Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án xây dựng khối hiệu bộ, khối bộ môn, nhà đa năng trường THPT Tân Tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228977-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án xây dựng khối hiệu bộ, khối bộ môn, nhà đa năng trường THPT Tân Tiến
Số hiệu KHLCNT 20210969517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 22:31:00 đến ngày 2021-12-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,297,579,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, lanh tô, ô văng, trần bằng BTCT), trong đó đồng thời có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị ≥1,5 tỷ đồng). Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị Điện-cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC, an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật thi công xây lắp: ≥ 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc , vận hành máy, cấp thoát nước, cơ khí,+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện –cơ điện-điện tử
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: Điện/ tin học/công nghệ thông tin, cơ khí,+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị : Đào đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước.
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 200
12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tải trọng; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Xây dựng và mua sắm thiết bị thuộc dự án xây dựng khối hiệu bộ, khối bộ môn, nhà đa năng trường THPT Tân Tiến
xây dựng khối hiệu bộ, khối bộ môn,nhà đa năng trường THPT Tân Tiến
210 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 09 Lương Định Của, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.3563.572.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 09 Lương Định Của, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.3563.572.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II năm 2021 - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung: nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT. - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: -Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. -Thi công lắp đặt thiết bị điện-cơ điện công trình dân dụng hạng III. (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này). -Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu liên quan đến hàng hóa được quy định trong phần 3 chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.3563.572.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713.608.959.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,2898100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1294100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,936m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5172tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0829tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2019tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5988100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT44,823m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,348100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,935m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT34,2288m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2277100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,9551m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3733tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,3505tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8814tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7642100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT32,18m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,4254m3
20Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8186100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9228100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2163100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0736100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8701tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT66,102m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT64,503m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3223tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,261tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,487tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,906100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,9156m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,5336100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,659tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0397tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,2205tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,722tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT22,516m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0707100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,7009tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT19,717m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,648100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1423tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,056tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,055m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0478100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,039tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2187tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,712m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5842100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1921tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2658tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,375m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1144100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,728m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,736100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2042tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1019tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,624m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT2,988100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5862tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9683tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT19,92m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT2,229100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6615tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0492tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,27tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7663tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4212tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT17,4338m3
70Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT171,8914m3
71Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT19,5709m3
72Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT11,547m3
73Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Chương V Phần 2 của E-HSMT43,504m2
74Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V Phần 2 của E-HSMT102,6m2
75Keo xi măng skimcoat dán lưới Chương V Phần 2 của E-HSMT102,6
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT835,36m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT952,482m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT251,447m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT110,4925m2
80Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT218,8525m2
81Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT329,345m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT76,3m2
83Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT156,592m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT367,63m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT215,8m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT277,92m
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT339,49m2
88Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT367,63m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT436,42m2
90Xoa mặt + cắt joint Chương V Phần 2 của E-HSMT530,44m2
91Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy Chương V Phần 2 của E-HSMT530,44m2
92Đắp biểu tượng olympic Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT46,17m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT92,58m2
95Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6,24m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT123,08m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT73,038m2
98Gia công hệ khung dàn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0819tấn
99Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung lavabo Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0819tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT4,344m2
101Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8m2
102Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 60x60cm Chương V Phần 2 của E-HSMT65,36m2
103Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT952,482m2
104Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT835,36m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT734,331m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT240,4125m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.075,7725m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.686,813m2
109Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ  Chương V Phần 2 của E-HSMT7,6308tấn
110Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Chương V Phần 2 của E-HSMT7,6308tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT301,1064m2
112Bu long Ø12 Chương V Phần 2 của E-HSMT180con
113Bu long Ø16 Chương V Phần 2 của E-HSMT16con
114Bu long Ø20 Chương V Phần 2 của E-HSMT32con
115Gia công giằng mái thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2387tấn
116Cung cấp lắp đặt cáp giằng kèo xà gồ Chương V Phần 2 của E-HSMT268,8m
117Cung cấp lắp đặt tăng đơ d16 giằng cáp Chương V Phần 2 của E-HSMT36cái
118Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9221tấn
119Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9221tấn
120Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT6,342100m2
121Cung cấp cửa đi khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Chương V Phần 2 của E-HSMT56,48m2
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT56,48m2
123Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm và các phụ kiện kèm theo) Chương V Phần 2 của E-HSMT98,34m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT98,34m2
125Cung cấp khung sắt bảo vệ theo thiết kế Chương V Phần 2 của E-HSMT94,74m2
126Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V Phần 2 của E-HSMT94,74m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT60,66m2
128Cung cấp lam nhôm giống thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) Chương V Phần 2 của E-HSMT46,62m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT46,62m2
130Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi Chương V Phần 2 của E-HSMT33,272m2
131Gia công lan can Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5966tấn
132Lắp dựng lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT24,8m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT47,2346m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT14,743100m2
135Khung lưới bao che chống bụi, chống ồn, bảo vệ môi trường, an toàn lao động Chương V Phần 2 của E-HSMT1.474,3
136Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V Phần 2 của E-HSMT21,894100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT65m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT262m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT330m
5Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT628m
6Lắp đặt dây đơn  Chương V Phần 2 của E-HSMT274m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT40m
8Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V Phần 2 của E-HSMT6cọc
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT32m
10Mối hàn hoá nhiệt cáp đồng trần,cọc tiếp địa Chương V Phần 2 của E-HSMT6mối
11Bộ kẹp giữ ống Chương V Phần 2 của E-HSMT1
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V Phần 2 của E-HSMT2hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
17Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM9PL 9 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường Chương V Phần 2 của E-HSMT1tủ
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT7bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ánh sáng trắng 100W Chương V Phần 2 của E-HSMT24bộ
20Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng led 24W Chương V Phần 2 của E-HSMT11bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
26Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT21,5m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,215100m3
28Gạch làm dấu Chương V Phần 2 của E-HSMT355viên
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,44100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,538100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,27100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,25100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,57100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,32100m
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT13cái
11Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
13Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
14Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
15Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
16Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
17Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
18Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
19Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
22Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
23Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
24Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT13cái
25Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
26Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
27Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
28Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT42cái
29Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
30Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
31Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van khóa đồng 27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van khóa đồng 34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
34Hệ thống phao ngắt tự động cấp nước lên bồn kết nối máy bơm + bồn nước Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
35Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấp Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
36Lắp đặt vòi xả nước Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
37Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm Chương V Phần 2 của E-HSMT11cái
38Lắp đặt lavabo + xi phông Chương V Phần 2 của E-HSMT5bộ
39Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
40Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
42Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
44Lắp đặt gương soi Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
45Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác Chương V Phần 2 của E-HSMT22cái
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT1bể
E HÀM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1499100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,868m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,2m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4016m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT23,28m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT23,28m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,93m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0354tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0082tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7295m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0242100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT6cấu kiện
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0006100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0006100m3
15Làm tầng lọc than củi Chương V Phần 2 của E-HSMT0,096m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT4,993m3
F GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT8,5369m3
2Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0981m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4522m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0134tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0013tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0026100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1846m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT2cấu kiện
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT87,6375m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,808m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT19,418m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT24,7172m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT193,966m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT10,3543m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8424tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5266100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT213cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2936100m3
H HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ
I PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,272100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3892100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT18,913m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1561tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2082tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5174tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2901tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,954tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,538tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,949100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT60,8248m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8676100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,1625m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT17,29m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3484100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,8623m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT26,9866m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5111tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2615tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,5764tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,1967100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT21,7125m3
23Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,3659100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,9863100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9073100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT49,908m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2112tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3868tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,242tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6751tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,545100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,88m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT3,0222100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6892tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0391tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,201tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9403tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1218tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT27,527m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT4,7018100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,5659tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,0268tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT47,0165m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,812100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2125tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0225tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6023tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,8088m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3654100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0264tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1489tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4843tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1456tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,5215m3
55Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT73,265m3
56Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,9916m3
57Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,125m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2101tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0239tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3365tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,065tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5261tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5535100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,905m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT3,2216100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6892tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0391tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,201tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9403tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1218tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT34,439m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT7,1522100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,6901tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,6178tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT63,756m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8387100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2246tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,019tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6137tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,8808m3
81Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT77,1764m3
82Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT13,871m3
83Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT23,0062m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2796100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0498tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3357tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,7962m3
88Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT6,9735tấn
89Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT6,9735tấn
90Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,4959100m2
91Cung cấp cửa đi khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Chương V Phần 2 của E-HSMT96,195m2
92Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm và các phụ kiện kèm theo) Chương V Phần 2 của E-HSMT174,96m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT271,155m2
94Gia công lan can Chương V Phần 2 của E-HSMT2,1799tấn
95Lắp dựng lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT106,3m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT153,5424m2
97Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Chương V Phần 2 của E-HSMT56,0736m2
98GCLD lam nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT71,82m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT369,036m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT144,48m2
101Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Chương V Phần 2 của E-HSMT54,312m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.313,314m2
103Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V Phần 2 của E-HSMT251,55m2
104Keo xi măng skimcoat Chương V Phần 2 của E-HSMT251,55m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT315,36m2
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT249,926m2
107Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT218,113m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT27,0966m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT260,5375m2
110Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT341,77m2
111Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT951,61m2
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT174,52m2
113Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT1.799,1271m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT324,725m2
115Kẻ roang cột Chương V Phần 2 của E-HSMT495md
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT416m
117Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT38,663m2
118Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT635,78m2
119Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT324,1938m2
120Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT59,24m2
121Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT24,4964m2
122Gia công , lắp dựng tay vịn cầu thang Chương V Phần 2 của E-HSMT10,23md
123Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT369,036m2
124Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT1.300,144m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT874,643m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V Phần 2 của E-HSMT1.489,1701m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.243,679m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT2.789,3141m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,366100m2
130Khung lưới bao che chống bụi, chống ồn, bảo vệ môi trường, an toàn lao động Chương V Phần 2 của E-HSMT1.236,6m2
131Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 60x60cm Chương V Phần 2 của E-HSMT53,03m2
132Gia công lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm , phụ kiện inox 304 Chương V Phần 2 của E-HSMT60m2
J THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0683100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0158100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6347m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0146tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0339tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,058tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,012tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0737100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4106m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0543100m3
11Gia công thang sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8303tấn
12Lắp sàn thao tác Chương V Phần 2 của E-HSMT1,8303tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT92,4766m2
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng led 24W Chương V Phần 2 của E-HSMT31bộ
2Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn led 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT5bộ
3Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn led 2 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT40bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT22cái
7Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ Chương V Phần 2 của E-HSMT64cái
9Lắp đặt tủ điện ( CK1 KT 600x400x200 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) Chương V Phần 2 của E-HSMT1tủ
10Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM9PL 9 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường Chương V Phần 2 của E-HSMT2tủ
11Lắp đặt tủ điều khiển phòng Chương V Phần 2 của E-HSMT15tủ
12Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) Chương V Phần 2 của E-HSMT95hộp
13Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.569m
14Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT789m
15Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x4.0mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT468m
16Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x10.0mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT6m
17Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x16.0mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT12,1m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT110m
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT45,525m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT14,938m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT30,6255m3
22Gạch làm dấu Chương V Phần 2 của E-HSMT789viên
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
24Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
25Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
26Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
27Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 63A-10KA, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
28Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 80A-10KA, cường độ dòng điện 80Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
29Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 150A-25KA, cường độ dòng điện 150Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V Phần 2 của E-HSMT514m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT214m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3,6m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,1100m
35Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V Phần 2 của E-HSMT6cọc
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT32m
37Hàn hóa nhiệt Chương V Phần 2 của E-HSMT6mối
38Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 12 PORT CAT6 Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
39Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng Chương V Phần 2 của E-HSMT3bộ
40Lắp đặt tủ chứa thiết bị Chương V Phần 2 của E-HSMT1tủ
41Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E Chương V Phần 2 của E-HSMT315m
42Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN RJ-45 Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V Phần 2 của E-HSMT230m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT10m
45Lắp đặt tủ nối chính điện thông tin (MDF) Chương V Phần 2 của E-HSMT1hộp
46Lắp đặt ổ cắm điện thoại Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V Phần 2 của E-HSMT180m
48Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5mm Chương V Phần 2 của E-HSMT240m
L PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,44100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,69100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm dày 2.1mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,37100m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,75100m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7100m
8Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
9Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT27cái
10Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT29cái
11Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
12Lắp tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
13Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
14Lắp đặt co ren nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
15Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
16Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
17Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
19Lắp đặt co giảm 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
20Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT33cái
21Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
22Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
23Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
24Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
25Lắp đặt co 45 nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
26Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
27Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
28Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
29Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT1bể
31Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
32Lắp đặt phễu thu nước mưa + cấu chắn rác đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT25cái
33Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấp Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
34Lắp đặt lavabo+ xi phông Chương V Phần 2 của E-HSMT13bộ
35Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp Chương V Phần 2 của E-HSMT13bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
37Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Chương V Phần 2 của E-HSMT4bộ
38Lắp đặt gương soi lavabo Chương V Phần 2 của E-HSMT13cái
39Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT15cái
40Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
M HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1499100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,868m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,2m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4016m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT23,28m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT23,28m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,93m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0354tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0082tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7295m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0242100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT6cấu kiện
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0006100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0006100m3
15Làm tầng lọc than củi Chương V Phần 2 của E-HSMT0,096m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT4,993m3
N GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT8,5369m3
2Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2551m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4522m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0134tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0013tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0026100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1846m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT2cấu kiện
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT71,3925m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,808m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT15,998m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT20,0812m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT159,386m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT8,3829m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7143tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4251100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT175cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2289100m3
P GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
2Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m  Chương V Phần 2 của E-HSMT50m
3Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1cặp bích
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,91100m
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,35100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,65100m
8Dây cáp treo máy bơm ( bọc nhựa) Chương V Phần 2 của E-HSMT100
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6.0mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT150m
10Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,096m3
12Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0682m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,78m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0014100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0245m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0044tấn
17Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm Chương V Phần 2 của E-HSMT1tủ
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
19Hệ thống phao ngắt tự động cấp nước lên bồn kết nối máy bơm + bồn nước Chương V Phần 2 của E-HSMT1
Q HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
R PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ nhà xe mái tôn Chương V Phần 2 của E-HSMT1gói
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V Phần 2 của E-HSMT92,8m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT4,3965100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4406100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT25,413m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1677tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3863tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,2929tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0535tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3053tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,6083tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0692100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT86,168m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7452100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,754m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT15,2518m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,458100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,4778m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT25,6395m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4781tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6988tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0955tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,165100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT21,546m3
25Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,1573100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,1891100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7873100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT51,509m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,286tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0673tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3974tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3197tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6258100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,704m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT3,0351100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6995tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7964tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,4962tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5093tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,888tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT30,328m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT4,5327100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3577tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,9387tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 Chương V Phần 2 của E-HSMT44,651m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6784100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2024tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0225tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4977tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Chương V Phần 2 của E-HSMT4,836m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7307100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0527tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2979tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9686tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2912tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,043m3
57Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT61,5435m3
58Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT13,4122m3
59Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,98m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2764tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0322tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3974tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,3068tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,5722100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,436m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT2,7882100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6839tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5596tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,6481tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5093tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,888tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT25,6655m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT4,2231100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,1928tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,752tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V Phần 2 của E-HSMT42,231m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7697100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2355tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0225tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,554tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Chương V Phần 2 của E-HSMT5,516m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7307100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0527tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2979tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9686tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2912tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,043m3
88Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT58,1431m3
89Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT12,8402m3
90Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,98m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2709tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,024tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3408tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,7358tấn
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT1,6147100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT10,787m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT3,0181100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8212tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3451tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,3057tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5884tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,0132tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT37,6055m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V Phần 2 của E-HSMT6,8918100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,725tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT3,6084tấn
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V Phần 2 của E-HSMT59,476m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,7626100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2353tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0155tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5593tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,492m3
113Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT64,6401m3
114Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT8,2944m3
115Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT26,4162m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2796100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0498tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3357tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,794m3
120Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT6,9735tấn
121Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT6,9735tấn
122Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,4959100m2
123Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,484m3
124Đổ cát vào bục giảng Chương V Phần 2 của E-HSMT5,4
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,4m3
126Cung cấp cửa đi khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Chương V Phần 2 của E-HSMT116,6m2
127Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm và các phụ kiện kèm theo) Chương V Phần 2 của E-HSMT224,574m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V Phần 2 của E-HSMT322,624m2
129Gia công lan can Chương V Phần 2 của E-HSMT5,6965tấn
130Lắp dựng lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT155,78m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT222,9468m2
132Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Chương V Phần 2 của E-HSMT42,848m2
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT437,026m2
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT173,88m2
135Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Chương V Phần 2 của E-HSMT85,7976m2
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.445,6534m2
137Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V Phần 2 của E-HSMT460,98m2
138Keo xi măng skimcoat Chương V Phần 2 của E-HSMT460,98
139Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT340,896m2
140Kẻ roang cột Chương V Phần 2 của E-HSMT570
141Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT181,044m2
142Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT108,3864m2
143Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT534,965m2
144Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT230,376m2
145Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT313,475m2
146Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT1.342,095m2
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT208,1m2
148Quét nước xi măng 2 nước Chương V Phần 2 của E-HSMT2.710,3414m2
149Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT277,08m2
150Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT451,6m
151Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT140,416m2
152Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT889,3m2
153Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 600x600mm , vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT480,66m2
154Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT78,195m2
155Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT52,13m2
156Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT39,2918m2
157Gia công , lắp dựng tay vịn cầu thang Chương V Phần 2 của E-HSMT36,868md
158Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT437,026m2
159Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT1.423,7534m2
160Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT779,402m2
161Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V Phần 2 của E-HSMT2.166,4904m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT1.216,428m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT3.590,2438m2
164Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT16,804100m2
165Khung lưới bao che chống bụi, chống ồn, bảo vệ môi trường, an toàn lao động Chương V Phần 2 của E-HSMT1.680,4m2
166Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 60x60cm Chương V Phần 2 của E-HSMT78,195m2
167Gia công lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm , phụ kiện inox 304 Chương V Phần 2 của E-HSMT90m2
168Gia công, lắp dựng Lam nhôm chắn nắng Chương V Phần 2 của E-HSMT60,48m2
169Gia công, lắp dựng Lam nhôm 1,2 Chương V Phần 2 của E-HSMT95,34m2
170Gia công lan can Chương V Phần 2 của E-HSMT3,1762tấn
171Lắp dựng lan can sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT158,72m2
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT222,9468m2
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng led 24W Chương V Phần 2 của E-HSMT44bộ
2Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V Phần 2 của E-HSMT10bộ
3Lắp đặt các loại đèn led chiếu sáng lớp học dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W Chương V Phần 2 của E-HSMT100bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V Phần 2 của E-HSMT50cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT16cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V Phần 2 của E-HSMT25cái
7Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 chiều mặt đơn Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
8Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ Chương V Phần 2 của E-HSMT48cái
9Lắp đặt tủ điện ( CK1 KT 550x450x250 tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước) Chương V Phần 2 của E-HSMT1tủ
10Lắp đặt tủ điều khiển tầng ( EM9PL 9 Module, tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC) âm tường Chương V Phần 2 của E-HSMT4tủ
11Lắp đặt tủ điều khiển phòng Chương V Phần 2 của E-HSMT11tủ
12Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x115) Chương V Phần 2 của E-HSMT122hộp
13Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT2.763m
14Lắp đặt dây điện, loại dây 1x2,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT786m
15Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x4.0mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT459m
16Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x6.0mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT8,4m
17Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x10.0mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT19m
18Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x16.0mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT130m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT130m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Chương V Phần 2 của E-HSMT85m
21Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT33,995m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT11,1356m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT22,8881m3
24Gạch làm dấu Chương V Phần 2 của E-HSMT589viên
25Lắp đặt automat 1 pha, 1 cực cường độ dòng điện 6Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT13cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 6Ampe 6kA Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
27Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
28Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
29Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
30Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 32Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
31Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 50A-10KA, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
32Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 63A-10KA, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
33Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 80A-10KA, cường độ dòng điện 80Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
34Lắp đặt automat 1 pha , 2 cực MCB-2P- 150A-25KA, cường độ dòng điện 150Ampe Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1.249m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V Phần 2 của E-HSMT316m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V Phần 2 của E-HSMT231m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT8m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,85100m
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp  Chương V Phần 2 của E-HSMT27hộp
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT32m
42Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V Phần 2 của E-HSMT6cọc
43Mối hàn hóa nhiệt Chương V Phần 2 của E-HSMT6mối hàn
44Bộ lọc sét Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
45Gia công, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 12 PORT CAT6 Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
46Gia công, lắp đặt bộ MODEM + router mạng Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
47Bộ lưu điện UPS 2KVA Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
48Lắp đặt tủ chứa thiết bị Chương V Phần 2 của E-HSMT1tủ
49Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E Chương V Phần 2 của E-HSMT185m
50Lắp đặt ổ cắm, mạng LAN RJ-45 Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
51Lắp đặt đế nhựa ổ cắm (40x65x115) Chương V Phần 2 của E-HSMT8hộp
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V Phần 2 của E-HSMT80m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT10m
T PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1,35100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,04100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm dày 2.1mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,575100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm dày 2.9mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3,9100m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,745100m
8Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT13cái
9Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT39cái
10Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT23cái
11Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
12Lắp tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT7cái
13Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
14Lắp đặt co ren nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT49cái
15Lắp đặt co giảm ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
17Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
18Lắp đặt tê ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
19Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT18cái
20Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT60cái
21Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT69cái
22Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT27cái
23Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
24Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT21cái
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
27Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
29Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT3cái
30Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
31Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Chương V Phần 2 của E-HSMT57cái
32Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
33Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT14cái
34Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT19cái
35Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT21cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van khóa đồng D27mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van khóa đồng 34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V Phần 2 của E-HSMT2bể
39Lắp đặt phễu thu KT 150x150mm Chương V Phần 2 của E-HSMT27cái
40Lắp đặt phễu thu nước mưa + cấu chắn rác đường kính 100mm Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
41Hệ thống phao ngắt tự động cấp nước lên bồn kết nối máy bơm + bồn nước Chương V Phần 2 của E-HSMT1
42Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + T chia nước+ dây cấp Chương V Phần 2 của E-HSMT21bộ
43Lắp đặt lavabo+ xi phông Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
44Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
46Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Chương V Phần 2 của E-HSMT6bộ
47Lắp đặt gương soi lavabo Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT21cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V Phần 2 của E-HSMT6cái
U HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2999100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,736m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,4m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,8032m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT46,56m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT46,56m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT9,86m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0709tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0164tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT1,459m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0483100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT6cấu kiện
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0006100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0006100m3
15Làm tầng lọc than củi Chương V Phần 2 của E-HSMT0,096m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT0,612m3
V GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V Phần 2 của E-HSMT17,0738m3
2Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1963m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,9043m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0267tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0041tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0053100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3693m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT4cấu kiện
W MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT66,2625m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT5,808m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT14,918m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT18,6172m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT148,466m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,8117m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6696tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3969100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu Chương V Phần 2 của E-HSMT163cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2298100m3
X HẠNG MỤC: PCCC
Y BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,4071100m3
2Cung cấp lắp đặt lớp nilông chống mất nước nền Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6555100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT6,937m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,4669100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,5653100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,7157tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1661tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0756tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,6182tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0644tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,8688tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2071tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,054tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,4801tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,2797tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V Phần 2 của E-HSMT21,3635m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT26,92m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V Phần 2 của E-HSMT9,4243m3
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V Phần 2 của E-HSMT158,96m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT158,96m2
21Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V Phần 2 của E-HSMT50,22m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,1314100m3
23Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0961tấn
24Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Chương V Phần 2 của E-HSMT0,096tấn
25Sản xuất lắp dựng thang INOX Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
26Tấm ngăn nước Waterstop Chương V Phần 2 của E-HSMT32,6m
Z NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,056100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,4m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0068tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0259tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0464tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,596m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0192100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,25m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,04100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0178tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0599tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,55m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,044100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0438100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,644m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,644m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0178tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0614tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,52m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V Phần 2 của E-HSMT0,104100m2
21Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT2,0024m3
22Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT1,456m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0285tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0162tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V Phần 2 của E-HSMT0,3136m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0416100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0042tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0147tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,23m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0294100m2
31SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện Chương V Phần 2 của E-HSMT5,98m2
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V Phần 2 của E-HSMT5,98m2
33Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
34Gia công xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,0402tấn
35Lắp dựng xà gồ thép Chương V Phần 2 của E-HSMT0,04tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Phần 2 của E-HSMT0,088100m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT27,95m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT28,99m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT7,1m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT3,416m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,94m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V Phần 2 của E-HSMT2,24m2
43Lắp máng xối tôn tráng kẽm Chương V Phần 2 của E-HSMT3,4m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,032100m
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
46Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT42,446m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT42,446m2
48Bả bằng bột bả vào tường Chương V Phần 2 của E-HSMT27,95m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT27,95m2
AA CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT20,5056m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT18,6624m3
3Lắp đặt kim thu sét CIRPROTEC NPL 2200 R=107M Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
4Cáp đồng trần D50mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT26m
5Cáp đồng trần D70mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT35m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT26m
7Gia công, đóng cọc chống sét D20x2400 Chương V Phần 2 của E-HSMT6cọc
8Hàn hóa nhiệt Chương V Phần 2 của E-HSMT6mối
9Kẹp nối dây Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
10Lắp giá đỡ dây dẫn Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
11Cô dê kẹp ống PVC D21 Chương V Phần 2 của E-HSMT20cái
12Hộp nối kiểm tra chống sét Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
13Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m và bộ chân đế + bộ dây cáp neo D8 tăng đơ móc néo Chương V Phần 2 của E-HSMT1bộ
14Thiết bị đếm sét CIRPROTEC CDR-401 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
AB PCCC BẰNG NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT118,455m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT118,455m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT0,054m3
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT10m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT6m
6Lắp đặt dây cáp CVV 1x10,0mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT10m
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện  Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Chương V Phần 2 của E-HSMT10m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Chương V Phần 2 của E-HSMT6m
10Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 Chương V Phần 2 của E-HSMT23cái
11Tạm tính bình chữa cháy MT5 Chương V Phần 2 của E-HSMT22cái
12Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy Chương V Phần 2 của E-HSMT22bộ
13Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy Chương V Phần 2 của E-HSMT22cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2,42100m
15Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT10cái
16Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
17Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
18Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V Phần 2 của E-HSMT0,65100m
20Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 76mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
21Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Chương V Phần 2 của E-HSMT5cái
22Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
23Bulon chữ U sắt 8 Chương V Phần 2 của E-HSMT12cái
24Nở sắt 8x120 + Ecu Chương V Phần 2 của E-HSMT60cái
25Thép U80x50x5(L=0,4m) Chương V Phần 2 của E-HSMT26cái
26Thép U80x50x5(L=0,8m) Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
27Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy D100 2 cửa D65 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
28Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D65 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
29Lắp đặt khớp nối mềm D114BB Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
30Lắp đặt CREPHIN GANG D114 Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
31Lắp đặt công tắt áp suất Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
32Lắp đặt cảm biến mực nước Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
33Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
34Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
35Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
36Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 114mm Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
37Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB Chương V Phần 2 của E-HSMT2cái
38Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Chương V Phần 2 của E-HSMT8cái
39Tấm thép 150x150x10 Chương V Phần 2 của E-HSMT4cái
40Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
41Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 Chương V Phần 2 của E-HSMT9cái
42Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
43Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Phần 2 của E-HSMT51,23m2
45Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) Chương V Phần 2 của E-HSMT11bộ
AC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT54,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Phần 2 của E-HSMT54,6m3
3Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 10 vùng Chương V Phần 2 của E-HSMT1cái
4Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
5Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
6Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
7Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói Chương V Phần 2 của E-HSMT95bộ
8Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói Chương V Phần 2 của E-HSMT2bộ
9Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ Chương V Phần 2 của E-HSMT20bộ
10Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ Chương V Phần 2 của E-HSMT12bộ
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Chương V Phần 2 của E-HSMT922m
12Lắp đặt dây dẫn điện 1PVC/FR 1x1,5mm2 Chương V Phần 2 của E-HSMT2.400m
AD THIẾT BỊ
AE THIẾT BỊ PHÒNG THƯ VIỆN
1Bàn đọc sách cho giáo viên Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Ghế đọc sách có lưng tựa cho giáo viên Chương V Phần 2 của E-HSMT10Cái
3Bàn đọc sách cho học sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT8Cái
4Ghế ngồi đọc sách có lưng tựa cho học sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT40Cái
5Tủ đựng hồ sơ thư viện Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
6Kệ sách 05 ngăn Chương V Phần 2 của E-HSMT6Cái
7Kệ trưng bày theo chủ đề Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
AF THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN
AG PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÝ
1Bảng phấn từ mặt tole Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
3Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Học sinh) Chương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
4Ghế xếp Chương V Phần 2 của E-HSMT41Cái
5Xe đẩy phòng thí nghiệm Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
6Bảng chủ điểm Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
7Bàn thủ kho Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
8Bàn chuẩn bị Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
9Tủ thuốc y tế Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
10Tủ phòng bộ môn Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
11Tủ đựng dụng cụ Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
12Kệ treo phòng chuẩn bị Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
13Bồn rửa đôi bằng sứ Chương V Phần 2 của E-HSMT3Cái
14Biến thế nguồn phòng bộ môn Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
15Công tắc chống rò Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
AH PHÒNG BỘ MÔN HÓA
1Bảng phấn từ mặt tole Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Bàn thí nghiệm (Giáo viên) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
3Bàn thí nghiệm (Học sinh) Chương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
4Ghế xếp Chương V Phần 2 của E-HSMT41Cái
5Xe đẩy phòng thí nghiệm Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
6Bảng chủ điểm Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
7Bàn thủ kho Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
8Bàn chuẩn bị Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
9Tủ đựng dụng cụ Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
10Tủ phòng bộ môn Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
11Kệ treo phòng chuẩn bị Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
12Tủ thuốc y tế Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
13Tủ đựng hóa chất Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
14Bồn rửa đôi bằng sứ Chương V Phần 2 của E-HSMT10Cái
15Bồn rửa đơn bằng sứ Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
16Tủ hotte Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
17Biến thế nguồn phòng bộ môn Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
18Công tắc chống rò Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
AI PHÒNG BỘ MÔN SINH
1Bảng phấn từ mặt tole Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Bàn thí nghiệm (Giáo viên) Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
3Bàn thí nghiệm (Học sinh) Chương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
4Ghế xếp Chương V Phần 2 của E-HSMT41Cái
5Xe đẩy phòng thí nghiệm Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
6Bảng chủ điểm Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
7Bàn thủ kho Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
8Bàn chuẩn bị Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
9Tủ đựng dụng cụ. Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
10Tủ đựng mô hình Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
11Tủ đựng kính hiển vi Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
12Tủ phòng bộ môn Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
13Tủ thuốc y tế Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
14Kệ treo phòng chuẩn bị Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
15Bồn rửa đôi bằng sứ Chương V Phần 2 của E-HSMT10Cái
16Bồn rửa đơn bằng sứ Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
17Biến thế nguồn phòng bộ môn Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
18Công tắc chống rò Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
AJ PHÒNG BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
1Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
2Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển của học sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT40Bộ
3Máy vi tính giáo viên Máy vi tính giáo viên Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Bàn và ghế giáo viên . Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
5Bàn học sinh 2 chỗ ngồi Chương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
6Ghế học sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT40Cái
7Bộ loa - amply Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
8Micro không dây Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
AK PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC
1Máy vi tính giáo viên Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
2Máy vi tính học sinh Chương V Phần 2 của E-HSMT40Bộ
3Bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi Chương V Phần 2 của E-HSMT20Cái
4Bàn vi tính giáo viên Bàn Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
5Ghế xếp Chương V Phần 2 của E-HSMT40Cái
6Hệ thống mạng- Hub/ Switch 24 port Chương V Phần 2 của E-HSMT1Phòng
7Công cài, lắp đặt và các phụ kiện hoàn chỉnh phòng máy gồm Chương V Phần 2 của E-HSMT1Phòng
8Bảng phấn từ mặt tole Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
AL NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1Ghế băng 4 chổ ngồi Chương V Phần 2 của E-HSMT8Cái
2Cầu môn sân bóng đá mini 5 người + lưới Chương V Phần 2 của E-HSMT2Bộ
3Trụ lưới bóng chuyền Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Lưới bóng chuyền Chương V Phần 2 của E-HSMT2Cái
5Bọc trụ bóng chuyền Chương V Phần 2 của E-HSMT1Bộ
6Thảm sân cầu lông Chương V Phần 2 của E-HSMT4Tấm
7Trụ lưới cầu lông Chương V Phần 2 của E-HSMT4Bộ
8Lưới cầu lông Chương V Phần 2 của E-HSMT4Cái
9Bàn bóng bàn Chương V Phần 2 của E-HSMT4Bộ
10Cọc lưới bóng bàn Chương V Phần 2 của E-HSMT4Bộ
AM HỆ THỐNG PCCC
1Máy bơm bù áp Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
2Máy bơm động cơ điện Q>=54m3/H, H>=50m Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
3Máy bơm động cơ Diezel đầu bơm Q=54-150m3/h, H=75-105m, P=45kw/60HP Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
4Lắp đặt máy bơm nước 2HP, Q>= 16m3/H, ống hút/xả:43/34mm Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
5Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn làm mát bằng dầu Q=17M3/H ; Hb= 150m Chương V Phần 2 của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7945E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên ( Móng, cột, đà kiềng, dầm, sàn, lanh tô, ô văng, trần bằng BTCT), trong đó đồng thời có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị ≥1,5 tỷ đồng). Có tổng giá trị hợp đồng ≥ 18 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.-Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
4 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
6 Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị Điện-cơ điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
7 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC, an toàn cháy nổ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.- Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH ( theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.53
8 Công nhân kỹ thuật thi công xây lắp 15 Công nhân kỹ thuật thi công xây lắp: ≥ 15 người+ Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa/mộc , vận hành máy, cấp thoát nước, cơ khí,+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề11
9 Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị điện –cơ điện-điện tử 5 Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: Điện/ tin học/công nghệ thông tin, cơ khí,+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.4
3 Máy đào ≥ 0.5m3 : Đào đất;Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe.1
4 Máy bơm nước. Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
5 Máy hàn Hàn, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
6 Máy uốn cắt thép Cắt uốn thép ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
7 Máy khoan cầm tay Khoan ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
8 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá, ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
9 Đầm dùi Đầm dùi ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
10 Máy tời Tời vật tư, vật liệu ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn2
11 Dàn giáo Thi công trên cao ;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn200
12 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
13 Cần trục ô tô ≥ 07 tấn Cẩu tải trọng; còn hạn đăng kiểm, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
14 Máy phát điện. Phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn1
15 Đầm bàn Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.4
16 Đầm cóc Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->