Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Di chuyển đường dây 222kV; 04kV phục vụ GPMB dự ánCải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Hải Tiến...
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục: Di chuyển đường dây 222kV; 04kV phục vụ GPMB dự ánCải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Hải Tiến... |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Ninh (từ nguồn GPMB dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 22:25:00 đến ngày 2021-12-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,060,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công: Đường dây trung thế, đường dây hạ thế, điện chiếu sáng.Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng). (2) .Tương tự về quy mô công việcGiá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND (3) Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh việc hoàn thành hợp đồng Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên nghành giám sát công trình điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sự điện )- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu yêu cầu: ≤ 0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng yêu cầu: ≤10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê xe (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng yêu cầu: h>=12m. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc ; Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥14Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục: Di chuyển đường dây 222kV; 04kV phục vụ GPMB dự ánCải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Hải Tiến... Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Hải Tiến - hồ Tràng Vinh đến Trạm biên phòng Pò Hèn, xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Quảng Ninh (từ nguồn GPMB dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái, đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái, địa chỉ phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Móng Cái, đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 22kV( không tiếp đất) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| B | Xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.16-190-11kN | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | Cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | Mối |
| C | Móng cột M-16 ( 3,0 móng ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 55,86 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,176 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,5313 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3121 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,98 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,29 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,29 | m3 |
| D | Móng cột MK-16 ( 1,0 móng ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,27 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,275 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2872 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,39 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m3 |
| E | Tiếp địa R4C ( 4,0 Vị trí ) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38,9 | Kg |
| 3 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | Cọc |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà hãm XH-1 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà hãm XHD-2 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà quay XQ-1 mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà dao cách ly X-DCL mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thang trèo mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tay thao tác DCL mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thép làm gông cột BTLT 16m mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72,43 | kg |
| 13 | Lắp đặt gông cột BTLT 16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 14 | Cung cấp và kéo rải dây cáp AC-70/11-XLPE/PVC-24kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 958 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chuỗi polymer-24kV + PK | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV + ty | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | Quả |
| 17 | Giáp líu dây bọc 70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33 | Bộ |
| 18 | Dây compusit buộc cổ sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | Dây |
| 19 | Cung cấp và ép đầu cốt SYG-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn, biển tên cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| F | Xây dựng đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.8,5-190-4.3kN | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 41 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.10-190-4.3kN | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | Cột |
| G | Móng cột MK-8,5 ( 3,0 móng ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,977 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,4733 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,45 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,63 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,63 | m3 |
| H | Móng cột M-8,5 ( 35,0 móng ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | - Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 52,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | - Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 268,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | - Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | - Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,11 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | - Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7168 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | - Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | - Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,86 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | - Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,86 | m3 |
| I | Móng cột M-10 ( 3,0 móng ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,72 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,989 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8571 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,34 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,56 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,56 | m3 |
| J | Tiếp địa R2C ( 4,0 vị trí ) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,88 | Kg |
| 3 | Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | Cọc |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 199 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.406 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 646 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp dọc cột điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ hòm công tơ 1Pha loại 1 hòm H2 (H4) mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đai thép khóa đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 182 | Cái |
| 11 | Ốp cột F16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 170 | Cái |
| 12 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 170 | Cái |
| 13 | Ghíp GN-2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | Cái |
| 14 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng nhôm M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80 | Cái |
| 16 | Chuyển công tơ 1Pha sang cột mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 606 | m |
| 18 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 108 | Cái |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 54 | Đầu |
| K | Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | C đèn |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn chiếu sáng mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | C đèn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện bắt cần đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Kéo rải lắp đặt cáp chiếu sáng tận dụng Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 310 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC-3x1,5mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 8 | Đai thép khóa đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 9 | Ốp cột F16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | Cái |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19 | Cái |
| 11 | Ghíp GN-2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| L | Tháo hạ, hu hồi vật tư | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cột |
| 2 | Thu hồi cột BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cột |
| 3 | Thu hồi xà đường dây các loại trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28 | Bộ |
| 5 | Thu hồi sứ chuỗi 24kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Thu hồi dao cách ly 24kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi chống sét van 24kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Thu hồi dây dẫn AC-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 870 | m |
| 9 | Thu hồi cột điện BTLT chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46 | Cột |
| 10 | Thu hồi xà đường dây 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37 | Bộ |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.263 | m |
| 12 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 13 | Thu hồi dây AL/XLP-4x1x70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.312 | m |
| 14 | Thu hồi dây AL/XLP-4x1x95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4.472 | m |
| 15 | Tháo hạ hòm công tơ 1Pha lắp đặt tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | Hộp |
| 16 | Tháo hạ cần đèn chiếu sáng lắp đặt tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ đèn chiếu sáng lắp đặt tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ dây cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2-0,6/1kV lắp đặt tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 312 | m |
| M | Thí nghiệm thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| N | Thí nghiệm vật tư đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Sợi |
| O | Thí nghiệm vật tư đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Vị trí |
| P | Thí nghiệm vật tư điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Sợi |
| Q | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | T bộ |
| 2 | Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | T bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công: Đường dây trung thế, đường dây hạ thế, điện chiếu sáng.Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng). (2) .Tương tự về quy mô công việcGiá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND (3) Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh việc hoàn thành hợp đồng Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên nghành giám sát công trình điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sự điện )- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu yêu cầu: ≤ 0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Ô tô tải có cần cẩu | Tải trọng yêu cầu: ≤10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Dung tích yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê xe (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Xe thang nâng 12m | Chiều cao nâng yêu cầu: h>=12m. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc ; Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất yêu cầu: ≥14Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi