Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Mộ Đạo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 23:19:00 đến ngày 2021-12-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,375,119,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.062679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612535E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Xây, trát, ốp, lát, sơn, điện, PCCC, chống mối…..)Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là Kỹ thuật thi công công trình xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp là kỹ thuật thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ định giá, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC của cụ cảnh sát PCCC và CNCH, đã trực tiếp là kỹ thuật thi công PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn PCCC, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc công nghệ kỹ thuật trắc đạc công trình;- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp, đã trực tiếp là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu >9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Mộ Đạo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Nhà văn hóa thôn Mai Ổ, xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ; hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. - Giấy xác nhận của cơ quan thuế đến hết quý II năm 2021 (để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Mộ Đạo; địa chỉ: xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mộ Đạo; Địa chỉ: xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mộ Đạo; Địa chỉ: xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,4949 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,2975 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,2557 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,5849 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,7694 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200 | Chương V- E-HSMT | 9,2759 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 92,8375 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 5,6679 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 8,2042 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót tam cấp | Chương V- E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,6714 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 8,0673 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,2987 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,1935 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 2,3071 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, M200 | Chương V- E-HSMT | 22,2959 | m3 |
| 20 | Mua bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 22,6303 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,5452 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 3,5575 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 2,0358 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 3,0605 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, M200 | Chương V- E-HSMT | 24,7775 | m3 |
| 32 | Mua bê tông M200 | Chương V- E-HSMT | 25,1492 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 259,1245 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 595,7128 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 186,2758 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 306,05 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 230,71 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 177,5725 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 36,4379 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 85,59 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 248,458 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 32,7062 | m |
| 43 | Trang trí đầu cột | Chương V- E-HSMT | 10 | Cái |
| 44 | Ốp chân tường, gạch thẻ 60x240mm | Chương V- E-HSMT | 49,8394 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 14,178 | m2 |
| 46 | Lát nền sân khấu, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V- E-HSMT | 62,2008 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mm | Chương V- E-HSMT | 234,8357 | m2 |
| 48 | Mua thép U120x50x3 làm xà gồ | Chương V- E-HSMT | 1,4159 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,3814 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 120,6014 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,3814 | tấn |
| 52 | Mua thép hình L75*6 để làm vì kèo thép mái | Chương V- E-HSMT | 2.137,8835 | kg |
| 53 | Mua thép hình L63xx6 để làm vì kèo thép mái | Chương V- E-HSMT | 1.053,4642 | kg |
| 54 | Mua thép tấm để làm bản mã vì kèo | Chương V- E-HSMT | 940,0545 | kg |
| 55 | Mua thép D20 làm vì kèo | Chương V- E-HSMT | 64,7082 | kg |
| 56 | Mua thép D14 làm vì kèo | Chương V- E-HSMT | 2,378 | kg |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 4,0742 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 4,0742 | tấn |
| 59 | Mua thép D14 làm giằng mái | Chương V- E-HSMT | 1,3427 | kg |
| 60 | Mua thép hình L50x4 để làm giằng mái | Chương V- E-HSMT | 635,6947 | kg |
| 61 | Mua thép tấm để làm bản mã giằng mái | Chương V- E-HSMT | 49,6125 | kg |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Chương V- E-HSMT | 0,6687 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V- E-HSMT | 0,6687 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 197,0791 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dầy 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 2,9421 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V- E-HSMT | 43,4 | md |
| 67 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Chương V- E-HSMT | 31,1538 | m2 |
| 68 | Ngói bò úp nóc | Chương V- E-HSMT | 3,79 | md |
| 69 | Trần nhôm clip - in 600x600mm | Chương V- E-HSMT | 255,9588 | m2 |
| 70 | Mua vách tấm tiêu âm (600x600) (Giá bao gồm vật liệu phụ, thi công lắp đặt hoàn thiện và cả nẹp, phào, đệm mút, khung xương...) | Chương V- E-HSMT | 93,6854 | m2 |
| 71 | Đào móng băng bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,75 | 1m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,5114 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch xi măngM100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,2846 | m3 |
| 75 | Mua ống thép D50 mã kẽm dày 2mm | Chương V- E-HSMT | 26,6103 | kg |
| 76 | Mua thép vuông đặc 14x14 và 20x20 | Chương V- E-HSMT | 60,6443 | kg |
| 77 | Sản xuất lan can | Chương V- E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2,7544 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 80 | Bê tông nền, M200 | Chương V- E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 81 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 6,534 | m2 |
| 82 | Khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x135 | Chương V- E-HSMT | 152,68 | m |
| 83 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 152,68 | 1m |
| 84 | Lắp đặt nẹp gỗ 10x40 | Chương V- E-HSMT | 126,54 | m |
| 85 | Cửa đi panô kính, gỗ Lim Nam Phi | Chương V- E-HSMT | 31,996 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ panô kính, gỗ Lim Nam Phi | Chương V- E-HSMT | 24,9936 | m2 |
| 87 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 105,8946 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 56,9896 | 1m2 |
| 89 | Vách kính hệ TK700, dùng kính trắng dán 2 lớp dày 6,38 mm. | Chương V- E-HSMT | 21,432 | m2 |
| 90 | Vách nhôm thoáng chớp thoáng | Chương V- E-HSMT | 26,874 | m2 |
| 91 | Thép vuông đặc 12x12 làm hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,4049 | tấn |
| 92 | Gia công hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 16,7732 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 27,406 | m2 |
| 95 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 96 | Clemon cửa đi không khóa | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 97 | Clemon cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 19 | bộ |
| 98 | Chốt cửa trong | Chương V- E-HSMT | 35 | cái |
| 99 | Bản lề cối mạ 160 | Chương V- E-HSMT | 232 | cái |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 259,1245 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 689,7876 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu trắng | Chương V- E-HSMT | 523,2 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 4,536 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- E-HSMT | 4,3312 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC, CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng Kích thước 460x360x140mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm công tắc | Chương V- E-HSMT | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn panel led 50W, KT 600x600 | Chương V- E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 25W-220V | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn pha led 200W (vận dụng mã hiệu để tính NC) | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đèn pha led 200W | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Đế ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt công nghiệp | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn hắt sân khấu | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led âm trần | Chương V- E-HSMT | 25 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 170 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 450 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 170 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V- E-HSMT | 14 | hộp |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 53 | m |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 8 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V- E-HSMT | 27 | m |
| 37 | Chân bật thép gắn vào tường | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Đo điện trở nối đất | Chương V- E-HSMT | 1 | ca |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 7 | m |
| 40 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,4m | Chương V- E-HSMT | 2 | cọc |
| 41 | Đai ôm cọc D10 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 44 | Dây đồng trần M16 | Chương V- E-HSMT | 1,68 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác- Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Đai treo ống D110, thép tráng kẽm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 -3kg, MT5 | Chương V- E-HSMT | 2 | bình |
| 53 | Bình bột ABC 4kg, MFZL4 - | Chương V- E-HSMT | 4 | bình |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 55 | Hộp cứu hỏa 60x50x18 (cm) - | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Bộ tiêu lệnh, nội quy | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 30,36 | 1m3 |
| 58 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V- E-HSMT | 20,34 | m3 |
| 59 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V- E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3036 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 4,1843 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,5511 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,2781 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 20,8737 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,8345 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm,8mm | Chương V- E-HSMT | 0,8523 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 1,2781 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK20mm | Chương V- E-HSMT | 2,9668 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 86,3597 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 38,2529 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,5476 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 2,7978 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 1,0167 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 27 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V- E-HSMT | 62,3634 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon giữ nước | Chương V- E-HSMT | 748,3 | m2 |
| 3 | Thi công khe giãn | Chương V- E-HSMT | 33,22 | m |
| 4 | Thi công khe co | Chương V- E-HSMT | 204,7 | m |
| 5 | Bê tông nền, M250 | Chương V- E-HSMT | 112,245 | m3 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V- E-HSMT | 113,9287 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,1931 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,3448 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 5,5162 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 16,7748 | m3 |
| 11 | Ốp chân tường, gạch thẻ 60x240mm | Chương V- E-HSMT | 99,462 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch ceramic 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 6,9376 | m2 |
| 13 | Cây Osaca đường kính 16-18mm, cao>=3.5m | Chương V- E-HSMT | 2 | cây |
| 14 | Mua đất mầu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 72 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,4731 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1799 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,7659 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 8,7545 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 9,0175 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,3035 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2526 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,6119 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,5003 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 14,9565 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,9989 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,5258 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 92,8688 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 45,3175 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 32,8548 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 89,76 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 92,8688 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 78,1723 | m2 |
| 26 | Tay vịn inox khu vệ sinh người tàn tật | Chương V- E-HSMT | 7,2761 | kg |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 28 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 26,1184 | m2 |
| 29 | Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 26,1184 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 10,208 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 25,5735 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa kích thước 60x135, gỗ lim Nam Phi | Chương V- E-HSMT | 59,81 | m |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 59,81 | 1m |
| 34 | Sản xuất cửa đi panô gỗ | Chương V- E-HSMT | 11,1198 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ gỗ | Chương V- E-HSMT | 1,8432 | m2 |
| 36 | Nẹp khuôn cửa kích thước 10x40 | Chương V- E-HSMT | 55,79 | m |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 12,963 | 1m2 |
| 38 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Bản lề 125 NO- No1 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Chốt cửa đi | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 39,8137 | m2 |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1717 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,1045 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,7405 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1845 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,0523 | 100m2 |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 7,4041 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,5318 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0703 | 100m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 42,612 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 42,612 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,1409 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 6mm.8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Cút sành xuống bể phốt | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế âm công tắc | Chương V- E-HSMT | 7 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Tê inox đặc chủng cho xi bệt( DN20) | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32x32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Đai ôm/ kẹp/ giữ ống nước inox 304 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32x25mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25x20mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng xông ren trong nhựa - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp để giấy vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi gạt nhanh D20 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu sàn inox- Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt y đều nhựa - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x48mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x90mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x76mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 90/34mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 48mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van D34 xả tec mái - Đường kính 34mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 2,1696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,5503 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,5216 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 25,6658 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 327,667 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 32,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 1,0953 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,5064 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,6206 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 20,5336 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,2275 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 13,3916 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 38,1892 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 13,0688 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm,8mm chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,2844 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,5224 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 5,7466 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 740,8113 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 185,362 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 495,84 | m |
| 24 | Lam đứng bê tông tường rào, cả sơn | Chương V- E-HSMT | 589 | thanh |
| 25 | Thanh ngang tường rào, cả sơn | Chương V- E-HSMT | 108,54 | md |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 926,1733 | m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 661 | cái |
| 28 | Mua thép L làm cửa vào | Chương V- E-HSMT | 0,2751 | tấn |
| 29 | Mua thép tấm dày 8mm làm khung lưới | Chương V- E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 30 | Gia công cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 0,3236 | tấn |
| 31 | Lưới thép B40 mạ kẽm D2,7mm | Chương V- E-HSMT | 17,556 | kg |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V- E-HSMT | 8,1144 | m² |
| 33 | Bánh xe cổng vào và phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 8,1972 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.062679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612535E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Xây, trát, ốp, lát, sơn, điện, PCCC, chống mối…..)Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là Kỹ thuật thi công công trình xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp là kỹ thuật thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ định giá, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư; | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC của cụ cảnh sát PCCC và CNCH, đã trực tiếp là kỹ thuật thi công PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn PCCC, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc công nghệ kỹ thuật trắc đạc công trình;- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp, đã trực tiếp là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn cốt thép | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 4 | Máy đào >0.4m3 | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
| 11 | Máy lu >9T | Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi