Gói thầu: Mua sắm TSCĐ Hệ thống họp trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Văn phòng Đại diện khu vực miền Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm TSCĐ Hệ thống họp trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung kế hoạch vốn cấp thiết mua sắm tài sản cố định năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 19:14:00 đến ngày 2021-12-15 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp hệ thống Hệ thống họp trực tuyến- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng > 300.000.000 VND.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu có trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP.HCM hoặc các tỉnh giáp TP.HCM (đính kèm tài liệu chứng minh)-Tất cả các thiết bị và cả hệ thống có thời gian bảo hành tối thiểu 36 tháng được tính từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.Có địa chỉ, người chịu trách nhiệm, số điện thoại “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư.Có Thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/lần.Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 2h ngày kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu hết thời gian này mà nhà thầu chưa bảo hành được các sai sót của thiết bị thì nhà thầu phải cung cấp thiết bị khác có tính năng “tương đương” hoặc “tốt hơn” để thay thế tạm thời cho Chủ đầu tư sử dụng, việc thay thế đó nhằm không làm gián đoạn các công việc của Chủ đầu tư mà có liên quan đến thiết bị này (Thiết bị này sẽ được trả lại Nhà thầu khi nhà thầu hoàn chỉnh bảo hành các sai sót của thiết bị cung cấp và bàn giao lại cho Chủ đầu tư).-Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 01 năm sau khi hết bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật chuyên ngành: điện – điện tử hoặc điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác điện – cơ điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) phù hợp theo quy định.-Đã trực tiếp tham gia ở vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2) theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc khối kinh tế chuyên ngành: kê toán-Đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ thanh toán tối thiểu 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Văn phòng Đại diện khu vực miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm TSCĐ Hệ thống họp trực tuyến Gói thầu: Mua sắm TSCĐ Hệ thống họp trực tuyến 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung kế hoạch vốn cấp thiết mua sắm tài sản cố định năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File scan toàn bộ văn bản, tài liệu đã kê khai trong các biểu mẫu E-HSDT, minh chứng cho: tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, đề xuất kỹ thuật, nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, hợp đồng không hoàn thành, báo cáo tài chính, các bản cam kết, hợp đồng lao động, chứng chỉ, thư hỗ trợ kỹ thuật của hãng (nếu có)... - Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết quý II/2021 - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải có cam kết chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá: a) Bản chụp Vận đơn (Bill of Lading), Tờ khai hải quan (xóa giá); Bản công chứng hoặc chứng thực Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá (Packing list) phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b. Bản công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng thương mại công nghiệp nước sản xuất cấp, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tài liệu kỹ thuật của thiết bị (service manual); c. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác và tài liệu khác có giá trị tương đương (không chấp nhận ủy quyền qua trung gian) cam kết cung cấp CO/CQ (nếu hàng hóa là nhập khẩu) của nhà thầu; Nhà thầu phải có giấy xác nhận, cam kết của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành hệ thống. Tất cả catalog thiết bị là bản gốc hoặc được đóng dấu xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất d. Điều kiện bảo hành, bảo dưỡng của từng loại hàng hoá, kèm theo hướng dẫn bảo trì, sửa chữa. Cam kết bảo hành bảo trì, tư vấn hỗ trợ kỹ thuật khi có sự cố, đào tạo vận hành. e. Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Thay thế hàng hóa sau thời gian bảo hành 1 năm (Khí hết thời hạn bảo hành theo yêu cầu, 2 bên sẽ tiến hành đàm phán) 2. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: a. Nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b. Bảng ghi chi tiết tính năng kỹ thuật các hàng hóa đã liệt kê kèm tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, catalog thiết bị là bản gốc hoặc được đóng dấu xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác và tài liệu khác có giá trị tương đương (không chấp nhận ủy quyền qua trung gian) cam kết cung cấp CO/CQ (nếu hàng hóa là nhập khẩu) của nhà thầu; Nhà thầu phải có giấy xác nhận, cam kết của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành hệ thống. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác và tài liệu khác có giá trị tương đương (không chấp nhận ủy quyền qua trung gian) cam kết cung cấp CO/CQ (nếu hàng hóa là nhập khẩu) của nhà thầu; Nhà thầu phải có giấy xác nhận, cam kết của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành hệ thống thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác và tài liệu khác có giá trị tương đương (không chấp nhận ủy quyền qua trung gian) cam kết cung cấp CO/CQ (nếu hàng hóa là nhập khẩu) của nhà thầu; Nhà thầu phải có giấy xác nhận, cam kết của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Văn phòng đại diện khu vực Miền Nam.
+ Địa chỉ: 02 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (028)38216543 Fax: (028)38223619 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Văn phòng đại diện khu vực Miền Nam. + Địa chỉ: 2 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028)38216543 Fax: (028)38223619 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam Văn phòng đại diện khu vực Miền Nam. + Địa chỉ: 2 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028)38216543 Fax: (028)38223619 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 'Thiết bị giải mã hình ảnh âm thanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V của HSMT | ||
| 2 | Micro đa hướng | 2 | Cái | Theo yêu cầu của chương V của HSMT | ||
| 3 | Bảng cảm ứng điều khiển | 1 | Cái | Theo yêu cầu của chương V của HSMT | ||
| 4 | Tivi + Kệ | 1 | HT | Theo yêu cầu của chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp hệ thống Hệ thống họp trực tuyến- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng > 300.000.000 VND.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 2 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu có trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP.HCM hoặc các tỉnh giáp TP.HCM (đính kèm tài liệu chứng minh)-Tất cả các thiết bị và cả hệ thống có thời gian bảo hành tối thiểu 36 tháng được tính từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.Có địa chỉ, người chịu trách nhiệm, số điện thoại “đường dây nóng” hoạt động 24/24 giờ để khắc phục sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư.Có Thời gian bảo dưỡng định kỳ 03 tháng/lần.Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 2h ngày kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu hết thời gian này mà nhà thầu chưa bảo hành được các sai sót của thiết bị thì nhà thầu phải cung cấp thiết bị khác có tính năng “tương đương” hoặc “tốt hơn” để thay thế tạm thời cho Chủ đầu tư sử dụng, việc thay thế đó nhằm không làm gián đoạn các công việc của Chủ đầu tư mà có liên quan đến thiết bị này (Thiết bị này sẽ được trả lại Nhà thầu khi nhà thầu hoàn chỉnh bảo hành các sai sót của thiết bị cung cấp và bàn giao lại cho Chủ đầu tư).-Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 01 năm sau khi hết bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật chuyên ngành: điện – điện tử hoặc điện-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác điện – cơ điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) phù hợp theo quy định.-Đã trực tiếp tham gia ở vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2) theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc khối kinh tế chuyên ngành: kê toán-Đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ thanh toán tối thiểu 01 công trình/gói thầu có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi