Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, vật tư phục vụ công tác môi trường, thu gom, xử lý rác thải năm 2021 trên địa bàn huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, vật tư phục vụ công tác môi trường, thu gom, xử lý rác thải năm 2021 trên địa bàn huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222442 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 21:54:00 đến ngày 2021-12-16 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,028,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm hàng hóa (thiết bị, vật tư ngành môi trường). Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: -Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về cung cấp, lắp đặt thiết bị ngành môi trường, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.000.000 đồng. Nhà thầu Cung cấp file Scan bản gốc Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT gửi cùng E - HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có bản gốc Giấy chứng nhận được ủy quyền của hãng hoặc Giấy phép bán hàng của Nhà phân phối được ủy quyền tại VN hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất tại Việt Nam.- Có cam kết cơ chế thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, gồm: + Trong vòng 24 giờ kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Bên bán phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và có phương án xử lý. + Kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng thiết bị và bên bán xác định lỗi phát sinh hư hỏng, trong vòng 48 giờ Bên bán phải đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi cấu hình hay hư hỏng thiết bị, lắp đặt thiết bị thay thế (nếu cần) theo yêu cầu của Bên mua đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của các thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã đảm nhận vị trí công việc ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư.(Các tài liệu là bản scan từ bản công chứng/bản gốc theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cơ khí hoặc điện.- Đã đảm nhận vị trí công việc ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Các tài liệu là bản scan từ bản công chứng/bản gốc theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, vật tư phục vụ công tác môi trường, thu gom, xử lý rác thải năm 2021 trên địa bàn huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Mua sắm trang thiết bị, vật tư phục vụ công tác môi trường, thu gom, xử lý rác thải năm 2021 trên địa bàn huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Catatogue thiết bị - Bảng đặc tính kỹ thuật của thiết bị - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về mặt kỹ thuật trong E-HSMT. - Giấy chứng nhận đại lý hàng hóa/ Giấy phép bán hàng và Giấy chứng nhận Trung tâm bảo hành được ủy quyền của hãng tại Việt Nam để sẵn sàng cung cấp hàng hóa, dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đối với thiết bị chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bản tuyến bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tài liệu về mặt kỹ thuật và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V; b) Catalogue của hàng hóa trong hồ sơ dự thầu c) Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm, bao gồm: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với vật tư, thiết bị chính nhập khẩu: bản công chứng + Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng/ Giấy chứng nhận chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước + Các tài liệu liên quan khác nếu có; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào phải bao gồm toàn bộ chi phí hàng hóa, chi phí vận chuyển, vật tư, chi phí lắp đặt, cài đặt hoàn chỉnh, chi phí bảo hành, chi phí đào tạo hướng dẫn sử dụng và bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đại lý hàng hóa/ Giấy phép bán hàng và Giấy chứng nhận Trung tâm bảo hành được ủy quyền của hãng tại Việt Nam để sẵn sàng cung cấp hàng hóa, dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đối với thiết bị chính. - Cam kết hàng hóa cung cấp đảm bảo đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CT.UBND huyện Lục Ngạn. Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3695.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0204.3695.777– đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thùng chứa xe rác có mái tháp lắp | 8 | Chiếc | - Kích thước: DxRxC: 4,5*1,5*2,0 (m);- Khung thép hộp mạ kẽm: 4*8*1.4+40*40*1.4+U+V tăng cứng, dẫn hướng xe đẩy, Tôn Inox 430 sàn chấn sóng 1.2 tăng cứng. Tôn mái 0.4. Tôn bao quanh 0.45.- Biên hành lang có hệ thống khóa giữ xe liên kết với cửa mở.- Sản xuất trong nước | ||
| 2 | Xe gom rác 500L | 33 | Chiếc | - Xe chở rác 3 bánh, thùng tôn loại 500L.- KT: 1047*1030*1319 mm;- Thùng chứa 1060*800*830, thùng làm bằng tôn mạ kẽm dày 1mm. - Viền thùng V40*40 + V50*50, khung xe bằng thép ống hộp mạ kẽm Ø33.5*2mm + U80*4mm- Bánh xe Ø550 (2 chiếc), bánh lái Ø250 (1 chiếc)- Sản xuất trong nước | ||
| 3 | Thùng đựng rác nhựa HDPE loại 120 Lít | 250 | Chiếc | - Chất liệu: Nhựa HDPE có 2 bánh xe di chuyển, có lắp đậy- Kích thước: size L: 550*490*930- Nước sản xuất: Việt Nam | ||
| 4 | Xe môtô chở rác ba bánh | 5 | chiếc | - Động cơ YINXIANG 125cc - Kích thước thùng: 1300*1800*1000 - Trọng tải 2000kg - Kích cỡ lốp: Trước 450-12, Sau 500-12 - Dung tích bình xăng 12 lít- Có hệ thống làm mát bằng quạt gió và két nước.- Thiết kế chỗ ngồi cho công nhân bên lái và mái che chắn bằng chất liệu khung thép và tấm nhựa nhập khẩu có độ dày 2mm- Thùng được chế tạo 2 cấp cao thấp để thuận lợi tháo dỡ hàng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng mua sắm hàng hóa (thiết bị, vật tư ngành môi trường). Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: -Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về cung cấp, lắp đặt thiết bị ngành môi trường, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 đồng.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.000.000 đồng. Nhà thầu Cung cấp file Scan bản gốc Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT gửi cùng E - HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có bản gốc Giấy chứng nhận được ủy quyền của hãng hoặc Giấy phép bán hàng của Nhà phân phối được ủy quyền tại VN hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất tại Việt Nam.- Có cam kết cơ chế thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, gồm: + Trong vòng 24 giờ kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Bên bán phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và có phương án xử lý. + Kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng thiết bị và bên bán xác định lỗi phát sinh hư hỏng, trong vòng 48 giờ Bên bán phải đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi cấu hình hay hư hỏng thiết bị, lắp đặt thiết bị thay thế (nếu cần) theo yêu cầu của Bên mua đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của các thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Phụ trách dự án | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã đảm nhận vị trí công việc ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư.(Các tài liệu là bản scan từ bản công chứng/bản gốc theo quy định) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 2 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành cơ khí hoặc điện.- Đã đảm nhận vị trí công việc ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Các tài liệu là bản scan từ bản công chứng/bản gốc theo quy định) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi