Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228989-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 22:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211228978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 22:09:00 đến ngày 2021-12-15 22:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,895,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,068,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006842568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01368E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 936.526.532VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 936.526.532 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=1.873.053.064 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.526.532 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.873.053.064 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật.(Yêu cầu đính kèm hợp đồng lao động còn hiệu lực, và chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh nhân lực đã đảm nhận vị trí đó để sẵn sàng cung cấp khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật.(Yêu cầu đính kèm hợp đồng lao động còn hiệu lực, và chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh nhân lực đã đảm nhận vị trí đó để sẵn sàng cung cấp khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Hệ thống cấp nước sinh hoạt bản Pá Đông (đội 12) và bản Huổi Hốc (đội 16), xã Thanh Xương, huyện Điện Biên
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020, 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên , địa chỉ: Số 86, phố 3, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Xương. Địa chỉ: Xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 3 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Constech, Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Thành Điện Biên; Phòng kinh tế và hạ tầng xã Thanh Xương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH SUNSHINE Nam Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Thanh Xương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên , địa chỉ: Số 86, phố 3, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Xương. Địa chỉ: Xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 3 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.068.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Xương. Địa chỉ: Xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 3 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện Điện Biên - Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi tiết đấu nối đầu tuyến ống
1BT hố van mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3ống thép tráng kẽm fi100 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
4Van khóa đồng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Măng sông HDPE D110 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Măng sông HDPE D110 một đầu bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đồng hồ đo nước D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ống PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
9Chụp mũ vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Nắp ống PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Hố van điều tiết (05hố)
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
2Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
3Bê tông lót móng mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
4BT hố van mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
5BTCT mác 200, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Cốp pha hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
7Cốp pha tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
8Vữa chèn ống mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
9SXLD cốt thép fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
10Thép viền nắp tấm đan L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V90,5kg
11Thép then khóa fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3kg
12Thép tai khóa fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95kg
13Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt cấu kiện BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Tê thép fi 80-80-80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Van khóa đồng fi80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Măng sông HDPE D90 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18ống thép tráng kẽm fi80 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Tê thép fi 50-50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Van khóa đồng fi50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Măng sông HDPE D63 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Tê thép fi 40-40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Van khóa đồng fi40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26ống thép tráng kẽm fi40 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
C Hố van xả cặn (01hố)
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
2Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
3Bê tông lót móng mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
4BT hố van mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662m3
5BTCT mác 200, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
6Cốp pha hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m2
7Cốp pha tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
8Vữa chèn ống mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
9SXLD cốt thép fi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
10Thép viền nắp tấm đan L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1kg
11Thép then khóa fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66kg
12Thép tai khóa fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99kg
13Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt cấu kiện BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tê thép fi 50-50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Van khóa đồng fi50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Măng sông HDPE D63 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
D Hố van xả khí ( 01 hố )
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
2Đắp đất đầm chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4BT M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
5BTCT M200, Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
6Cốp pha hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
7Thép trong BT phi 8, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
8Thép viền nắp tấm đan L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V30,16kg
9Thép then khóa fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62kg
10Thép tai khóa fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66kg
11Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Van xả khí F32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Kép F32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15ống thép F32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
E Khối lượng tuyến ống chính ( L=1057,04m) từ cọc 1 đến cọc 36
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V183,16m3
4Đục phá BT M200 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
5Bê tông M200 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
6ống thép tráng kẽm fi100 dày 3,2mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
7ống thép tráng kẽm fi80 dày 2,9mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
8ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
9ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
10Ống HDPE PN10 fi 110, dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
11Ống HDPE PN10 fi 90, dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,355100m
12Ống HDPE PN10 fi 75, dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,195100m
13Ống HDPE PN10 fi 63, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,549100m
14Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m
15Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
16Đầu nối thẳng HDPE fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Đầu nối thẳng HDPE fi 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Đầu nối thẳng HDPE fi 63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Côn thu HDPE D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Côn thu HDPE D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Côn thu HDPE D75-63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Côn thu HDPE D63-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Đai khởi thủy HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Đai khởi thủy HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Đai khởi thủy HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đai khởi thủy HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m
30Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
31Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
32Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
33Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
34Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
35Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
36Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
F Khối lượng tuyến ống Nhánh A ( L=564,38m) từ cọc 2 đến cọc 16A
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7878100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1969100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V93,532m3
4ống thép tráng kẽm fi65 dày 2,9mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0228100m
5ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Ống HDPE PN10 fi 50, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,502100m
8Ống HDPE PN10 fi 40, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m
9Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,463100m
10Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,626100m
11Đầu nối thẳng HDPE fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Côn thu HDPE D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn thu HDPE D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Đai khởi thủy HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Đai khởi thủy HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Đai khởi thủy HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
20Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
22Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
23Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
24Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
25Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
26Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
G Khối lượng tuyến ống Nhánh B ( L=421,19m) từ cọc 10 đến cọc 14b
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V78,35m3
4ống thép tráng kẽm fi65 dày 2,9mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m
6Ống HDPE PN10 fi 50, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,541100m
7Ống HDPE PN10 fi 40, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
8Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m
9Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m
10Đầu nối thẳng HDPE fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Côn thu HDPE D90-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Côn thu HDPE D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn thu HDPE D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Đai khởi thủy HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Đai khởi thủy HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Đai khởi thủy HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
20Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
24Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
26Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
H Khối lượng tuyến ống Nhánh C ( L=374,16m) từ cọc 13 đến cọc 11C
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V70,07m3
4Ống HDPE PN10 fi 50, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,283100m
5Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,347100m
6Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,114100m
7Đầu nối thẳng HDPE fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Côn thu HDPE D90-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Côn thu HDPE D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Đai khởi thủy HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Đai khởi thủy HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
15Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
21Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
I Khối lượng tuyến ống Nhánh D ( L=323,69m) từ cọc 3C đến cọc 17D
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6m3
4ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5ống thép tráng kẽm fi40 dày 2,5mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Ống HDPE PN10 fi 40, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,516100m
8Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,193100m
9Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m
10Đầu nối thẳng HDPE fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Côn thu HDPE D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Đai khởi thủy HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Đai khởi thủy HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
17Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
23Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
J Khối lượng tuyến ống Nhánh E ( L=120,92m) từ cọc 16 đến cọc 3E
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,35m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V22,97m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,209100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
K Khối lượng tuyến ống Nhánh F (L=95,82m) từ cọc 19 đến cọc 3F
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,33m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V18,21m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,959100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
L Khối lượng tuyến ống Nhánh G ( L=31,23m) từ cọc 20 đến cọc 2G
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
M Khối lượng tuyến ống Nhánh H ( L=81,11m) từ cọc 23 đến cọc 4H
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,41m3
4ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,811100m
6Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
8Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
N Khối lượng tuyến ống nhánh K ( L=315,29m) từ cọc 26 đến cọc 12K
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V58,66m3
4Đục phá BT M200 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
5Bê tông M200 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
6ống thép tráng kẽm fi65 dày 2,9mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
7ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
8Ống HDPE PN10 fi 50, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Ống HDPE PN10 fi 40, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
10Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m
11Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,761100m
12Côn thu HDPE D63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn thu HDPE D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Côn thu HDPE D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Đai khởi thủy HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Đai khởi thủy HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Đai khởi thủy HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
21Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
27Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
O Khối lượng tuyến ống Nhánh P ( L=187,48m) từ cọc 26 đến cọc 8P
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V35,62m3
4Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m
5Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
6Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đai khởi thủy HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
10Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
P Khối lượng tuyến ống Nhánh L ( L=24,38m) từ cọc 28 đến cọc 2L
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
4ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
Q Khối lượng tuyến ống Nhánh M ( L=663,21m) từ cọc 30 đến cọc 21M
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8m3
4Đục phá BT M200 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
5Bê tông M200 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6ống thép tráng kẽm fi80 dày 2,9mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045100m
7ống thép tráng kẽm fi65 dày 2,9mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1352100m
8ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
9Ống HDPE PN10 fi 63, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m
10Ống HDPE PN10 fi 50, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,211100m
11Ống HDPE PN10 fi 40, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m
12Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m
13Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,869100m
14Đầu nối thẳng HDPE fi 63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đầu nối thẳng HDPE fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Côn thu HDPE D63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Côn thu HDPE D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Côn thu HDPE D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Đai khởi thủy HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đai khởi thủy HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Đai khởi thủy HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Đai khởi thủy HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
26Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
27Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
28Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
29Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
30Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
31Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
32Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
R Khối lượng tuyến ống Nhánh N ( L=86,83m) từ cọc 33 đến cọc 5N
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,56m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,97m3
4ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
S Khối lượng tuyến ống Nhánh Q ( L=37,25m) từ cọc 34 đến cọc 2Q
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,11m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m
5Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
T Khối lượng tuyến ống Nhánh A1 ( L=160,88m) từ cọc 1A đến cọc A1.8
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V30,57m3
4Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m
5Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m
6Côn thu HDPE D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đai khởi thủy HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
11Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
U Khối lượng tuyến ống Nhánh A2 ( L=123,39m) từ cọc 2A đến cọc A2.5
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V23,44m3
4Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m
5Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m
6Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Đai khởi thủy HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
10Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
V Khối lượng tuyến ống Nhánh A3 ( L=257,81m) từ cọc 6A đến cọc A3.9
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V48,98m3
4ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,982100m
6Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,598100m
7Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đai khởi thủy HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
11Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
W Khối lượng tuyến ống Nhánh A4 ( L=43,78m) từ cọc 11A đến cọc A4.2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
X Khối lượng tuyến ống Nhánh A5 ( L=74,04m) từ cọc 12A đến cọc A5.2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,73m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
Y Khối lượng tuyến ống Nhánh A6 ( L=64,81m) từ cọc 14A đến cọc A6.2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,31m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
Z Khối lượng tuyến ống Nhánh 1B ( L=26,40m) từ cọc 1B1 đến cọc 1B3
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
4ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425100m
5Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m
6Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
8Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
AA Khối lượng tuyến ống Nhánh 2B ( L=23,79m) từ cọc 2B đến cọc 2B2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
4ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m
5Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m
6Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
8Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
AB Khối lượng tuyến ống Nhánh 4B ( L=21,68m) từ cọc 4B đến cọc 4B2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
4ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m
6Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
8Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
AC Khối lượng tuyến ống Nhánh 7B ( L=50,32m) từ cọc 7B đến cọc 7B2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9,56m3
4ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
5Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m
6Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
8Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
AD Khối lượng tuyến ống Nhánh 13B ( L=25,92m) từ cọc 13B đến cọc 13B3
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85m3
4ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
5Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m
6Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
8Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
AE Khối lượng tuyến ống Nhánh 3D ( L=70,27m) từ cọc 3D đến cọc 3D3
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
AF Khối lượng tuyến ống Nhánh 7D ( L=26,04m) từ cọc 7D đến cọc 7D2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
AG Khối lượng tuyến ống Nhánh 8D ( L=54,76m) từ cọc 8D đến cọc 8D2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
AH Khối lượng tuyến ống Nhánh 13D ( L=62,29m) từ cọc 13D đến cọc 13D2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,97m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,84m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
AI Khối lượng tuyến ống Nhánh 15D ( L=32,04m) từ cọc 15D đến cọc 15D2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
AJ Khối lượng tuyến ống Nhánh 1P ( L=33,45m) từ cọc 1P đến cọc 1P2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
4ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
5Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m
6Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
8Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
AK Khối lượng tuyến ống Nhánh 2K ( L=53,19m) từ cọc 2K đến cọc 2K2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V10,11m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
AL Khối lượng tuyến ống Nhánh 1M ( L=104,43m) từ cọc 1M đến cọc 1M4
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,25m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,046100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
AM Khối lượng tuyến ống Nhánh 3M ( L=51,60m) từ cọc 3M đến cọc 3M2
1Đào đất C3 bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V8,23m3
2Đào đất C4 bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
3Đắp đất k=0,85 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,519100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
AN Khối lượng tuyến ống Nhánh 17M ( L=35,69m) từ cọc 17M đến cọc 17M2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,78m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
AO Khối lượng tuyến ống Nhánh 18M ( L=28,87m) từ cọc 18M đến cọc 18M2
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
4Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m
5Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
7Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
AP Khối lượng tuyến ống Nhánh J ( L=133,56m) từ cọc 17M đến cọc 4J
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V26,55m3
4ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m
6Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,879100m
7Côn thu HDPE D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê HDPE 20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đai khởi thủy HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Ống PPR fi 20 (ống lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
11Đồng hồ đo nước fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Van góc hai chiều fi15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Hộp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Cút nhựa trơn PPR fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
AQ Trụ đỡ ống loại 1 ( 12 trụ )
1Đắp đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m3
2Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
3Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
4Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V31,55m3
5BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
6BT M200 Móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
7BT M200 TrụMô tả kỹ thuật theo chương V1,3902m3
8Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
10Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
AR Trụ đỡ ống loại 2 ( 18 trụ )
1Đắp đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m3
2Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
3Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
4Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V69,94m3
5BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
6BT M200 Móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V12,096m3
7BT M200 TrụMô tả kỹ thuật theo chương V3,2046m3
8Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m2
10Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,3822100m2
AS Khai thác đất về đắp đê quây
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m3
2Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006842568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01368E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 936.526.532VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 936.526.532 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=1.873.053.064 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.526.532 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.873.053.064 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật.(Yêu cầu đính kèm hợp đồng lao động còn hiệu lực, và chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh nhân lực đã đảm nhận vị trí đó để sẵn sàng cung cấp khi Bên mời thầu yêu cầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật.(Yêu cầu đính kèm hợp đồng lao động còn hiệu lực, và chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh nhân lực đã đảm nhận vị trí đó để sẵn sàng cung cấp khi Bên mời thầu yêu cầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích gầu >=0,2m31
2 Đầm dùi 1,5KW1
3 Máy hàn điện 23KW2
4 Máy trộn bê tông >=250L1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >=1,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->