Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Di chuyển đường dây 222kV; 04kV phục vụ GPMB dự ánCải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Hải Tiến...

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228923-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục: Di chuyển đường dây 222kV; 04kV phục vụ GPMB dự ánCải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Hải Tiến...
Số hiệu KHLCNT 20211217560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Ninh (từ nguồn GPMB dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 22:25:00 đến ngày 2021-12-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,060,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công: Đường dây trung thế, đường dây hạ thế, điện chiếu sáng.Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng). (2) .Tương tự về quy mô công việcGiá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND (3) Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh việc hoàn thành hợp đồng Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên nghành giám sát công trình điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sự điện )- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu yêu cầu: ≤ 0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng yêu cầu: ≤10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Dung tích yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê xe (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe thang nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng yêu cầu: h>=12m. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc ; Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥14Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục: Di chuyển đường dây 222kV; 04kV phục vụ GPMB dự ánCải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Hải Tiến...
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ xã Hải Tiến - hồ Tràng Vinh đến Trạm biên phòng Pò Hèn, xã Hải Sơn, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Quảng Ninh (từ nguồn GPMB dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập TKBVTC, dự toán: Công ty cổ phần xây lắp và tư vấn công nghệ Việt Nam. Địa chỉ: Tổ 6 khu 3, phường Yết Kiêu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái, đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái, địa chỉ phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Móng Cái, đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị đường dây trung thế
1Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 22kV( không tiếp đất)Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Bộ
B Xây dựng đường dây trung thế
1Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.16-190-11kNTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5Cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5Mối
C Móng cột M-16 ( 3,0 móng )
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V31,27m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V55,86m2
3Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,176m3
4Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,5313m3
5Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,3121m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,98m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,29m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V13,29m3
D Móng cột MK-16 ( 1,0 móng )
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,31m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28,27m2
3Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,72m3
4Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,275m3
5Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,2872m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,39m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,92m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,92m3
E Tiếp địa R4C ( 4,0 Vị trí )
1Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16m3
2Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V38,9Kg
3Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16Cọc
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16m3
5Cung cấp và lắp đặt xà hãm XH-1 mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4bộ
6Cung cấp và lắp đặt xà hãm XHD-2 mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
7Cung cấp và lắp đặt xà quay XQ-1 mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
8Cung cấp và lắp đặt xà dao cách ly X-DCL mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
9Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
10Cung cấp và lắp đặt thang trèo mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
11Cung cấp và lắp đặt tay thao tác DCL mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1bộ
12Thép làm gông cột BTLT 16m mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V72,43kg
13Lắp đặt gông cột BTLT 16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4Cái
14Cung cấp và kéo rải dây cáp AC-70/11-XLPE/PVC-24kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V958m
15Cung cấp và lắp đặt chuỗi polymer-24kV + PKTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33Bộ
16Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV + tyTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11Quả
17Giáp líu dây bọc 70Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33Bộ
18Dây compusit buộc cổ sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7Dây
19Cung cấp và ép đầu cốt SYG-70Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6Cái
20Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V48Cái
21Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn, biển tên cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4Bộ
F Xây dựng đường dây 0.4kV
1Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.8,5-190-4.3kNTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V41Cột
2Cung cấp và lắp dựng cột NPC.I.10-190-4.3kNTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3Cột
G Móng cột MK-8,5 ( 3,0 móng )
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,08m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V35,7m2
3Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,576m3
4Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,977m3
5Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,4733m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,45m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,63m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,63m3
H Móng cột M-8,5 ( 35,0 móng )
1Đào móng công trình, đất cấp III- Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V52,5m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật- Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V268,8m2
3Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100- Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,5m3
4Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150- Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19,11m3
5Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200- Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,7168m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90- Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,64m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi - Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V34,86m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi - Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V34,86m3
I Móng cột M-10 ( 3,0 móng )
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,9m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V27,72m2
3Đổ bê tông lót móng cột, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,3m3
4Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,989m3
5Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,8571m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,34m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,56m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,56m3
J Tiếp địa R2C ( 4,0 vị trí )
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,8m3
2Cung cấp và lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,88Kg
3Cung cấp và đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8Cọc
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,8m3
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V199m
6Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2.406m
7Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V646m
8Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp dọc cột điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V72bộ
9Cung cấp và lắp đặt giá đỡ hòm công tơ 1Pha loại 1 hòm H2 (H4) mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8bộ
10Đai thép khóa đai không rỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V182Cái
11Ốp cột F16Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V170Cái
12Kẹp siết cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V170Cái
13Ghíp GN-2Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V30Cái
14Cung cấp và ép đầu cốt đồng nhôm M95Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16Cái
15Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V80Cái
16Chuyển công tơ 1Pha sang cột mớiTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V27cái
17Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V606m
18Cung cấp và ép đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V108Cái
19Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thếTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V54Đầu
K Đường dây chiếu sáng
1Lắp đặt cần đèn chiếu sáng tận dụngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6C đèn
2Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng tận dụngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6Bộ
3Cung cấp và lắp đặt cần đèn chiếu sáng mớiTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3C đèn
4Cung cấp và lắp đặt bóng đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3Bộ
5Cung cấp và lắp đặt phụ kiện bắt cần đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9Bộ
6Kéo rải lắp đặt cáp chiếu sáng tận dụng Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V310m
7Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/PVC-3x1,5mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V45m
8Đai thép khóa đai không rỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V20Cái
9Ốp cột F16Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19Cái
10Kẹp siết cáp vặn xoắnTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19Cái
11Ghíp GN-2Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18Cái
12Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16Cái
L Tháo hạ, hu hồi vật tư
1Thu hồi cột BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Cột
2Thu hồi cột BTLT 12mTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Cột
3Thu hồi xà đường dây các loại trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10Bộ
4Thu hồi sứ đứng 24kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V28Bộ
5Thu hồi sứ chuỗi 24kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6Bộ
6Thu hồi dao cách ly 24kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Bộ
7Thu hồi chống sét van 24kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2Bộ
8Thu hồi dây dẫn AC-70Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V870m
9Thu hồi cột điện BTLT chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V46Cột
10Thu hồi xà đường dây 0,4kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V37Bộ
11Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x95Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.263m
12Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x70Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50m
13Thu hồi dây AL/XLP-4x1x70Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2.312m
14Thu hồi dây AL/XLP-4x1x95Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4.472m
15Tháo hạ hòm công tơ 1Pha lắp đặt tận dụngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15Hộp
16Tháo hạ cần đèn chiếu sáng lắp đặt tận dụngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6Bộ
17Tháo hạ đèn chiếu sáng lắp đặt tận dụngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6Bộ
18Tháo hạ dây cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2-0,6/1kV lắp đặt tận dụngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V312m
M Thí nghiệm thiết bị đường dây trung thế
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Bộ
N Thí nghiệm vật tư đường dây trung thế
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V11Quả
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33Bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4Vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Sợi
O Thí nghiệm vật tư đường dây 0.4kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16Sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4Vị trí
P Thí nghiệm vật tư điện chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1Sợi
Q Chi phí khác
1Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1T bộ
2Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC công trình; và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1T bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công: Đường dây trung thế, đường dây hạ thế, điện chiếu sáng.Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng). (2) .Tương tự về quy mô công việcGiá trị hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND (3) Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu chứng minh việc hoàn thành hợp đồng Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên thuộc chuyên nghành giám sát công trình điện.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động53
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sự điện )- Có hợp đồng lao động.53
4 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có hợp đồng lao động.53
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (kỹ sư điện)- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có hợp đồng lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu yêu cầu: ≤ 0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
2 Ô tô tải có cần cẩu Tải trọng yêu cầu: ≤10T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Ô tô tự đổ Dung tích yêu cầu: ≥5 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán xe hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê xe (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Xe thang nâng 12m Chiều cao nâng yêu cầu: h>=12m. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc ; Đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Đầm cóc Trọng lượng yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy đầm dùi - Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
9 Máy hàn điện Công suất yêu cầu: ≥14Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Máy khoan cầm tay Công suất yêu cầu: ≥1Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->