Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228908-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đa Tốn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211220316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 22:29:00 đến ngày 2021-12-18 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,009,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (bao gồm các hạng mục: đường giao thông; thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ trắc đạc.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông ngõ xóm xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm - Giai đoạn 3
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn , địa chỉ: xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Đa Tốn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH khảo sát đo đạc Đại Dương; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển cơ sở hạ tầng Việt Nam; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Đa Tốn.


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn , địa chỉ: xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Kiên, Chủ tịch UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG THÔN ĐÀO XUYÊN
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK14,424m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK1,298100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,442100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,442100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK1,442100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK400,39m3
7Bạt dứa chống thấmTheo HSTK2.866,5m2
8Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK147,744tấn
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK207,25m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK144,24m3
11Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK341,45m3
12Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK147,744tấn
13Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK207,25m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK144,24m3
15Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK341,45m3
16Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK147,744tấn
17Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK147,744tấn
18Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK207,25m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK144,24m3
20Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK341,45m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG THÔN THUẬN TỐN
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK11,753m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK1,058100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,175100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,175100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK1,175100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK326,56m3
7Bạt dứa chống thấmTheo HSTK2.337,33m2
8Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK120,501tấn
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK169,03m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK117,53m3
11Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK278,49m3
12Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK120,501tấn
13Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK169,03m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK117,53m3
15Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK278,49m3
16Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK120,501tấn
17Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK120,501tấn
18Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK169,03m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK117,53m3
20Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK278,49m3
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG THÔN KHOAN TẾ
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK15,625m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK1,406100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,563100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,563100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK1,563100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK432,96m3
7Bạt dứa chống thấmTheo HSTK3.101,17m2
8Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK159,762tấn
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK224,111m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK156,25m3
11Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK369,228m3
12Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK159,762tấn
13Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK224,111m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK156,25m3
15Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK369,228m3
16Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK159,762tấn
17Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK159,762tấn
18Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK224,111m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK156,25m3
20Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK369,228m3
D HẠNG MỤC: GIAO THÔNG THÔN NGỌC ĐỘNG
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK10,416m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK0,937100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,042100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,042100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK1,042100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK289,04m3
7Bạt dứa chống thấmTheo HSTK2.069,5m2
8Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK106,656tấn
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK149,614m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK104,16m3
11Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK246,49m3
12Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK106,656tấn
13Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK149,614m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK104,16m3
15Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK246,49m3
16Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK106,656tấn
17Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK106,656tấn
18Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK149,614m3
19Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK104,16m3
20Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK246,49m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THÔN ĐÀO XUYÊN
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK376cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK50cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK34,44m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,3444100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,3444100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK0,3444100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,155100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,155100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,155100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,645100m3
11Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK22,258100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK64,46m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,645100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,645100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,645100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK7,548m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK31,347m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK3,5100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK3,889100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK3,889100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK3,889100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,942100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK146,412m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK2,988100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK219,12m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.334,64m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK49,8m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK2,988100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK3,505tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK27,888m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK3,984100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK9961 cấu kiện
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,085100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK12,753m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,333100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK6,384m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,334100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,21tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK1,255tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK361 cấu kiện
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK28,01m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK98,172m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,724m3
44Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK36cái
45Lắp đặt Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK361 cấu kiện
46Nâng hố ga điệnTheo HSTK8hố
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK135,9221000v
48Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK113,41tấn
49Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK5,805tấn
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK587,88m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK468,9m3
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK213,455m3
53Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK135,9221000v
54Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK113,41tấn
55Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK5,805tấn
56Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK587,88m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK468,9m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK213,455m3
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK135,9221000v
60Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK113,41tấn
61Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK113,41tấn
62Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK5,805tấn
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK587,88m3
64Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK468,9m3
65Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK213,455m3
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THÔN THUẬN TỐN
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK321cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK94cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK32,07m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,3207100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,3207100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK0,3207100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,145100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,145100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,145100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,971100m3
11Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK17,382100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK50,42m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,504100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,504100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,504100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK5,452m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK24,76m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK2,719100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK3,021100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK3,021100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK3,021100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,478100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK112,161m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK2,289100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK167,86m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.022,42m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK38,15m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK2,289100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK2,685tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK21,364m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK3,052100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK7631 cấu kiện
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,061100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK9,21m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,24100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK4,611m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,241100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,152tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK0,907tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK261 cấu kiện
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK20,229m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK70,902m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,523m3
44Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK26cái
45Lắp đặt Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK261 cấu kiện
46Nâng hố ga điệnTheo HSTK15hố
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK103,4491000v
48Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK86,442tấn
49Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK4,38tấn
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK505,83m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK367m3
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK162,76m3
53Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK103,4491000v
54Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK86,442tấn
55Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK4,38tấn
56Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK505,83m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK367m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK162,76m3
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK103,4491000v
60Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK86,442tấn
61Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK86,442tấn
62Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK4,38tấn
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK505,83m3
64Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK367m3
65Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK162,76m3
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THÔN KHOAN TẾ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK527cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK206cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK48,3m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,483100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,483100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK0,483100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,223100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,223100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,223100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,998100m3
11Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK24,415100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK70,47m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,705100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,705100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,705100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK9,854m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK33,392m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK3,892100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK4,324100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK4,324100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK4,324100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,251100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK151,263m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK3,087100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK226,38m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.378,86m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK51,45m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK3,087100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK3,621tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK28,812m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK4,116100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK1.0291 cấu kiện
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,111100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK16,649m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,434100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK8,335m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,437100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,275tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK1,639tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK471 cấu kiện
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK36,568m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK128,169m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,945m3
44Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK47cái
45Lắp đặt Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK471 cấu kiện
46Nâng hố ga điệnTheo HSTK12hố
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK144,6211000v
48Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK119,881tấn
49Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK6,417tấn
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK686,968m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK524,8m3
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK225,256m3
53Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK144,6211000v
54Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK119,881tấn
55Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK6,417tấn
56Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK686,968m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK524,8m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK225,256m3
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK144,6211000v
60Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK119,881tấn
61Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK119,881tấn
62Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK6,417tấn
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK686,968m3
64Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK524,8m3
65Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK225,256m3
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THÔN NGỌC ĐỘNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK258cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK56cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK19,69m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,1969100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,1969100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK0,1969100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,092100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,092100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,092100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,21100m3
11Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK16,203100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK46,9m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,469100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,469100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,469100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK5,661m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK22,715m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK2,553100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK2,837100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK2,837100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK2,837100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,42100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK102,9m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK2,1100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK154m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK938m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK35m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK2,1100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK2,463tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK19,6m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK2,8100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK7001 cấu kiện
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,064100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK9,564m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,249100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK4,788m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,251100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép DTheo HSTK0,158tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mmTheo HSTK0,942tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK271 cấu kiện
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK21,007m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK73,629m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,543m3
44Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK27cái
45Lắp đặt Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KNTheo HSTK271 cấu kiện
46Nâng hố ga điệnTheo HSTK15hố
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo HSTK96,2541000v
48Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo HSTK80,019tấn
49Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo HSTK4,153tấn
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo HSTK513,95m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo HSTK339,8m3
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo HSTK150,83m3
53Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK96,2541000v
54Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK80,019tấn
55Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK4,153tấn
56Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK513,95m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK339,8m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo HSTK150,83m3
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK96,2541000v
60Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK80,019tấn
61Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo HSTK80,019tấn
62Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK4,153tấn
63Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK513,95m3
64Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK339,8m3
65Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 40m tiếp theoTheo HSTK150,83m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.352E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (bao gồm các hạng mục: đường giao thông; thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ trắc đạc.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy dầm dùi 1,5 kW2
2 Máy đào 0,80 m31
3 Máy đầm bàn 1 kW2
4 Máy trộn bê tông 250 lít1
5 Máy ủi 110 CV1
6 Ô tô tự đổ 5T2
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
10 Máy hàn 23 kW1
11 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->