Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228963-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211224695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 21:46:00 đến ngày 2021-12-19 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,341,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân đã qua đào tạo
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông dầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí điêzen 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
17-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường từ Quốc lộ 6 đi Mường Khung, xã Phong Phú, huyện Tân Lạc
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1 Thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng Đức Duy Việt Nam. Địa chỉ: Vũ Ngoại, Liên Bạt, Ứng Hòa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0914 592 689. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Phát Hòa Bình. Địa chỉ: Xóm Nam Thái, Xã Nam Phong, Huyện Cao Phong, tỉnh Hòa - Điện thoại: 0943 481 507. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng Đức Duy Việt Nam. Địa chỉ: Vũ Ngoại, Liên Bạt, Ứng Hòa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0914 592 689. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1 Thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đức Duy Việt Nam. Địa chỉ: Vũ Ngoại, Liên Bặt, Ứng Hòa, thành phố Hà Nội - Điện thoại: 0914 592 689.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp ITheo phần II, mục 13 Chương V3,9931m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào Theo phần II, mục 13 Chương V3,9532100m3
3Đào đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V6,4247m3
4Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V6,3604100m3
5Đào nền + đào lề đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V354,5212m3
6Đào nền + đào lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V350,976100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V209,8522m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V207,7536100m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V8,4057m3
10Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V8,3217100m3
11Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V5,2325m3
12Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IVTheo phần II, mục 13 Chương V5,1802100m3
13Đào rãnh dọc bằng thủ công đất, C3Theo phần II, mục 13 Chương V9,7774m3
14Đào rãnh dọc bằng máy, đất C3Theo phần II, mục 13 Chương V9,6796100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V0,9681100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V95,8465100m3
17Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V30,2847100m2
B VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V3,9931100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V3,9931100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V272,5369100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V272,5369100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V215,0847100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V215,0847100m3/1km
7Vận chuyển đất tận dùng đất đào để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V96,8147100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V1.080,8244m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V8,0504100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V60,0458100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V7,2223100m3
5Gia cố lề bằng đá thải, chiều dày đã lèn ép 14 cmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2773100m2
6Thi công khe co mặt đường bê tông (không có thanh truyên lực)Theo phần II, mục 13 Chương V1.724m
7Thi công khe giãn mặt đường bê tông (không có thanh truyên lực)Theo phần II, mục 13 Chương V80m
8Thi công khe dọc mặt đường bê tông (không có thanh truyên lực)Theo phần II, mục 13 Chương V1.506m
9Tạo nhám mặt đườngTheo phần II, mục 13 Chương V60,3410m
10Cắt khe 1x4 khe co mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V172,410m
11Cắt khe 2x4 khe giãn mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V810m
D RÃNH BÊ TÔNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V67,0632m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan thành rãnh, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V134,1263m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V11,465100m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V2.184,3426m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V8.712cái
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V43,056m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V1,5787100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V1,8927tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo phần II, mục 13 Chương V2,7448tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V299cấu kiện
E CỌC TIÊU, BIỂN BÁO VÀ CỘT KM
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V11,78m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo phần II, mục 13 Chương V2,356100m2
3Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V235,6m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V7,5m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V2,5100m3
6Biển báo hình tam giác A = 700Theo phần II, mục 13 Chương V56cái
7Cột treo biển báo, mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ, D = 900 mmTheo phần II, mục 13 Chương V183m
8Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A = 700Theo phần II, mục 13 Chương V56cái
9Lắp đặt cột và biển báo hình vuông, chữ nhật S > 1 m2Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
10Thi công cột km bằng bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V396,4758m3
2Đắp đất hoàn thiện móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V154,7093100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V135,165m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống sói, đá 1x2, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V4,576m3
5Xếp đá hộc chống xóiTheo phần II, mục 13 Chương V3,058m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V88,3361m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V223,8942m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu, đá 1x2, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V0,83m3
9Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V94,5745m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V26,3521m3
11Bê tông bản và khớp nối, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V16,7971m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V6,228m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản và khớp nối, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,4905tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản và khớp nối, đường kính > 10mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,1165tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,4242tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V0,076100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,7857100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo phần II, mục 13 Chương V1,3521100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V86cấu kiện
20Đào đất móng cống, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V137,3695m3
21Đắp đất hoàn thiện móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V31,8037100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V59,768m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V61,8933m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2,3885m3
25Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo phần II, mục 13 Chương V3,654m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V2,7861m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V0,8832m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản và khớp nối, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0739tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản và khớp nối, đường kính > 10mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2475tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0858tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo phần II, mục 13 Chương V0,1027100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, mũ đỉnh tườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,1098100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,7289100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố, tường cánhTheo phần II, mục 13 Chương V2,2832100m2
35Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo phần II, mục 13 Chương V12,3526m2
36Ống thép làm lan can, tay vịn D90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,0569tấn
37Sơn chống gỉ lan can tay vịnTheo phần II, mục 13 Chương V2,7092m2
38Xây đá hộc lát mái, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V49,604m3
39Miết mạch tường đá loại lõmTheo phần II, mục 13 Chương V139,88m2
G TƯỜNG KÈ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kèTheo phần II, mục 13 Chương V0,2728100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kèTheo phần II, mục 13 Chương V0,668100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V27,225m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V26,2895m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V13,7145m3
6Miết mạch tường đá loại lõmTheo phần II, mục 13 Chương V45,715m2
7Đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nướcTheo phần II, mục 13 Chương V0,219100m
8Sỏi lọc đầu ốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0003100m3
9Cát lọc đầu ốngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0026100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kèTheo phần II, mục 13 Chương V0,4543100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kèTheo phần II, mục 13 Chương V1,1289100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V46,475m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V44,878m3
14Xây đá hộc mái kè, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V41,0004m3
15Miết mạch tường đá loại lõmTheo phần II, mục 13 Chương V131,1731m2
16Đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nướcTheo phần II, mục 13 Chương V0,421100m
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo phần II, mục 13 Chương V0,0005100m3
18Thi công tầng lọc bằng cátTheo phần II, mục 13 Chương V0,009100m3
19Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V3,289m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V8,1738m2
21Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V2,868m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V5,51m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kèTheo phần II, mục 13 Chương V1,2948100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kèTheo phần II, mục 13 Chương V3,7035100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V178,2495m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V207,7708m3
27Xây đá hộc mái kè, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V226,4011m3
28Miết mạch tường đá loại lõmTheo phần II, mục 13 Chương V379,8644m2
29Đặt ống nhựa PVC D42mm thoát nướcTheo phần II, mục 13 Chương V2,0349100m
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo phần II, mục 13 Chương V0,0023100m3
31Thi công tầng lọc bằng cátTheo phần II, mục 13 Chương V0,0383100m3
32Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V22,5768m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V55,9512m2
34Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V19,632m2
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V28,41m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kèTheo phần II, mục 13 Chương V1,328100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo phần II, mục 13 Chương V2,6925100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V103,0136m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V85,4873m3
40Xây đá hộc mái kè, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V48,477m3
41Miết mạch tường đá loại lõmTheo phần II, mục 13 Chương V161,59m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,4351100m
43Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo phần II, mục 13 Chương V0,0006100m3
44Thi công tầng lọc bằng cátTheo phần II, mục 13 Chương V0,0105100m3
45Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo phần II, mục 13 Chương V15,4875m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.107
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường bộ và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.75
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.75
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.75
5 Công nhân đã qua đào tạo 10 Có chứng chỉ đã qua đào tạo, sát hạch tay nghề đối với thợ nề, thợ bê tông, thợ cơ khí, thợ điện nước, thợ hoàn thiện.....32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5KW Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt2
3 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông dầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông đầm bàn 1kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
7 Máy hàn xoay chiều 23kW Hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép tự hành 10T Hoạt động tốt1
10 Máy lu rung tự hành 25T Hoạt động tốt1
11 Máy nén khí điêzen 600m3/h Hoạt động tốt2
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h - 60m3/h Hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
14 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt2
15 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
16 Ô tô tự đổ 7 T Hoạt động tốt5
17 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->