Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 22:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 22:09:00 đến ngày 2021-12-15 22:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,895,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,068,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006842568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01368E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 936.526.532VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 936.526.532 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=1.873.053.064 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.526.532 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.873.053.064 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật.(Yêu cầu đính kèm hợp đồng lao động còn hiệu lực, và chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh nhân lực đã đảm nhận vị trí đó để sẵn sàng cung cấp khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật.(Yêu cầu đính kèm hợp đồng lao động còn hiệu lực, và chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh nhân lực đã đảm nhận vị trí đó để sẵn sàng cung cấp khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Hệ thống cấp nước sinh hoạt bản Pá Đông (đội 12) và bản Huổi Hốc (đội 16), xã Thanh Xương, huyện Điện Biên 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020, 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.068.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Xương. Địa chỉ: Xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 3 phường Thanh Trường, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện Điện Biên - Tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi tiết đấu nối đầu tuyến ống | |||
| 1 | BT hố van mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | ống thép tráng kẽm fi100 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Van khóa đồng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE D110 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE D110 một đầu bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 9 | Chụp mũ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Nắp ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Hố van điều tiết (05hố) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 4 | BT hố van mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 5 | BTCT mác 200, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Cốp pha hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 7 | Cốp pha tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Vữa chèn ống mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 10 | Thép viền nắp tấm đan L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | kg |
| 11 | Thép then khóa fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | kg |
| 12 | Thép tai khóa fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | kg |
| 13 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Tê thép fi 80-80-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van khóa đồng fi80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Măng sông HDPE D90 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | ống thép tráng kẽm fi80 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Tê thép fi 50-50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van khóa đồng fi50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Măng sông HDPE D63 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Tê thép fi 40-40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van khóa đồng fi40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | ống thép tráng kẽm fi40 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| C | Hố van xả cặn (01hố) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 4 | BT hố van mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 5 | BTCT mác 200, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Cốp pha hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 7 | Cốp pha tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 8 | Vữa chèn ống mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Thép viền nắp tấm đan L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | kg |
| 11 | Thép then khóa fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | kg |
| 12 | Thép tai khóa fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | kg |
| 13 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê thép fi 50-50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van khóa đồng fi50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng sông HDPE D63 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| D | Hố van xả khí ( 01 hố ) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | BT M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 5 | BTCT M200, Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 6 | Cốp pha hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 7 | Thép trong BT phi 8, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Thép viền nắp tấm đan L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | kg |
| 9 | Thép then khóa fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | kg |
| 10 | Thép tai khóa fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | kg |
| 11 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van xả khí F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kép F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | ống thép F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| E | Khối lượng tuyến ống chính ( L=1057,04m) từ cọc 1 đến cọc 36 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,16 | m3 |
| 4 | Đục phá BT M200 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | ống thép tráng kẽm fi100 dày 3,2mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 7 | ống thép tráng kẽm fi80 dày 2,9mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 8 | ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Ống HDPE PN10 fi 110, dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Ống HDPE PN10 fi 90, dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | 100m |
| 12 | Ống HDPE PN10 fi 75, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | 100m |
| 13 | Ống HDPE PN10 fi 63, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,549 | 100m |
| 14 | Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m |
| 15 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 16 | Đầu nối thẳng HDPE fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Đầu nối thẳng HDPE fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Côn thu HDPE D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn thu HDPE D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn thu HDPE D75-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn thu HDPE D63-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đai khởi thủy HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Đai khởi thủy HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Đai khởi thủy HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 30 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 31 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 32 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 33 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 34 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 35 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 36 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| F | Khối lượng tuyến ống Nhánh A ( L=564,38m) từ cọc 2 đến cọc 16A | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7878 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,532 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi65 dày 2,9mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0228 | 100m |
| 5 | ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Ống HDPE PN10 fi 50, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | 100m |
| 8 | Ống HDPE PN10 fi 40, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m |
| 9 | Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | 100m |
| 10 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m |
| 11 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn thu HDPE D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu HDPE D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đai khởi thủy HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Đai khởi thủy HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 20 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 22 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| G | Khối lượng tuyến ống Nhánh B ( L=421,19m) từ cọc 10 đến cọc 14b | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,35 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi65 dày 2,9mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m |
| 6 | Ống HDPE PN10 fi 50, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | 100m |
| 7 | Ống HDPE PN10 fi 40, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 8 | Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m |
| 9 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 10 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Côn thu HDPE D90-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn thu HDPE D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu HDPE D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đai khởi thủy HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Đai khởi thủy HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 20 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 26 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| H | Khối lượng tuyến ống Nhánh C ( L=374,16m) từ cọc 13 đến cọc 11C | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,07 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN10 fi 50, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | 100m |
| 6 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | 100m |
| 7 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Côn thu HDPE D90-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn thu HDPE D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Đai khởi thủy HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 15 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| I | Khối lượng tuyến ống Nhánh D ( L=323,69m) từ cọc 3C đến cọc 17D | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | ống thép tráng kẽm fi40 dày 2,5mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Ống HDPE PN10 fi 40, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | 100m |
| 8 | Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m |
| 9 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m |
| 10 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn thu HDPE D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đai khởi thủy HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 17 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| J | Khối lượng tuyến ống Nhánh E ( L=120,92m) từ cọc 16 đến cọc 3E | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,97 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| K | Khối lượng tuyến ống Nhánh F (L=95,82m) từ cọc 19 đến cọc 3F | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,21 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| L | Khối lượng tuyến ống Nhánh G ( L=31,23m) từ cọc 20 đến cọc 2G | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| M | Khối lượng tuyến ống Nhánh H ( L=81,11m) từ cọc 23 đến cọc 4H | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,41 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m |
| 6 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| N | Khối lượng tuyến ống nhánh K ( L=315,29m) từ cọc 26 đến cọc 12K | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,66 | m3 |
| 4 | Đục phá BT M200 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | ống thép tráng kẽm fi65 dày 2,9mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 7 | ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Ống HDPE PN10 fi 50, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Ống HDPE PN10 fi 40, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 10 | Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m |
| 11 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m |
| 12 | Côn thu HDPE D63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu HDPE D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu HDPE D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Đai khởi thủy HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Đai khởi thủy HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 21 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| O | Khối lượng tuyến ống Nhánh P ( L=187,48m) từ cọc 26 đến cọc 8P | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,62 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 6 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 10 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| P | Khối lượng tuyến ống Nhánh L ( L=24,38m) từ cọc 28 đến cọc 2L | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| Q | Khối lượng tuyến ống Nhánh M ( L=663,21m) từ cọc 30 đến cọc 21M | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m3 |
| 4 | Đục phá BT M200 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | ống thép tráng kẽm fi80 dày 2,9mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | 100m |
| 7 | ống thép tráng kẽm fi65 dày 2,9mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m |
| 8 | ống thép tráng kẽm fi50 dày 2,6mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Ống HDPE PN10 fi 63, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m |
| 10 | Ống HDPE PN10 fi 50, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,211 | 100m |
| 11 | Ống HDPE PN10 fi 40, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m |
| 12 | Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m |
| 13 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m |
| 14 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Côn thu HDPE D63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn thu HDPE D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu HDPE D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đai khởi thủy HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 26 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 27 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 28 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 29 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 31 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 32 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| R | Khối lượng tuyến ống Nhánh N ( L=86,83m) từ cọc 33 đến cọc 5N | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,97 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| S | Khối lượng tuyến ống Nhánh Q ( L=37,25m) từ cọc 34 đến cọc 2Q | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m |
| 5 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| T | Khối lượng tuyến ống Nhánh A1 ( L=160,88m) từ cọc 1A đến cọc A1.8 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,57 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m |
| 6 | Côn thu HDPE D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 11 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| U | Khối lượng tuyến ống Nhánh A2 ( L=123,39m) từ cọc 2A đến cọc A2.5 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m |
| 6 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| V | Khối lượng tuyến ống Nhánh A3 ( L=257,81m) từ cọc 6A đến cọc A3.9 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,98 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m |
| 6 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100m |
| 7 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 11 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| W | Khối lượng tuyến ống Nhánh A4 ( L=43,78m) từ cọc 11A đến cọc A4.2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| X | Khối lượng tuyến ống Nhánh A5 ( L=74,04m) từ cọc 12A đến cọc A5.2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,73 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| Y | Khối lượng tuyến ống Nhánh A6 ( L=64,81m) từ cọc 14A đến cọc A6.2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| Z | Khối lượng tuyến ống Nhánh 1B ( L=26,40m) từ cọc 1B1 đến cọc 1B3 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 6 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 8 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| AA | Khối lượng tuyến ống Nhánh 2B ( L=23,79m) từ cọc 2B đến cọc 2B2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m |
| 6 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| AB | Khối lượng tuyến ống Nhánh 4B ( L=21,68m) từ cọc 4B đến cọc 4B2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m |
| 6 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| AC | Khối lượng tuyến ống Nhánh 7B ( L=50,32m) từ cọc 7B đến cọc 7B2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m |
| 6 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| AD | Khối lượng tuyến ống Nhánh 13B ( L=25,92m) từ cọc 13B đến cọc 13B3 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m |
| 6 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| AE | Khối lượng tuyến ống Nhánh 3D ( L=70,27m) từ cọc 3D đến cọc 3D3 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| AF | Khối lượng tuyến ống Nhánh 7D ( L=26,04m) từ cọc 7D đến cọc 7D2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| AG | Khối lượng tuyến ống Nhánh 8D ( L=54,76m) từ cọc 8D đến cọc 8D2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| AH | Khối lượng tuyến ống Nhánh 13D ( L=62,29m) từ cọc 13D đến cọc 13D2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| AI | Khối lượng tuyến ống Nhánh 15D ( L=32,04m) từ cọc 15D đến cọc 15D2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| AJ | Khối lượng tuyến ống Nhánh 1P ( L=33,45m) từ cọc 1P đến cọc 1P2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m |
| 6 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| AK | Khối lượng tuyến ống Nhánh 2K ( L=53,19m) từ cọc 2K đến cọc 2K2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,11 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| AL | Khối lượng tuyến ống Nhánh 1M ( L=104,43m) từ cọc 1M đến cọc 1M4 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| AM | Khối lượng tuyến ống Nhánh 3M ( L=51,60m) từ cọc 3M đến cọc 3M2 | |||
| 1 | Đào đất C3 bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| AN | Khối lượng tuyến ống Nhánh 17M ( L=35,69m) từ cọc 17M đến cọc 17M2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| AO | Khối lượng tuyến ống Nhánh 18M ( L=28,87m) từ cọc 18M đến cọc 18M2 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 4 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m |
| 5 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| AP | Khối lượng tuyến ống Nhánh J ( L=133,56m) từ cọc 17M đến cọc 4J | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m3 |
| 4 | ống thép tráng kẽm fi32 dày 2,3mm lồng ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PN10 fi 32, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m |
| 6 | Ống HDPE PN16 fi 20, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | 100m |
| 7 | Côn thu HDPE D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê HDPE 20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Ống PPR fi 20 (ống lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 11 | Đồng hồ đo nước fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Van góc hai chiều fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Măng sông ren ngoài PPR fi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Măng sông ren trong PPR fi 20x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa trơn PPR fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Vữa XM mác 75 chèn lắp hộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| AQ | Trụ đỡ ống loại 1 ( 12 trụ ) | |||
| 1 | Đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,55 | m3 |
| 5 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 6 | BT M200 Móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 7 | BT M200 Trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3902 | m3 |
| 8 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| AR | Trụ đỡ ống loại 2 ( 18 trụ ) | |||
| 1 | Đắp đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,94 | m3 |
| 5 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 6 | BT M200 Móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 7 | BT M200 Trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2046 | m3 |
| 8 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3822 | 100m2 |
| AS | Khai thác đất về đắp đê quây | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006842568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01368E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, có giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 936.526.532VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 936.526.532 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=1.873.053.064 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.526.532 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.873.053.064 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật.(Yêu cầu đính kèm hợp đồng lao động còn hiệu lực, và chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh nhân lực đã đảm nhận vị trí đó để sẵn sàng cung cấp khi Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật.(Yêu cầu đính kèm hợp đồng lao động còn hiệu lực, và chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh nhân lực đã đảm nhận vị trí đó để sẵn sàng cung cấp khi Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | dung tích gầu >=0,2m3 | 1 |
| 2 | Đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | 23KW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250L | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=1,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi