Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125284-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210908382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tinh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 16:55:00 đến ngày 2021-12-15 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,444,263,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7089322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên bao gồm: Hạng mục cọc bê tông cốt thép; hạng mục kè uốn nắn dòng chảy (hoặc kè chống sạt lỡ); hạng mục thoát nước; hạng mục điện chiếu sáng và hạng mục giao thông;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 32.510.984.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 32.510.984.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 65.021.968.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.510.984.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.021.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công nông (hoặc Thủy lợi hoặc Thủy nông hoặc Công trình thủy);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy), từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kè và uốn nắn dòng chảy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công nông (hoặc Thủy lợi hoặc Thủy nông hoặc Công trình thủy);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kè và uốn nắn dòng chảy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chiếu sáng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,4m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 108CV(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 25 T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ôtô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe nâng ≥ 12m (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
17-Búa rung (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa đóng cọc ≥ 1,8T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đóng cọc ≥ 3,5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép thủy lực ≥ 130T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần trục ô tô ≥ 25 T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Cần trục bánh xích ≥ 25 T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cần trục bánh hơi ≥ 25 T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Sà lan - trọng tải ≥ 400 T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy kéo (Tàu kéo) - công suất ≥ 150CV (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy ca nô (hoặc xuồng cao tốc) - công suất ≥ 150CV (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy bơm cát - công suất ≥ 126CV (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy bơm nước - công suất ≥ 30CV (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
29-Phao thép ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
30-Phao thép ≥ 60T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
32-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
33-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
34-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
35-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
36-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
37-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khai thông, uốn nắn dòng chảy đoạn hạ lưu rạch Cầu Quân đến sông Thị Tính
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tinh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Viện Thủy Lợi và Môi trường. Địa chỉ: Số 2, đường Trường Sa, phường 17, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Nam Quốc. Địa chỉ: Số 37, đường Bạch Đằng, phường 2, quận Tân Bình, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 3 - Tháp A, tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức: : Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi) từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: - Tất cả các thiết bị thi công xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu). - Ghi chú: + Hồ sơ chứng minh “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”; + Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi Bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. b) Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình chính (Sản xuất cọc BTCT)
1SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V892,49m3
2SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V28,39tấn
3SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V171,22tấn
4SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk > 18mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,67tấn
5Thép tấmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,21tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,21tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,21tấn
8Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V60,59100m2
B Công trình chính (Xử lý nền bản đáy)
1Vận chuyển cọc đến vị trí đóngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V223,1210 tấn
2Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,33100m
3Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,11100m
4Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,02100m
5Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V22,61100m
6Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5100m
7Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V36,42100m
8Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên mặt đất, chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,8100m
9Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên mặt đất, chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,84100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên mặt đất, chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V30,86100m
11Đập bê tông đầu cọcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V39,06m3
C Công trình chính (Bản đáy)
1Bê tông bản đáy rộng > 250cm đá 1x2 M300Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V629,51m3
2Bê tông lót móng, đá 1x2, , mác 150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V161,86m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,48tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14,03tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,63100m2
D Công trình chính (Tường đứng và tường sườn)
1Bê tông tường, đá 1x2 M300Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V569,02m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V36,97100m2
3SXLD cốt thép tường đường kính Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,38tấn
4SXLD cốt thép tường đường kính Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,83tấn
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V63,84m2
6Rải vải địa kỹ thuậtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,84100m2
E Công trình chính (Lăng trụ thoát nước)
1Làm tầng lọc đá dăm 4x6Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V163,72m3
2Làm tầng lọc đá dăm 1x2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V76,63m3
3Rải vải địa kỹ thuậtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,22100m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=49mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,83100m
F Công trình chính (Bảo vệ mái)
1Làm và thả bao tải đấtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V378,24m3
2Thợ lặn kiểm traĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,69ca
3Phao thép 60T phục vụ thi công thả bao tải đấtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,37ca
4Máy đào 0,5 m3 trên phao thép phục vụ thi công bao tải đấtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,37ca
5Trải vải lọc dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V54,96100m2
6Trải vải lọc trên cạnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V67,88100m2
7Thả thảm đá (4x2x0,3)m trên cạnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V126rọ
8Thả thảm đá (4x2x0,3)m dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V172rọ
9Phao thép 60T phục vụ thi công thả thảm đáĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,71ca
10Máy đào 0,5 m3 trên phao thép phục vụ thi công thả thảm đáĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,71ca
11Thợ lặn buộc thảm đáĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,62ca
12Thả rọ đá (4x2x0,5)m trên cạnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V263rọ
13Thả rọ đá (4x2x0,5)m dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V515rọ
14Phao thép 60T phục vụ thi công thả rọ đáĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,52ca
15Máy đào 0,5 m3 trên phao thép phục vụ thi công thả rọ đáĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,52ca
16Dây buộc nối rọ đáĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V336,35kg
17Thợ lặn buộc rọ đáĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,11ca
18Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đàoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V441,84100m
G Công trình chính (Lan can bảo vệ)
1Sản xuất lan canĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,5tấn
2Thép hộp 100x100x2.3mm mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,62tấn
3Thép ống D21 dày 2mm mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,66tấn
4Thép ống D42 dày 5mm mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,3tấn
5Thép hình L 80x40x1.6mm mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,61tấn
6Thép tấm 5mm mạ kẽmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,32tấn
7Lắp dựng lan canĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,5tấn
8Bu lông M14Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V528cái
H Công trình chính (Mốc quan trắc)
1Bê tông mốc quan trắcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,64m3
2SXLD cốt thép BT mốc quan trắc, đk Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,07tấn
3SXLD cốt thép BT mốc quan trắc, đk Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,01tấn
4Ván khuôn mốc quan trắcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,05100m2
5SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,08m3
6SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1tấn
7SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,59tấn
8SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc, đk > 18mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,07tấn
9Thép tấmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,02tấn
10Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,02tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,02tấn
12Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,21100m2
13Vận chuyển cọc đến vị trí đóngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,7710 tấn
14Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng đứng trên mặt đất; chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,35100m
15Đập bê tông đầu cọcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,14m3
16Vận chuyển ra bãiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0014100m3
17Vữa lót M75 dày 3cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,92m2
18Dấu mốc thép không rỉĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,02tấn
19Lắp đặt thép không rỉĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,02tấn
20Đào đấtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,03100m3
21Đắp đấtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,03100m3
I Công trình chính (Nối tiếp cống hiện trạng)
1Ống cống D1500Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4m
2Ống cống D600Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4m
3Ống cống D500Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V31,5m
4Gối cống D1500Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
5Gối cống D600Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
6Gối cống D500Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9cái
7Lắp đặt ống cống D1500 (dài 4m)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1đoạn
8Lắp đặt ống cống D600 (dài 4m)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1đoạn
9Lắp đặt ống cống D500Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6đoạn
10Lắp đặt ống cống D500Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3đoạn
11Lắp đặt gối cống D500Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9cái
12Lắp đặt gối cống D600Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
13Lắp đặt gối cống D1500Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1cái
14Nối ông bê tông D500 bằng gioăng cao suĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9mối
15Nối ông bê tông D600 bằng gioăng cao suĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1mối
16Nối ông bê tông D1500 bằng gioăng cao suĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1mối
J Công trình chính (Phá công trình hiện trạng)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V124,56m3
2Phá dỡ tường chắn đất hiện trạng bằng thủ côngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V74,1m3
3Phá dỡ rọ đáĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,5100m3
4Vận chuyển đất ra bãi chứa cự ly TB 70mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,49100m3
K Công trình chính (Gia cố bờ, lòng sông Thị Tính)
1Thả rọ đá (4x2x0,5)m dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V592rọ
2Phao thép 60T phục vụ thi công thả rọ đáĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,54ca
3Máy đào 0,5 m3 trên phao thép phục vụ thi công thả rọ đáĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,54ca
4Dây buộc nối thảm đáĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V184,99kg
5Thợ lặn buộc thảm đáĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,32ca
6Trải vải lọc dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V47,37100m2
7Làm và thả bao tải đấtĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.072,96m3
8Thợ lặn kiểm traĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,77ca
9Phao thép 60T phục vụ thi công thả bao tải cátĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,99ca
10Máy đào 0,5 m3 trên phao thép phục vụ thi công thả thảm đáĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,99ca
L Công trình chính (Đào, đắp)
1Đào đất hố bản đáy bằng tổ hợp 2 máy đàoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V159,78100m3
2Vận chuyển đất ra bãi chứa cự ly TB 70mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V159,78100m3
3Bóc phong hóaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,49100m3
4Đào xúc đất để đắpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V45,89100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,06100m3
6Đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V36,55100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V31,86100m3
M Công trình chính (San lấp lòng sông cũ)
1San đất lấp lòng sông cũ (tận dụng đất đào)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V123,37100m3
2Mua đất san lấpĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6.454,2m3
3San đất lấp lòng sông cũ (mua đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V64,54100m3
N BIỆN PHÁP THI CÔNG (Mặt bằng công trường)
1Phát quang mặt bằngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V121100m2
2Trải cấp phối đá dăm 10 cm bãi vật liệuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,5100m3
3Bơm nước hố móngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V150ca
4Vữa XM mác 75, dày 3cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V200m2
5Bê tông lót đá 1x2 M150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10m3
6Làm mặt đường đá cấp phối, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2100m2
7Cung cấp và Lắp dựng tôn lượn sóngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V416m
8Thép hộp (40x40x1.4)mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.638m
9Thép tròn d8mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,09tấn
10Đinh vítĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V780cái
11Bê tông móng rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,98m3
O BIỆN PHÁP THI CÔNG (Hệ sàn đạo thi công đóng cừ vây - Hệ sàn đạo thi công đóng cừ vây loại 1 (sản xuất 2 bộ))
1Gia công thép hình hệ sàn đạoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,48tấn
2Thời gian thi công (K=1,5%*2,5 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,48tấn
3Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*8 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V35,86tấn
4Lắp dựng hệ sàn đạo khung vây thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V35,86tấn
5Tháo dỡ hệ sàn đạo khung vây thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V35,86tấn
6Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*2,5 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,92100m
7Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*8 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,36100m
8Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,24100m
9Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,12100m
10Nhổ cọc thép hìnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,24100m
P BIỆN PHÁP THI CÔNG (Hệ sàn đạo thi công đóng cừ vây - Hệ sàn đạo thi công cừ vây loại 2 (2 bộ))
1Gia công thép hình hệ sàn đạoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,87tấn
2Thời gian thi công (K=1,5%*2,5 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,87tấn
3Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*9 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,44tấn
4Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*10 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,37tấn
5Lắp dựng hệ sàn đạo khung vây thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,81tấn
6Tháo dỡ hệ sàn đạo khung vây thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V17,81tấn
7Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*2,5 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,96100m
8Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*9 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,32100m
9Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*10 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,8100m
10Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,08100m
11Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,04100m
12Nhổ cọc thép hìnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,08100m
Q BIỆN PHÁP THI CÔNG (Thi công khung vây - Khung vây thi công (1 khung))
1Gia công hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,7tấn
2Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V15,7tấn
3Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*8 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V125,56tấn
4Thời gian cừ nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,8100m
5Do sứt mẻ; tòe đầu cừ (K=3,5%*8 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V110,4100m
6Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,08100m
7Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*8 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,64100m
8Thời gian cừ nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,24100m
9Do sứt mẻ; tòe đầu cừ (K=3,5%*8 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,92100m
10Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,19tấn
11Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,19tấn
12Ép cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,2100m
13Ép cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,6100m
14Nhổ cọc cừ LarsenĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,2100m
15Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,72100m
16Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,36100m
17Nhổ cọc thép hìnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,72100m
18Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
19Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,08100m
20Nhổ cừ omegaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
21Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,07tấn
22Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,07tấn
23Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,28100m
24Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,64100m
25Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,28100m
26Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,56100m
27Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,28100m
28Nhổ cọc thép hìnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,56100m
29Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
30Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,08100m
31Nhổ cừ omegaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
32Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,46tấn
33Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,46tấn
34Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,08100m
35Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,04100m
36Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,08100m
37Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,56100m
38Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,28100m
39Nhổ cọc thép hìnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,56100m
40Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
41Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,08100m
42Nhổ cừ omegaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
43Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,78tấn
44Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,78tấn
45Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,24100m
46Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,12100m
47Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,24100m
48Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,64100m
49Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,32100m
50Nhổ cọc thép hìnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,64100m
51Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
52Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,08100m
53Nhổ cừ omegaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
54Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,42tấn
55Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,42tấn
56Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,16100m
57Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,08100m
58Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,16100m
59Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,48100m
60Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,24100m
61Nhổ cọc thép hìnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,48100m
62Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
63Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,08100m
64Nhổ cừ omegaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
65Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,9tấn
66Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,9tấn
67Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,6100m
68Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,8100m
69Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,6100m
70Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,4100m
71Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2100m
72Nhổ cọc thép hìnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,4100m
73Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
74Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,08100m
75Nhổ cừ omegaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
76Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,81tấn
77Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,81tấn
78Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,4100m
79Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,2100m
80Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,4100m
81Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,4100m
82Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2100m
83Nhổ cọc thép hìnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,4100m
84Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
85Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,08100m
86Nhổ cừ omegaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
87Lắp dựng hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,62tấn
88Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,62tấn
89Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,24100m
90Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,12100m
91Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,24100m
92Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,56100m
93Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,28100m
94Nhổ cọc thép hìnhĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,56100m
95Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
96Đóng cừ omega trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,08100m
97Nhổ cừ omegaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,16100m
R BIỆN PHÁP THI CÔNG (Thi công khung vây - Bộ ốp đai)
1Gia công thép bộ ốp đaiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,9tấn
2Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,78tấn
3Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*8 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,2tấn
4Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,12tấn
5Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*8 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,998tấn
6Bộ đai ốc M63 (D62)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V38cái
7Lắp dựng hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,89tấn
8Tháo dỡ hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,89tấn
9Lắp dựng hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,66tấn
10Tháo dỡ hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,66tấn
11Lắp dựng hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,75tấn
12Tháo dỡ hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,75tấn
13Lắp dựng hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,75tấn
14Tháo dỡ hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,75tấn
15Lắp dựng hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,75tấn
16Tháo dỡ hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,75tấn
17Lắp dựng hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,52tấn
18Tháo dỡ hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,52tấn
19Lắp dựng hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,66tấn
20Tháo dỡ hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,66tấn
21Lắp dựng hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,8tấn
22Tháo dỡ hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,8tấn
S BIỆN PHÁP THI CÔNG (Khung sàn đạo thi công đóng cọc thí nghiệm)
1Gia công thép hình hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,16tấn
2Thời gian thi công (K=1,5%*0,5 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,16tấn
3Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*10 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,57tấn
4Lắp dựng hệ sàn đạo khung vây thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,57tấn
5Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,57tấn
6Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*0,5 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,32100m
7Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*10 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,2100m
8Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,13100m
9Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,07100m
10Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,13100m
T BIỆN PHÁP THI CÔNG (Khung sàn đạo thi công đóng cọc (2 bộ))
1Gia công thép hình hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V23,97tấn
2Thời gian thi công (K=1,5%*1 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V23,97tấn
3Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*10 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V239,68tấn
4Lắp dựng hệ sàn đạo khung vây thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V239,68tấn
5Tháo dỡ hệ khung dàn thi công dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V239,68tấn
6Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*1 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,92100m
7Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*10 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,2100m
8Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,8100m
9Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,4100m
10Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,8100m
U BIỆN PHÁP THI CÔNG (Đóng cừ larsen phía hạ lưu)
1Thời gian cừ nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,12100m
2Do sứt mẻ; tòe đầu cừ (K=3,5%*1 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,12100m
3Gia công hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,88tấn
4Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,88tấn
5Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*1 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,88tấn
6Lắp dựng hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,88tấn
7Tháo dỡ hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,88tấn
8Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,08100m
9Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,04100m
10Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,08100m
11Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,08100m
12Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*1 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,08100m
13Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,72100m
14Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,36100m
15Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,72100m
16Gia công thép bộ ốp đaiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,8tấn
17Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,69tấn
18Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*8 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,69tấn
19Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,11tấn
20Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*1 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,11tấn
21Bộ đai ốc M63 (D62)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V34cái
22Lắp dựng hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,8tấn
23Tháo dỡ hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,8tấn
V BIỆN PHÁP THI CÔNG (Đóng cừ larsen phía thượng lưu)
1Thời gian cừ nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,84100m
2Do sứt mẻ; tòe đầu cừ (K=3,5%*1 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,84100m
3Gia công hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,52tấn
4Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,52tấn
5Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*1 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,52tấn
6Lắp dựng hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,52tấn
7Tháo dỡ hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,52tấn
8Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,56100m
9Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,28100m
10Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung, cần cẩu dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,56100m
11Thời gian cọc nằm lại công trình (K=1,17%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,84100m
12Do sứt mẻ; tòe đầu cọc; mũ cọc (K=3,5%*1 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,84100m
13Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,56100m
14Đóng cọc thép hình, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II (phần không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,28100m
15Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,56100m
16Gia công thép bộ ốp đaiĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,61tấn
17Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,53tấn
18Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*8 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,53tấn
19Thời gian thi công (K=1,5%*8 tháng)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,08tấn
20Do tháo dỡ , lắp dựng (K=5%*1 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,08tấn
21Bộ đai ốc M63 (D62)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V26cái
22Lắp dựng hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,61tấn
23Tháo dỡ hệ khungĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,61tấn
24Cừ SP III chôn trong bê tôngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3tấn
25Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình ( 21 cái , mỗi cái 27 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V19,01tấn
26Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình ( 1 cái , 20 lần)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,91tấn
27Đóng cọc dẫn (phần cọc ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,25100m
28Đóng cọc dẫn (phần cọc không ngập đất)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,13100m
29Nhổ cọc dẫnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10,25100m
W Hệ thống thoát nước
1Bê tông lót bản đáy rộng Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V30,62m3
2BTCT M200 rãnh thoát nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V122,13m3
3BTCT M200 nắp rãnh thoát nước + nắp hố gaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V18,34m3
4Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V12,82m3
5SXLD và tháo dỡ ván khuôn hệ thống thoát nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,31100m2
6SXLD cốt thép hố ga đk Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,55tấn
7SXLD cốt thép hố ga đk > 10mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,87tấn
8Lưới chắn rác ( thép hộp mạ kẽm 13x26x1mm)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,02tấn
9Thép tấm 5mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0012tấn
10Gia công lưới chắn rácĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,03tấn
11Vữa lót xi măng M75, dày 3cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V9,6m2
12Xây gạch rãnh thoát nướcĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,26m3
13Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đàoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,31100m
14Lắp đặt ống HDPE D500Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1100m
X Đường giao thông
1Mua đất đắp đườngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4.835,06m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đàoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V48,35100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4,28100m3
4Đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V38,51100m3
5Rải thảm đường bê tông nhựa C9.5 dày 6cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V23,76100m2
6Tưới nhựa dính bám TC 1,2 kg/m²Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V23,76100m2
7Cấp phối đá dăm loại I -10cm; K > 0,98Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,38100m3
8Cấp phối đá dăm loại II - 15cm; K > 0,98Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V3,56100m3
9Bê tông bản quá độ M250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V16,5m3
10Bê tông dầm M250Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,75m3
11Bê tông lăng trụ M200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,04m3
12Bê tông lót móng M150Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V6,16m3
13SXLD cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,66tấn
14SXLD cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,31tấn
15SXLD cốt thép dầm, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,07tấn
16SXLD cốt thép dầm, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,35tấn
17Ván khuôn bản quá độĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,09100m2
18Ván khuôn dầmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,27100m2
19Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đàoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V13,74100m
20Bê tông móng biển báo M200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,39m3
21Ống thép D80 dày 4mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7m
22Biên báoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
23Bu lông M14Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
24Sơn trắng (đỏ)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2kg
25Sơn cột biển báoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,94m2
26Lắp dựng cột và biển báoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
Y Đường giao thông (Vỉa hè - Đường đi bộ)
1BT M150 đá 1x2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V160,4m3
2BT M200 bó vỉaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V112,52m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,45100m2
4Vữa lót xi măng M75, dày 3cmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2.057,8m2
5Lát gạch Terrazzo (hoặc tương đương)Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1.604m2
6Đất màu trồng cỏĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V166m3
7San đất trồng cỏĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V166m3
8Trồng cỏ lá gừngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V8,3100m2
9Trồng cây phượngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12cây
10Cây chống D34Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V151,44kg
11Thép L1 40x40x4Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V40,56kg
12Thép L2 40x40x4Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V34,8kg
13Thép L3 40x40x4Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V23,16kg
14Bulong M10x30Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V96cái
15Lắp dựng khung chống bảo vệ câyĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,25tấn
Z ĐIỆN
1Bê tông lót móng trụ đèn + trụ BTLT M100Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,553m3
2Bê tông móng trụ đèn + trụ BTLT M200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V7,094m3
3Ván khuôn móng trụ đènĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,399100m2
4Đào móng trụ đènĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V11,776m3
5Đắp đất hố móng trụ đèn + trụ BTLTĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,481m3
6Khung bulong M16x260x260x500Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V23bộ
7Lắp đặt khung bu lôngĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,1129tấn
8Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V46m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V46m
10Đào rãnh cápĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V140m3
11Cát lót rãnh cápĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V33m3
12Lắp dựng cột đèn trang trí 3.5mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V231 cột
13Lắp đặt đèn trang trí 20WĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V921 bộ
14Lắp đặt Ống PVC D50/40 bảo vệ ống điệnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V6100m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V522m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V540m
17Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V5,22100m
18Cọc tiếp địaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V24cái
19Lắp dựng cọc tiếp địaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,9091100kg
20Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2,410 cọc
21Lắp đặt Trụ điện hạ thế BTLT 8,5mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1trụ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V11 tủ
AA Bảo đảm an toàn giao thông thủy
1Bê tông rùa neo M200Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,2m3
2Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0294tấn
3Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0182tấn
4Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,062tấn
5Ván khuôn rùaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V0,0496m2
6Vận chuyển rùa tới vị tríĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2rùa
7Xích D22: 25 m/phaoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V50m
8Ma ní D25: con/phaoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V10con
9Ma ní xoay D26: 1 con/phaoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2con
10Bu lông M10x30Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V64con
11Ổ khóaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
12Bản lềĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V4cái
13Gioang cao su 350x300x4Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V2tấm
14Sơn phao thépĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V16m2
15Thép tấm phaoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V945,4kg
16Thép hình phaoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V84kg
17Gia công phao thépĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1,0294tấn
18Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,4 mĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2cái
19Thả phaoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1lần/năm
20Trục phaoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1lần/năm
21Điều chỉnh phaoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12lần/năm
22Chống bồi rùaĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V12lần/năm
23Bảo dưỡng phaoĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1lần/năm
24Bão dưỡng xíchĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1lần/năm
25Sơn phao giữa kỳĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2lần/năm
26Sản xuất cột BHĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cột
27Sản xuất biển 1,2x1,2Đáp ứng khoản 3 mục I Chương V14biển
28Lắp đặt cột báo hiệuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V7cột
29Lắp đặt biểnĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V14biển
30Bảo dưỡng cột BHĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1lần/năm
31Bảo dưỡng biển BHĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V1lần/năm
32Sơn màu GK cột BHĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2lần/năm
33Sơn màu GK biển BHĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2lần/năm
34Điều tiết đảm bảo giao thông thủy trong thời gian thi công phần thảm đá nằm trong luồng chạy tàuĐáp ứng khoản 3 mục I Chương V2trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,01%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7089322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên bao gồm: Hạng mục cọc bê tông cốt thép; hạng mục kè uốn nắn dòng chảy (hoặc kè chống sạt lỡ); hạng mục thoát nước; hạng mục điện chiếu sáng và hạng mục giao thông;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp II), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 32.510.984.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 32.510.984.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 65.021.968.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản” hoặc “Bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư” hoặc “Các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.510.984.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.021.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công nông (hoặc Thủy lợi hoặc Thủy nông hoặc Công trình thủy);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy), từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy), từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần kè và uốn nắn dòng chảy 2 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công nông (hoặc Thủy lợi hoặc Thủy nông hoặc Công trình thủy);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kè và uốn nắn dòng chảy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường giao thông 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
6 Cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần chiếu sáng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
7 Cán bộ phụ trách thi công phần thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
8 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 -Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
9 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III) tính đến thời điểm đóng thầu. a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) .3
2 Máy đào ≥ 0,4m3 (*) .2
3 Máy ủi ≥ 108CV(*) .2
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T (*) .1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10T (*) .1
6 Máy lu rung ≥ 25 T (*) .1
7 Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) .1
8 Máy rải bê tông nhựa (*) .1
9 Máy rải cấp phối đá dăm (*) .1
10 Máy phun nhựa (*) .1
11 Ôtô tự đổ ≥ 5T (*) .2
12 Ôtô tự đổ ≥ 10T (*) .2
13 Xe nâng ≥ 12m (*) .1
14 Máy toàn đạc (*) .2
15 Máy kinh vĩ (*) .2
16 Máy thủy bình (*) .4
17 Búa rung (*) .1
18 Búa đóng cọc ≥ 1,8T (*) .1
19 Máy đóng cọc ≥ 3,5T (*) .1
20 Máy ép thủy lực ≥ 130T (*) .1
21 Cần trục ô tô ≥ 25 T (*) .1
22 Cần trục bánh xích ≥ 25 T (*) .1
23 Cần trục bánh hơi ≥ 25 T (*) .1
24 Sà lan - trọng tải ≥ 400 T (*) .2
25 Máy kéo (Tàu kéo) - công suất ≥ 150CV (*) .2
26 Máy ca nô (hoặc xuồng cao tốc) - công suất ≥ 150CV (*) .1
27 Máy bơm cát - công suất ≥ 126CV (*) .1
28 Máy bơm nước - công suất ≥ 30CV (*) .1
29 Phao thép ≥ 200T .1
30 Phao thép ≥ 60T .1
31 Máy trộn bê tông ≥ 250L .5
32 Máy đầm dùi bê tông .10
33 Máy đầm bàn bê tông .2
34 Máy đầm cóc cầm tay .2
35 Máy cắt uốn thép .2
36 Máy hàn .4
37 Máy khoan .4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->