Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng 03 xe ô tô 31A-7817, 29A-02586 và 29A-00834
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Quốc gia |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng 03 xe ô tô 31A-7817, 29A-02586 và 29A-00834 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767971 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khuyến nông thường xuyên năm 2020 (Kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 15:19:00 đến ngày 2020-07-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,330,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xe ô tô Mitsubishi Pajero 7 chỗ | 1 | xe | Sản xuất năm 2006 | ||
| 2 | Thay lọc xăng | 1 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: AV102219-8 của hãng Denso; Nhật Bản | ||
| 3 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: AV091420-55 của Denso, Nhật Bản | ||
| 4 | Cao su ắc nhíp | 12 | Cái | Tương đương tối thiểu sản phẩm có xuất xứ Thái Lan | ||
| 5 | Cao su chụp bụi láp trước | 4 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: MB886686, MR232240, Nhật Bản | ||
| 6 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: MZ691563, Nhật Bản | ||
| 7 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: MR348648, Nhật Bản | ||
| 8 | Tăng bua sau | 2 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: MN0132458, Nhật Bản | ||
| 9 | Bạc ắc phanh trước | 4 | Cái | Phù hợp với xe Mitsubishi Pajero 7 chỗ, sản xuất năm 2006 | ||
| 10 | Bạc đầu số chính | 1 | Cái | Phù hợp với xe Mitsubishi Pajero 7 chỗ, sản xuất năm 2006 | ||
| 11 | Xích tải số phụ | 1 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: MD 738660-OE, Nhật Bản | ||
| 12 | Dầu số phụ | 2,5 | Lít | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng Castrol | ||
| 13 | Cơ cấu gạt mưa | 1 | Bộ | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: RM109.99 của hãng Mitsubishi, Nhật Bản | ||
| 14 | Bơm xăng | 1 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: MR209775 của Mitsubishi motors, Nhật Bản | ||
| 15 | Thay còi | 1 | Đôi | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng Denso, Nhật Bản | ||
| 16 | Thay gạt mưa trước sau | 1 | Bộ | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm của hãng Bosch, Đức | ||
| 17 | Bi chữ thập trục cát đăng chính | 1 | Xe | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng Koyo, Nhật Bản | ||
| 18 | Phớt đuôi số chính | 1 | Cái | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng NGK, Nhật Bản | ||
| 19 | Xe ô tô Toyota Landcruiser 8 chỗ | 1 | xe | sản xuất năm 2002 | ||
| 20 | Khóa điện | 1 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: Toyo7-2B30 của hãng Toyota, Nhật Bản | ||
| 21 | Thay dây ga | 1 | Cái | Tương đương tối thiểu sản phẩm có xuất xứ Thái Lan | ||
| 22 | Thay ổ ga | 1 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: 6T16172-TW, Nhật Bản | ||
| 23 | Nạp ga | 1 | Xe | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng Dupont | ||
| 24 | Láng đĩa sau và trước | 4 | Cái | Toyota Landcruiser 8 chỗ, sản xuất năm 2002 | ||
| 25 | Thay má phanh sau | 1 | Bộ | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: FZJ106, Nhật Bản | ||
| 26 | Thay má phanh trước | 1 | Bộ | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: FZJ108, Nhật Bản | ||
| 27 | Thay thanh gioằng (lái) | 1 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: FZJ100 của hãng Toyota, Nhật Bản | ||
| 28 | Khớp chữ thập lái | 1 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: Toyo7-2B30 của hãng Toyota, Nhật Bản | ||
| 29 | Bát bèo | 2 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: BCA 8, Nhật Bản | ||
| 30 | Xe ô tô Toyota Land Cruiser 9 chỗ | 1 | xe | sản xuất năm 2008 | ||
| 31 | Lá côn | 1 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: 7527H42356, Nhật Bản | ||
| 32 | Bàn ép | 1 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm của hãng Aisin, Nhật Bản | ||
| 33 | Bi tê | 1 | Vòng | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: 31430-72182, Nhật Bản | ||
| 34 | Bi bánh đà | 1 | Vòng | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng Koyo, Nhật Bản | ||
| 35 | Láng bánh đà | 1 | Cái | Phù hợp với Toyota Land Cruiser 9 chỗ, năm sản xuất 2008 | ||
| 36 | Cúp pen tổng côn trên, dưới | 2 | Bộ | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: 05476-61155, Nhật Bản | ||
| 37 | Dầu côn | 1 | Xe | Phù hợp với Toyota Land Cruiser 9 chỗ, năm sản xuất 2008 | ||
| 38 | Dầu cầu sau | 2,5 | lít | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng Castrol | ||
| 39 | Dầu số chính, phụ | 5 | lít | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng Castrol | ||
| 40 | Dầu cầu trước | 2 | lít | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng Castrol | ||
| 41 | Ốc lốp | 21 | Cái | Tương đương tối thiểu sản phẩm có xuất xứ Thái Lan | ||
| 42 | Sơn ba đờ sóc trước, sau | 2 | Cái | Xe Toyota Land Cruiser 9 chỗ, năm sản xuất 2008 | ||
| 43 | Đánh bóng cả xe | 1 | xe | Xe Toyota Land Cruiser 9 chỗ, năm sản xuất 2008 | ||
| 44 | Nẹp chân kính | 4 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: 832967889, Nhật Bản | ||
| 45 | Bu gi bạch kim | 4 | Cái | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng Denso, Nhật Bản | ||
| 46 | Mô bin | 3 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: 9004.5 .2008 | ||
| 47 | Tem xe | 1 | Bộ | Tương đương tối thiểu sản phẩm có xuất xứ Thái Lan | ||
| 48 | Còi đèn ưu tiên | 1 | Bộ | Tương đương tối thiểu các sản phẩm: Mã còi: Ampli PA300, hãng Whelen; Loa cói inox 200W. Đèn Led Luxenon1Wx12Led | ||
| 49 | Bọc ghế da | 1 | Bộ | Tương đương tối thiểu da bò nhập khẩu từ Italy | ||
| 50 | Két nước | 1 | Cái | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: 3UZ Land 2008 của hãng Toyota, Nhật Bản | ||
| 51 | Ty chống cốp sau | 1 | Bộ | Tương đương tối thiểu mã sản phẩm: 5w3001 của hãng Toyota, Nhật Bản | ||
| 52 | Dây Curoa tổng 7 LP | 1 | Sợi | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng Toyota, Nhật Bản | ||
| 53 | Bi tăng dây curoa | 4 | Cụm | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng Toyota, Nhật Bản | ||
| 54 | Bình ắc quy | 1 | Bình | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng Delkor, Hàn Quốc | ||
| 55 | Cần gạt mưa + chổi | 2 | Bộ | Tương đương tối thiểu sản phẩm của hãng Denso, Nhật Bản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi