Thử áp lực đường ống thépTheo HSTK0,5100m
26Tủ trung tâm báo cháy 08 kênhTheo HSTK1Tủ
27Lắp đặt đế báo khói loại thườngTheo HSTK34bộ
28Lắp đặt đế báo nhiệt gia tăngTheo HSTK30bộ
29Hộp tổ hợpTheo HSTK6hộp
30Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK1,25 chuông
31Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo HSTK1,25 nút
32Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcTheo HSTK1,25 đèn
33Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo HSTK4bộ
34Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo HSTK480m
35Dây tín hiệu 10Px2x2,5mmTheo HSTK260m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK310m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK150m
38Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháyTheo HSTK1Hệ thống
39Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK7cái
40Đèn chỉ dẫn thoát nạn ExitTheo HSTK7cái
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo HSTK200m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK200m
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK3m
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1m
45Lắp đặt ổ cắmTheo HSTK7bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.649E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt2
5 Máy đào Còn hoạt động tốt1
6 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt1
7 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt3
12 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
14 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt2
15 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->