Gói thầu: Gói thầu số 3:Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225897-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt
Tên gói thầu Gói thầu số 3:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211112993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền xử lý đất theo nghị định 43/CP nộp ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 20:06:00 đến ngày 2021-12-15 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,360,355,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.540532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308106E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh kèm theo được chứng thực(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng; hoặc biên bản đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.052.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.104.498.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu làm chỉ huy trưởng với số lượng 1 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản sao
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD&CN Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật với số lượng 1 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản sao
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, Tài liệu làm cán bộ ATLĐ với số lượng 1 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản sao
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3 chở lên, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao trình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3:Thi công xây lắp
Nhà Văn Hóa thôn Lưu Khê, xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Tiền xử lý đất theo nghị định 43/CP nộp ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt , địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt, địa chỉ: xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt, địa chỉ: xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội; Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hồng Hà Địa chỉ: Số 17 CL35 khu đất dịch vụ Hoà Bình, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đình Vũ; Địa chỉ: Thôn Hoa Đường xã Trường Thịnh, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HD Việt Nam Địa chỉ: Số 40 tổ 16 phường Phú Lương quận Hà Đông - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt; Địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt , địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt, địa chỉ: xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt, địa chỉ: xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội; Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với BCTC kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Chứng minh HĐ cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NNNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt HSTK và DT, QĐ phê duyệt LCNT (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc HĐ của nhà thầu chính và KQLCNT chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự chủ chốt: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng đơn giá dự thầu trong đó thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định hiện hành (Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật( Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt, địa chỉ: xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt, địa chỉ: xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội; Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt; Địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đình Vũ; Địa chỉ: Thôn Hoa Đường, xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố. Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt; Địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,0176m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7792tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6144tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,611100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,64100m
7Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3672m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6988m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3559100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,2187m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9728100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0044100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0044100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6351m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,5903m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,208m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,7322m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9341m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1072m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,8066m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7725m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,5314m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8052m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6987tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5689tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3726tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2076tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,654tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,232tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6175tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,675tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7898tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1834tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5921tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0866tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3209tấn
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,358100m2
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0888100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5709100m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,687100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0871100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4026100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8532100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4613100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,3679m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7778m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,1553m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3385m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2159m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt471,079m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt553,04m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,42m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt328,401m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt385,3m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,084m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,75m2
62Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,51m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,68m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,8732m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,2224m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt301,2364m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt204m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,12m
69Vết rãnh 20 khoảng cách 600 tường ngoài nhà mặt đứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,49m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,351100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6504100m2
73Đắp đầu cột vữa xi măng mác 75#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
74Đắp đầu cột vữa xi măng mác 75#Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
75Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
76Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30Cái
77Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1087tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,5478m2
79Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1087tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4116100m2
81Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,052m
82SX cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 6.38mm việt nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,66m2
83SX cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 6.38mm việt nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,4m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5814tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,4m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,4m2
87Cremon cửa đi và cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39Cái
88Khóa cửa tay nắm liên doanh: Đ2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
89Tay nắm đá tiện trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.326,263m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt453,889m2
92Hoa gốm màu da lươn lan can tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21Cái
93Đắp bọ trên mảng tường vữa sầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
94Đắp bọ trên mảng tường vữa sầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20Cái
95Tủ điện kim loại chứa at có nắp đạyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn compact ốp trần 20w/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
98Chóa phản quang đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
101Múc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
105Lắp đặt bảng điện phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3A, 6A, 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,032m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,032m3
116Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
117Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
118Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53m
119Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37m
120Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cọc
121Chân bật D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
122Bu lông kẹp nốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
123ống sứ luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
124Thanh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
B NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5266m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4974100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1842100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3684100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3684100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6647m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0067m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6708m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3384m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4718m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2218m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0503tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1283tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0323tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1928tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2039tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0276tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0231100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0502100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1276100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2472100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0202100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3983m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,158m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3274m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0857m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,208m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,952m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,74m2
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3875m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3875m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9532m2
35Ngâm nước XM chống thấm bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9532m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,8m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,01m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,2m
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,896m2
41Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,896m2
42Lát gạch lá nem trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,896m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m
46Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
47Hộp thu nước (inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
48SX & LD cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
49SX & LD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,12m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,562m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,148m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4748m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,328m2
54Cung cấp và lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm vách ngăn Composite, bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,048m2
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
2Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bán cầu bóng Compact 220V-11WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Măng sông DN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Van phao D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
16Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
18Vòi Lavabo lạnh inox 304+bộ xả (inax)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
20Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
22Vòi tiểu nữ VG700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
24Máy bơm nước tư độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9547m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1063m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0955100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6252m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0703100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0525100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0292tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1555tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0888m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0221tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0888tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0354100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0707100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0707100m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8652m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,8464m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,44m
21Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,8464m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0967tấn
24Sản xuất biển tên (đã bao gồm lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8m2
25Sản xuất cổng sắt làm bằng khung sắt hộp 600x60x3, nan sắt hộp 20x20x2, pano tôn dày 8lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,19m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,19m2
27Lắp dựng cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,19m2
28Sản xuất, lắp dựng biển nhà văn hóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8m2
F TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0742m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0967100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5575m3
4Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6064m3
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5242m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4224m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6698m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,069m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3813100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0693tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3893tấn
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,884m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,884m2
14Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,16m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,32m2
16Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,16m2
17Gia công và lắp dựng lưỡi mác đúc sơn màu nhũ đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt255cái
18Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5814m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1628100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1628100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1301m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2817100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4525m3
24Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,8208m3
25Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,0903m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,0393m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0094m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,943m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1111100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2049tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0158tấn
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt688,644m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt688,644m2
34Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4334m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2087100m3
36Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2087100m3
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC L080
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,996m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0896100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,32m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,98m3
5Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,72m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5716tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1974tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cấu kiện
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,6m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0996100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0996100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,076m3
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7024m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3456100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1012tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,024m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3114tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36m2
H HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO, BỒN HOA
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (thủ công 10%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,3m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (máy 90%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,967100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,63100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,63100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,73100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183,5m3
7Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terazzo 40x40cm màu đỏ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.835m2
I BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2058m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,829m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0724m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,5648m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.540532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308106E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh kèm theo được chứng thực(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng; hoặc biên bản đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.052.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.104.498.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu làm chỉ huy trưởng với số lượng 1 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản sao53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD&CN Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật với số lượng 1 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản sao31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực, Tài liệu làm cán bộ ATLĐ với số lượng 1 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân bản sao11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tổng tải trọng tham gia giao thông tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào Máy đào 0,8 m3 chở lên, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm cóc Đầm đất, còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Đo cao trình, còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt, uốn thép Cắt thép, còn sử dụng tốt1
11 Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->