Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa 36 phương tiện chuyên dùng phục vụ công tác chung CATP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215614-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa 36 phương tiện chuyên dùng phục vụ công tác chung CATP
Số hiệu KHLCNT 20211211738
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 18:58:00 đến ngày 2021-12-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,780,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,700,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 534.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe ô tô (Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu mang bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.492.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí động lực hoặc chế tạo máy.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy xác nhận hoàn thành khóa đào tạo do Hãng xe ô tô Toyota cấp.(Đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành sửa chữa ô tô (07 người), cơ khí (05 người); điện hoặc điện tử (03 người).Trong đó có tối thiểu 08 người có giấy xác nhận được đào tạo kỹ thuật viên do một trong các hãng xe cung cấp.(Đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trang thiết bị chuyên dùng, chuẩn đoán chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của phương tiện.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Phòng sơn ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phòng sơn ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí + đầu phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí + đầu phun sơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy láng tang trống, đĩa phanh
- Đặc điểm thiết bị Tiện tang trống, đĩa phanh bánh xe các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoang sửa chữa
- Đặc điểm thiết bị Có cầu nâng được xe có tải trọng đế n≥ 2 tấn (còn hạn kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 15
6-Thiết bị làm sạch buồng đốt động cơ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng công nghệ tạo khí, an toàn, không độc hại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hút bụi, vệ sinh nội thất
- Đặc điểm thiết bị Hút chuyên dùng nội thất xe ô tô (lực hút trên 2500 Pa), có rửa bằng nước nóng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rửa xe + Cầu rửa
- Đặc điểm thiết bị Máy rửa tạo bọt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị kiểm tra hệ thống lạnh
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra rò rỉ ga, độ lạnh các loại xe
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị kiểm tra dung dịch ắc quy
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra chất lượng bình điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy sạc ga, thu hồi ga
- Đặc điểm thiết bị Sạc ga, hút ga, châm dầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ dụng cụ tháo lắp cơ bản
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ tháo lắp cơ bản
- Số lượng tối thiểu 8
E-CDNT 1.1 PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa 36 phương tiện chuyên dùng phục vụ công tác chung CATP
Bảo dưỡng, sửa chữa 36 phương tiện chuyên dùng phục vụ công tác chung CATP
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM , địa chỉ: 268 TRẦN HƯNG ĐẠO Q1 TP.HCM
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá, tiêu chuẩn sản xuất; có cam kết hàng chính hãng, phụ tùng thay thế mới 100% chưa qua sử dụng
E-CDNT 15.2
Có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá, tiêu chuẩn sản xuất; có cam kết hàng chính hãng, phụ tùng thay thế mới 100% chưa qua sử dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hồ Chí Minh, số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an Thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1 thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hóa chất, dụng cụ vệ sinh Hóa chất, dụng cụ vệ sinh xe 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
2 Vệ sinh nội thất, hút bụi, diệt khuẩn, khử mùi hôi bằng máy Ozoen Vệ sinh nội thất, hút bụi, diệt khuẩn, khử mùi hôi bằng máy Ozoen xe 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
3 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 4 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
4 Thay nước làm mát động cơ Thay nước làm mát động cơ lít 4 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
5 Thay lọc nhớt động cơ Thay lọc nhớt động cơ cái 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
6 Kiểm tra bảo dưỡng, châm thêm dầu nhớt, nước, vệ sinh lọc gió Kiểm tra bảo dưỡng, châm thêm dầu nhớt, nước, vệ sinh lọc gió cái 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
7 Bảo dưỡng gầm, siết gầm, bơm mỡ gầm Bảo dưỡng gầm, siết gầm, bơm mỡ gầm xe 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
8 Thay chụp bụi + cổ dê siết thước lái trái phải Thay chụp bụi + cổ dê siết thước lái trái phải cái 2 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
9 Thay dầu trợ lực lái Thay dầu trợ lực lái lìt 2 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
10 Thay bộ ron phốt thước lái Thay bộ ron phốt thước lái bộ 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
11 Mạ mài trục vít, thanh răng Mạ mài trục vít, thanh răng bộ 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
12 Phục hồi bộ chia dầu thước lái Phục hồi bộ chia dầu thước lái bộ 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
13 Gia công thay bạc thước lái Gia công thay bạc thước lái bộ 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
14 Cân chỉnh góc độ bánh xe Cân chỉnh góc độ bánh xe xe 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
15 Công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng thước lái Công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng thước lái lần 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
16 Hóa chất, dụng cụ súc rửa Hóa chất, dụng cụ súc rửa chai 2 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
17 Thay bugi đánh lửa Thay bugi đánh lửa cái 4 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
18 Súc kim phun xăng Súc kim phun xăng cái 4 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
19 Súc rửa ổ họng ga Súc rửa ổ họng ga cái 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
20 Đồng, Sơn vè sau trái, phải Đồng, Sơn vè sau trái, phải cái 2 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
21 Sơn vè trước phải Sơn vè trước phải cái 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
22 Sơn cản sau Sơn cản sau cái 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
23 Sơn ốp + chân kính chiếu hậu trái, phải Sơn ốp + chân kính chiếu hậu trái, phải cái 2 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
24 Thay bố thắng trước Thay bố thắng trước bộ 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
25 Thay bố thắng sau Thay bố thắng sau bộ 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
26 Thay bơm tổng thắng Thay bơm tổng thắng bộ 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
27 Dầu thắng + xả gió Dầu thắng + xả gió lít 2 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
28 Vớt đĩa, tam bua thắng trước, sau Vớt đĩa, tam bua thắng trước, sau cái 4 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
29 Gia công + vô mỡ chịu nhiệt ắc thắng trước, sau Gia công + vô mỡ chịu nhiệt ắc thắng trước, sau bộ 4 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
30 Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng xe 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
31 Thay vỏ xe 195/70R14 Thay vỏ xe 195/70R14 cái 4 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
32 Thay vòi bơm bánh xe Thay vòi bơm bánh xe cái 2 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
33 Cân mâm bấm chì Cân mâm bấm chì cái 2 XE TOYOTA ZACE (BKS: 50A 00095)
34 Thay dây cuaroa tổng động cơ Thay dây cuaroa tổng động cơ sợi 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
35 Thay cụm bạc đạn đỡ dây cuaroa động cơ Thay cụm bạc đạn đỡ dây cuaroa động cơ cụm 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
36 Thay cụm bạc tăng dây cuaroa động cơ Thay cụm bạc tăng dây cuaroa động cơ cụm 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
37 Thay cụm 02 quạt két nước + khung quạt Thay cụm 02 quạt két nước + khung quạt cụm 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
38 Công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
39 Thay cao su bạc đạn treo láp Thay cao su bạc đạn treo láp cái 2 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
40 Thay bạc đạn chữ thập láp Thay bạc đạn chữ thập láp cái 2 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
41 Thay bạc đạn + moayơ láp ngang sau Thay bạc đạn + moayơ láp ngang sau bộ 2 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
42 Thay phốt láp bánh sau trái, phải Thay phốt láp bánh sau trái, phải cái 2 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
43 Keo dán Keo dán tuýp 0,5 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
44 Thay cao su sinlock càng chữ A trước Thay cao su sinlock càng chữ A trước cái 2 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
45 Cảo ép sinlock Cảo ép sinlock lần 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
46 Bổ sung nhớt cầu Bổ sung nhớt cầu lít 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
47 Thay bố thắng sau trái phải Thay bố thắng sau trái phải bộ 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
48 Vớt dĩa thắng sau trái phải Vớt dĩa thắng sau trái phải cái 2 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
49 Bổ sung dầu thắng Bổ sung dầu thắng lít 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
50 Công tháo lắp thay thế phụ tùng Công tháo lắp thay thế phụ tùng lần 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
51 Thay ống dầu thắng trước sau Thay ống dầu thắng trước sau ống 4 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 00372)
52 Thay bộ sin + phốt ty ben thu phóng chính phía sau Thay bộ sin + phốt ty ben thu phóng chính phía sau bộ 1 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
53 Thay nhớt thủy lực Thay nhớt thủy lực lít 15 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
54 Thay ống hơi nối vào bộ cài bơm hệ thống nâng hạ Thay ống hơi nối vào bộ cài bơm hệ thống nâng hạ đoạn 1 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
55 Thay bộ sin + phốt ty ben chân tó trước trái, phải Thay bộ sin + phốt ty ben chân tó trước trái, phải bộ 2 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
56 Thay dây cáp kéo ga hệ thống cần cẩu Thay dây cáp kéo ga hệ thống cần cẩu sợi 3 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
57 Thay ty ben trước trái, phải + mạ mài lòng xy lanh chân tó trước trái, phải Thay ty ben trước trái, phải + mạ mài lòng xy lanh chân tó trước trái, phải bộ 2 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
58 Thay ty ben nhỏ nâng hạ sau trái, phải + mạ mài lòng xy lanh Thay ty ben nhỏ nâng hạ sau trái, phải + mạ mài lòng xy lanh bộ 2 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
59 Mạ mài lòng sơ mi xy lanh thu phóng tay nâng hạ sau Mạ mài lòng sơ mi xy lanh thu phóng tay nâng hạ sau cây 2 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
60 Mạ mài lòng sơ mi xy lanh chân chống bên phải Mạ mài lòng sơ mi xy lanh chân chống bên phải cây 1 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
61 Nhân công kiểm tra, tháo lắp thay thế phụ tùng Nhân công kiểm tra, tháo lắp thay thế phụ tùng lần 1 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
62 Thay nhớt máy 15W-40 Thay nhớt máy 15W-40 lít 8 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
63 Thay lọc nhớt động cơ Thay lọc nhớt động cơ cái 1 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
64 Thay lọc gió động cơ Thay lọc gió động cơ cái 1 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
65 Thay lọc nhiên liệu động cơ Thay lọc nhiên liệu động cơ cái 1 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
66 Thay nhớt hộp số chính + phụ 80W-90 Thay nhớt hộp số chính + phụ 80W-90 lít 5,5 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
67 Thay nhớt cầu 85W-140 Thay nhớt cầu 85W-140 lít 3,8 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
68 Thay nước làm mát siêu bền Thay nước làm mát siêu bền xe 1 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
69 Bảo dưỡng gầm, siết gầm, bơm mỡ bò gầm Bảo dưỡng gầm, siết gầm, bơm mỡ bò gầm xe 1 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
70 Bảo dưỡng bôi trơn khớp cacdan lái Bảo dưỡng bôi trơn khớp cacdan lái cái 2 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
71 Tháo lắp sửa chữa taplo Tháo lắp sửa chữa taplo cái 1 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
72 Công bảo dưỡng đình kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước. Công bảo dưỡng đình kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước. lần 1 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
73 Thay đèn LED ưu tiên (loại rời) Thay đèn LED ưu tiên (loại rời) bộ 2 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
74 Thay linh kiện + IC điều khiển đèn LED ưu tiên Thay linh kiện + IC điều khiển đèn LED ưu tiên bộ 1 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
75 Nhân công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng Nhân công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE HYUNDAI XECẨU (BKS: 50A 00381)
76 Thay bạc thùng xe loại dày Thay bạc thùng xe loại dày bộ 1 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
77 Thay móc khóa bạc thùng xe Thay móc khóa bạc thùng xe bộ 1 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
78 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 9 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
79 Thay lọc nhớt động cơ Thay lọc nhớt động cơ cái 1 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
80 Thay lọc nhiên liệu động cơ Thay lọc nhiên liệu động cơ cái 2 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
81 Thay dây curoa lốc lạnh Thay dây curoa lốc lạnh sợi 1 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
82 Thay cụm bạc đạn tăng dây curoa lốc lạnh Thay cụm bạc đạn tăng dây curoa lốc lạnh cái 1 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
83 Thay nhớt cầu Thay nhớt cầu lít 3,5 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
84 Thay nhớt hộp số Thay nhớt hộp số lít 4 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
85 Thay công tắc đèn quay ưu tiên Thay công tắc đèn quay ưu tiên cái 1 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
86 Công kiểm tra bảo dưỡng định kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nước nhớt Công kiểm tra bảo dưỡng định kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nước nhớt lần 1 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
87 Thay máy phát điện Thay máy phát điện cụm 1 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
88 Tháo lắp kiểm tra hệ thống điện, thay thế phụ tùng Tháo lắp kiểm tra hệ thống điện, thay thế phụ tùng lần 1 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
89 Hóa chất, dụng cụ vệ sinh thắng Hóa chất, dụng cụ vệ sinh thắng chai 1 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
90 Thay bơm con thắng bánh trước Thay bơm con thắng bánh trước bộ 4 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
91 Thay bơm con thắng bánh sau Thay bơm con thắng bánh sau bộ 4 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
92 Gia công ắc thắng Gia công ắc thắng bộ 6 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
93 Dầu thắng + xả gió Dầu thắng + xả gió lần 1 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
94 Thay bạc đạn bánh trước trái, phải Thay bạc đạn bánh trước trái, phải bánh 2 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
95 Thay bạc đạn bánh sau trái, phải Thay bạc đạn bánh sau trái, phải bánh 2 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
96 Thay mỡ, cân chỉnh bạc đạn bánh Thay mỡ, cân chỉnh bạc đạn bánh bánh 4 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
97 Tháo lắp kiểm tra hệ thống thắng, thay thế phụ tùng Tháo lắp kiểm tra hệ thống thắng, thay thế phụ tùng lần 1 XE ISUZU TAI (BKS: 50A 00982)
98 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 6 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
99 Thay lọc nhớt động cơ Thay lọc nhớt động cơ cái 1 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
100 Thay lọc gió máy lạnh Thay lọc gió máy lạnh cái 1 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
101 Thay lọc gió động cơ Thay lọc gió động cơ cái 1 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
102 Dầu trợ lực lái ATF Dầu trợ lực lái ATF lít 2 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
103 Thay nhớt hộp số sàn Thay nhớt hộp số sàn lít 4 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
104 Thay nhớt bộ vi sai Thay nhớt bộ vi sai lít 3 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
105 Thay dầu thắng + dầu ly hợp Thay dầu thắng + dầu ly hợp lít 2 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
106 Thay cụm bơm nước động cơ Thay cụm bơm nước động cơ cụm 1 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
107 Thay két nước làm mát máy Thay két nước làm mát máy cụm 1 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
108 Thay bugi đánh lửa Thay bugi đánh lửa cái 4 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
109 Thay cụm bơm xăng trong thùng Thay cụm bơm xăng trong thùng cụm 1 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
110 Công bảo dưỡng máy định kỳ cấp lớn thay thế phụ tùng Công bảo dưỡng máy định kỳ cấp lớn thay thế phụ tùng gói 1 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
111 Thay đèn xi nhan trước Thay đèn xi nhan trước cái 2 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
112 Thay đèn lái sau Thay đèn lái sau cái 2 XE TOYOTA HIACE (BKS: 50A 01004)
113 Thay ống ga áp cao dài Thay ống ga áp cao dài ống 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 50A 01510)
114 Thay ống ga áp thấp dài Thay ống ga áp thấp dài ống 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 50A 01510)
115 Thay oring ống ga Thay oring ống ga xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 50A 01510)
116 Thay phin lọc ga Thay phin lọc ga cái 2 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 50A 01510)
117 Châm dầu lạnh Châm dầu lạnh lít 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 50A 01510)
118 Ga lạnh Ga lạnh kg 3 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 50A 01510)
119 Thay motor quạt dàn nóng giải nhiệt ga Thay motor quạt dàn nóng giải nhiệt ga cụm 2 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 50A 01510)
120 Tháo lắp hệ thống lạnh thử xì, thay phụ tùng, cân chỉnh lạnh Tháo lắp hệ thống lạnh thử xì, thay phụ tùng, cân chỉnh lạnh lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 50A 01510)
121 Thay vỏ xe 7.50R16 Thay vỏ xe 7.50R16 cái 7 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 50A 01510)
122 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 4 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
123 Thay lọc nhớt động cơ Thay lọc nhớt động cơ cái 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
124 Thay lọc xăng động cơ Thay lọc xăng động cơ cái 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
125 Thay cao su gạt nước trước trái phải Thay cao su gạt nước trước trái phải cái 2 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
126 Thay ron nắp suppap Thay ron nắp suppap sợi 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
127 Thay ron chặn nhớt bugi Thay ron chặn nhớt bugi cái 4 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
128 Thay seal nắp delco đánh lửa Thay seal nắp delco đánh lửa bộ 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
129 Dung dịch súc rửa Dung dịch súc rửa chai 2 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
130 Thay bugi đánh lửa Thay bugi đánh lửa cái 4 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
131 Thay bộ dây cuaroa động cơ Thay bộ dây cuaroa động cơ bộ 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
132 Thay buly bạc đạn tăng dây cuaroa lốc lạnh Thay buly bạc đạn tăng dây cuaroa lốc lạnh cái 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
133 Thay phin lọc gas Thay phin lọc gas cái 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
134 Hóa chất + xăng súc + dụng cụ vệ sinh Hóa chất + xăng súc + dụng cụ vệ sinh xe 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
135 Thay oring co ống ga lạnh Thay oring co ống ga lạnh xe 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
136 Thay cụm lốc lạnh Thay cụm lốc lạnh cụm 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
137 Bổ sung dầu lạnh Bổ sung dầu lạnh lon 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
138 Thay ga lạnh Thay ga lạnh xe 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
139 Thay cửa gió máy lạnh trần sau Thay cửa gió máy lạnh trần sau cái 4 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
140 Thay nhớt hộp số Thay nhớt hộp số lít 6 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
141 Thay nhớt cầu Thay nhớt cầu lít 3 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
142 Công bảo dưỡng đình kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước. Công bảo dưỡng đình kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước. gói 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
143 Súc kim phun xăng Súc kim phun xăng cây 4 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
144 Súc rửa ổ họng ga Súc rửa ổ họng ga cái 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
145 Thông súc vệ sinh dàn nóng,hai dàn lạnh, đường ống ga Thông súc vệ sinh dàn nóng,hai dàn lạnh, đường ống ga xe 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
146 Tháo lắp hệ thống máy lạnh, thử xì, sạc ga lạnh Tháo lắp hệ thống máy lạnh, thử xì, sạc ga lạnh gói 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
147 Thay cụm máy phát điện 12V Thay cụm máy phát điện 12V cụm 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
148 Thay cụm máy đề ma rơ Thay cụm máy đề ma rơ cụm 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
149 Công kiểm tra, tháo lắp, thay thế phụ tùng Công kiểm tra, tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE TOYOTA ZACE (BKS: 51A 1273)
150 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 22 XE HINO (BKS: 51A 4195)
151 Thay lọc nhớt động cơ Thay lọc nhớt động cơ cái 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
152 Thay bộ dây cuaroa động cơ Thay bộ dây cuaroa động cơ bộ 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
153 Thay lọc tinh nhiên liệu động cơ Thay lọc tinh nhiên liệu động cơ cái 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
154 Thay lọc thô nhiên liệu động cơ Thay lọc thô nhiên liệu động cơ cái 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
155 Thay cao su gạt nước trước trái phải Thay cao su gạt nước trước trái phải cái 2 XE HINO (BKS: 51A 4195)
156 Công bảo dưỡng đình kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước. Công bảo dưỡng đình kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước. lần 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
157 Thay công tắc đèn quay Thay công tắc đèn quay cái 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
158 Thay cầu chì nguồn điện còi hú Thay cầu chì nguồn điện còi hú cái 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
159 Thay kèn điện 24V loại sò Thay kèn điện 24V loại sò cái 2 XE HINO (BKS: 51A 4195)
160 Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
161 Phục hồi cụm lốc lạnh Phục hồi cụm lốc lạnh xe 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
162 Bổ sung dầu lạnh Bổ sung dầu lạnh xe 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
163 Vệ sinh dàn nóng, bổ sung ga lạnh Vệ sinh dàn nóng, bổ sung ga lạnh xe 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
164 Cân chỉnh nhiệt độ máy lạnh Cân chỉnh nhiệt độ máy lạnh xe 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
165 Tháo lắp kiểm tra hệ thống máy lạnh Tháo lắp kiểm tra hệ thống máy lạnh lần 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
166 Phục hồi routyn pos lái Phục hồi routyn pos lái cái 2 XE HINO (BKS: 51A 4195)
167 Cân chỉnh gầm trước, cân góc độ bánh xe trước Cân chỉnh gầm trước, cân góc độ bánh xe trước xe 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
168 Hóa chất + dụng cụ vệ sinh thắng Hóa chất + dụng cụ vệ sinh thắng chai 2 XE HINO (BKS: 51A 4195)
169 Thay bố thắng trước Thay bố thắng trước miếng 4 XE HINO (BKS: 51A 4195)
170 Vớt tăng bua thắng trước sau Vớt tăng bua thắng trước sau cái 4 XE HINO (BKS: 51A 4195)
171 Vệ sinh bố thắng, cân chỉnh lực thắng, tăng thắng Vệ sinh bố thắng, cân chỉnh lực thắng, tăng thắng bánh 4 XE HINO (BKS: 51A 4195)
172 Hóa chất, dụng cụ vệ sinh thắng Hóa chất, dụng cụ vệ sinh thắng chai 2 XE HINO (BKS: 51A 4195)
173 Thay bơm con thắng trước trái phải Thay bơm con thắng trước trái phải cái 4 XE HINO (BKS: 51A 4195)
174 Thay mỡ bạc đạn bánh Thay mỡ bạc đạn bánh kg 6 XE HINO (BKS: 51A 4195)
175 Thay dầu thắng Thay dầu thắng lít 2 XE HINO (BKS: 51A 4195)
176 Cân chỉnh bạc đạn bánh trước sau trái phải Cân chỉnh bạc đạn bánh trước sau trái phải bộ 4 XE HINO (BKS: 51A 4195)
177 Tháo lắp hệ thống thắng, kiểm tra, thay thế phụ tùng Tháo lắp hệ thống thắng, kiểm tra, thay thế phụ tùng lần 1 XE HINO (BKS: 51A 4195)
178 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 8 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
179 Thay lọc nhớt động cơ Thay lọc nhớt động cơ cái 1 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
180 Thay lọc gió động cơ Thay lọc gió động cơ cái 1 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
181 Thay bộ dây cuaroa máy Thay bộ dây cuaroa máy bộ 1 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
182 Vệ sinh dàn nóng + bổ sung gas máy lạnh Vệ sinh dàn nóng + bổ sung gas máy lạnh xe 1 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
183 Bảo dưỡng định kỳ, tháo lắp kiểm tra xe Bảo dưỡng định kỳ, tháo lắp kiểm tra xe lần 1 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
184 Thay đèn cản trước phải Thay đèn cản trước phải bộ 1 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
185 Thay tay cửa trước phải ngoài Thay tay cửa trước phải ngoài cái 1 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
186 Tháo lắp thay thế phụ tùng Tháo lắp thay thế phụ tùng lần 1 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
187 Thay bố thắng trước trái, phải Thay bố thắng trước trái, phải miếng 4 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
188 Thay bố thắng sau trái, phải Thay bố thắng sau trái, phải miếng 4 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
189 Hóa chất + dụng cụ vệ sinh thắng Hóa chất + dụng cụ vệ sinh thắng xe 1 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
190 Dầu thắng + xả gió Dầu thắng + xả gió lít 2,5 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
191 Thay bơm con thắng trước Thay bơm con thắng trước cụm 8 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
192 Thay bơm con thắng sau Thay bơm con thắng sau cụm 8 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
193 Vớt tăng bua thắng Vớt tăng bua thắng cái 4 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
194 Tháo lắp kiểm tra hệ thống thắng, thay thế phụ tùng Tháo lắp kiểm tra hệ thống thắng, thay thế phụ tùng lần 1 XE MITSUBISHI CANTER (BKS: 51A 4341)
195 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 9 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
196 Thay lọc nhớt động cơ Thay lọc nhớt động cơ cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
197 Thay cao su gạt nước kính sau Thay cao su gạt nước kính sau cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
198 Công bảo dưỡng đình kỳ, tháo lắp thay thế phụ tùng Công bảo dưỡng đình kỳ, tháo lắp thay thế phụ tùng lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
199 Thay cao su nhíp trước đầu sau Thay cao su nhíp trước đầu sau cái 8 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
200 Thay cao su sinlock nhíp trước đầu trước Thay cao su sinlock nhíp trước đầu trước cái 4 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
201 Thay cao su nhíp sau đầu sau Thay cao su nhíp sau đầu sau cái 8 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
202 Thay cao su sinlock nhíp sau đầu trước Thay cao su sinlock nhíp sau đầu trước cái 4 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
203 Bảo dưỡng gầm, siết gầm, bơm mỡ gầm Bảo dưỡng gầm, siết gầm, bơm mỡ gầm xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
204 Cân chỉnh góc độ bánh xe Cân chỉnh góc độ bánh xe xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
205 Thay đĩa nhíp sau phải Thay đĩa nhíp sau phải cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
206 Kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng Kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
207 Thay bơm con ly hợp Thay bơm con ly hợp cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
208 Thay ống dầu ly hợp Thay ống dầu ly hợp ống 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
209 Thay cuppen bơm chính ly hợp Thay cuppen bơm chính ly hợp bộ 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
210 Rà xoáy lòng sơ mi xy lanh bơm chính ly hợp Rà xoáy lòng sơ mi xy lanh bơm chính ly hợp bộ 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
211 Thay dầu ly hợp Thay dầu ly hợp lít 2 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
212 Thay mâm ép ly hợp Thay mâm ép ly hợp cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
213 Thay dĩa bố ly hợp Thay dĩa bố ly hợp cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
214 Thay bạc đạn bite Thay bạc đạn bite cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
215 Thay bạc đạn bánh đà Thay bạc đạn bánh đà cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
216 Gia công canh ép cắt ly hợp Gia công canh ép cắt ly hợp xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
217 Thay nhớt hộp số sàn Thay nhớt hộp số sàn lít 5 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
218 Thay nhớt cầu Thay nhớt cầu lít 4 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
219 Vệ sinh dây chân ga Vệ sinh dây chân ga sợi 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
220 Nhân công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng Nhân công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
221 Thay cụm motor quạt dàn nóng Thay cụm motor quạt dàn nóng cụm 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
222 Vệ sinh dàn nóng, bổ sung ga máy lạnh, cân chỉnh nhiệt độ lạnh Vệ sinh dàn nóng, bổ sung ga máy lạnh, cân chỉnh nhiệt độ lạnh xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
223 Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4351)
224 Thay bóng đèn cao áp 28V 600W - USA Thay bóng đèn cao áp 28V 600W - USA cái 4 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4401)
225 Thay bugi xông buồng đốt động cơ Thay bugi xông buồng đốt động cơ cái 4 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4401)
226 Thay dinamo phát điện Thay dinamo phát điện cụm 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4401)
227 Thay bình điện 70AH Thay bình điện 70AH cái 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4401)
228 Bảo dưỡng máy đề ma rơ - thay than đề Bảo dưỡng máy đề ma rơ - thay than đề cái 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4401)
229 Thay relay đề ma rơ Thay relay đề ma rơ cái 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4401)
230 Nhân công kiểm tra điện, tháo lắp, thay thế phụ tùng Nhân công kiểm tra điện, tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4401)
231 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 8 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
232 Thay lọc nhớt động cơ Thay lọc nhớt động cơ cái 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
233 Thay lọc dầu động cơ Thay lọc dầu động cơ cái 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
234 Thay nhớt cầu, nhớt hộp số Thay nhớt cầu, nhớt hộp số lít 9 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
235 Thay bộ dây curoa động cơ Thay bộ dây curoa động cơ bộ 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
236 Thay cụm puly bạc đạn tăng dây curoa động cơ Thay cụm puly bạc đạn tăng dây curoa động cơ cụm 2 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
237 Thay cao su gạt nước Thay cao su gạt nước cái 2 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
238 Thay kèn sò Thay kèn sò cái 2 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
239 Thay bugi xông buồng đốt động cơ Thay bugi xông buồng đốt động cơ cái 4 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
240 Thay bơm tiếp vận nhiên liệu Thay bơm tiếp vận nhiên liệu cụm 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
241 Công bảo dưỡng máy cấp lớn, kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng Công bảo dưỡng máy cấp lớn, kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng xe 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
242 Vớt mâm ép canh ép cắt bộ ly hợp Vớt mâm ép canh ép cắt bộ ly hợp cái 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
243 Thay mâm ép ly hợp Thay mâm ép ly hợp xe 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
244 Thay dĩa bố ly hợp Thay dĩa bố ly hợp cái 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
245 Thay bạc đạn bite Thay bạc đạn bite cái 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
246 Thay bạc đạn rốn Thay bạc đạn rốn cái 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
247 Công hạ nâng hộp số kiểm tra thay thế Công hạ nâng hộp số kiểm tra thay thế gói 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
248 Thay bố thắng sau trái, phải Thay bố thắng sau trái, phải bộ 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
249 Thay dầu thắng Thay dầu thắng lít 2 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
250 Thay bố thắng trước trái, phải Thay bố thắng trước trái, phải bộ 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
251 Thay bơm con thắng sau Thay bơm con thắng sau bộ 2 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
252 Gia công + tra mỡ chịu nhiệt ắc càng thắng trước Gia công + tra mỡ chịu nhiệt ắc càng thắng trước cái 4 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
253 Vớt tăng bua sau Vớt tăng bua sau cái 2 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
254 Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng lần 1 XE FORD RANGER (BKS: 51A 4496)
255 Gia công mặt đèn sau trái phải Gia công mặt đèn sau trái phải cái 2 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
256 Thay ổ khoá ngậm cốp sau Thay ổ khoá ngậm cốp sau cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
257 Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
258 Bọc meca biển số Bọc meca biển số cái 2 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
259 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 9 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
260 Kiểm tra bảo dưỡng châm thêm dầu nhớt nước, vệ sinh các loại lọc Kiểm tra bảo dưỡng châm thêm dầu nhớt nước, vệ sinh các loại lọc xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
261 Thay dây cuaroa động cơ Thay dây cuaroa động cơ bộ 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
262 Thay nắp két nước Thay nắp két nước cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
263 Thay cụm bạc đạn đỡ dây cuaroa động cơ Thay cụm bạc đạn đỡ dây cuaroa động cơ cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
264 Thay van hằng nhiệt Thay van hằng nhiệt cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
265 Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
266 Thay mâm ép ly hợp Thay mâm ép ly hợp cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
267 Thay dĩa bố ly hợp Thay dĩa bố ly hợp cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
268 Thay bạc đạn bite Thay bạc đạn bite cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
269 Thay bạc đạn rốn bánh đà Thay bạc đạn rốn bánh đà cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
270 Vớt bánh đà canh ép cắt bộ ly hợp Vớt bánh đà canh ép cắt bộ ly hợp cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
271 Hạ nâng hộp số, máy, kiểm tra, thay thế phụ tùng Hạ nâng hộp số, máy, kiểm tra, thay thế phụ tùng lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
272 Thay bố thắng trước trái, phải Thay bố thắng trước trái, phải bộ 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
273 Thay piston + seal bơm con thắng trước trái phải Thay piston + seal bơm con thắng trước trái phải bộ 2 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
274 Thay bơm con thắng sau trái , phải Thay bơm con thắng sau trái , phải bộ 4 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
275 Dung dịch vệ sinh bố thắng Dung dịch vệ sinh bố thắng chai 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
276 Thay dầu thắng Thay dầu thắng lít 3 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
277 Thay mỡ + cân chỉnh bạc đạn bánh trước Thay mỡ + cân chỉnh bạc đạn bánh trước bánh 4 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
278 Gia công vớt dĩa thắng trước trái phải Gia công vớt dĩa thắng trước trái phải cái 2 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
279 Gia công xoáy lòng sơ mi xy lanh bơm con thắng trước phải Gia công xoáy lòng sơ mi xy lanh bơm con thắng trước phải cái 2 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
280 Vệ sinh bảo dưỡng tra mỡ chịu nhiệt ắc thắng trước trái phải Vệ sinh bảo dưỡng tra mỡ chịu nhiệt ắc thắng trước trái phải bánh 4 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
281 Vệ sinh bố thắng + cân chỉnh lực thắng + tăng thắng tay bánh sau trái phải Vệ sinh bố thắng + cân chỉnh lực thắng + tăng thắng tay bánh sau trái phải bánh 2 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
282 Tháo lắp hệ thống thắng, kiểm tra, thay thế phụ tùng Tháo lắp hệ thống thắng, kiểm tra, thay thế phụ tùng lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0413)
283 Hóa chất + dụng cụ vệ sinh nội thất Hóa chất + dụng cụ vệ sinh nội thất lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
284 Vệ sinh nội thất, hút bụi, khử trùng diệt khuẩn, khử mùi hôi bằng máy Ozone Vệ sinh nội thất, hút bụi, khử trùng diệt khuẩn, khử mùi hôi bằng máy Ozone xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
285 Thay bóng đèn thắng sau phải Thay bóng đèn thắng sau phải bóng 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
286 Thay bóng đèn biển số sau Thay bóng đèn biển số sau bóng 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
287 Thay bóng đèn xi nhan trước, sau bên phải Thay bóng đèn xi nhan trước, sau bên phải bóng 2 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
288 Thay bình điện 90AH Thay bình điện 90AH cái 2 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
289 Bảo dưỡng gầm, siết gầm, bơm mỡ gầm Bảo dưỡng gầm, siết gầm, bơm mỡ gầm xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
290 Vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước, kiểm tra đo sạc, rò điện Vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước, kiểm tra đo sạc, rò điện lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
291 Thay ron bộ co chia nước động cơ Thay ron bộ co chia nước động cơ cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
292 Thay bơm nước động cơ Thay bơm nước động cơ cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
293 Thay seal co ống nước Thay seal co ống nước cái 2 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
294 Dụng cụ vệ sinh + keo làm kín Dụng cụ vệ sinh + keo làm kín lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
295 Vệ sinh làm kín ống nước lớn từ két nước vào động cơ - bị chảy nước Vệ sinh làm kín ống nước lớn từ két nước vào động cơ - bị chảy nước lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
296 Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
297 Thay bố ly hợp Thay bố ly hợp cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
298 Thay mâm ép ly hợp Thay mâm ép ly hợp cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
299 Thay bạc đạn bite Thay bạc đạn bite cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
300 Thay cao su đỡ máy Thay cao su đỡ máy cái 4 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
301 Thay bơm tổng ly hợp Thay bơm tổng ly hợp cụm 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
302 Thay bơm con ly hợp Thay bơm con ly hợp cụm 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
303 Thay dầu ly hợp DOT4 Thay dầu ly hợp DOT4 xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
304 Thay phốt đuôi cốt máy Thay phốt đuôi cốt máy cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
305 Keo dán Keo dán tuýp 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
306 Hóa chất + dụng cụ vệ sinh máy Hóa chất + dụng cụ vệ sinh máy máy 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
307 Gia công vớt bánh đà, canh ép cắt ly hợp Gia công vớt bánh đà, canh ép cắt ly hợp bộ 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
308 Vệ sinh động cơ chảy nhớt Vệ sinh động cơ chảy nhớt xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
309 Tháo lắp kiểm tra thay thế phụ tùng Tháo lắp kiểm tra thay thế phụ tùng lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51D 0417)
310 Thay bộ ngắt mas sườn xe Thay bộ ngắt mas sườn xe cái 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
311 Thay cáp ngắt mas nối và sắt xi thân xe Thay cáp ngắt mas nối và sắt xi thân xe sợi 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
312 Công kiểm tra tháo lắp Công kiểm tra tháo lắp lần 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
313 Thay mâm ép ly hợp Thay mâm ép ly hợp cái 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
314 Thay dĩa bố ly hợp Thay dĩa bố ly hợp cái 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
315 Thay bạc đạn bite Thay bạc đạn bite cái 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
316 Thay bạc đạn bánh đà Thay bạc đạn bánh đà cái 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
317 Thay bơm tổng ly hợp Thay bơm tổng ly hợp cụm 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
318 Thay bơm phụ ly hợp Thay bơm phụ ly hợp cụm 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
319 Châm dầu ly hợp Châm dầu ly hợp lần 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
320 Phục hồi bơm khí nén hơi Phục hồi bơm khí nén hơi cái 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
321 Thay bầu trợ lực ly hợp Thay bầu trợ lực ly hợp cụm 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
322 Gia công canh ép cắt ly hợp Gia công canh ép cắt ly hợp bộ 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
323 Công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE HINO (BKS: 51F 0115)
324 Thay cuppen bơm con thắng sau Thay cuppen bơm con thắng sau bộ 4 XE HINO (BKS: 51F 0116)
325 Thay phốt chặn mỡ lớn bánh sau Thay phốt chặn mỡ lớn bánh sau cái 2 XE HINO (BKS: 51F 0116)
326 Thay phốt chặn mỡ nhỏ bánh sau Thay phốt chặn mỡ nhỏ bánh sau cái 2 XE HINO (BKS: 51F 0116)
327 Mỡ bò Castrol Mỡ bò Castrol phần 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
328 Keo dán chuyên dùng Keo dán chuyên dùng tuýp 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
329 Thay cụm van tổng bộ chia hơi lực thắng Thay cụm van tổng bộ chia hơi lực thắng bộ 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
330 Thay cụm van xả tự động áp xuất hơi khí nén Thay cụm van xả tự động áp xuất hơi khí nén cụm 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
331 Thay bộ điều chỉnh van áp xuất hơi khí nén Thay bộ điều chỉnh van áp xuất hơi khí nén bộ 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
332 Thay bộ bầu lọc tách nước hệ thống hơi khí nén Thay bộ bầu lọc tách nước hệ thống hơi khí nén bộ 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
333 Thay co ống nối bơm hơi & bầu chứa chính Thay co ống nối bơm hơi & bầu chứa chính đoạn 2 XE HINO (BKS: 51F 0116)
334 Thay bộ seal phốt, phục hồi bầu servo thắng Thay bộ seal phốt, phục hồi bầu servo thắng bộ 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
335 Thay dầu thắng Thay dầu thắng lít 3 XE HINO (BKS: 51F 0116)
336 Rà lòng sơ mi xy lanh bơm con thắng sau Rà lòng sơ mi xy lanh bơm con thắng sau bộ 4 XE HINO (BKS: 51F 0116)
337 Vệ sinh cân chỉnh hệ thống thắng Vệ sinh cân chỉnh hệ thống thắng bánh 4 XE HINO (BKS: 51F 0116)
338 Hóa chất vệ sinh thắng Hóa chất vệ sinh thắng chai 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
339 Công kiểm ra tháo lắp hệ thống hơi thay thế phụ tùng Công kiểm ra tháo lắp hệ thống hơi thay thế phụ tùng lần 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
340 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 22 XE HINO (BKS: 51F 0116)
341 Thay lọc nhớt động cơ Thay lọc nhớt động cơ cái 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
342 Thay lọc tinh nhiên liệu Thay lọc tinh nhiên liệu cái 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
343 Thay lọc thô nhiên liệu Thay lọc thô nhiên liệu cái 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
344 Thay cao su gạt nước kính trước Thay cao su gạt nước kính trước cây 2 XE HINO (BKS: 51F 0116)
345 Sửa chữa amply + loa còi hú ưu tiên Sửa chữa amply + loa còi hú ưu tiên cái 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
346 Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng lần 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
347 Thay máy phát điện Thay máy phát điện cụm 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
348 Kiểm tra thay thế máy phát điện Kiểm tra thay thế máy phát điện lần 1 XE HINO (BKS: 51F 0116)
349 Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe, tẩy ố toàn bộ kính Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe, tẩy ố toàn bộ kính xe 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 01679)
350 Sơn cửa lùa Sơn cửa lùa cái 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 01679)
351 Vệ sinh nội thất, hút bụi, khử trùng, khử mùi hôi bằng máy Ozone Vệ sinh nội thất, hút bụi, khử trùng, khử mùi hôi bằng máy Ozone xe 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 01679)
352 Hóa chất, dụng cụ vệ sinh nội thất Hóa chất, dụng cụ vệ sinh nội thất phần 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 01679)
353 Thay nhớt máy 20W50 Thay nhớt máy 20W50 lít 9 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 01679)
354 Thay lọc nhớt Thay lọc nhớt cái 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 01679)
355 Thay cao su gạt nước trước trái, phải Thay cao su gạt nước trước trái, phải cái 2 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 01679)
356 Công bảo dưỡng đình kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước. Công bảo dưỡng đình kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước. lần 1 XE FORD TRANSIT (BKS: 50A 01679)
357 Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe, tẩy ố toàn bộ kính Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe, tẩy ố toàn bộ kính xe 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
358 Hóa chất, dụng cụ vệ sinh nội thất Hóa chất, dụng cụ vệ sinh nội thất phần 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
359 Vệ sinh nội thất, hút bụi, khử trùng, khử mùi hôi bằng máy Ozone Vệ sinh nội thất, hút bụi, khử trùng, khử mùi hôi bằng máy Ozone xe 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
360 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 4,5 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
361 Thay lọc nhớt động cơ Thay lọc nhớt động cơ cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
362 Thay lọc gió động cơ Thay lọc gió động cơ cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
363 Thay lọc gió máy lạnh Thay lọc gió máy lạnh cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
364 Vệ sinh cân chỉnh khe hở đánh lửa bugi Vệ sinh cân chỉnh khe hở đánh lửa bugi cái 4 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
365 Hóa chất súc kim phun đổ vào thùng chứa nhiên liệu Hóa chất súc kim phun đổ vào thùng chứa nhiên liệu chai 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
366 Bảo dưỡng định kỳ, tháo lắp thay thế phụ tùng, châm thêm các loại dầu nhớt nước. Bảo dưỡng định kỳ, tháo lắp thay thế phụ tùng, châm thêm các loại dầu nhớt nước. lần 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
367 Thay thân phuộc nhún Thay thân phuộc nhún cây 4 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
368 Thay cao su bánh bèo đầu phuộc trước trái phải Thay cao su bánh bèo đầu phuộc trước trái phải cái 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
369 Thay cao su giới hạn phuộc nhún trước trái phải Thay cao su giới hạn phuộc nhún trước trái phải cái 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
370 Thay cao su sinlock càng chữ A dưới trái phải (cái lớn) Thay cao su sinlock càng chữ A dưới trái phải (cái lớn) cái 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
371 Thay cao su sinlock càng chữ A dưới trái phải (cái nhỏ) Thay cao su sinlock càng chữ A dưới trái phải (cái nhỏ) cái 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
372 Thay cao su định vị thanh cân bằng trước trái phải Thay cao su định vị thanh cân bằng trước trái phải cái 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
373 Thay cao su sinlock thanh chịu dọc gầm sau trái phải Thay cao su sinlock thanh chịu dọc gầm sau trái phải cái 4 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
374 Thay cao su chụp bụi láp sau phải Thay cao su chụp bụi láp sau phải cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
375 Cảo ép lò xo, cảo ép sinlock Cảo ép lò xo, cảo ép sinlock lần 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
376 Thay ống dẫn dầu từ bình chứa xuống bơm trợ lực Thay ống dẫn dầu từ bình chứa xuống bơm trợ lực ống 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
377 Thay ống dầu hồi từ thước lái về bình chứa dầu Thay ống dầu hồi từ thước lái về bình chứa dầu ống 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
378 Thay nhớt trợ lực lái Thay nhớt trợ lực lái lít 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
379 Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng lần 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
380 Sửa chữa cản sau Sửa chữa cản sau cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
381 Sơn cản sau Sơn cản sau cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
382 Thay piston bơm con thắng sau trái phải Thay piston bơm con thắng sau trái phải cái 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
383 Thay bộ seal bơm con thắng sau trái phải Thay bộ seal bơm con thắng sau trái phải bộ 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
384 Thay dầu thắng Thay dầu thắng lít 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
385 Gia công đóng bạc ắc thắng sau trái phải Gia công đóng bạc ắc thắng sau trái phải cái 4 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
386 Thay cao su chụp bụi + mỡ chịu nhiệt ắc thắng sau trái phải Thay cao su chụp bụi + mỡ chịu nhiệt ắc thắng sau trái phải cái 4 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
387 Vệ sinh bố thắng, cân chỉnh lực thắng, tăng thắng tay Vệ sinh bố thắng, cân chỉnh lực thắng, tăng thắng tay bánh 4 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
388 Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng lần 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00179)
389 Dán film cách nhiệt chống tia UV Dán film cách nhiệt chống tia UV xe 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01701)
390 Thảm lót sàn 6D Thảm lót sàn 6D bộ 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01701)
391 Lắp đặt bộ chia điện mồi thuốc Lắp đặt bộ chia điện mồi thuốc bộ 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01701)
392 Lắp đèn LED ưu tiên trên kính Lắp đèn LED ưu tiên trên kính cái 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01701)
393 Máy khử mùi, lọc không khí trên xe ô tô Máy khử mùi, lọc không khí trên xe ô tô cái 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01701)
394 Sửa chữa đi lại nguồn điện âm ly còi hú Sửa chữa đi lại nguồn điện âm ly còi hú xe 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01701)
395 Khung biển số rút Khung biển số rút cái 2 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01701)
396 Bọc meca biển số trước sau Bọc meca biển số trước sau cái 4 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01701)
397 Dán film cách nhiệt chống tia UV Dán film cách nhiệt chống tia UV xe 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01818)
398 Khung biển số rút trước, sau Khung biển số rút trước, sau cái 2 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01818)
399 Bọc meca biển số trước, sau Bọc meca biển số trước, sau cái 4 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01818)
400 Đèn Led ưu tiên trên kính Đèn Led ưu tiên trên kính cái 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01818)
401 Bộ chia điện mồi thuốc Bộ chia điện mồi thuốc cái 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01818)
402 Túi đựng đồ treo sau ghế ô tô Túi đựng đồ treo sau ghế ô tô cái 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01818)
403 Máy khử mùi, lọc không khí trên xe ô tô Máy khử mùi, lọc không khí trên xe ô tô bộ 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01818)
404 Khung biển số rút trước, sau Khung biển số rút trước, sau cái 2 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01999)
405 Bọc meca biển số trước, sau Bọc meca biển số trước, sau cái 2 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01999)
406 Dán film cách nhiệt chống tia UV Dán film cách nhiệt chống tia UV xe 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01999)
407 Đèn Led ưu tiên trên kính Đèn Led ưu tiên trên kính cái 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01999)
408 Bộ chia điện mồi thuốc Bộ chia điện mồi thuốc cái 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01999)
409 Máy khử mùi, lọc không khí trên xe ô tô Máy khử mùi, lọc không khí trên xe ô tô cái 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01999)
410 Chai nước hoa loại tốt Chai nước hoa loại tốt chai 1 XE TOYOTA FORTUNER (BKS: 50A 01999)
411 Máy khử mùi, lọc không khí trên xe ô tô Máy khử mùi, lọc không khí trên xe ô tô cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
412 Lắp bộ amply đa âm + loa còi hú Lắp bộ amply đa âm + loa còi hú bộ 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
413 Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe + tẩy ố kính Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe + tẩy ố kính xe 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
414 Thay bugi đánh lửa - Toyota Thay bugi đánh lửa - Toyota cái 4 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
415 Súc kim phun Súc kim phun cây 4 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
416 Súc rửa ổ họng ga Súc rửa ổ họng ga cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
417 Hóa chất súc kim phun Hóa chất súc kim phun chai 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
418 Cài đặt reset ổ họng ga Cài đặt reset ổ họng ga cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
419 Thay nhớt máy cao cấp 5W30 Thay nhớt máy cao cấp 5W30 lít 4,5 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
420 Thay lõi lọc nhớt động cơ Thay lõi lọc nhớt động cơ cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
421 Kiểm tra bảo dưỡng, châm thêm dầu nhớt nước, vệ sinh các loại lọc Kiểm tra bảo dưỡng, châm thêm dầu nhớt nước, vệ sinh các loại lọc xe 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
422 Thay lọc xăng trong thùng xăng Thay lọc xăng trong thùng xăng cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
423 Công kiểm tra tháo lắp Công kiểm tra tháo lắp lần 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
424 Vệ sinh nội thất + hút bụi + khử mùi hôi Vệ sinh nội thất + hút bụi + khử mùi hôi xe 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
425 Hóa chất vệ sinh Hóa chất vệ sinh xe 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
426 Sửa chữa cản sau Sửa chữa cản sau cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
427 Sơn cửa trước trái Sơn cửa trước trái cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
428 Sơn cốp sau Sơn cốp sau cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
429 Sơn hông vè sau phải Sơn hông vè sau phải cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
430 Sơn cửa sau phải Sơn cửa sau phải cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
431 Sơn cửa trước phải Sơn cửa trước phải cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
432 Sơn cản sau Sơn cản sau cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
433 Thay thước lái cơ khí trợ lực điện Thay thước lái cơ khí trợ lực điện cây 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
434 Thay đầu láp ngoài trái phải Thay đầu láp ngoài trái phải bộ 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
435 Thay chụp bụi đầu láp trong bên phải + cổ dê siết + mỡ chịu nhiệt đầu láp Thay chụp bụi đầu láp trong bên phải + cổ dê siết + mỡ chịu nhiệt đầu láp cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
436 Thay chụp bụi đầu láp ngoài bên trái + cổ dê siết + mỡ chịu nhiệt đầu láp Thay chụp bụi đầu láp ngoài bên trái + cổ dê siết + mỡ chịu nhiệt đầu láp cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
437 Bổ sung nhớt hộp số tự động Bổ sung nhớt hộp số tự động lít 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
438 Cân chỉnh góc độ bánh xe Cân chỉnh góc độ bánh xe công 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
439 Tháo lắp kiểm tra, thay thế phụ tùng, cài đặt cảm biến góc lái trợ lực điện Tháo lắp kiểm tra, thay thế phụ tùng, cài đặt cảm biến góc lái trợ lực điện công 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 03366)
440 Mobin tổng hệ thống đánh lửa Mobin tổng hệ thống đánh lửa cụm 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
441 Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe + tẩy ố kính toàn bộ xe Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe + tẩy ố kính toàn bộ xe xe 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
442 Hóa chất + dụng cụ vệ sinh Hóa chất + dụng cụ vệ sinh xe 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
443 Vệ sinh nội thất hút bụi + khử trùng + khử mùi bằng máy Ozone Vệ sinh nội thất hút bụi + khử trùng + khử mùi bằng máy Ozone xe 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
444 Thay nhớt máy 10W40 Thay nhớt máy 10W40 lít 5 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
445 Vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước Vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước xe 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
446 Thay lọc nhớt động cơ Thay lọc nhớt động cơ cái 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
447 Thay lọc xăng Thay lọc xăng cái 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
448 Thay nước làm mát máy Thay nước làm mát máy lít 4 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
449 Thay lọc gió động cơ Thay lọc gió động cơ cái 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
450 Thay bugi đánh lửa Thay bugi đánh lửa cái 6 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
451 Thay seal + keo dán công tắc bù ga bơm trợ lực lái Thay seal + keo dán công tắc bù ga bơm trợ lực lái xe 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
452 Thay cao su sinlock tay chịu dọc gầm trước trái, phải Thay cao su sinlock tay chịu dọc gầm trước trái, phải cái 4 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
453 Thay phuộc trước sau trái, phải Thay phuộc trước sau trái, phải cây 4 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
454 Thay đầu láp ngoài trái, phải Thay đầu láp ngoài trái, phải bộ 2 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
455 Siết gầm sau trước bị lỏng - chỉnh sửa gầm + phuộc sau bị sai thông số Siết gầm sau trước bị lỏng - chỉnh sửa gầm + phuộc sau bị sai thông số xe 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
456 Cảo ép sinlock Cảo ép sinlock lần 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
457 Cân chỉnh góc độ bánh xe Cân chỉnh góc độ bánh xe xe 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
458 Nhân công kiểm tra, tháo lắp thay thế phụ tùng Nhân công kiểm tra, tháo lắp thay thế phụ tùng lần 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
459 Thay cụm bạc đạn tăng dây cuaroa động cơ tự động Thay cụm bạc đạn tăng dây cuaroa động cơ tự động cụm 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
460 Thay bóng đèn soi biển số Thay bóng đèn soi biển số cái 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
461 Thay puly cốt máy Thay puly cốt máy cái 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
462 Công tháo lắp, thay thế phụ tùng Công tháo lắp, thay thế phụ tùng xe 1 XE TOYOTA CROWN (BKS: 50A 00099)
463 Thay bộ inox rút biển số Thay bộ inox rút biển số cái 2 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
464 Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe + tẩy ố toàn bộ kính Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe + tẩy ố toàn bộ kính xe 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
465 Thay áo nệm da ghế Thay áo nệm da ghế bộ 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
466 Thay áo chụp cần sang số Thay áo chụp cần sang số cái 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
467 Hóa chất, dụng cụ vệ sinh nội thất Hóa chất, dụng cụ vệ sinh nội thất lần 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
468 Bọc da trần xe theo màu nội thất xe Bọc da trần xe theo màu nội thất xe tấm 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
469 Bọc da taplo xe theo màu nội thất Bọc da taplo xe theo màu nội thất cái 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
470 Công tháo lắp phục vụ bọc da taplo, trần xe Công tháo lắp phục vụ bọc da taplo, trần xe lần 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
471 Vệ sinh nội thất, hút bụi, khử trùng diệt khuẩn, khử mùi hôi bằng máy Ozone Vệ sinh nội thất, hút bụi, khử trùng diệt khuẩn, khử mùi hôi bằng máy Ozone xe 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
472 Thay vỏ xe 215/60 R16 Thay vỏ xe 215/60 R16 cái 4 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
473 Thay cao su chân máy số 8 đầu máy Thay cao su chân máy số 8 đầu máy cái 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
474 Thay dây cáp kéo mở cốp sau Thay dây cáp kéo mở cốp sau sợi 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
475 Tháo lắp, thay thế phụ tùng Tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
476 Thay nhớt máy cao cấp 5W30 Thay nhớt máy cao cấp 5W30 lít 4,5 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
477 Hóa chất, dụng cụ vệ sinh thắng Hóa chất, dụng cụ vệ sinh thắng chai 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
478 Bảo dưỡng tra mỡ chịu nhiệt ắc thắng trước, sau Bảo dưỡng tra mỡ chịu nhiệt ắc thắng trước, sau cái 8 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
479 Vệ sinh dàn nóng, bổ sung ga máy lạnh Vệ sinh dàn nóng, bổ sung ga máy lạnh xe 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
480 Vệ sinh cân chỉnh thắng trước, sau tăng thắng tay Vệ sinh cân chỉnh thắng trước, sau tăng thắng tay bánh 4 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
481 Vệ sinh cân chỉnh khe hở đánh lửa bugi Vệ sinh cân chỉnh khe hở đánh lửa bugi cái 4 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
482 Công kiểm tra tháo lắp bảo dưỡng, thay thế phụ tùng, vệ sinh các loại lọc châm thêm dầu nước nhớt Công kiểm tra tháo lắp bảo dưỡng, thay thế phụ tùng, vệ sinh các loại lọc châm thêm dầu nước nhớt xe 1 XE TOYOTA CAMRY 2.4 (BKS: 50A 00045)
483 Sơn kính hậu trái phải Sơn kính hậu trái phải cái 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
484 Sơn mâm xe Sơn mâm xe cái 5 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
485 Sơn bệ bước + ốp bệ bước trái phải Sơn bệ bước + ốp bệ bước trái phải cái 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
486 Sơn hông vè sau phải Sơn hông vè sau phải cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
487 Sơn ốp hông vè sau trái Sơn ốp hông vè sau trái cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
488 Sơn cản sau Sơn cản sau cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
489 Sơn lòng vè Sơn lòng vè cái 4 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
490 Bọc meca biển số Bọc meca biển số cái 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
491 Sơn cản trước Sơn cản trước cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
492 Sơn vè trước trái phải Sơn vè trước trái phải cái 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
493 Sơn tay mở ngoài Sơn tay mở ngoài cái 4 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
494 Sơn cửa trước trái, phải Sơn cửa trước trái, phải cái 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
495 Thay motor nâng hạ kính cửa trước trái Thay motor nâng hạ kính cửa trước trái cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
496 Thay ty chống nắp capo trước Thay ty chống nắp capo trước cây 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
497 Kiểm tra tháo lắp, cài đặt chế độ auto, thay thế phụ tùng Kiểm tra tháo lắp, cài đặt chế độ auto, thay thế phụ tùng công 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
498 Thay nhớt máy cao cấp 5W30 Thay nhớt máy cao cấp 5W30 lít 8 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
499 Thay lõi lọc nhớt động cơ Thay lõi lọc nhớt động cơ cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
500 Thay bố thắng trước trái, phải Thay bố thắng trước trái, phải bộ 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
501 Vớt dĩa trước trái, phải Vớt dĩa trước trái, phải cái 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
502 Vệ sinh bố thắng sau trái, phải Vệ sinh bố thắng sau trái, phải bánh 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
503 Vô mỡ chịu nhiệt ắc thắng trước sau Vô mỡ chịu nhiệt ắc thắng trước sau cái 8 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
504 Công kiểm tra bảo dưỡng vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước Công kiểm tra bảo dưỡng vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước xe 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
505 Thay chụp bụi thước lái trái, phải Thay chụp bụi thước lái trái, phải cái 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
506 Thay phuộc thủy lực tự động nâng hạ gầm trước trái, phải Thay phuộc thủy lực tự động nâng hạ gầm trước trái, phải cây 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
507 Thay phuộc thủy lực tự động nâng hạ gầm sau trái, phải Thay phuộc thủy lực tự động nâng hạ gầm sau trái, phải cây 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
508 Thay dầu phuộc thuỷ lực Thay dầu phuộc thuỷ lực lít 4 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
509 Công tháo lắp thay thế phụ tùng gầm Công tháo lắp thay thế phụ tùng gầm xe 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
510 Thay bố thắng sau trái phải Thay bố thắng sau trái phải bộ 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
511 Vớt dĩa sau trái, phải Vớt dĩa sau trái, phải cái 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
512 Vệ sinh cân chỉnh thắng trước trái, phải Vệ sinh cân chỉnh thắng trước trái, phải bánh 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
513 Công thợ kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng Công thợ kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng xe 1
514 Thay cụm bơm trợ lực lái Thay cụm bơm trợ lực lái cụm 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
515 Thay đường ống dầu hồi về bình chứa dầu trợ lực lái Thay đường ống dầu hồi về bình chứa dầu trợ lực lái ống 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
516 Thay đường ống dầu hồi từ thước lái về bình chứa dầu Thay đường ống dầu hồi từ thước lái về bình chứa dầu ống 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
517 Thay dầu trợ lực lái Thay dầu trợ lực lái lít 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
518 Thay cổ dê siết Thay cổ dê siết cái 4 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
519 Công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00178)
520 Đánh bóng bề mặt sơn toàn xe + tẩy ố toàn bộ kính Đánh bóng bề mặt sơn toàn xe + tẩy ố toàn bộ kính xe 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
521 Tẩy vệ sinh nội thất + buồng máy Tẩy vệ sinh nội thất + buồng máy xe 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
522 Hóa chất vệ sinh nội thất + nệm + taplo + tappi Hóa chất vệ sinh nội thất + nệm + taplo + tappi xe 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
523 Hóa chất, dụng cụ vệ sinh Hóa chất, dụng cụ vệ sinh xe 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
524 Vệ sinh nội thất, hút bụi, diệt khuẩn, khử mùi hôi bằng máy Ozone Vệ sinh nội thất, hút bụi, diệt khuẩn, khử mùi hôi bằng máy Ozone xe 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
525 Sơn cản trước Sơn cản trước cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
526 Sơn capo trước Sơn capo trước lần 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
527 Sơn cản sau Sơn cản sau cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
528 Sơn vè trước trái Sơn vè trước trái cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
529 Sơn vè trước phải Sơn vè trước phải cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
530 Sửa chữa vè trước phải Sửa chữa vè trước phải lần 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
531 Thay motor lên xuống kính cửa sau trái Thay motor lên xuống kính cửa sau trái cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
532 Thay pin remote Thay pin remote cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
533 Công kiểm tra sửa chữa thay thế phụ tùng điện Công kiểm tra sửa chữa thay thế phụ tùng điện xe 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
534 Thay bộ ron phốt thước lái Thay bộ ron phốt thước lái bộ 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
535 Mạ mài trục vít, thanh răng thước lái Mạ mài trục vít, thanh răng thước lái bộ 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
536 Gia công thay bạc thước lại Gia công thay bạc thước lại bộ 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
537 Phục hồi bộ chia dầu thước lái Phục hồi bộ chia dầu thước lái bộ 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
538 Thay nhớt trợ lực lái Thay nhớt trợ lực lái lít 3 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
539 Cân chỉnh góc độ bánh xe Cân chỉnh góc độ bánh xe xe 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
540 Công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
541 Thay nhớt máy cao cấp 5W-30 Thay nhớt máy cao cấp 5W-30 lít 8 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
542 Thay lõi lọc nhớt động cơ Thay lõi lọc nhớt động cơ cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
543 Thay cao su gạt nước trước trái phải Thay cao su gạt nước trước trái phải cái 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
544 Thay cao su gạt nước sau Thay cao su gạt nước sau cái 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
545 Vệ sinh bố thắng sau trái ,phải Vệ sinh bố thắng sau trái ,phải bánh 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
546 Hóa chất vệ sinh Hóa chất vệ sinh chai 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
547 Công kiểm tra bảo dưỡng định kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nước nhớt Công kiểm tra bảo dưỡng định kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nước nhớt xe 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
548 Thay cao su ống chỉ nối thanh cân bằng trước trái phải Thay cao su ống chỉ nối thanh cân bằng trước trái phải cái 6 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
549 Thay cao su định vị thanh cân bằng trước trái phải Thay cao su định vị thanh cân bằng trước trái phải cái 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
550 Thay cao su ống chỉnh nối thanh cân bằng gầm sau trái phải Thay cao su ống chỉnh nối thanh cân bằng gầm sau trái phải cái 6 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
551 Thay cao su định vị thanh cân bằng trái phải Thay cao su định vị thanh cân bằng trái phải cái 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
552 Thay phuộc thủy lực tự động nâng hạ gầm trước trái, phải Thay phuộc thủy lực tự động nâng hạ gầm trước trái, phải cây 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
553 Thay phuộc thủy lực tự động nâng hạ gầm sau trái, phải Thay phuộc thủy lực tự động nâng hạ gầm sau trái, phải cây 2 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
554 Thay dầu phuộc thủy lực Thay dầu phuộc thủy lực lít 3 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
555 Công tháo lắp, thay thế phụ tùng thủy lực, chỉnh khoảng cách gầm, cài đặt Công tháo lắp, thay thế phụ tùng thủy lực, chỉnh khoảng cách gầm, cài đặt lần 1 XE TOYOTA LAND CRUISER (BKS: 50A 00177)
556 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 4,5 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
557 Thay lõi lọc nhớt động cơ Thay lõi lọc nhớt động cơ cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
558 Thay lọc gió động cơ Thay lọc gió động cơ cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
559 Thay lọc gió máy lạnh Thay lọc gió máy lạnh cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
560 Thay bình điện 70AH Thay bình điện 70AH cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
561 Công thợ kiểm tra bảo dưỡng xe, vệ sinh các loại lọc,châm thêm dầu nhớt nước Công thợ kiểm tra bảo dưỡng xe, vệ sinh các loại lọc,châm thêm dầu nhớt nước xe 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
562 Thay rotuyn cân bằng gầm trước trái, phải Thay rotuyn cân bằng gầm trước trái, phải cây 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
563 Thay cao su thanh giằng trước trái, phải Thay cao su thanh giằng trước trái, phải cái 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
564 Thay rotuyn cân bằng sau trái, phải Thay rotuyn cân bằng sau trái, phải cây 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
565 Thay đầu láp trong trái, phải Thay đầu láp trong trái, phải cái 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
566 Thay cao su thanh giằng sau trái, phải Thay cao su thanh giằng sau trái, phải cái 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
567 Thay cao su chân máy số 8 đầu máy Thay cao su chân máy số 8 đầu máy cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
568 Thay chụp bụi láp đầu ngoài bên bên trái + mỡ bò chịu nhiệt Thay chụp bụi láp đầu ngoài bên bên trái + mỡ bò chịu nhiệt cái 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
569 Thay chụp bụi láp đầu trong trong bên phải + mỡ bò chịu nhiệt Thay chụp bụi láp đầu trong trong bên phải + mỡ bò chịu nhiệt cái 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
570 Thay chữ A dưới trái, phải Thay chữ A dưới trái, phải cụm 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
571 Công tháo lắp thay thế gầm Công tháo lắp thay thế gầm xe 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
572 Thay bố thắng trước trái, phải Thay bố thắng trước trái, phải bộ 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
573 Vớt dĩa trước trái, phải Vớt dĩa trước trái, phải cái 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
574 Gia công đóng bạc ắc thắng trước trái, phải Gia công đóng bạc ắc thắng trước trái, phải cái 4 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
575 Thay oring cuppen bơm con thắng sau trái, phải Thay oring cuppen bơm con thắng sau trái, phải bộ 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
576 Thay dầu thắng Thay dầu thắng lít 2 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
577 Công thợ kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng thắng Công thợ kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng thắng xe 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
578 Thay mâm đúc không màu Thay mâm đúc không màu cái 4 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
579 Cân mâm bấm chì xe Cân mâm bấm chì xe cái 4 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
580 Thay logo chụp mâm bánh xe Thay logo chụp mâm bánh xe cái 4 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
581 Thay bulon tắc kê bánh Thay bulon tắc kê bánh cái 20 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
582 Sơn 4 mâm Sơn 4 mâm cái 4 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 00481)
583 Thay vỏ xe 205/60R16 Thay vỏ xe 205/60R16 cái 4 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
584 Cân mâm bấm chì Cân mâm bấm chì cái 4 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
585 Thay vòi bơm bánh xe Thay vòi bơm bánh xe cái 4 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
586 Thay phôi + cắt chìa khóa remote Thay phôi + cắt chìa khóa remote chìa 2 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
587 Copy ID mã code hãng Toyota từ nhà máy sản xuất, cài đặt lập trình phôi chìa khóa mới Copy ID mã code hãng Toyota từ nhà máy sản xuất, cài đặt lập trình phôi chìa khóa mới lần 1 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
588 Thay nhớt máy cao cấp 5W30 Thay nhớt máy cao cấp 5W30 lít 4,5 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
589 Thay lõi lọc nhớt động cơ Thay lõi lọc nhớt động cơ cái 1 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
590 Thay bobin đánh lửa Thay bobin đánh lửa cái 4 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
591 Bảo dưỡng định kỳ Bảo dưỡng định kỳ cái 1 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
592 Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe, tẩy ố kính toàn bộ xe Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe, tẩy ố kính toàn bộ xe xe 1 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
593 Dán film cách nhiệt chống tia UV Dán film cách nhiệt chống tia UV xe 1 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
594 Sơn cản trước Sơn cản trước cái 1 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
595 Sơn cửa sau trái Sơn cửa sau trái phần 1 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
596 Sửa chữa cản trước Sửa chữa cản trước cái 1 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
597 Vệ sinh nội thất, hút bụi, khử trùng khử mùi hôi bằng máy chuyên dùng Vệ sinh nội thất, hút bụi, khử trùng khử mùi hôi bằng máy chuyên dùng xe 1 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
598 Hoá chất, dụng cụ vệ sinh xe Hoá chất, dụng cụ vệ sinh xe xe 1 XE TOYOTA COROLLA ALTIS (BKS: 50A 00682)
599 Thay vỏ xe 205/60R16 Thay vỏ xe 205/60R16 cái 5 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
600 Cân mâm bấm chì Cân mâm bấm chì cái 5 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
601 Thay vòi bơm bánh xe Thay vòi bơm bánh xe cái 5 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
602 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 5 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
603 Thay lọc nhớt động cơ Thay lọc nhớt động cơ cái 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
604 Thay seal đế lọc nhớt Thay seal đế lọc nhớt bộ 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
605 Vệ sinh bố thắng, cân chỉnh lực thắng, tăng thắng tay Vệ sinh bố thắng, cân chỉnh lực thắng, tăng thắng tay bánh 4 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
606 Hóa chất, dụng cụ vệ sin thắng Hóa chất, dụng cụ vệ sin thắng phần 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
607 Vệ sinh bảo dưỡng, tra mỡ chịu nhiệt ắc thắng Vệ sinh bảo dưỡng, tra mỡ chịu nhiệt ắc thắng cái 8 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
608 Công tháo lắp kiểm tra hệ thống thắng Công tháo lắp kiểm tra hệ thống thắng lần 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
609 Sửa chữa làm kín van nước hằng nhiệt Sửa chữa làm kín van nước hằng nhiệt cái 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
610 Thông súc bình nước phụ Thông súc bình nước phụ cái 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
611 Thay nước làm mát động cơ Thay nước làm mát động cơ lít 8 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
612 Thay ống nước lớn vào động cơ + cổ dê siết (ống trên) Thay ống nước lớn vào động cơ + cổ dê siết (ống trên) ống 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
613 Thay ống nước lớn vào động cơ + cổ dê siết (ống dưới) Thay ống nước lớn vào động cơ + cổ dê siết (ống dưới) ống 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
614 Keo dán Keo dán tuýp 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
615 Công kiểm tra tháo lắp hệ thống nước Công kiểm tra tháo lắp hệ thống nước lần 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
616 Thay ron nắp suppap động cơ Thay ron nắp suppap động cơ bộ 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
617 Thay máy phát điện Thay máy phát điện cụm 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
618 Thay bình điện 70AH Thay bình điện 70AH cái 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
619 Keo dán Keo dán tuýp 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
620 Thay bugi đánh lửa Thay bugi đánh lửa cái 4 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
621 Thay cụm delco đánh lửa Thay cụm delco đánh lửa cụm 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
622 Vệ sinh động cơ chảy nhớt Vệ sinh động cơ chảy nhớt máy 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
623 Hóa chất, dụng cụ vệ sinh chảy nhớt Hóa chất, dụng cụ vệ sinh chảy nhớt phần 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
624 Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng máy Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng máy lần 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
625 Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe + tẩy ố kính Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe + tẩy ố kính bộ 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
626 Sơn ốp kính chiếu hậu trái, phải Sơn ốp kính chiếu hậu trái, phải CÁI 2 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
627 Vê sinh nội thất bên trong xe + hút bụi + khử trùng + khử mùi hôi bằng máy Ozone Vê sinh nội thất bên trong xe + hút bụi + khử trùng + khử mùi hôi bằng máy Ozone xe 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
628 Hoá chất + dụng cụ vệ sinh Hoá chất + dụng cụ vệ sinh xe 1 XE CHEVROLET CRUZE 1.6 (BKS: 50A 00595)
629 Thay logo hyundai chụp mâm bánh xe Thay logo hyundai chụp mâm bánh xe cái 4 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
630 Đánh bóng mặt đèn đèn pha cốt, đèn cản, đèn lái sau Đánh bóng mặt đèn đèn pha cốt, đèn cản, đèn lái sau xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
631 Sơn cản sau Sơn cản sau cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
632 Sơn hông sau trái Sơn hông sau trái hông 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
633 Sơn giá đỡ chụp mâm sau trái Sơn giá đỡ chụp mâm sau trái cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
634 Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe Đánh bóng bề mặt sơn bên ngoài xe xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
635 Sửa chữa lafong trần sau Sửa chữa lafong trần sau lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
636 Vệ sinh nội thất hút bụi khử mùi hôi bằng máy chuyên dùng Vệ sinh nội thất hút bụi khử mùi hôi bằng máy chuyên dùng xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
637 Thay cụm bạc đạn đỡ dây cuaroa lốc lạnh Thay cụm bạc đạn đỡ dây cuaroa lốc lạnh cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
638 Chổi gạt mưa trước sau Chổi gạt mưa trước sau cái 3 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
639 Thông súc vệ sinh két nước giải nhiệt động cơ Thông súc vệ sinh két nước giải nhiệt động cơ cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
640 Thay ron cac te chứa nhớt động cơ Thay ron cac te chứa nhớt động cơ cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
641 Phốt đuôi cốt máy Phốt đuôi cốt máy cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
642 Phốt đầu hộp số Phốt đầu hộp số cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
643 Hóa chất + dụng cụ vệ sinh chảy nhớt Hóa chất + dụng cụ vệ sinh chảy nhớt chai 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
644 Keo dán Keo dán tuýp 1,5 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
645 Thay ống dầu hồi kim phun nhiên liệu Thay ống dầu hồi kim phun nhiên liệu ống 5 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
646 Vệ sinh chảy dầu động cơ Vệ sinh chảy dầu động cơ máy 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
647 Hóa chất, dụng vệ sinh Hóa chất, dụng vệ sinh lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
648 Kiểm tra tháo lắp làm kín chảy nhớt Kiểm tra tháo lắp làm kín chảy nhớt lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
649 Phục hồi làm kín bơm service trợ lực thắng Phục hồi làm kín bơm service trợ lực thắng cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
650 Nhân công kiểm tra, tháo lắp, thay thế phụ tùng Nhân công kiểm tra, tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
651 Motor xịt nước rửa kính sau Motor xịt nước rửa kính sau cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
652 Bóng đèn trần - đèn ghế ngồi hành khách Bóng đèn trần - đèn ghế ngồi hành khách cái 20 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
653 Ănten radio Ănten radio bộ 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
654 Vệ sinh cảm biến báo tốc độ bánh Vệ sinh cảm biến báo tốc độ bánh xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
655 Sửa chữa làm kín bình nước rửa kính sau Sửa chữa làm kín bình nước rửa kính sau cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
656 Thay than đề ma rơ Thay than đề ma rơ bộ 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
657 Thay cuộn rotor máy đề ma rơ Thay cuộn rotor máy đề ma rơ bộ 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
658 Vệ sinh bảo dưỡng để ma rơ Vệ sinh bảo dưỡng để ma rơ cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
659 Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng đề ma rơ Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng đề ma rơ xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
660 Gia công mặt đèn lái sau trái Gia công mặt đèn lái sau trái cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
661 Thay màn hình LED và linh kiện điều khiển hiển thị đồng hồ khoang hành khách Thay màn hình LED và linh kiện điều khiển hiển thị đồng hồ khoang hành khách cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
662 Sửa chữa quấn loa phát âm thanh Sửa chữa quấn loa phát âm thanh cái 4 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
663 Sửa chữa đầu CD Sửa chữa đầu CD bộ 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
664 Nhân công kiểm tra điện, tháo lắp, sửa chữa, thay thế phụ tùng Nhân công kiểm tra điện, tháo lắp, sửa chữa, thay thế phụ tùng lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
665 Thay cụm motor quạt giải nhiệt dàn nóng Thay cụm motor quạt giải nhiệt dàn nóng cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
666 Thay van tiết lưu dành lạnh trần Thay van tiết lưu dành lạnh trần cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
667 Dung dịch vệ sinh bố thắng Dung dịch vệ sinh bố thắng phần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
668 Vệ sinh bố thắng, cân chỉnh lực thắng Vệ sinh bố thắng, cân chỉnh lực thắng bánh 4 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
669 Vệ sinh bảo dưỡng tra mỡ chịu nhiệt ắc thắng trước trái phải Vệ sinh bảo dưỡng tra mỡ chịu nhiệt ắc thắng trước trái phải bánh 4 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
670 Thay mỡ, cân chỉnh bạc đạn bánh trước sau trái phải Thay mỡ, cân chỉnh bạc đạn bánh trước sau trái phải bánh 4 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
671 Nhân công kiểm tra, tháo lắp Nhân công kiểm tra, tháo lắp lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
672 Thay chụp mâm bánh xe sau trái Thay chụp mâm bánh xe sau trái cài 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
673 Sửa chữa nắn chỉnh hông sau trái Sửa chữa nắn chỉnh hông sau trái cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
674 Sửa chữa giá đỡ chụp mâm bánh sau trái Sửa chữa giá đỡ chụp mâm bánh sau trái cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
675 Sửa chữa điện đầu Radio Sửa chữa điện đầu Radio cái 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
676 Thay ống ga cao áp từ dàn nóng vào lốc lạnh + hàn co nhôm Thay ống ga cao áp từ dàn nóng vào lốc lạnh + hàn co nhôm ống 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
677 Thay co nối ống ga Thay co nối ống ga co 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
678 Thay ga lạnh Thay ga lạnh xe 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
679 Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tung Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tung lần 1 XE HYUNDAI COUNTY (BKS: 51A 4154)
680 Thay dây Micro Thay dây Micro sợi 1 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
681 Thay cầu chì nguồn điện đèn taplo Thay cầu chì nguồn điện đèn taplo cái 2 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
682 Đi lại nguồn điện đầu CD, màn hình VCD Đi lại nguồn điện đầu CD, màn hình VCD xe 1 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
683 Hoá chất, dụng cụ vệ sinh Hoá chất, dụng cụ vệ sinh xe 1 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
684 Thay lót ghế tài xế Thay lót ghế tài xế cái 1 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
685 Vệ sinh nội thất, khử trùng diệt khuẩn, khử mùi hôi, giặt rèm cửa, lót ghế Vệ sinh nội thất, khử trùng diệt khuẩn, khử mùi hôi, giặt rèm cửa, lót ghế xe 1 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
686 Bảo dưỡng, cân chỉnh bạc bánh Bảo dưỡng, cân chỉnh bạc bánh bộ 4 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
687 Sửa chữa cóc hơi đạp thắng Sửa chữa cóc hơi đạp thắng cái 1 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
688 Vệ sinh bố thắng, cân chỉnh lực thắng Vệ sinh bố thắng, cân chỉnh lực thắng công 4 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
689 Công kiểm tra tháo lắp, kiểm tra thắng Công kiểm tra tháo lắp, kiểm tra thắng lần 1 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
690 Thay vỏ xe 10.00R20 Thay vỏ xe 10.00R20 cái 5 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
691 Đổ composite cản trước Đổ composite cản trước cái 1 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
692 Sửa chữa hông, cản sau phải Sửa chữa hông, cản sau phải phần 1 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
693 Sơn cản trước Sơn cản trước cái 1 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
694 Sơn hông vè sau phải Sơn hông vè sau phải cái 1 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
695 Sơn cản sau phải Sơn cản sau phải cái 1 XE SAMCO (BKS: 50A 00765)
696 Thay nhớt máy Thay nhớt máy lít 7 XE KIA (BKS: 51F 0221)
697 Thay cao su gạt nước trước trái phải Thay cao su gạt nước trước trái phải cái 2 XE KIA (BKS: 51F 0221)
698 Thay lọc nhiên liệu động cơ Thay lọc nhiên liệu động cơ cái 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
699 Bảo dưỡng đình kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước Bảo dưỡng đình kỳ, vệ sinh các loại lọc, châm thêm dầu nhớt nước lần 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
700 Hóa chất + dụng cụ vệ sinh Hóa chất + dụng cụ vệ sinh lần 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
701 Thay long đền béc phun dầu Thay long đền béc phun dầu cái 4 XE KIA (BKS: 51F 0221)
702 Thay nắp suppap động cơ Thay nắp suppap động cơ nắp 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
703 Thay ron nắp suppap Thay ron nắp suppap sợi 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
704 Thay cụm bơm tay tiếp vận nhiêu liệu Thay cụm bơm tay tiếp vận nhiêu liệu cụm 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
705 Keo dán Keo dán phần 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
706 Vệ sinh động cơ + hóa chất Vệ sinh động cơ + hóa chất máy 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
707 Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng chảy nhớt Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng chảy nhớt lần 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
708 Sửa chữa đường nước rửa kính Sửa chữa đường nước rửa kính xe 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
709 Thay cụm buly bạc đạn tăng dây cuaroa lốc lạnh Thay cụm buly bạc đạn tăng dây cuaroa lốc lạnh cụm 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
710 Thay cụm buly bạc đạn tăng dây cuaroa bơm trợ lực Thay cụm buly bạc đạn tăng dây cuaroa bơm trợ lực cụm 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
711 Thay dây cuaroa động cơ Thay dây cuaroa động cơ bộ 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
712 Hóa chất + dụng cụ vệ sinh chảy nhớt Hóa chất + dụng cụ vệ sinh chảy nhớt xe 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
713 Vệ sinh động cơ chảy nhớt + chảy dầu Vệ sinh động cơ chảy nhớt + chảy dầu máy 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
714 Nhân công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng Nhân công kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
715 Thay ruột gà ống pô Thay ruột gà ống pô cái 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
716 Thay bơm chính ly hợp Thay bơm chính ly hợp cụm 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
717 Thay dầu ly hợp Thay dầu ly hợp xe 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
718 Cân chỉnh góc độ bánh xe Cân chỉnh góc độ bánh xe xe 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
719 Kiểm tra, tháo lắp, thay thế phụ tùng Kiểm tra, tháo lắp, thay thế phụ tùng xe 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
720 Thay công tắc điện loa còi hú, đèn quay Thay công tắc điện loa còi hú, đèn quay cái 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
721 Thay tiếp điểm đề ma rơ Thay tiếp điểm đề ma rơ cái 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
722 Thay rôto máy khỏi động Thay rôto máy khỏi động bộ 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
723 Thay than máy khỏi động Thay than máy khỏi động bộ 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
724 Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng xe 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
725 Thay mỡ bạc đạn bánh Thay mỡ bạc đạn bánh kg 2 XE KIA (BKS: 51F 0221)
726 Hóa chất, dụng cụ vệ sinh thắng Hóa chất, dụng cụ vệ sinh thắng phần 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
727 Vệ sinh bố thắng, cân chỉnh lực thắng, tăng thắng Vệ sinh bố thắng, cân chỉnh lực thắng, tăng thắng bánh 4 XE KIA (BKS: 51F 0221)
728 Cân chỉnh bạc đạn bánh Cân chỉnh bạc đạn bánh cái 4 XE KIA (BKS: 51F 0221)
729 Tháo lắp lắp, kiểm tra thắng Tháo lắp lắp, kiểm tra thắng lần 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
730 Thay bơm con ly hợp Thay bơm con ly hợp cụm 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
731 Dầu thắng + xả gió Dầu thắng + xả gió lít 2 XE KIA (BKS: 51F 0221)
732 Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
733 Thay dĩa bố ly hợp Thay dĩa bố ly hợp cái 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
734 Thay mâm ép ly hợp Thay mâm ép ly hợp cái 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
735 Thay bạc đạn bite Thay bạc đạn bite cái 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
736 Thay bạc đạn rốn bánh đà Thay bạc đạn rốn bánh đà cái 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
737 Gia công vớt canh ép cắt bộ ly hợp Gia công vớt canh ép cắt bộ ly hợp bộ 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
738 Nhân công tháo lắp kiểm tra thay thế phụ tùng Nhân công tháo lắp kiểm tra thay thế phụ tùng lần 1 XE KIA (BKS: 51F 0221)
739 Phục hồi bơm khí nén hơi Phục hồi bơm khí nén hơi cái 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
740 Bấm thay ống hơi cao su Bấm thay ống hơi cao su đoạn 2 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
741 Thay co ống hơi Thay co ống hơi ống 2 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
742 Sửa chữa làm kín hệ thống hơi Sửa chữa làm kín hệ thống hơi xe 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
743 Sửa chữa cóc đạp hơi, cóc xả hơi Sửa chữa cóc đạp hơi, cóc xả hơi xe 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
744 Thay ống cao su vào bầu lock kê thắng sau trái Thay ống cao su vào bầu lock kê thắng sau trái ống 2 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
745 Thay cụm bầu lock kê hơi thắng sau Thay cụm bầu lock kê hơi thắng sau cụm 2 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
746 Thay bơm tổng ly hợp Thay bơm tổng ly hợp cái 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
747 Thay cao su gạt nước Thay cao su gạt nước cây 2 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
748 Thay dầu ly hợp Thay dầu ly hợp xe 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
749 Thay cụm bạc đạn nhông chủ động hệ thống bơm xăng, dầu Thay cụm bạc đạn nhông chủ động hệ thống bơm xăng, dầu cụm 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
750 Thay nhớt chuyên dùng Thay nhớt chuyên dùng lít 5 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
751 Thông súc, vệ sinh toàn bộ hệ thống hơi, van chia hơi, van điều áp Thông súc, vệ sinh toàn bộ hệ thống hơi, van chia hơi, van điều áp xe 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
752 Công tháo lắp, sửa chữa hệ thống hơi, thay thế phụ tùng Công tháo lắp, sửa chữa hệ thống hơi, thay thế phụ tùng xe 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00026)
753 Thay ống nối từ đầu capin về bình chứa hơi Thay ống nối từ đầu capin về bình chứa hơi ống 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
754 Thay ống hơi từ công tắc nối vào bộ cài bơm tiếp vận xăng dầu Thay ống hơi từ công tắc nối vào bộ cài bơm tiếp vận xăng dầu cái 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
755 Thay co nối ống hơi Thay co nối ống hơi cái 2 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
756 Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
757 Thay ống nước lớn từ két nước vào động cơ (ống trên) Thay ống nước lớn từ két nước vào động cơ (ống trên) ống 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
758 Thay cổ dể siết + keo dán Thay cổ dể siết + keo dán phần 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
759 Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng Kiểm tra tháo lắp, thay thế phụ tùng lần 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
760 Phục hồi mâm ép ly hợp Phục hồi mâm ép ly hợp cái 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
761 Tán mới dĩa bố ly hợp Tán mới dĩa bố ly hợp cái 2 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
762 Phục hồi cụm bơm ly hợp Phục hồi cụm bơm ly hợp cụm 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
763 Gia công vớt bánh đà, canh ép cắt Gia công vớt bánh đà, canh ép cắt bộ 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
764 Thay ron nắp hộp số Thay ron nắp hộp số bộ 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
765 Thay cụm phốt đuôi cốt máy Thay cụm phốt đuôi cốt máy cụm 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
766 Thay phốt cụm vi sai Thay phốt cụm vi sai cụm 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
767 Châm thêm nhớt hộp số, nhớt bộ vi sai Châm thêm nhớt hộp số, nhớt bộ vi sai lít 4 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
768 Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng lần 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
769 Phục hồi cụm bơm trợ lực lái. Phục hồi cụm bơm trợ lực lái. cụm 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
770 Phục hồi pos lái chính Phục hồi pos lái chính cái 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
771 Phục hồi rotuyn lái Phục hồi rotuyn lái cái 2 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
772 Thay dầu trợ lực lái Thay dầu trợ lực lái lít 3 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
773 Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng Công kiểm tra tháo lắp thay thế phụ tùng lần 1 XE KAMAZ (BKS: 50CD 00027)
774 Thay nhớt máy cao cấp 5W30 Thay nhớt máy cao cấp 5W30 lít 5 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 01638)
775 KT bảo dưỡng định kỳ, châm thêm các loại dầu nhớt nước, vệ sinh các loại lọc KT bảo dưỡng định kỳ, châm thêm các loại dầu nhớt nước, vệ sinh các loại lọc lần 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 01638)
776 Dán film cách nhiệt chống tia UV Dán film cách nhiệt chống tia UV xe 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 01638)
777 Thảm lót sàn 6D Thảm lót sàn 6D xe 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 01638)
778 Đèn Led ưu tiên trên kính Đèn Led ưu tiên trên kính cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 01638)
779 Bộ chia điện mồi thuốc Bộ chia điện mồi thuốc cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 01638)
780 Thay nhớt máy cao cấp 5W30 Thay nhớt máy cao cấp 5W30 lít 5 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 01639)
781 KT bảo dưỡng định kỳ, châm thêm các loại dầu nhớt nước, vệ sinh các loại lọc KT bảo dưỡng định kỳ, châm thêm các loại dầu nhớt nước, vệ sinh các loại lọc lần 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 01639)
782 Dán film cách nhiệt chống tia UV Dán film cách nhiệt chống tia UV xe 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 01639)
783 Thảm lót sàn 6D Thảm lót sàn 6D xe 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 01639)
784 Đèn Led ưu tiên trên kính Đèn Led ưu tiên trên kính cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 01639)
785 Bộ chia điện mồi thuốc Bộ chia điện mồi thuốc cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 01639)
786 Máy khử mùi, lọc không khí trên xe ô tô Máy khử mùi, lọc không khí trên xe ô tô cái 1 XE TOYOTA CAMRY (BKS: 50A 01639)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.78E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 534.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.780.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 534.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa xe ô tô (Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu mang bản chính để đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.492.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật trưởng 1 - Tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí động lực hoặc chế tạo máy.- Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm ở vị trí dự kiến bố trí.- Có Giấy xác nhận hoàn thành khóa đào tạo do Hãng xe ô tô Toyota cấp.(Đính kèm tài liệu chứng minh).51
2 Nhân viên kỹ thuật 15 - Tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp Cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành sửa chữa ô tô (07 người), cơ khí (05 người); điện hoặc điện tử (03 người).Trong đó có tối thiểu 08 người có giấy xác nhận được đào tạo kỹ thuật viên do một trong các hãng xe cung cấp.(Đính kèm tài liệu chứng minh)31
3 Công nhân 15 - Tối thiểu 01 năm kể từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Tốt nghiệp nghề bậc 3/7 trở lên.(Đính kèm tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trang thiết bị chuyên dùng, chuẩn đoán chuyên dùng Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của phương tiện.4
2 Phòng sơn ô tô Phòng sơn ô tô1
3 Máy nén khí + đầu phun sơn Máy nén khí + đầu phun sơn1
4 Máy láng tang trống, đĩa phanh Tiện tang trống, đĩa phanh bánh xe các loại1
5 Khoang sửa chữa Có cầu nâng được xe có tải trọng đế n≥ 2 tấn (còn hạn kiểm định)15
6 Thiết bị làm sạch buồng đốt động cơ Sử dụng công nghệ tạo khí, an toàn, không độc hại1
7 Máy hút bụi, vệ sinh nội thất Hút chuyên dùng nội thất xe ô tô (lực hút trên 2500 Pa), có rửa bằng nước nóng1
8 Máy rửa xe + Cầu rửa Máy rửa tạo bọt1
9 Thiết bị kiểm tra hệ thống lạnh Kiểm tra rò rỉ ga, độ lạnh các loại xe1
10 Thiết bị kiểm tra dung dịch ắc quy Kiểm tra chất lượng bình điện2
11 Máy sạc ga, thu hồi ga Sạc ga, hút ga, châm dầu2
12 Bộ dụng cụ tháo lắp cơ bản Bộ dụng cụ tháo lắp cơ bản8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->