Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 18:34:00 đến ngày 2021-12-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,497,064,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.649E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường mầm non Lương Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép 20x20cm, mác M250 | Theo HSTK | 1.376 | m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép | Theo HSTK | 173 | 1 mối nối |
| 3 | Ép trước cọc BTCT | Theo HSTK | 15,809 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo HSTK | 3,248 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTK | 3,248 | m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,6675 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSTK | 12,8768 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 27,0196 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 4,2616 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK | 0,3692 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1928 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,4952 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,4143 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 68,303 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK | 2,5056 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,6972 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,259 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 25,0296 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 20,823 | m3 |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,7807 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 8,6742 | m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,5102 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 57,6166 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 4,608 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,889 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,6617 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,6215 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 29,664 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 5,8632 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,5606 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 9,2412 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,7854 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 62,2398 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,3444 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 11,5277 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 11,6536 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 115,2765 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,9659 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2928 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,6306 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,6396 | m3 |
| 42 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6055 | 1m3 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,1211 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,4152 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm chắn nắng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,234 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt thép tấm chắn nắng | Theo HSTK | 0,5358 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chắn nắng | Theo HSTK | 1,1396 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 20 | 1cấu kiện |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,4628 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,9653 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,0611 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 512,1282 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 160,2448 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.152,77 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 96,59 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.308,3034 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 613,4294 | m2 |
| 58 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 190,8618 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,1059 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 33,9716 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 36,0151 | m3 |
| 62 | Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 129,947 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong sê nô | Theo HSTK | 129,947 | m2 |
| 64 | Trát tường thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 122,0775 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 308,2827 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 1.750,1791 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 288,972 | m2 |
| 68 | Đắp gờ, móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 293 | m |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 219,702 | m2 |
| 70 | Sika chống thấm | Theo HSTK | 239,692 | m2 |
| 71 | Tôn cát nền WC tầng 2 | Theo HSTK | 7,9022 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch granit Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK | 891,2798 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK | 226,0849 | m2 |
| 74 | Ốp tường khu vệ sinh gạch men trắng Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK | 303,0003 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.952,4595 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 632,6406 | m2 |
| 77 | Xử lý cổ ống thoát nước D90 qua sàn: Đục bê tông sàn, chèn sikagrout, quấn thanh cao su trương nở bao quanh cổ ống, quét lớp chống thấm Sika Latex TH | Theo HSTK | 11 | Mối |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,2301 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 59,4193 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can inox 304 cầu thang (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 268,4226 | kg |
| 81 | GCLD cửa tôn lên mái | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 82 | Khóa cửa tôn lên mái | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 83 | Đào móng băng | Theo HSTK | 9,2069 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,8362 | m3 |
| 85 | Ván khuôn lót bê tông móng | Theo HSTK | 0,0417 | 100m2 |
| 86 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,3653 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,9929 | m3 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 44,3798 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 48,6673 | m2 |
| 90 | Đào móng băng | Theo HSTK | 0,8399 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,1485 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,247 | m3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,7115 | m3 |
| 94 | Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,6681 | m3 |
| 95 | Láng nền ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,681 | m2 |
| 96 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,049 | m3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 23,9061 | m3 |
| 98 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0381 | 100m2 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,2706 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0202 | tấn |
| 101 | Trát chân lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 28,812 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 297,0283 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 325,8403 | m2 |
| 104 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 261,36 | m |
| 105 | Sản xuất lan can inox 304 (thành phẩm) | Theo HSTK | 768,1976 | kg |
| 106 | Hệ chắn nắng lam ASC (thành phẩm + LD hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 35,5583 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,9521 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 177,624 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,9521 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo HSTK | 7,1888 | 100m2 |
| 111 | Máng INOX thoát nước mái sảnh | Theo HSTK | 12 | md |
| 112 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Theo HSTK | 0,84 | 100m |
| 113 | Cút nhựa D110 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 114 | Đai giữ ống bằng inox | Theo HSTK | 68 | cái |
| 115 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Theo HSTK | 9 | quả |
| 116 | Sen hoa cửa inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 58,4663 | kg |
| 117 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 141,176 | m2 |
| 118 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6.38mm (bao gồm tất cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 49,92 | m2 |
| 119 | SXLD vách compact HPL chịu nước dày 12mm (Bao gồm tất cả các phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 43,2 | m2 |
| 120 | Tay vịn inox vệ sinh | Theo HSTK | 37,0515 | kg |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,041 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,06 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,896 | m3 |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK | 10 | 1 cấu kiện |
| 125 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn rửa | Theo HSTK | 11,968 | m2 |
| 126 | Trát mặt dưới bàn rửa, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 9,3502 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện thêm 3 tháng Hvl=3) | Theo HSTK | 9,3502 | 100m2 |
| 129 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 32,4576 | 1m3 |
| 130 | Đào sửa hố móng | Theo HSTK | 2,0321 | 1m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 22,1102 | m3 |
| 132 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,6531 | m3 |
| 133 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,084 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 11,4966 | m3 |
| 135 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 68,61 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 68,61 | m2 |
| 137 | Đánh mầu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 68,61 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 37,064 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 141 | m2 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,2776 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,4566 | tấn |
| 142 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,6158 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 133 | 1cấu kiện |
| 144 | Đào móng bồn hoa | Theo HSTK | 7,5 | 1m3 |
| 145 | Mua đất màu trồng cây, cỏ, hoa | Theo HSTK | 22,8163 | m3 |
| 146 | Đổ vào bồn hoa bằng thủ công | Theo HSTK | 30,3163 | m3 |
| 147 | Cây bàng Đài Loan đường kính (10-15cm) cao 3m | Theo HSTK | 5 | Cây |
| 148 | Cây Giáng hương đường kính (10-15cm) cao 3m | Theo HSTK | 5 | Cây |
| 149 | Cây Xoài đường kính (15-20cm) cao 3m | Theo HSTK | 3 | Cây |
| 150 | Cây chuỗi Ngọc | Theo HSTK | 1.200 | Khóm |
| 151 | Cây ngũ sắc | Theo HSTK | 100 | Cây |
| 152 | Cây mai chỉ thiên | Theo HSTK | 100 | Cây |
| 153 | Cây mười giờ | Theo HSTK | 300 | m2 |
| 154 | Công chăm sóc, tười cây, cỏ, hoa tuần đầu | Theo HSTK | 5 | công |
| 155 | Công chăm sóc, tười cây, cỏ, hoa 3 tuần tiếp theo | Theo HSTK | 5 | công |
| 156 | Hộp nối dây đo điện trở | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 157 | Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2 | Theo HSTK | 13 | m |
| 158 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 159 | Đào rãnh đặt dây nối đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,38 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo HSTK | 3,38 | m3 |
| 161 | Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220v | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 162 | Đèn LED loại 1,2m 18w/220v | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 163 | Đèn led gắn trần 20w | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 164 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo HSTK | 20 | cái |
| 165 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo HSTK | 31 | cái |
| 166 | Công tắc đơn | Theo HSTK | 54 | cái |
| 167 | Công tắc đôi | Theo HSTK | 10 | cái |
| 168 | Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí | Theo HSTK | 4 | cái |
| 169 | Quạt trần VINAWIND | Theo HSTK | 40 | cái |
| 170 | Áp tô mát 3 pha 200A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 171 | Áp tô mát 3 pha 100A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 172 | Áp tô mát 3 pha 75A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 173 | Áp tô mát 3 pha 50A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 174 | Áp tô mát 3 pha 16A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 175 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo HSTK | 52 | cái |
| 176 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.800 | m |
| 177 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 1.160 | m |
| 178 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 179 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x16mm2 | Theo HSTK | 240 | m |
| 180 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x25mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 181 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 182 | Dây E 1x10mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 183 | Tủ điện tổng 600x450x200 (tủ 2 lớp) | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 184 | Tủ điện tầng 400x300x120 (tủ 2 lớp) | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 185 | Hộp nối dây 200x100 | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 186 | Đế âm tường | Theo HSTK | 140 | cái |
| 187 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 140 | cái |
| 188 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HSTK | 3.000 | m |
| 189 | Ống nhựa mềm luồn dây D27 | Theo HSTK | 240 | m |
| 190 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x35mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 191 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D50 | Theo HSTK | 0,7 | 100 m |
| 192 | Quạt hút gió | Theo HSTK | 10 | cái |
| 193 | Xà đầu hồi L45x45x5 | Theo HSTK | 1 | ck |
| 194 | Đào rãnh đặt tiếp địa - Cấp đất III | Theo HSTK | 33,8 | 1m3 |
| 195 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo HSTK | 33,8 | m3 |
| 196 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 198 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m | Theo HSTK | 18 | cọc |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 240 | m |
| 200 | Kéo rải dây chống sét dưới mương Fi =16mm | Theo HSTK | 130 | m |
| 201 | Cọc đỡ dây | Theo HSTK | 90 | cọc |
| 202 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 203 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 9 | cái |
| 204 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,9207 | 1m2 |
| 205 | Tủ mạng RACK 6U kích thước 320x540x400mm | Theo HSTK | 2 | Tủ |
| 206 | SWITCH TPLINK TL - SG1016D16 - PORT GIGABIT 16 cổng RJ45 | Theo HSTK | 2 | trọn bộ |
| 207 | SWITCH 24-PORT TPLINK GIGABYTE 10/1000 24 cổng RJ45 | Theo HSTK | 2 | trọn bộ |
| 208 | Cáp mạng lan CAT6E | Theo HSTK | 50 | m |
| 209 | Cáp mạng lan CAT5E | Theo HSTK | 600 | m |
| 210 | Đế âm tường kèm mặt hạt và nhân RJ45 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 211 | Hạt RJ45-INOC | Theo HSTK | 40 | cái |
| 212 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50 | Theo HSTK | 50 | m |
| 213 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20 | Theo HSTK | 600 | m |
| 214 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40 | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 215 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32 | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 216 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 | Theo HSTK | 1,6 | 100m |
| 217 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 - DN20 | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 218 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN20 - DN20 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 219 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 220 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 221 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 1,6 | 100m |
| 222 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,95 | 100m |
| 223 | Tê nhựa DN40 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 224 | Tê nhựa hàn DN40x20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 225 | Tê nhựa hàn DN40x25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 226 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 227 | Tê nhựa hàn DN32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 228 | Tê nhựa hàn DN25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 229 | Tê nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK | 45 | cái |
| 230 | Tê nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 90 | cái |
| 231 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 232 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 233 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo HSTK | 160 | cái |
| 234 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 235 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 236 | Cút nhựa hàn DN32x25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 237 | Cút nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 238 | Cút nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 135 | cái |
| 239 | Côn nhựa DN40x32 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 240 | Van phao DN32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 241 | Van xả đáy téc DN40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 242 | Van khóa PPR DN40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 243 | Van khóa PPR DN32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 244 | Van khóa PPR DN25 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 245 | Van khóa PPR DN20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 246 | Rắc co DN40 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 247 | Rắc co DN32 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 248 | Rắc co DN25 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 249 | Rắc co DN20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 250 | Xí bệt loại 1 khối, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 251 | Xí bệt trẻ em | Theo HSTK | 80 | bộ |
| 252 | Vòi xịt xí bệt | Theo HSTK | 82 | cái |
| 253 | Lô giấy INOX | Theo HSTK | 82 | cái |
| 254 | Lavabo xi phông nhấn | Theo HSTK | 42 | bộ |
| 255 | Vòi rửa lavabo | Theo HSTK | 42 | bộ |
| 256 | Gương soi | Theo HSTK | 42 | cái |
| 257 | Kệ gương | Theo HSTK | 42 | cái |
| 258 | Sen tắm | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 259 | Nóng lạnh 30L | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 260 | Vòi gạt DN20 | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 261 | Téc Inox 3m3 + giá đỡ | Theo HSTK | 3 | bể |
| 262 | Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 263 | Ống nhựa thoát nước UPVC D200 | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 264 | Ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 265 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK | 1,35 | 100m |
| 266 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK | 1,48 | 100m |
| 267 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK | 0,87 | 100m |
| 268 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 269 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 270 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mm | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 271 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 1,35 | 100m |
| 272 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 1,48 | 100m |
| 273 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 0,87 | 100m |
| 274 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 275 | Tê kiểm tra D140 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 276 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 277 | Tê nhựa xiên D140 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 278 | Tê nhựa xiên D140x110 | Theo HSTK | 31 | cái |
| 279 | Tê nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 66 | cái |
| 280 | Cút nhựa xiên D140 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 281 | Cút nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 175 | cái |
| 282 | Tê nhựa vuông D140 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 283 | Tê nhựa vuông D140x90 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 284 | Tê nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 57 | cái |
| 285 | Tê nhựa vuông D90x34 | Theo HSTK | 21 | cái |
| 286 | Cút nhựa vuông D140 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 287 | Cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 61 | cái |
| 288 | Cút nhựa vuông D76 | Theo HSTK | 26 | cái |
| 289 | Cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK | 84 | cái |
| 290 | Cút nhựa vuông D90x34 | Theo HSTK | 21 | cái |
| 291 | Côn nhựa D140x110 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 292 | Côn nhựa D110x76 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 293 | Côn nhựa D90x76 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 294 | Ống tránh D90 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 295 | Đào đường ống - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,616 | 1m3 |
| 296 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0562 | 100m3 |
| 297 | Đào móng bể tự hoại | Theo HSTK | 0,4867 | 100m3 |
| 298 | Đào sửa hố móng | Theo HSTK | 1,574 | 1m3 |
| 299 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0779 | 100m2 |
| 300 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 2,3313 | m3 |
| 301 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,2089 | m3 |
| 302 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1393 | tấn |
| 303 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 11,9066 | m3 |
| 304 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 62 | m2 |
| 305 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 12,2004 | m2 |
| 306 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 74,2004 | m2 |
| 307 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0726 | 100m2 |
| 308 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,1734 | tấn |
| 309 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,7555 | m3 |
| 310 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 19 | 1cấu kiện |
| 311 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 15,4086 | m3 |
| 312 | Cút sảnh, tê sành | Theo HSTK | 4 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bậc | Theo HSTK | 8,1567 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,7189 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,3986 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9,9057 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 41,5711 | m2 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 24,3382 | 1m3 |
| 7 | Đào sửa hố móng | Theo HSTK | 2,0321 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 8,7901 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,707 | m3 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,1871 | m3 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,6765 | m3 |
| 12 | Trát tường trong rãnh Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 50,5994 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,116 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,2075 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,1264 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 57 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp cát nền hè | Theo HSTK | 3,1207 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,2413 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,7874 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 33,039 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 545,9834 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 32,9317 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,7466 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 132,1412 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 9,3364 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 11,9314 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 19,3296 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 644,7069 | m2 |
| 30 | Ốp tường khu vệ sinh gạch men 300x600 | Theo HSTK | 64,08 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 938,809 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 691,8914 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 315,448 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 387,1433 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.071,8923 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.009,5813 | m2 |
| 37 | Kẻ vạch phân vị tường | Theo HSTK | 151,04 | m |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,5396 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,5396 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 124,2804 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo HSTK | 4,2081 | 100m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 108,49 | m |
| 43 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 102,6912 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 103,475 | m2 |
| 45 | Chống thấm bằng SIKA | Theo HSTK | 119,292 | m2 |
| 46 | Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 121,04 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong sê nô | Theo HSTK | 121,04 | m2 |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 49 | Quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo HSTK | 0,648 | 100m |
| 51 | Cút nhựa D110 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 52 | ống nhựa D34 thoát nước qua dầm | Theo HSTK | 0,042 | 100m |
| 53 | Đai nhựa | Theo HSTK | 65 | cái |
| 54 | Máng INOX thoát nước mái sảnh | Theo HSTK | 12 | md |
| 55 | Thang thăm mái, nắp tôn, khóa | Theo HSTK | 1 | ck |
| 56 | Xử lý cổ ống thoát nước D90 qua sàn: Đục bê tông sàn, chèn sikagrout, quấn thanh cao su trương nở bao quanh cổ ống, quét lớp chống thấm Sika Latex TH | Theo HSTK | 10 | Mối |
| 57 | Tôn cát nền WC tầng 2 | Theo HSTK | 1,9063 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 15,12 | m2 |
| 59 | Lát sàn wc gạch lá nem 200x200 so le 2 lớp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 30,24 | m2 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,1586 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 29,082 | m2 |
| 62 | GCLD lan can cầu thang, lan can hành lang, chắn nắng bằng Inox 304 | Theo HSTK | 420,5092 | kg |
| 63 | Chắn nắng hệ ASC (bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo HSTK | 7,046 | m2 |
| 64 | GCLD cửa tôn lên mái | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 65 | Khóa cửa tôn lên mái | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 66 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 6,952 | m2 |
| 67 | Cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 42,2824 | m2 |
| 68 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 42,24 | m2 |
| 69 | GCLD sen hoa INOX 304 | Theo HSTK | 271,5232 | kg |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 41,04 | m2 |
| 71 | SXLD vách compact HPL chịu nước dày 12mm (Bao gồm tất cả các phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 22,644 | m2 |
| 72 | Tay vịn inox vệ sinh | Theo HSTK | 2,7789 | kg |
| 73 | Cọc bê tông cốt thép 20x20cm, mác M250 | Theo HSTK | 540 | m |
| 74 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSTK | 90 | 1 mối nối |
| 75 | Ép trước cọc BTCT | Theo HSTK | 6,12 | 100m |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo HSTK | 1,44 | m3 |
| 77 | Bốc và vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 1,44 | m3 |
| 78 | Đào móng nhà | Theo HSTK | 0,8301 | 100m3 |
| 79 | Đào sửa hố móng | Theo HSTK | 4,677 | 1m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 11,4374 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 1,2688 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK | 0,2043 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1066 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,1344 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,9529 | tấn |
| 86 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 32,8854 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,6122 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4953 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,1502 | tấn |
| 90 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 14,1438 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,5942 | m3 |
| 92 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,403 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 4,4783 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,3709 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3501 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,3284 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,784 | tấn |
| 98 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 15,1323 | m3 |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,7699 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,5047 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,1488 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,4227 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 43,0209 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,1596 | m3 |
| 105 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 6,5987 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 6,4434 | tấn |
| 107 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 65,1316 | m3 |
| 108 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,3552 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2049 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0117 | tấn |
| 111 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,1346 | m3 |
| 112 | Đào móng băng | Theo HSTK | 0,357 | 1m3 |
| 113 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,0714 | m3 |
| 114 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,2448 | m3 |
| 115 | Bê tông tấm chắn nắng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,617 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp đặt thép tấm chắn nắng | Theo HSTK | 0,2679 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chắn nắng | Theo HSTK | 0,5698 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 10 | 1cấu kiện |
| 119 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,2778 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3135 | tấn |
| 121 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,9437 | m3 |
| 122 | Trát chắn nắng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 84,7628 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 84,7628 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0069 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0104 | tấn |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,1434 | m3 |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 128 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn rửa | Theo HSTK | 1,936 | m2 |
| 129 | Trát mặt dưới bàn rửa, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 130 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 6,0329 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(tạm tính thời gian hoàn thiện thêm 3 tháng Hvl=3) | Theo HSTK | 6,0329 | 100m2 |
| 132 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất II | Theo HSTK | 5 | 1m3 |
| 133 | Mua đất màu trồng cây, cỏ, hoa | Theo HSTK | 22,8163 | m3 |
| 134 | Đổ vào bồn hoa bằng thủ công | Theo HSTK | 27,8163 | m3 |
| 135 | Cây bàng Đài Loan đường kính (10-15cm) cao 3m | Theo HSTK | 4 | Cây |
| 136 | Cây Giáng hương đường kính (10-15cm) cao 3m | Theo HSTK | 4 | Cây |
| 137 | Cây Xoài đường kính (15-20cm) cao 3m | Theo HSTK | 2 | Cây |
| 138 | Cây chuỗi Ngọc | Theo HSTK | 1.200 | Khóm |
| 139 | Cây ngũ sắc | Theo HSTK | 92 | Cây |
| 140 | Cây mai chỉ thiên | Theo HSTK | 57 | Cây |
| 141 | Cây mười giờ | Theo HSTK | 190 | m2 |
| 142 | Công chăm sóc, tười cây, cỏ, hoa tuần đầu | Theo HSTK | 5 | công |
| 143 | Công chăm sóc, tười cây, cỏ, hoa 3 tuần tiếp theo | Theo HSTK | 5 | công |
| 144 | Hộp nối dây đo điện trở | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 145 | Dây CU/PVC/PVC/1x25mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 146 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 147 | Đào rãnh đặt dây nối đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,9 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo HSTK | 3,9 | m3 |
| 149 | Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220v | Theo HSTK | 42 | bộ |
| 150 | Đèn led gắn trần 20w | Theo HSTK | 25 | bộ |
| 151 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo HSTK | 14 | cái |
| 152 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo HSTK | 41 | cái |
| 153 | Công tắc đơn | Theo HSTK | 31 | cái |
| 154 | Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí | Theo HSTK | 2 | cái |
| 155 | Quạt trần VINAWIND | Theo HSTK | 14 | cái |
| 156 | Quạt treo tường | Theo HSTK | 5 | cái |
| 157 | Áp tô mát 2 pha 125A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 158 | Áp tô mát 2 pha 63A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 159 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo HSTK | 31 | cái |
| 160 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 720 | m |
| 161 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 500 | m |
| 162 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 163 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x16mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 164 | Dây E 1x10mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 165 | Tủ điện tổng 400x300x150 (tủ 2 lớp) | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 166 | Tủ điện tổng 300x250x120 (tủ 2 lớp) | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 167 | Hộp nối dây 200x100 | Theo HSTK | 13 | hộp |
| 168 | Đế âm tường | Theo HSTK | 117 | cái |
| 169 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 117 | cái |
| 170 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HSTK | 1.300 | m |
| 171 | Ống nhựa mềm luồn dây D27 | Theo HSTK | 90 | m |
| 172 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x25mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 173 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40 | Theo HSTK | 0,9 | 100 m |
| 174 | Xà đầu hồi L45x45x5 | Theo HSTK | 1 | ck |
| 175 | Đào rãnh đặt tiếp địa - Cấp đất III | Theo HSTK | 18,2 | 1m3 |
| 176 | Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địa | Theo HSTK | 18,2 | m3 |
| 177 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 179 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m | Theo HSTK | 14 | cọc |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 160 | m |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương Fi =16mm | Theo HSTK | 70 | m |
| 182 | Cọc đỡ dây | Theo HSTK | 60 | cọc |
| 183 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 184 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 5 | cái |
| 185 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,8718 | 1m2 |
| 186 | Tủ mạng RACK 6U kích thước 320x540x400mm | Theo HSTK | 2 | Tủ |
| 187 | SWITCH TPLINK TL - SG1016D16 - PORT GIGABIT 16 cổng RJ45 | Theo HSTK | 2 | trọn bộ |
| 188 | SWITCH 24-PORT TPLINK GIGABYTE 10/1000 24 cổng RJ45 | Theo HSTK | 2 | trọn bộ |
| 189 | Cáp mạng lan CAT6E | Theo HSTK | 50 | m |
| 190 | Cáp mạng lan CAT5E | Theo HSTK | 210 | m |
| 191 | Đế âm tường kèm mặt hạt và nhân RJ45 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 192 | Hạt RJ45-INOC | Theo HSTK | 22 | cái |
| 193 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50 | Theo HSTK | 50 | m |
| 194 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20 | Theo HSTK | 210 | m |
| 195 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN50 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 196 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN40 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 197 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN32 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 198 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN25 | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 199 | Ống nhựa cấp nước PPR-PN10 - DN20 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 200 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 201 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 202 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 203 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 204 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 205 | Tê nhựa DN50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 206 | Tê nhựa hàn DN50x40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 207 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 208 | Tê nhựa hàn DN25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 209 | Tê nhựa hàn DN40x25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 210 | Tê nhựa hàn DN40x20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 211 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 212 | Tê nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 213 | Tê nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 214 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 215 | Cút nhựa hàn DN32x25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 216 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 217 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 218 | Cút nhựa hàn DN32x25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 219 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 220 | Cút nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 221 | Cút nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 222 | Van khóa PPR DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 223 | Van khóa PPR DN25 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 224 | Van phao DN25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 225 | Van xả đáy téc DN50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 226 | Rắc co DN50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 227 | Rắc co DN25 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 228 | Xí bệt loại 1 khối, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 229 | Xí bệt trẻ em | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 230 | Vòi xịt xí bệt | Theo HSTK | 12 | cái |
| 231 | Lô giấy INOX | Theo HSTK | 12 | cái |
| 232 | Sen tắm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 233 | Lavabo xi phông nhấn | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 234 | Vòi rửa lavabo | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 235 | Gương soi | Theo HSTK | 9 | cái |
| 236 | Kệ gương | Theo HSTK | 9 | cái |
| 237 | Tiểu nam | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 238 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK | 1 | cái |
| 239 | Vòi xả DN20 | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 240 | Téc Inox 2m3 + giá đỡ | Theo HSTK | 1 | bể |
| 241 | Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 242 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 243 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 244 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 245 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 246 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 247 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 248 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 249 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 250 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 251 | Tê nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 252 | Cút nhựa xiên D110 | Theo HSTK | 45 | cái |
| 253 | Tê nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 254 | Tê nhựa vuông D90x34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 255 | Tê nhựa vuông D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 256 | Cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 257 | Cút nhựa vuông D90x34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 258 | Cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 259 | Cút nhựa vuông D76 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 260 | Cút nhựa vuông D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 261 | Cút nhựa vuông D110x34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 262 | Côn nhựa D110x76 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 263 | Côn nhựa D90x76 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 264 | Ống tránh D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 265 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 3,6 | 1m3 |
| 266 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,036 | 100m3 |
| 267 | Đào móng bể tự hoại | Theo HSTK | 0,2433 | 100m3 |
| 268 | Đào móng bể | Theo HSTK | 1,0621 | 1m3 |
| 269 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0408 | 100m2 |
| 270 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,254 | m3 |
| 271 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,6045 | m3 |
| 272 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0697 | tấn |
| 273 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,1475 | m3 |
| 274 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 31,44 | m2 |
| 275 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 6,2252 | m2 |
| 276 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,6652 | m2 |
| 277 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,0378 | 100m2 |
| 278 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,0886 | tấn |
| 279 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,9037 | m3 |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 10 | 1cấu kiện |
| 281 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 7,6475 | m3 |
| 282 | Cút sảnh, tê sành | Theo HSTK | 2 | cái |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép 20x20cm, mác M250 | Theo HSTK | 162 | m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSTK | 27 | 1 mối nối |
| 3 | Ép trước cọc BTCT | Theo HSTK | 1,836 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK | 0,432 | m3 |
| 5 | Bốc và vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 0,432 | m3 |
| 6 | Đào móng nhà | Theo HSTK | 0,3926 | 100m3 |
| 7 | Đào sửa hố móng | Theo HSTK | 3,1298 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 5,9154 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,588 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK | 0,0874 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0455 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7798 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 15,456 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK | 0,8403 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1921 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,1685 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 7,2444 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30: | Theo HSTK | 4,3481 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1892 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,1024 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,5616 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0814 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,5043 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,564 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,3774 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,0062 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,4576 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 1,3286 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 15,6322 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 1,6168 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,4159 | tấn |
| 32 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 13,0032 | 1m3 |
| 33 | Đào sửa hố móng | Theo HSTK | 1,0161 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 10,1271 | m3 |
| 35 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30: | Theo HSTK | 0,3266 | m3 |
| 36 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,838 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 4,6731 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 27,905 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 27,905 | m2 |
| 40 | Đánh mầu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 27,905 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 14,948 | m2 |
| 42 | Láng nền hè, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 68,9 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,1126 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,1851 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,8704 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 54 | 1cấu kiện |
| 47 | Đào móng | Theo HSTK | 4,76 | 1m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,5867 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,134 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,9944 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 19,4926 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 1,721 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0476 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1247 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 19,0405 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 82,9332 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 180,292 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 263,2252 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 41,8746 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,9257 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 196,957 | m2 |
| 63 | Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 48,0854 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 245,0424 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 123,0235 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 25,291 | m2 |
| 67 | Ốp tường gạch men 300x600 VXM M75 cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo HSTK | 124,411 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 148,314 | m2 |
| 69 | Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 46,5035 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng thành trong | Theo HSTK | 46,5035 | m2 |
| 71 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 26,8079 | m2 |
| 72 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 111,18 | m |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,3417 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 13,2272 | m3 |
| 75 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 136,1839 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.4 | Theo HSTK | 0,4167 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4167 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 37,92 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mm | Theo HSTK | 1,726 | 100m2 |
| 80 | GCLD cửa tôn lên mái | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 81 | Khóa cửa tôn lên mái | Theo HSTK | 11,8254 | Cái |
| 82 | Sản xuất lan can inox 304 ( lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 11,8254 | kg |
| 83 | Ống nhựa D110 thoát nước mái | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 84 | Ống tràn D40 | Theo HSTK | 0,016 | 100m |
| 85 | Cút nhựa D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 86 | Bầu thu, quả cầu chắn rác, đai giữ ống: | Theo HSTK | 4 | ck |
| 87 | Chắn nắng hệ ASC-P150x23 (Bao gồm cả phụ kiện + lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 7,761 | m2 |
| 88 | GCLD sen hoa INOX 304 KT 20x20x1,0 | Theo HSTK | 64,0744 | kg |
| 89 | Cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 11,66 | m2 |
| 90 | Cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 9,12 | m2 |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 2,0196 | 100m2 |
| 92 | Đèn LED loại 1,2m 2x18w/220v | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 93 | Đèn LED gắn trần 20w | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 94 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 95 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 96 | Công tắc đơn | Theo HSTK | 7 | cái |
| 97 | Quạt trần VINAWIND | Theo HSTK | 3 | cái |
| 98 | Áptômát 2 pha 30A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 99 | Áptômát 1 pha 16A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 100 | Áptômát 1 pha 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 102 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 103 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 104 | Tủ điện tổng 200x150x80 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 105 | Hộp nối dây 200x100 | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 106 | Đế âm tường | Theo HSTK | 25 | cái |
| 107 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 25 | cái |
| 108 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HSTK | 200 | m |
| 109 | Ống nhựa mềm luồn dây D21 | Theo HSTK | 25 | m |
| 110 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40 | Theo HSTK | 1 | 100 m |
| 111 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 112 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN32 | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 113 | ống nhựa cấp nước PPR PN 10 DN20 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 114 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 115 | Tê nhựa hàn DN32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 116 | Tê nhựa hàn DN32x20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 117 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 118 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 119 | Cút nhựa ren DN32x20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 120 | Cút nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 121 | Van phao DN20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 122 | Van xả đáy téc DN32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 123 | Van khóa DN32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 124 | Van khóa DN20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 125 | Rắc co PPR DN32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 126 | Rắc co PPR DN20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 127 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 128 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 129 | Vòi xả DN20 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 130 | Phễu thu sàn INOX ngăn mùi D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 131 | Téc Inox ngang 1m3 + Giá đỡ | Theo HSTK | 1 | bể |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| D | NHÀ BẢO VỆ + BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bể | Theo HSTK | 2,9139 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 3,952 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 7,904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,2729 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,462 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7227 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 17,5592 | m3 |
| 8 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 27,1211 | m3 |
| 9 | Trát thành bể mặt ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 92 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 119,8116 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 57,939 | m2 |
| 12 | Bơm nước ngâm nước bể | Theo HSTK | 3 | ca |
| 13 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,1188 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0089 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,0151 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng nắp bể | Theo HSTK | 0,2844 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1929 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể,, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,6651 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, nắp bể | Theo HSTK | 0,5537 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,9359 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 12,8575 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,9633 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 10,7034 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 2,5212 | 100m3 |
| 25 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 24,6747 | m2 |
| 26 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 10,0682 | m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 11,7524 | m3 |
| 28 | Xây ốp tường trang trí bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,1847 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,8174 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,0493 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0324 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,3322 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1109 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0497 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2289 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,1792 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,4191 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,3409 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,4778 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 55,966 | m2 |
| 41 | Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 18,4008 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 73,042 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 23,713 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 39,4986 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 74,3668 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 136,2536 | m2 |
| 47 | Kẻ phân vị lõm vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 36,6 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 51,88 | m |
| 49 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 27,88 | m |
| 50 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 12,2696 | m2 |
| 51 | Chống thấm bằng SIKA | Theo HSTK | 12,2696 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1.5 | Theo HSTK | 0,1229 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1229 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,44 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mm | Theo HSTK | 0,4564 | 100m2 |
| 56 | Ống nhựa D110 thoát nước mái | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 57 | Cút nhựa D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác, bầu thu, đài giữ ống | Theo HSTK | 2 | CK |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ (Bao gồm vật liệu phụ và lắp dựng hoàn chỉnh): | Theo HSTK | 5,67 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ (Bao gồm vật liệu phụ và lắp dựng hoàn chỉnh): | Theo HSTK | 10,44 | m2 |
| 61 | INOX 304 làm hoa sắt cửa sổ (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 71,8141 | kg |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 0,7992 | 100m2 |
| 63 | Đèn LED loại 1,2m 18w/220v | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 64 | Đèn LED gắn trần 20w | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 65 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo HSTK | 2 | cái |
| 66 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo HSTK | 3 | cái |
| 67 | Công tắc đơn | Theo HSTK | 6 | cái |
| 68 | Quạt treo tường VINAWIN | Theo HSTK | 1 | cái |
| 69 | Áp tô mát 1pha 16A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 70 | Áp tô mát 1pha 20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 71 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 72 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 73 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 74 | Tủ điện tổng 300x250x120 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 75 | Đế âm tường | Theo HSTK | 13 | cái |
| 76 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 13 | cái |
| 77 | Ống nhựa luồn dây mềm PVC D16 | Theo HSTK | 120 | m |
| 78 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo HSTK | 0,15 | 100 m |
| E | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng | Theo HSTK | 2,987 | 1m3 |
| 2 | Đào móng trụ | Theo HSTK | 3,024 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,504 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 0,4537 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,5984 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,2813 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,4784 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 14,848 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,848 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 13,44 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 13,44 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,9736 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình | Theo HSTK | 5,396 | m3 |
| 16 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,7921 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép D90x3.2 | Theo HSTK | 0,2855 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép | Theo HSTK | 0,2855 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,0509 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,0509 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4737 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,4737 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 51,8501 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo HSTK | 1,3316 | 100m2 |
| 25 | Máng nước | Theo HSTK | 80,4876 | kg |
| 26 | Ống nhựa thoát nước D110 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 27 | Công tắc đôi | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Đèn LED 1,2m, 2x18w | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 29 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10l/s, h=45m | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=10l/s, h=45m | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (trọn bộ) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà ( trọn bộ bao gồm Hộp 500x600x1800, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65, van góc D65 và các phụ kiện đi kèm ) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180mm | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 7 | Hộp cứu hoả ngoài nhà KT 500x600x180mm có mái che | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 8 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 loại 4kg | Theo HSTK | 12 | bình |
| 9 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D=100mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê thép, đường kính d=100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=100mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 100 mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn D100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều D100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ hút d=100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính D100/50 mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Đào đường ống cấp nước cứu hỏa | Theo HSTK | 9,6 | 1m3 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK | 30,144 | 1m2 |
| 25 | Thử áp lực đường ống thép | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 26 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Theo HSTK | 1 | Tủ |
| 27 | Lắp đặt đế báo khói loại thường | Theo HSTK | 34 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đế báo nhiệt gia tăng | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 29 | Hộp tổ hợp | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK | 1,2 | 5 chuông |
| 31 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK | 1,2 | 5 nút |
| 32 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Theo HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK | 480 | m |
| 35 | Dây tín hiệu 10Px2x2,5mm | Theo HSTK | 260 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 310 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 150 | m |
| 38 | Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháy | Theo HSTK | 1 | Hệ thống |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 7 | cái |
| 40 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Theo HSTK | 7 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 3 | m |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | m |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm | Theo HSTK | 7 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.649E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi