Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229163-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Mộ Đạo
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211229103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 23:19:00 đến ngày 2021-12-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,375,119,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.062679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Xây, trát, ốp, lát, sơn, điện, PCCC, chống mối…..)Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là Kỹ thuật thi công công trình xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp là kỹ thuật thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ định giá, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC của cụ cảnh sát PCCC và CNCH, đã trực tiếp là kỹ thuật thi công PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn PCCC, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc công nghệ kỹ thuật trắc đạc công trình;- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp, đã trực tiếp là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào >0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu >9T
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Mộ Đạo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Nhà văn hóa thôn Mai Ổ, xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ; hạng mục: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Mộ Đạo , địa chỉ: xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Mộ Đạo; địa chỉ: xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Toàn Cương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Ninh + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh; Địa chỉ: Chợ đầu mối, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Toàn Cương; Địa chỉ: thôn Đạo Ngạn, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: UBND xã Mộ Đạo , địa chỉ: xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Mộ Đạo; địa chỉ: xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. - Giấy xác nhận của cơ quan thuế đến hết quý II năm 2021 (để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mộ Đạo; địa chỉ: xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mộ Đạo; Địa chỉ: xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Mộ Đạo; Địa chỉ: xã Mộ Đạo, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,4949100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm,8mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,2975tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,2557tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,5849tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,7694tấn
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200Chương V- E-HSMT9,2759m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100,KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT92,8375m3
8Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT5,6679m3
9Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT8,2042m3
10Ván khuôn bê tông lót tam cấpChương V- E-HSMT0,0262100m2
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT2,6714m3
12Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT8,0673m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm,8mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,657tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0667tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1,2987tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1,1935tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0263tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT2,3071100m2
19Bê tông xà dầm, M200Chương V- E-HSMT22,2959m3
20Mua bê tông M200Chương V- E-HSMT22,6303m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,5452100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0765tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0552tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0896tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0475tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0972tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200Chương V- E-HSMT3,5575m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT2,0358tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0596tấn
30Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT3,0605100m2
31Bê tông sàn mái, M200Chương V- E-HSMT24,7775m3
32Mua bê tông M200Chương V- E-HSMT25,1492m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V- E-HSMT259,1245m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT595,7128m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT186,2758m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT306,05m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT230,71m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- E-HSMT177,5725m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT36,4379m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT85,59m
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT248,458m
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT32,7062m
43Trang trí đầu cộtChương V- E-HSMT10Cái
44Ốp chân tường, gạch thẻ 60x240mmChương V- E-HSMT49,8394m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT14,178m2
46Lát nền sân khấu, sàn gạch ceramic KT 400x400mmChương V- E-HSMT62,2008m2
47Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mmChương V- E-HSMT234,8357m2
48Mua thép U120x50x3 làm xà gồChương V- E-HSMT1,4159tấn
49Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,3814tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT120,60141m2
51Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,3814tấn
52Mua thép hình L75*6 để làm vì kèo thép máiChương V- E-HSMT2.137,8835kg
53Mua thép hình L63xx6 để làm vì kèo thép máiChương V- E-HSMT1.053,4642kg
54Mua thép tấm để làm bản mã vì kèoChương V- E-HSMT940,0545kg
55Mua thép D20 làm vì kèoChương V- E-HSMT64,7082kg
56Mua thép D14 làm vì kèoChương V- E-HSMT2,378kg
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT4,0742tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT4,0742tấn
59Mua thép D14 làm giằng máiChương V- E-HSMT1,3427kg
60Mua thép hình L50x4 để làm giằng máiChương V- E-HSMT635,6947kg
61Mua thép tấm để làm bản mã giằng máiChương V- E-HSMT49,6125kg
62Gia công giằng mái thépChương V- E-HSMT0,6687tấn
63Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V- E-HSMT0,6687tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT197,07911m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dầy 0.45mmChương V- E-HSMT2,9421100m2
66Tôn úp nóc khổ 400Chương V- E-HSMT43,4md
67Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Chương V- E-HSMT31,1538m2
68Ngói bò úp nócChương V- E-HSMT3,79md
69Trần nhôm clip - in 600x600mmChương V- E-HSMT255,9588m2
70Mua vách tấm tiêu âm (600x600) (Giá bao gồm vật liệu phụ, thi công lắp đặt hoàn thiện và cả nẹp, phào, đệm mút, khung xương...)Chương V- E-HSMT93,6854m2
71Đào móng băng bằng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,751m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0122100m2
73Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,5114m3
74Xây móng bằng gạch xi măngM100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT1,2846m3
75Mua ống thép D50 mã kẽm dày 2mmChương V- E-HSMT26,6103kg
76Mua thép vuông đặc 14x14 và 20x20Chương V- E-HSMT60,6443kg
77Sản xuất lan canChương V- E-HSMT0,0853tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT2,75441m2
79Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT4,86m2
80Bê tông nền, M200Chương V- E-HSMT0,594m3
81Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30Chương V- E-HSMT6,534m2
82Khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam Phi kích thước 60x135Chương V- E-HSMT152,68m
83Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT152,681m
84Lắp đặt nẹp gỗ 10x40Chương V- E-HSMT126,54m
85Cửa đi panô kính, gỗ Lim Nam PhiChương V- E-HSMT31,996m2
86Sản xuất cửa sổ panô kính, gỗ Lim Nam PhiChương V- E-HSMT24,9936m2
87Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT105,8946m2
88Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT56,98961m2
89Vách kính hệ TK700, dùng kính trắng dán 2 lớp dày 6,38 mm.Chương V- E-HSMT21,432m2
90Vách nhôm thoáng chớp thoángChương V- E-HSMT26,874m2
91Thép vuông đặc 12x12 làm hoa sắtChương V- E-HSMT0,4049tấn
92Gia công hoa sắtChương V- E-HSMT0,395tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT16,77321m2
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT27,406m2
95Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14CChương V- E-HSMT8bộ
96Clemon cửa đi không khóaChương V- E-HSMT12bộ
97Clemon cửa sổChương V- E-HSMT19bộ
98Chốt cửa trongChương V- E-HSMT35cái
99Bản lề cối mạ 160Chương V- E-HSMT232cái
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT259,1245m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT689,7876m2
102Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu trắngChương V- E-HSMT523,2m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT4,536100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT2,88100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V- E-HSMT4,3312100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC, CHỐNG MỐI
1Lắp đặt tủ điện tổng Kích thước 460x360x140mmChương V- E-HSMT1hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V- E-HSMT3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V- E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V- E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V- E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT9cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT1cái
8Lắp đặt đế âm công tắcChương V- E-HSMT10hộp
9Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn panel led 50W, KT 600x600Chương V- E-HSMT11bộ
10Lắp đặt đèn led ốp trần D300 25W-220VChương V- E-HSMT5bộ
11Lắp đặt đèn pha led 200W (vận dụng mã hiệu để tính NC)Chương V- E-HSMT6bộ
12Lắp đèn pha led 200WChương V- E-HSMT6bộ
13Lắp đặt ổ cắm baChương V- E-HSMT15cái
14Đế ổ cắmChương V- E-HSMT15hộp
15Lắp đặt quạt công nghiệpChương V- E-HSMT8cái
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- E-HSMT3bộ
17Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V- E-HSMT2bộ
18Lắp đặt đèn hắt sân khấuChương V- E-HSMT4bộ
19Lắp đặt đèn led âm trầnChương V- E-HSMT25bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V- E-HSMT50m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- E-HSMT150m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- E-HSMT250m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT170m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- E-HSMT450m
25Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT170m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V- E-HSMT350m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V- E-HSMT200m
28Đầu cốt đồng M6Chương V- E-HSMT8cái
29Đầu cốt đồng M10Chương V- E-HSMT2cái
30Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V- E-HSMT14hộp
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,144100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,144100m3
33Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V- E-HSMT4cái
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- E-HSMT53m
35Gia công, đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT8cọc
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V- E-HSMT27m
37Chân bật thép gắn vào tườngChương V- E-HSMT4cái
38Đo điện trở nối đấtChương V- E-HSMT1ca
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V- E-HSMT7m
40Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,4mChương V- E-HSMT2cọc
41Đai ôm cọc D10Chương V- E-HSMT4cái
42Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- E-HSMT4,81m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0488100m3
44Dây đồng trần M16Chương V- E-HSMT1,68kg
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT0,36100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT0,16100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT8cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT2cái
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT4cái
50Lắp đặt cầu chắn rác- Đường kính 90mmChương V- E-HSMT4cái
51Đai treo ống D110, thép tráng kẽmChương V- E-HSMT20cái
52Bình chữa cháy CO2 -3kg, MT5Chương V- E-HSMT2bình
53Bình bột ABC 4kg, MFZL4 -Chương V- E-HSMT4bình
54Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏaChương V- E-HSMT3hộp
55Hộp cứu hỏa 60x50x18 (cm) -Chương V- E-HSMT3bộ
56Bộ tiêu lệnh, nội quyChương V- E-HSMT3bộ
57Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- E-HSMT30,361m3
58Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V- E-HSMT20,34m3
59Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V- E-HSMT10,02m3
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,3036100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT4,1843100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,5511100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,2781100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT20,8737m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,8345100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm,8mmChương V- E-HSMT0,8523tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT1,2781tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V- E-HSMT0,1654tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK20mmChương V- E-HSMT2,9668tấn
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT86,3597m3
11Xây móng bằng gạch xi măng M100, 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT38,2529m3
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT2,5476m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT2,7978100m3
14Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT1,0167100m3
15Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT27m3
D HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V- E-HSMT62,3634100m3
2Lớp nilon giữ nướcChương V- E-HSMT748,3m2
3Thi công khe giãnChương V- E-HSMT33,22m
4Thi công khe coChương V- E-HSMT204,7m
5Bê tông nền, M250Chương V- E-HSMT112,245m3
6Mua bê tông thương phẩm M250Chương V- E-HSMT113,9287m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1931100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,3448100m2
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT5,5162m3
10Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT16,7748m3
11Ốp chân tường, gạch thẻ 60x240mmChương V- E-HSMT99,462m2
12Ốp chân tường gạch ceramic 300x300mmChương V- E-HSMT6,9376m2
13Cây Osaca đường kính 16-18mm, cao>=3.5mChương V- E-HSMT2cây
14Mua đất mầu trồng câyChương V- E-HSMT72m3
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,4731100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1799100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT2,7659m3
4Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT8,7545m3
5Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT9,0175m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,0233tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,0458tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V- E-HSMT0,0396tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V- E-HSMT0,0489tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,3035m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2526100m3
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT2,6119m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,5003m3
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT14,9565m3
15Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT3,9989m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,0737100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0081tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0482tấn
19Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,5258m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V- E-HSMT92,8688m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V- E-HSMT45,3175m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT32,8548m2
23Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT89,76m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT92,8688m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT78,1723m2
26Tay vịn inox khu vệ sinh người tàn tậtChương V- E-HSMT7,2761kg
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT41,76m2
28Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT26,1184m2
29Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mmChương V- E-HSMT26,1184m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT10,208m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V- E-HSMT25,5735m2
32Khuôn cửa kích thước 60x135, gỗ lim Nam PhiChương V- E-HSMT59,81m
33Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT59,811m
34Sản xuất cửa đi panô gỗChương V- E-HSMT11,1198m2
35Sản xuất cửa sổ gỗChương V- E-HSMT1,8432m2
36Nẹp khuôn cửa kích thước 10x40Chương V- E-HSMT55,79m
37Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT12,9631m2
38Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14CChương V- E-HSMT7cái
39Bản lề 125 NO- No1Chương V- E-HSMT14cái
40Chốt cửa điChương V- E-HSMT7cái
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT39,8137m2
42Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,492100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,1717100m3
44Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT2,1045m3
45Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT2,7405m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,1845tấn
47Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,0523100m2
48Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT7,4041m3
49Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,5318m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0703100m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V- E-HSMT42,612m2
52Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT42,612m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT11,6m2
54Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,1409m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0444100m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 6mm.8mmChương V- E-HSMT0,0963tấn
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V- E-HSMT1cái
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn,Chương V- E-HSMT7cái
59Cút sành xuống bể phốtChương V- E-HSMT1Cái
60Lắp đặt đèn led sát trần có chụpChương V- E-HSMT8bộ
61Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V- E-HSMT1cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT6cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT1cái
64Lắp đặt đế âm công tắcChương V- E-HSMT7hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT80m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- E-HSMT80m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V- E-HSMT60m
68Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V- E-HSMT2hộp
69Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmChương V- E-HSMT0,14100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmChương V- E-HSMT0,27100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V- E-HSMT0,07100m
72Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT2cái
73Tê inox đặc chủng cho xi bệt( DN20)Chương V- E-HSMT5cái
74Lắp đặt rắc co Đường kính 32mmChương V- E-HSMT2cái
75Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20mmChương V- E-HSMT14cái
76Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32x32mmChương V- E-HSMT2cái
77Đai ôm/ kẹp/ giữ ống nước inox 304Chương V- E-HSMT8cái
78Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32x25mmChương V- E-HSMT2cái
79Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25x20mmChương V- E-HSMT2cái
80Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT14cái
81Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT6cái
82Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT5cái
83Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT14cái
84Lắp đặt măng xông ren trong nhựa - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT4cái
85Lắp đặt xí bệtChương V- E-HSMT5bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT5cái
87Lắp đặt hộp để giấy vệ sinhChương V- E-HSMT5cái
88Lắp đặt van phao cơ D25Chương V- E-HSMT1cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E-HSMT4bộ
90Lắp đặt vòi gạt nhanh D20Chương V- E-HSMT2bộ
91Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V- E-HSMT1bể
92Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT3bộ
93Lắp đặt phễu thu sàn inox- Đường kính 75mmChương V- E-HSMT2cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT0,15100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT0,16100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 75mmChương V- E-HSMT0,02100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT0,07100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 48mmChương V- E-HSMT0,02100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 34mmChương V- E-HSMT0,04100m
100Lắp đặt y đều nhựa - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT7cái
101Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 110x48mmChương V- E-HSMT3cái
102Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x90mmChương V- E-HSMT5cái
103Lắp đặt y lệch nhựa PVC - Đường kính 90x76mmChương V- E-HSMT2cái
104Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 90/34mmChương V- E-HSMT4cái
105Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT22cái
106Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT6cái
107Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 75mmChương V- E-HSMT4cái
108Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 48mmChương V- E-HSMT10cái
109Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V- E-HSMT12cái
110Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT1cái
111Lắp đặt nút thông tắc nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT1cái
112Lắp đặt măng xông nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT5cái
113Lắp đặt măng xông nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT4cái
114Lắp đặt van D34 xả tec mái - Đường kính 34mmChương V- E-HSMT1cái
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT2,1696100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,5503100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,5216100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0624100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT25,6658m3
6Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT327,667m3
7Xây móng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT32,53m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT1,0953100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,5064tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,6206tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,0524tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT20,5336m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0414100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,2275m3
15Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT13,3916m3
16Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT38,1892m3
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT13,0688m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm,8mm chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,2844tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,5224100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT5,7466m3
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT740,8113m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT185,362m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT495,84m
24Lam đứng bê tông tường rào, cả sơnChương V- E-HSMT589thanh
25Thanh ngang tường rào, cả sơnChương V- E-HSMT108,54md
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- E-HSMT926,1733m2
27Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT661cái
28Mua thép L làm cửa vàoChương V- E-HSMT0,2751tấn
29Mua thép tấm dày 8mm làm khung lướiChương V- E-HSMT0,058tấn
30Gia công cổng sắtChương V- E-HSMT0,3236tấn
31Lưới thép B40 mạ kẽm D2,7mmChương V- E-HSMT17,556kg
32Lắp dựng cửa khung sắtChương V- E-HSMT8,1144
33Bánh xe cổng vào và phụ kiệnChương V- E-HSMT2bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT8,19721m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.062679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Xây, trát, ốp, lát, sơn, điện, PCCC, chống mối…..)Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.43
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là Kỹ thuật thi công công trình xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
3 Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã trực tiếp là kỹ thuật thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ định giá, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư;22
5 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC của cụ cảnh sát PCCC và CNCH, đã trực tiếp là kỹ thuật thi công PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn PCCC, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.22
6 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc công nghệ kỹ thuật trắc đạc công trình;- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp, đã trực tiếp là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy, xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp1
2 Máy đầm bàn Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp1
3 Máy đầm dùi Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp1
4 Máy đào >0.4m3 Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp1
5 Máy hàn điện 23kW Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp1
6 Máy trộn bê tông 250l Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp1
7 Máy trộn vữa 80l Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp1
9 Máy toàn đạc Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp1
10 Máy thủy bình Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp1
11 Máy lu >9T Toàn bộ máy “Máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. Các loại máy khác có giấy tờ chứng minh phù hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->