Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 19:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 19:27:00 đến ngày 2021-12-15 19:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 826,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàn hóa tương tự như gói thầu đang xét;- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Phụ lục danh mục hàng hóa đính kèm hợp đồng; - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. * Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp cung cấp hàng hóa chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc phụ lục hợp đồng.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các văn bản thuộc hợp đồng tương tự để kiểm tra và đánh giá Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học, Công nghệ Thực phẩm, Sinh học, Y tế Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý, cung cấp hàng hóa như gói thầu đang xét Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo mẫu số 11A, 11B, 11C- Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý.- Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh nhân sự được đánh giá ở mục này thuộc quản lý của nhà thầu (kèm bản scan bản gốc, hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động còn hiệu lực). Hoặc trường hợp nhân sự tại mục này không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do và có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự để tham gia gói thầu (Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và Hợp đồng thuê chuyên gia, và các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn, sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo mẫu số 11A, 11B, 11C- Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật cung cấp hàng hóa- Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh nhân sự được đánh giá ở mục này thuộc quản lý của nhà thầu (kèm bản scan bản gốc, hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động còn hiệu lực). Hoặc trường hợp nhân sự tại mục này không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do và có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự để tham gia gói thầu (Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và Hợp đồng thuê chuyên gia, và các tài liệu tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua nguyên vật liệu Nghiên cứu công nghệ sản xuất một số sản phẩm thực phẩm từ hạt sen 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tham dự; + Các tài liệu tương ứng khác có liên quan. - Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu khác có liên quan đến nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT tất cả phải được chứng thực của cơ quan chức năng. - Các văn bản cam kết sau: + Bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu; + Bản cam kết hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, còn hạn sử dụng. + Cam kết thu hồi hàng bị lỗi không đúng theo yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo quy định hiện hành; + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, còn hạn sử dụng. + Hàng hóa cung cấp đúng với kiểu dáng và màu sắc theo yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư đồng thời là bên mời thầu là Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh, số 140 Lê Trọng Tấn, , phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Số 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 2220 2222 Fax: 024 2220 2525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Công Thương Số 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 2220 2222 Fax: 024 2220 2525 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không giám sát |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonitril | 2 | Chai 4L | ≥99,8%, HPLC, MQ200 | ||
| 2 | Acid sulfuric | 4 | Chai 1L | 95 - 98%, MQ200 | ||
| 3 | Ammonia water | 4 | Chai 500 ml | 28 - 30%, MQ200 | ||
| 4 | Boric acid | 4 | Chai 500 ml | ≥99,5%, MQ200 | ||
| 5 | Brain Heart Broth | 2 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 6 | Braird Parker Agar | 2 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 7 | Briliant Green | 4 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 8 | Bromothymol blue | 4 | Chai 25g | ≥95%, MQ200 | ||
| 9 | Buffer pepton water | 2 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 10 | Casein | 4 | Chai 100g | MQ200 | ||
| 11 | Chloroform | 4 | Chai 2,5L | ≥99,9%, HPLC, MQ100 | ||
| 12 | Cồn tinh khiết | 7 | Chai 2,5L | ≥99,8%, MQ200 | ||
| 13 | Dichloran Rose Belgal Chloramphenicol | 2 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 14 | Diethyl ether | 4 | Chai 500ml | ≥99%, MQ200 | ||
| 15 | Đồng sulfate | 4 | Chai 500g | ≥99%, MQ100 | ||
| 16 | DPPH | 2 | Chai 50mg | MQ100 | ||
| 17 | Creatine | 2 | Chai 50g | MQ200 | ||
| 18 | Egg yolk tellurite emulsion | 2 | Chai 100ml | MQ100 | ||
| 19 | Enzyme Alcalase | 1 | Bao 25kg | MQ200 | ||
| 20 | Enzyme cellulase | 1 | Bao 25kg | MQ200 | ||
| 21 | Enzyme Flavourzyme | 1 | Bao 25kg | MQ200 | ||
| 22 | Enzyme Protamex | 1 | Bao 25kg | MQ200 | ||
| 23 | Fehling | 4 | Chai 500g | 99%, MQ200 | ||
| 24 | Folin – Ciocalteu | 4 | Chai 100ml | 2N, MQ200 | ||
| 25 | Formon | 5 | Chai 500ml | 37%, MQ200 | ||
| 26 | Giấy lọc băng vàng phi 11cm | 9 | Hộp | Giấy lọc băng vàng phi 11cm | ||
| 27 | Giấy Ph | 4 | Cuộn | Giấy Ph | ||
| 28 | Giấy quì tím | 4 | Cuộn | Giấy quì tím | ||
| 29 | Glycerol | 4 | Chai 500ml | ≥99%, MQ200 | ||
| 30 | Hektoen entric agar | 2 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 31 | Huyết tương thỏ | 4 | Hộp | MQ200 | ||
| 32 | Hydrochloric acid | 4 | Chai 2,5L | 37%, MQ200 | ||
| 33 | Kali sulfate | 4 | Chai 500g | 99%,MQ100 | ||
| 34 | KIA | 2 | Chai 500g | pH 7.4±0.2 (25 °C), MQ200 | ||
| 35 | Lauryl sulfate Broth | 2 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 36 | LDC | 2 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 37 | Maltose | 4 | Chai 500g | MQ300 | ||
| 38 | Methanol | 2 | Chai 4L | 99.9%, MQ100 | ||
| 39 | MR-VP Broth | 2 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 40 | NaCl | 4 | Chai 1kg | 99%, MQ200 | ||
| 41 | Napthone | 2 | Chai 250g | MQ200 | ||
| 42 | Natri sulfate | 4 | Chai 500g | 99,5%, MQ100 | ||
| 43 | n-hexan | 4 | Chai 500ml | 95%, MQ100 | ||
| 44 | Nước cất 2 lần | 210 | Lít | Nước cất 2 lần | ||
| 45 | Pectin | 2 | Chai 500g | MQ100 | ||
| 46 | Peptone | 2 | Chai 1kg | MQ200 | ||
| 47 | Phenolphtalein (PP) | 4 | Chai 25g | MQ200 | ||
| 48 | Plate count agar | 4 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 49 | Potato Dextrose Agar | 6 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 50 | Rappaport Vassili Soya Broth | 2 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 51 | Saline peptone water (NaCl+ Peptone) | 5 | Chai 500ml | MQ200 | ||
| 52 | Sắt (III) sulfate | 4 | Chai 500g | 97%, MQ200 | ||
| 53 | Sodium hydroxide | 4 | Chai 500g | 97%, MQ200 | ||
| 54 | TCA | 4 | Chai 250g | 99%, MQ200 | ||
| 55 | Termamyl 120l (Amylase) | 1 | Bao 30kg | MQ200 | ||
| 56 | Tetrathionate Broth | 2 | Chai 500g | MQ100 | ||
| 57 | Thuốc thử Kovacs | 2 | Chai 100mL | MQ100 | ||
| 58 | Thuốc tím | 4 | Chai 250g | 99%, MQ200 | ||
| 59 | Thyoglycolate | 4 | Chai 500g | MQ100 | ||
| 60 | Trypsin | 4 | Chai 25g | MQ200 | ||
| 61 | Tryptone Bile X-glucuronide agar TBX | 4 | Chai 500g | MQ100 | ||
| 62 | Tryptone water | 4 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 63 | Tryptose Sulfite Cycloserine agar (base) TSC | 4 | Chai 500g | MQ100 | ||
| 64 | TSA | 2 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 65 | Túi dập mẫu | 1 | Hộp 500 cái | 400ml có lọc | ||
| 66 | Ure | 2 | Chai 500g | 99%, MQ200 | ||
| 67 | Xanthangum | 2 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 68 | Xylose Lysin Deoxycholate | 2 | Chai 500g | MQ200 | ||
| 69 | Hạt sen | 1.640 | kg | Hạt sen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàn hóa tương tự như gói thầu đang xét;- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Phụ lục danh mục hàng hóa đính kèm hợp đồng; - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. * Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp cung cấp hàng hóa chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc phụ lục hợp đồng.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu này Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các văn bản thuộc hợp đồng tương tự để kiểm tra và đánh giá Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học, Công nghệ Thực phẩm, Sinh học, Y tế Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý, cung cấp hàng hóa như gói thầu đang xét Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo mẫu số 11A, 11B, 11C- Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ quản lý.- Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh nhân sự được đánh giá ở mục này thuộc quản lý của nhà thầu (kèm bản scan bản gốc, hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động còn hiệu lực). Hoặc trường hợp nhân sự tại mục này không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do và có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự để tham gia gói thầu (Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và Hợp đồng thuê chuyên gia, và các tài liệu tương đương khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn, sử dụng | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo mẫu số 11A, 11B, 11C- Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật cung cấp hàng hóa- Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh nhân sự được đánh giá ở mục này thuộc quản lý của nhà thầu (kèm bản scan bản gốc, hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và hợp đồng lao động còn hiệu lực). Hoặc trường hợp nhân sự tại mục này không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do và có hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự để tham gia gói thầu (Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân và Hợp đồng thuê chuyên gia, và các tài liệu tương đương khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi