Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 21:46:00 đến ngày 2021-12-19 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,341,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.335E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân đã qua đào tạo |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông dầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí điêzen 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Quốc lộ 6 đi Mường Khung, xã Phong Phú, huyện Tân Lạc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đức Duy Việt Nam. Địa chỉ: Vũ Ngoại, Liên Bặt, Ứng Hòa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0914 592 689. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9931 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9532 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,4247 | m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,3604 | 100m3 |
| 5 | Đào nền + đào lề đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 354,5212 | m3 |
| 6 | Đào nền + đào lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 350,976 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 209,8522 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 207,7536 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,4057 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,3217 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,2325 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,1802 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh dọc bằng thủ công đất, C3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,7774 | m3 |
| 14 | Đào rãnh dọc bằng máy, đất C3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,6796 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9681 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 95,8465 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,2847 | 100m2 |
| B | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9931 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9931 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 272,5369 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 272,5369 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 215,0847 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 215,0847 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất tận dùng đất đào để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 96,8147 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.080,8244 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,0504 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60,0458 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,2223 | 100m3 |
| 5 | Gia cố lề bằng đá thải, chiều dày đã lèn ép 14 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2773 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyên lực) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.724 | m |
| 7 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (không có thanh truyên lực) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80 | m |
| 8 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông (không có thanh truyên lực) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.506 | m |
| 9 | Tạo nhám mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60,34 | 10m |
| 10 | Cắt khe 1x4 khe co mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 172,4 | 10m |
| 11 | Cắt khe 2x4 khe giãn mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | 10m |
| D | RÃNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,0632 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 134,1263 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,465 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2.184,3426 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8.712 | cái |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,056 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5787 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8927 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7448 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 299 | cấu kiện |
| E | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO VÀ CỘT KM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,78 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,356 | 100m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 235,6 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5 | 100m3 |
| 6 | Biển báo hình tam giác A = 700 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56 | cái |
| 7 | Cột treo biển báo, mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ, D = 900 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 183 | m |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A = 700 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo hình vuông, chữ nhật S > 1 m2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 10 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 396,4758 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 154,7093 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 135,165 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống sói, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,576 | m3 |
| 5 | Xếp đá hộc chống xói | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,058 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 88,3361 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 223,8942 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu, đá 1x2, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,83 | m3 |
| 9 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 94,5745 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,3521 | m3 |
| 11 | Bê tông bản và khớp nối, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,7971 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,228 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản và khớp nối, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4905 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản và khớp nối, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1165 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4242 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7857 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3521 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 86 | cấu kiện |
| 20 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 137,3695 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn thiện móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,8037 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,768 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 61,8933 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3885 | m3 |
| 25 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,654 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7861 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8832 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản và khớp nối, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0739 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản và khớp nối, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2475 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0858 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1027 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, mũ đỉnh tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7289 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố, tường cánh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2832 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,3526 | m2 |
| 36 | Ống thép làm lan can, tay vịn D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0569 | tấn |
| 37 | Sơn chống gỉ lan can tay vịn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7092 | m2 |
| 38 | Xây đá hộc lát mái, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49,604 | m3 |
| 39 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 139,88 | m2 |
| G | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2728 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kè | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,668 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27,225 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,2895 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,7145 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,715 | m2 |
| 7 | Đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,219 | 100m |
| 8 | Sỏi lọc đầu ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 9 | Cát lọc đầu ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4543 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kè | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1289 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46,475 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,878 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc mái kè, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,0004 | m3 |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 131,1731 | m2 |
| 16 | Đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,421 | 100m |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,289 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,1738 | m2 |
| 21 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,868 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,51 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2948 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kè | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7035 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 178,2495 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 207,7708 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc mái kè, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 226,4011 | m3 |
| 28 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 379,8644 | m2 |
| 29 | Đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0349 | 100m |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,5768 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 55,9512 | m2 |
| 34 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,632 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,41 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,328 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6925 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 103,0136 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 85,4873 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc mái kè, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48,477 | m3 |
| 41 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 161,59 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4351 | 100m |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,4875 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.335E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 7 | 5 |
| 4 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 7 | 5 |
| 5 | Công nhân đã qua đào tạo | 10 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện..... | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 7,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông dầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành 25T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí điêzen 600m3/h | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h - 60m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ 7 T | Hoạt động tốt | 5 |
| 17 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi