Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, sách thư viện cho các trường học năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, sách thư viện cho các trường học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217793 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 19:55:00 đến ngày 2021-12-18 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,985,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9777595E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1955519E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị - xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.789.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.368.863.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện hoặc quan hệ đối tác sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu.- Có cam kết của đại lý hoặc đại diện hoặc quan hệ đối tác về sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì phụ trách chỉ đạo triển khai lắp đặt và hướng dẫn vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênTrong đó:- Có 01 người chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có 01 người chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có 01 người chuyên ngành Điện tử hoặc tương đương;- Có 01 người chuyên ngành thiết kế nội thất hoặc tương đương;(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CB kỹ thuật triền khai lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênTrong đó:- Có 02 người chuyên ngành Cơ khí, điện - điện tử- Có 01 người chuyên ngành Công nghệ thông tin- Có 01 người chuyên ngành Điện tử(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CB thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, sách thư viện cho các trường học năm 2021 Mua sắm trang thiết bị, sách thư viện cho các trường học năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; 2.2. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: - Bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webform trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Nhà thầu phải có chứng nhận ISO 9001:2015 hệ thống quản lý chất lượng (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; - Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn mác, đơn vị (hãng) sản xuất, nước sản xuất. - Đối với từng loại hàng hoá, tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại yêu cầu chung của Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt; 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật; 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: đáp ứng đầy đủ theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) 6. E-HSDT bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú - thành phố Kon Tum - tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.320 / Fax: (0260)3.662.493. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.710; Fax: (0260)3.864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum, số 12 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại số: (0260)3.862.710; Fax: (0260)3.864.253. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ sách đứng 2 mặt | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt. Kích thước: (D x R x C) 5500x700x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện, giữa có vách ngăn kê sách theo thứ tự với độ dày 1,6cm. | ||
| 2 | Kệ sách đứng 1 mặt | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt. Kích thước: (D x R x C) 4500x350x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện. | ||
| 3 | Kệ trưng bày sách thấp - để tivi | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt. Kích thước: (D x R x C) 2000x500x1200mm. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện, có ổ cắm điện và ô riêng biệt để lắp tivi | ||
| 4 | Bàn học nhóm | 2 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt, chân sắt.Kích thước: (D x R x C) 4000x1200x750mm. Độ dày của ván 1,6cm, xung quanh chạy chỉ chịu nhiệt và giật cấp vào 3cm tạo vẻ đẹp và chắc chắn cho mặt bàn, chân sắt vuông 3 được phủ lớp sơn tĩnh điện có tai liên kết vít và các mặt lại tạo độ chắc chắn, chân đế nhựa giúp chống trầy và giảm tiếng ồn, bàn có thể ghép lại tạo việc vận chuyển và liên kết dễ dàng. | ||
| 5 | Ghế ngồi | 20 | Cái | Kích thước: dài 595mm (+5mm) - rộng 560mm (+5mm) - cao 925÷1050mm (+10cm)Ghế có 2 màu nhựa: Nhựa màu đen & Nhựa màu trắng, chân mạLoại ghế xoay, chân bánh xeGhế xoay văn phòng chất liệu nhựa, đệm tựa bọc lưới | ||
| 6 | Kệ trưng bày sách thấp 1 | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 2600x350x1200mm. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 7 | Kệ trưng bày sách thấp 2 | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 4900x350x1200mm. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 8 | Kệ trưng bày sách thấp 3- Kết hợp để tivi | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 3900x350x1200mm. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện, có ổ cắm điện và ô riêng biệt để lắp tivi | ||
| 9 | Kệ đứng áp tường | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 3900x350x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 10 | Kệ đứng 1 mặt | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 4500x3500x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 11 | Bàn máy tính | 6 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 800x600x750mm. Cạnh góc được bo tròn, chân có nút nhựa hoặc cao su giảm chấn và chống ồn.- Mặt bàn và khung bàn được liên kết chặt chẽ, cứng và vững bằng các loại ốc vít chuyên dụng | ||
| 12 | Ghế trượt thông minh - không tựa - chân bánh xe | 6 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt, trụ sắt tròn hàn các tai liên kết mặt ván, bánh xe dưới di chuyển dễ dàng.Kích thước: (D x R x C) 600x500x600mm. | ||
| 13 | Bàn học 4 chỗ | 2 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 1600x1200x750mm. Độ dày của ván 1,6cm, xung quanh chạy chỉ chịu nhiệt và giật cấp vào 3cm tạo vẻ đẹp và chắc chắn cho mặt bàn, chân sắt vuông 3 được phủ lớp sơn tĩnh điện có tai liên kết vít và các mặt lại tạo độ chắc chắn, chân đế nhựa giúp chống trầy và giảm tiếng ồn, bàn có thể ghép lại tạo việc vận chuyển và liên kết dễ dàng. | ||
| 14 | Bàn học 6 chỗ | 2 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 2400x1200x750mm. Độ dày của ván 1,6cm, xung quanh chạy chỉ chịu nhiệt và giật cấp vào 3cm tạo vẻ đẹp và chắc chắn cho mặt bàn, chân sắt vuông 3 được phủ lớp sơn tĩnh điện có tai liên kết vít và các mặt lại tạo độ chắc chắn, chân đế nhựa giúp chống trầy và giảm tiếng ồn, bàn có thể ghép lại tạo việc vận chuyển và liên kết dễ dàng. | ||
| 15 | Ghế ngồi học | 20 | Cái | Chất liệu: Gỗ sồi; ghế tựa có lưng. Kích thước: (D x R x C) 500x450x450mm. Cạnh góc được bo tròn, chân có nút nhựa hoặc cao su giảm chấn và chống ồn.- Mặt ghế và khung ghế được liên kết chặt chẽ, cứng và vững bằng các loại ốc vít chuyên dụng | ||
| 16 | Kệ sách đứng 1 mặt cao sát trần | 2 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 4500x350x3000mm. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 17 | Kệ sách đứng 2 mặt | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 3300x700x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện, giữa có vách ngăn kê sách theo thứ tự với độ dày của ván 1,6cm. | ||
| 18 | Bàn thủ thư | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 1200x600x750mm. Độ dày của ván 1,6cm, xung quanh chạy chỉ chịu nhiệt và giật cấp vào 3cm tạo vẻ đẹp và chắc chắn cho mặt bàn, chân sắt vuông 3 được phủ lớp sơn tĩnh điện có tai liên kết vít và các mặt lại tạo độ chắc chắn, chân đế nhựa giúp chống trầy và giảm tiếng ồn, bàn có thể ghép lại tạo việc vận chuyển và liên kết dễ dàng | ||
| 19 | Ghế thủ thư | 1 | Cái | Kích thước: dài 595mm (+5mm) - rộng 560mm (+5mm) - cao 925÷1050mm (+10cm)Ghế có 2 màu nhựa: Nhựa màu đen & Nhựa màu trắng, chân mạLoại ghế xoay, chân bánh xeGhế xoay văn phòng chất liệu nhựa, đệm tựa bọc lưới | ||
| 20 | Vách trang trí | 1 | Cái | Chất liệu: Hệ khung xương hoàn thiện gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 1200x100x3000mm, độ dày của ván 1,6cm | ||
| 21 | Kệ thấp để sách kết hợp ngồi - có nệm | 1 | MD | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 20000x400x400mm. Độ dày của ván 1,6cm, khung sắt bao trong mặt ngoài có nệm | ||
| 22 | Ghế ngồi thấp (ghế đôn bọc nệm) | 30 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 400x400x250mm, độ dày của ván 1,6cm có khung sắt bao trong mặt ngoài mặt ghế bọc đệm. | ||
| 23 | Thiết bị quang phân phối | 1 | Bộ | Cổng kết nối: 1 cổng RJ45 10/100/1000Mbps (hỗ trợ cấp nguồn PoE (16.5W)). + 1 cổng USB 2.0.Băng tần phát sóng: 2.4Ghz chuẩn n (574Mbps Wifi 4), 5Ghz chuẩn ac (1.2 Gbps Wifi 6). Tổng 2 băng tần 1774 Mbps.Anten phát sóng: Anten thiết kế ngầm 4 x 4: 4SS MU-MIMO. Độ khuyếch đại 4.9 dBi ở băng tần 2.4Ghz và 5.7 dBi ở băng tần 5Ghz.Quản trị: Cài đặt thông qua Controller, hoặc InstantOS.Công nghệ: InstantOS cho phép một AP tạo controller ảo đứng vai trò làm Master quản lý các AP còn lại trong một hệ thống.Nguồn điện: Qua adapter 12V-1A hoặc PoE với công suất tiêu thụ 16.5W.Kích thước: 225 x 224 x 52 mm (+5 mm)Khối lượng: | ||
| 24 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Network OS: Aruba Instant OnRouting / Switching: Layer 2 OnlyManagement: Smart ManagedPort Type+ LAN Ports 8 RJ-45 autosensing 10/100/1000 Class 4 PoE ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab+ Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only+ SFP Ports: 2 SFP 1GbE portsMemory and Processor: ARM Cortex-A9 @ 800 MHz, 512 MB SDRAM, 256 MB flash; packet buffer: 1.5 MBMounting+ Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); horizontal surface mounting; wall mountingPerformance100 Mb Latency | ||
| 25 | Máy quét mã vạch thông minh | 1 | Cái | Máy quét mã vạch mượn trả sách theo mã người dùng và mã sáchCông nghệ đọc: 1 chiều (1D)Tốc độ đọc: 100 dòng/ giâyKhoảng cách đọc: 31cmKết nối: USB/ RS232Chân đế: Tích hợp với đế để quét mã vạch dưới dạng rảnh tay, tạo nên sự tiện lợi cho người sử dụng. Có thể chỉnh sửa dữ liệu trước khi truyền vào máy tính, giúp giảm chi phí chỉnh sửa phần mềm trên máy tính.Lưu ý: Các linh kiện, phụ kiện và công nghệ của hệ thống có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | ||
| 26 | Máy tính để bàn | 13 | Cái | Máy tính PC cho thủ thư và học sinh tìm kiếm thông tin, phục vụ học tập, nghiên cứu tại thư việnIntel Core i3-10100 (3.6GHz, 6MB)/ Ram 4GB DDR4/ HDD 1TB/ Intel UHD Graphics/ DVDRW/ Fedora/ 1YrMàn hình máy tính 19.5 inch; Độ phân giải:1366 x 768 (16:9); Góc nhìn: 178 độ(H) / 178 độ(V); Khả năng hiển thị màu:16.7 triệu màu; Độ sáng màn hình:250cd/m2; Độ tương phản:1000:1; Tần số đáp ứng:14ms (Black to White); Tần số làm tươi (Hz):60HzLưu ý: Các linh kiện, phụ kiện và công nghệ của hệ thống có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | ||
| 27 | Ti vi thích ứng với phần mềm tra cứu sách | 1 | Cái | Loại tivi: Smart Tivi hoặc tương đươngKích thước màn hình: 85 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Tần số quét - 60HzKết nốiBluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV: Cổng CompositeCổng HDMI: 3 cổngCổng USB: 2 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2CSmart Tivi/ Internet TiviHệ điều hành, giao diện: Tizen OSKèm theo kho sách điện tử, có giới thiệu sách, đọc sách điện tử ngay trên TVCác ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Web BrowserHỗ trợ điều khiển thông minh: Điều Khiển Thông Minh One RemoteĐiều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Kết nối TapViewKết nối Bàn phím, chuột: Hỗ trợ tay game và bàn phímTương tác thông minh: Nhận dạng giọng nói qua Remote, Kết nối điện thoại thông minh - Mobile Connection, Web Browser, Tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt trên YouTube, Trợ Lý ảo Google Tiếng Việt, Bixby, Trợ lý ảo Google AssistantCông nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion XceleratorCông nghệ âm thanh: Adaptive Sound control, Q - SymphonyTổng công suất loa: 20 WLưu ý: Các linh kiện, phụ kiện và công nghệ của hệ thống có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | ||
| 28 | Phần mềm quản lí thư viện | 2 | Bộ | Phần mềm quản lí thư viện, tra cứu sách thông minh; đọc sách trên kho sách điện tử; đăng ký mượn sách từ xa, luân chuyển sách trong cùng hệ thốngKèm thiết bị tra cứu sách thông minh; đọc sách điện tử Màn hình hình cảm ứng 32” tra cứu, tìm kiếm thông tin sách, gồm:- Trụ Kiosk đặt đứng- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện- Màn hình cảm ứng tra cứu- Loại cảm ứng: Đa điểm- Kích thước LCD: 32" - Độ phân giải: Full HDD- Máy tính điều khiển: CPU Intel Core I3 10100 / SDD 128GB / 4GB DDR4 /LAN / 4 x 4USB 3.0 / VGA/ HDMITiêu chuẩn: Hệ thống sản phẩm có đăng ký quyền tác giả, giấy chứng nhận nhãn hiệu của cục sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng, có các chứng chỉ ISO 9001:2015 hoặc tương đương; 14001:2015 hoặc tương đương; 45001:2018 hoặc tương đương; và chuẩn thực hành tốt 5S.Lưu ý: Các linh kiện, phụ kiện và công nghệ của hệ thống có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | ||
| 29 | Kệ đứng áp tường | 2 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (DxRxC) 6500x350x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 30 | Tủ sách kết hợp để tivi | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (DxRxC) 2800x500x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện, có ổ cắm điện và ô riêng biệt để lắp tivi | ||
| 31 | Kệ trưng bày sách thấp | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (DxRxC) 7050x500x1200mm. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 32 | Bàn học nhóm | 2 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: 4500X1200X750mm. Độ dày của ván 1,6cm, xung quanh chạy chỉ chịu nhiệt và giật cấp vào 3cm tạo vẻ đẹp và chắc chắn cho mặt bàn, chân sắt vuông 3 được phủ lớp sơn tĩnh điện có tai liên kết vít và các mặt lại tạo độ chắc chắn, chân đế nhựa giúp chống trầy và giảm tiếng ồn, bàn có thể ghép lại tạo việc vận chuyển và liên kết dễ dàng. | ||
| 33 | Ghế ngồi | 24 | Cái | Kích thước: dài 595mm (+5mm) - rộng 560mm (+5mm) - cao 925÷1050mm (+10cm)Ghế có 2 màu nhựa: Nhựa màu đen & Nhựa màu trắng, chân mạLoại ghế xoay, chân bánh xeGhế xoay văn phòng chất liệu nhựa, đệm tựa bọc lưới | ||
| 34 | Kệ sách đứng kết hợp để loa, tivi, tai nghe | 2 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (DxRxC) 6500x350x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện, độ dày của ván là 1,6cm, để loa và tai nghe. | ||
| 35 | Sofa | 4 | Cái | Chất liệu: Khung gỗ bên trong - bọc nệm hoặc mút toàn bộ, các ghế rời nhau có thể ghép lại tạo không gian ngồi rộng hơn, bàn kính trong suốt có bốn chân.Kích thước:(DxRxC) 2000x700x800mm | ||
| 36 | Tủ sách kết hợp để tivi | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (DxRxC) 2800x500x3000mm. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện, có ổ cắm điện và ô riêng biệt để lắp tivi | ||
| 37 | Kệ đứng áp tường | 2 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(DxRxC) 5000x350x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 38 | Bàn máy tính | 9 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (DxRxC) 800x600x750mm. Cạnh góc được bo tròn, chân có nút nhựa hoặc cao su giảm chấn và chống ồn.- Mặt bàn và khung bàn được liên kết chặt chẽ, cứng và vững bằng các loại ốc vít chuyên dụng | ||
| 39 | Ghế trượt thông minh - không tựa - chân bánh xe | 9 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (DxRxC) 600x500x600mm, trụ sắt tròn hàn các tai liên kết mặt ván, bánh xe dưới di chuyển dễ dàng | ||
| 40 | Bàn học 4 chỗ | 3 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(DxRxC) 1600x1200x750mm. Độ dày của ván 1,6cm, xung quanh chạy chỉ chịu nhiệt và giật cấp vào 3cm tạo vẻ đẹp và chắc chắn cho mặt bàn, chân sắt vuông 3 được phủ lớp sơn tĩnh điện có tai liên kết vít và các mặt lại tạo độ chắc chắn, chân đế nhựa giúp chống trầy và giảm tiếng ồn, bàn có thể ghép lại tạo việc vận chuyển và liên kết dễ dàng. | ||
| 41 | Bàn học 6 chỗ | 3 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: 2400x1200x750mm. Độ dày của ván 1,6cm, xung quanh chạy chỉ chịu nhiệt và giật cấp vào 3cm tạo vẻ đẹp và chắc chắn cho mặt bàn, chân sắt vuông 3 được phủ lớp sơn tĩnh điện có tai liên kết vít và các mặt lại tạo độ chắc chắn, chân đế nhựa giúp chống trầy và giảm tiếng ồn, bàn có thể ghép lại tạo việc vận chuyển và liên kết dễ dàng. | ||
| 42 | Ghế ngồi học | 30 | Cái | Chất liệu: Gỗ sồiKích thước: (DxRxC) 500x450x450mm. Cạnh góc được bo tròn, chân có nút nhựa hoặc cao su giảm chấn và chống ồn.- Mặt ghế và khung ghế được liên kết chặt chẽ, cứng và vững bằng các loại ốc vít chuyên dụng | ||
| 43 | Kệ trưng bày sách mới thấp | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(DxRxC) 10550x500x1200mm, độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện. | ||
| 44 | Kệ sách đứng áp tường | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C) 6500x350x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 45 | Kệ sách đứng 2 mặt | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 5500x700x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện, giữa có vách ngăn kê sách theo thứ tự với độ dày của ván 1,6cm. | ||
| 46 | Kệ trưng bày sách thấp | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C) 3600x500x1200mm, độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 47 | Bàn thủ thư | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 1200x600x750mm. Độ dày của ván 1,6cm, xung quanh chạy chỉ chịu nhiệt và giật cấp vào 3cm tạo vẻ đẹp và chắc chắn cho mặt bàn, chân sắt vuông 3 được phủ lớp sơn tĩnh điện có tai liên kết vít và các mặt lại tạo độ chắc chắn, chân đế nhựa giúp chống trầy và giảm tiếng ồn, bàn có thể ghép lại tạo việc vận chuyển và liên kết dễ dàng. | ||
| 48 | Ghế thủ thư | 1 | Cái | Kích thước: dài 595mm (+5mm) - rộng 560mm (+5mm) - cao 925÷1050mm (+10cm)Ghế có 2 màu nhựa: Nhựa màu đen & Nhựa màu trắng, chân mạLoại ghế xoay, chân bánh xeGhế xoay văn phòng chất liệu nhựa, đệm tựa bọc lưới | ||
| 49 | Vách trang trí | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C)1200x100x3000mm, độ dày của ván 1,6cm | ||
| 50 | Kệ thấp để sách kết hợp ngồi - có nệm | 1 | MD | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C)16000x400x400mm, độ dày của ván 1,6cm có khung sắt bao trong mặt ngoài có nệm | ||
| 51 | Ghế ngồi thấp | 25 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C) 400x400x250mm, độ dày của ván 1,6cm có khung sắt bao trong mặt ngoài mặt ghế bọc đệm | ||
| 52 | Thiết bị quang phân phối | 1 | Bộ | Cổng kết nối: 1 cổng RJ45 10/100/1000Mbps (hỗ trợ cấp nguồn PoE (16.5W)). + 1 cổng USB 2.0.Băng tần phát sóng: 2.4Ghz chuẩn n (574Mbps Wifi 4), 5Ghz chuẩn ac (1.2 Gbps Wifi 6). Tổng 2 băng tần 1774 Mbps.Anten phát sóng: Anten thiết kế ngầm 4 x 4: 4SS MU-MIMO. Độ khuyếch đại 4.9 dBi ở băng tần 2.4Ghz và 5.7 dBi ở băng tần 5Ghz.Quản trị: Cài đặt thông qua Controller, hoặc InstantOS.Công nghệ: InstantOS cho phép một AP tạo controller ảo đứng vai trò làm Master quản lý các AP còn lại trong một hệ thống.Nguồn điện: Qua adapter 12V-1A hoặc PoE với công suất tiêu thụ 16.5W.Kích thước: 225 x 224 x 52 mm (+ 5mm)Khối lượng: | ||
| 53 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Network OS: Aruba Instant OnRouting / Switching: Layer 2 OnlyManagement: Smart ManagedPort Type+ LAN Ports 8 RJ-45 autosensing 10/100/1000 Class 4 PoE ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab+ Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only+ SFP Ports: 2 SFP 1GbE portsMemory and Processor: ARM Cortex-A9 @ 800 MHz, 512 MB SDRAM, 256 MB flash; packet buffer: 1.5 MBMounting+ Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); horizontal surface mounting; wall mountingPerformance100 Mb Latency | ||
| 54 | Máy quét mã vạch thông minh | 1 | Cái | Máy quét mã vạch mượn trả sách theo mã người dùng và mã sáchCông nghệ đọc: 1 chiều (1D)Tốc độ đọc: 100 dòng/ giâyKhoảng cách đọc: 31cmKết nối: USB/ RS232Chân đế: Tích hợp với đế để quét mã vạch dưới dạng rảnh tay, tạo nên sự tiện lợi cho người sử dụng. Có thể chỉnh sửa dữ liệu trước khi truyền vào máy tính, giúp giảm chi phí chỉnh sửa phần mềm trên máy tính.Lưu ý: Các linh kiện, phụ kiện và công nghệ của hệ thống có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | ||
| 55 | Máy tính để bàn | 13 | Cái | Máy tính PC cho thủ thư và học sinh tìm kiếm thông tin, phục vụ học tập, nghiên cứu tại thư việnIntel Core i3-10100 (3.6GHz, 6MB)/ Ram 4GB DDR4/ HDD 1TB/ Intel UHD Graphics/ DVDRW/ Fedora/ 1YrMàn hình máy tính 19.5 inch; Độ phân giải:1366 x 768 (16:9); Góc nhìn: 178 độ(H) /178 độ(V); Khả năng hiển thị màu:16.7 triệu màu; Độ sáng màn hình:250cd/m2; Độ tương phản:1000:1; Tần số đáp ứng:14ms (Black to White); Tần số làm tươi (Hz):60HzLưu ý: Các linh kiện, phụ kiện và công nghệ của hệ thống có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | ||
| 56 | Ti vi thích ứng với phần mềm tra cứu sách | 1 | Cái | Loại tivi: Smart Tivi hoặc tương đươngKích thước màn hình: 85 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Tần số quét - 60HzKết nốiBluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV: Cổng CompositeCổng HDMI: 3 cổngCổng USB: 2 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2CSmart Tivi/ Internet TiviHệ điều hành, giao diện: Tizen OSKèm theo kho sách điện tử, có giới thiệu sách, đọc sách điện tử ngay trên TVCác ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Web BrowserHỗ trợ điều khiển thông minh: Điều Khiển Thông Minh One RemoteĐiều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Kết nối TapViewKết nối Bàn phím, chuột: Hỗ trợ tay game và bàn phímTương tác thông minh: Nhận dạng giọng nói qua Remote, Kết nối điện thoại thông minh - Mobile Connection, Web Browser, Tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt trên YouTube, Trợ Lý ảo Google Tiếng Việt, Bixby, Trợ lý ảo Google AssistantCông nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion XceleratorCông nghệ âm thanh: Adaptive Sound control, Q - SymphonyTổng công suất loa: > 20 WLưu ý: Các linh kiện, phụ kiện và công nghệ của hệ thống có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | ||
| 57 | Phần mềm quản lí thư viện | 2 | Bộ | Phần mềm quản lí thư viện, tra cứu sách thông minh; đọc sách trên kho sách điện tử; đăng ký mượn sách từ xa, luân chuyển sách trong cùng hệ thốngKèm thiết bị tra cứu sách thông minh; đọc sách điện tử Màn hình hình cảm ứng 32” tra cứu, tìm kiếm thông tin sách, gồm:- Trụ Kiosk đặt đứng- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện- Màn hình cảm ứng tra cứu- Loại cảm ứng: Đa điểm- Kích thước LCD: 32" - Độ phân giải: Full HDD- Máy tính điều khiển: CPU Intel Core I3 10100 / SDD 128GB / 4GB DDR4 /LAN / 4 x 4USB 3.0 / VGA/ HDMITiêu chuẩn: Hệ thống sản phẩm có đăng ký quyền tác giả, giấy chứng nhận nhãn hiệu của cục sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng, có các chứng chỉ ISO 9001:2015; 14001:2015; 45001:2018; và chuẩn thực hành tốt 5SLưu ý: Các linh kiện, phụ kiện và công nghệ của hệ thống có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | ||
| 58 | Kệ đứng 1 mặt sử dụng sát trần 1 | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 3400x350x3000mm, độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 59 | Kệ đứng 1 mặt sử dụng sát trần 2 | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C) 3600x350x3000mm, độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 60 | Kệ trưng bày sách thấp - để tivi | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt. Kích thước: (D x R x C) 2800x500x1200mm, độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện, có ổ cắm điện và ô riêng biệt để lắp tivi | ||
| 61 | Bàn học nhóm | 2 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C) 2200x1200x750mm. Độ dày của ván 1,6cm, xung quanh chạy chỉ chịu nhiệt và giật cấp vào 3cm tạo vẻ đẹp và chắc chắn cho mặt bàn, chân sắt vuông 3 được phủ lớp sơn tĩnh điện có tai liên kết vít và các mặt lại tạo độ chắc chắn, chân đế nhựa giúp chống trầy và giảm tiếng ồn, bàn có thể ghép lại tạo việc vận chuyển và liên kết dễ dàng. | ||
| 62 | Ghế ngồi | 12 | Cái | Kích thước: dài 595mm (+5mm) - rộng 560mm (+5mm) - cao 925÷1050mm (+10cm)Ghế có 2 màu nhựa: Nhựa màu đen & Nhựa màu trắng, chân mạLoại ghế xoay, chân bánh xeGhế xoay văn phòng chất liệu nhựa, đệm tựa bọc lưới | ||
| 63 | Kệ trưng bày sách thấp 1,2m | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 4700x350x1200mm, độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 64 | Kệ trưng bày sách thấp 2m – 2 mặt | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 2800x700x2000mm, độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 65 | Kệ trưng bày sách mới thấp 1 cái | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C) 5300x3500x1200mm, độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 66 | Kệ đứng áp tường sát trần kết hợp tivi, loa, tai nghe | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C) 5300x3500x3000mm, độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện, có ổ cắm điện và ô riêng biệt để lắp tivi, loa, tai nghe | ||
| 67 | Bàn máy tính | 7 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C) 800x600x750mm. Cạnh góc được bo tròn, chân có nút nhựa hoặc cao su giảm chấn và chống ồn.- Mặt bàn và khung bàn được liên kết chặt chẽ, cứng và vững bằng các loại ốc vít chuyên dụng | ||
| 68 | Ghế trượt thông minh - không tựa - chân bánh xe | 7 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C) 600x500x600mm, trụ sắt tròn hàn các tai liên kết mặt ván, bánh xe dưới di chuyển dễ dàng | ||
| 69 | Bàn học 4 chỗ | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C) 1600x1200x750mm. Độ dày của ván 1,6cm, xung quanh chạy chỉ chịu nhiệt và giật cấp vào 3cm tạo vẻ đẹp và chắc chắn cho mặt bàn, chân sắt vuông 3 được phủ lớp sơn tĩnh điện có tai liên kết vít và các mặt lại tạo độ chắc chắn, chân đế nhựa giúp chống trầy và giảm tiếng ồn, bàn có thể ghép lại tạo việc vận chuyển và liên kết dễ dàng. | ||
| 70 | Bàn học 6 chỗ | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: 2400x1200x750mm. Độ dày của ván 1,6cm, xung quanh chạy chỉ chịu nhiệt và giật cấp vào 3cm tạo vẻ đẹp và chắc chắn cho mặt bàn, chân sắt vuông 3 được phủ lớp sơn tĩnh điện có tai liên kết vít và các mặt lại tạo độ chắc chắn, chân đế nhựa giúp chống trầy và giảm tiếng ồn, bàn có thể ghép lại tạo việc vận chuyển và liên kết dễ dàng. | ||
| 71 | Ghế ngồi học | 10 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 500x450x450mm. Cạnh góc được bo tròn, chân có nút nhựa hoặc cao su giảm chấn và chống ồn.- Mặt ghế và khung ghế được liên kết chặt chẽ, cứng và vững bằng các loại ốc vít chuyên dụng | ||
| 72 | Kệ sách đứng 1 mặt | 2 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 3400x350x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện | ||
| 73 | Kệ sách đứng 2 mặt | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C) 3300x700x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong. Độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện, giữa có vách ngăn kê sách theo thứ tự với độ dày 1,6cm. | ||
| 74 | Kệ sách đứng 2 mặt | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:(D x R x C) 4750x700x3000mm. Kệ được bố trí kê cao sát trần laphong, độ dày của ván 1,6cm được chia làm các ô xen kẽ giúp để sách thuận tiện, giữa có vách ngăn kê sách theo thứ tự với độ dày của ván 1,6cm. | ||
| 75 | Bàn thủ thư | 1 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 1200x600x750mm. Độ dày của ván 1,6cm, xung quanh chạy chỉ chịu nhiệt và giật cấp vào 3cm tạo vẻ đẹp và chắc chắn cho mặt bàn, chân sắt vuông 3 được phủ lớp sơn tĩnh điện có tai liên kết vít và các mặt lại tạo độ chắc chắn, chân đế nhựa giúp chống trầy và giảm tiếng ồn, bàn có thể ghép lại tạo việc vận chuyển và liên kết dễ dàng. | ||
| 76 | Ghế thủ thư | 1 | Cái | Kích thước: dài 595mm (+5mm) - rộng 560mm (+5mm) - cao 925÷1050mm (+10cm)Ghế có 2 màu nhựa: Nhựa màu đen & Nhựa màu trắng, chân mạLoại ghế xoay, chân bánh xeGhế xoay văn phòng chất liệu nhựa, đệm tựa bọc lưới | ||
| 77 | Vách trang trí | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: (D x R x C) 1200x100x3000mm, độ dày của ván 1,6cm | ||
| 78 | Kệ thấp để sách kết hợp ngồi - có nệm | 1 | MD | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước:10000x400x400mm, độ dày của ván 1,6cm khung sắt bao trong mặt ngoài có nệm | ||
| 79 | Ghế ngồi thấp | 15 | Cái | Chất liệu: gỗ MDF chống ẩm phủ melamine vân gỗ màu theo thiết kế phối cảnh của Nhà thầu được Chủ đầu tư phê duyệt.Kích thước: 400x400x250mm, độ dày của ván 1,6cm có khung sắt bao trong mặt ngoài mặt ghế bọc đệm | ||
| 80 | Thiết bị quang phân phối | 1 | Bộ | Cổng kết nối: 1 cổng RJ45 10/100/1000Mbps (hỗ trợ cấp nguồn PoE (16.5W)). + 1 cổng USB 2.0.Băng tần phát sóng: 2.4Ghz chuẩn n (574Mbps Wifi 4), 5Ghz chuẩn ac (1.2 Gbps Wifi 6). Tổng 2 băng tần 1774 Mbps.Anten phát sóng: Anten thiết kế ngầm 4 x 4: 4SS MU-MIMO. Độ khuyếch đại 4.9 dBi ở băng tần 2.4Ghz và 5.7 dBi ở băng tần 5Ghz.Quản trị: Cài đặt thông qua Controller, hoặc InstantOS.Công nghệ: InstantOS cho phép một AP tạo controller ảo đứng vai trò làm Master quản lý các AP còn lại trong một hệ thống.Nguồn điện: Qua adapter 12V-1A hoặc PoE với công suất tiêu thụ 16.5W.Kích thước: 225 x 224 x 52 mmKhối lượng: 1.05 kg12V/48W AC/DC power adapter with 2.1/5.5mm connectorAP-MNT-D AP mount bracket individual D: solid surfacePC-AC-EC Continental European/Schuko AC Power CordLưu ý: Các linh kiện, phụ kiện và công nghệ của hệ thống có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | ||
| 81 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Network OS: Aruba Instant OnRouting / Switching: Layer 2 OnlyManagement: Smart ManagedPort Type+ LAN Ports 8 RJ-45 autosensing 10/100/1000 Class 4 PoE ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab+ Type 1000BASE-T); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only+ SFP Ports: 2 SFP 1GbE portsMemory and Processor: ARM Cortex-A9 @ 800 MHz, 512 MB SDRAM, 256 MB flash; packet buffer: 1.5 MBMounting+ Mounts in an EIA-standard 19-inch telco rack or equipment cabinet (rack-mounting kit available); horizontal surface mounting; wall mountingPerformance100 Mb Latency | ||
| 82 | Máy quét mã vạch thông minh | 1 | Cái | Máy quét mã vạch mượn trả sách theo mã người dùng và mã sáchCông nghệ đọc: 1 chiều (1D)Tốc độ đọc: 100 dòng/ giâyKhoảng cách đọc: 31cmKết nối: USB/ RS232Chân đế: Tích hợp với đế để quét mã vạch dưới dạng rảnh tay, tạo nên sự tiện lợi cho người sử dụng. Có thể chỉnh sửa dữ liệu trước khi truyền vào máy tính, giúp giảm chi phí chỉnh sửa phần mềm trên máy tính.Lưu ý: Các linh kiện, phụ kiện và công nghệ của hệ thống có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | ||
| 83 | Máy tính để bàn | 13 | Cái | Máy tính PC cho thủ thư và học sinh tìm kiếm thông tin, phục vụ học tập, nghiên cứu tại thư việnIntel Core i3-10100 (3.6GHz, 6MB)/ Ram 4GB DDR4/ HDD 1TB/ Intel UHD Graphics/ DVDRW/ Fedora/ 1YrMàn hình máy tính 19.5 inch; Độ phân giải:1366 x 768 (16:9); Góc nhìn: 178 độ(H)/178 độ(V); Khả năng hiển thị màu:16.7 triệu màu; Độ sáng màn hình:250cd/m2; Độ tương phản:1000:1; Tần số đáp ứng:14ms (Black to White); Tần số làm tươi (Hz):60HzLưu ý: Các linh kiện, phụ kiện và công nghệ của hệ thống có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | ||
| 84 | Ti vi thích ứng với phần mềm tra cứu sách | 1 | Cái | Loại tivi: Smart Tivi hoặc tương đươngKích thước màn hình: 85 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Tần số quét - 60HzKết nốiBluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV: Cổng CompositeCổng HDMI: 3 cổngCổng USB: 2 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2CSmart Tivi/ Internet TiviHệ điều hành, giao diện: Tizen OSKèm theo kho sách điện tử, có giới thiệu sách, đọc sách điện tử ngay trên TVCác ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Web BrowserHỗ trợ điều khiển thông minh: Điều Khiển Thông Minh One RemoteĐiều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng SmartThingsKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Screen Mirroring, Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Kết nối TapViewKết nối Bàn phím, chuột: Hỗ trợ tay game và bàn phímTương tác thông minh: Nhận dạng giọng nói qua Remote, Kết nối điện thoại thông minh - Mobile Connection, Web Browser, Tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt trên YouTube, Trợ Lý ảo Google Tiếng Việt, Bixby, Trợ lý ảo Google AssistantCông nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR 10+, Dynamic Crystal Color, Crystal 4K Processor, Motion XceleratorCông nghệ âm thanh: Adaptive Sound control, Q - SymphonyTổng công suất loa: 20 WLưu ý: Các linh kiện, phụ kiện và công nghệ của hệ thống có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm | ||
| 85 | Phần mềm quản lí thư viện | 2 | Bộ | Phần mềm quản lí thư viện, tra cứu sách thông minh; đọc sách trên kho sách điện tử; đăng ký mượn sách từ xa, luân chuyển sách trong cùng hệ thốngKèm thiết bị tra cứu sách thông minh; đọc sách điện tử Màn hình hình cảm ứng 32” tra cứu, tìm kiếm thông tin sách, gồm: - Trụ Kiosk đặt đứng- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện- Màn hình cảm ứng tra cứu- Loại cảm ứng: Đa điểm- Kích thước LCD: 32" - Độ phân giải: Full HDD - Máy tính điều khiển: CPU Intel Core I3 10100 / SDD 128GB / 4GB DDR4 /LAN / 4 x 4USB 3.0 / VGA/ HDMITiêu chuẩn: Hệ thống sản phẩm có đăng ký quyền tác giả, giấy chứng nhận nhãn hiệu của cục sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng, có các chứng chỉ ISO 9001:2015 hoặc tương đương; 14001:2015 hoặc tương đương; 45001:2018 hoặc tương đương; và chuẩn thực hành tốt 5SLưu ý: Các linh kiện, phụ kiện và công nghệ của hệ thống có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | ||
| 86 | Bộ sách thư viện | 1 | Bộ | Danh mục đính kèm E-HSMT.(Lưu ý: Nhà thầu có thể chào thầu đầu mục sách có nội dung tương đương hoặc cao hơn) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9777595E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1955519E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị - xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.789.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.368.863.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện hoặc quan hệ đối tác sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu.- Có cam kết của đại lý hoặc đại diện hoặc quan hệ đối tác về sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chủ trì phụ trách chỉ đạo triển khai lắp đặt và hướng dẫn vận hành thiết bị | 4 | Tốt nghiệp Đại học trở lênTrong đó:- Có 01 người chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có 01 người chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có 01 người chuyên ngành Điện tử hoặc tương đương;- Có 01 người chuyên ngành thiết kế nội thất hoặc tương đương;(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) | 3 | 3 |
| 3 | CB kỹ thuật triền khai lắp đặt | 4 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênTrong đó:- Có 02 người chuyên ngành Cơ khí, điện - điện tử- Có 01 người chuyên ngành Công nghệ thông tin- Có 01 người chuyên ngành Điện tử(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) | 3 | 3 |
| 4 | CB thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu, bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi