Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 23:45:00 đến ngày 2021-12-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,091,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.213695E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42739E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5,0 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích (80 đến 150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ (0,5 đến 0,8) m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9,0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Ánh Hồng, huyện Đức Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI 04 PHÒNG NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ + XÂY MỚI KHỐI CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,836 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 22,748 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 31,94 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 25,586 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,678 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 79,332 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,783 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,184 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 6,37 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 13,735 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,332 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,087 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,305 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 19,821 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,432 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,9 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,455 | 100m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,787 | 100m3 | |
| 19 | Đất đổ nền, đất cấp 3 | 159,593 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 60,683 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,195 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 61,46 | m2 | |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | 2,058 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 3,157 | m3 | |
| 25 | Lát đá granite bậc tam cấp | 14,496 | m2 | |
| 26 | Lát gạch Terazzo (400x400)mm | 14,04 | m2 | |
| 27 | Ốp đá da chân móng | 25,92 | m2 | |
| 28 | Đắp chỉ chân móng, vữa XM mác 75 | 125,8 | m | |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch BTKN, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 20,788 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 20,788 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,788 | m2 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 10,08 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 5,184 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 11,76 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | 5,184 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,395 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,201 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,425 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,148 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,117 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 68,929 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,727 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,914 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,98 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,735 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,47 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,645 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 6,826 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 106,932 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,284 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,01 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 11,134 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,042 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,158 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,39 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,581 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,527 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,336 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,956 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,728 | 100m2 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 20,63 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 22,811 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 83,179 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 175,693 | m3 | |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | 3,244 | m3 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 267,49 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 602,408 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.119,834 | m2 | |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 480,209 | m2 | |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 127,2 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 85,68 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 552,549 | m2 | |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 244,95 | m2 | |
| 76 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 2.187,948 | m2 | |
| 77 | Lát đá granite bậc cầu thang | 56,016 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic (600x600)mm | 1.026,424 | m2 | |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 639,864 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic (300x300)mm | 116,4 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic (120x600)mm | 39,406 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic (300x600)mm | 435,252 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic (300x600)mm | 287,64 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 439 | m | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.964,025 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.044,221 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.975,488 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.032,758 | m2 | |
| 89 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 màu trắng sửa, kính cường lực dày 4,8ly, không chia ô | 170,388 | m2 | |
| 90 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sửa, kính cường lực dày 4,8ly, không chia ô | 84,96 | m2 | |
| 91 | Vách khung nhôm hệ 700 màu trắng sửa,kính cường lực dày 4,8 ly, có chia ô | 12,96 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 255,348 | m2 | |
| 93 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 12,96 | m2 | |
| 94 | Tay vịn lan can, cầu thang D60x1,6mm | 143,8 | m | |
| 95 | Tay vịn lan can, cầu thang D32x1,4mm | 26,68 | m | |
| 96 | Lan can ram dốc Inox | 10,71 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | 31,228 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng khung lam trang trí bằng sắt | 43,29 | m2 | |
| 99 | Gia công khung lam thép hộp | 1,214 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 77,76 | m2 | |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,36 | tấn | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,152 | m2 | |
| 103 | Khung nhôm lambri hệ 700 vách ngăn khu vệ sinh | 11,52 | m2 | |
| 104 | Gia công xà gồ thép | 3,531 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,531 | tấn | |
| 106 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu dày 4 zem | 7,24 | 100m2 | |
| 107 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 11 viên/m2 | 58,3 | m2 | |
| 108 | Đóng trần tôn lạnh + khung nhôm chìm (VL+NC) | 107,56 | m2 | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D150mm | 44 | cái | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa uPCV, đường kính ống D90mm | 3,52 | 100m | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thông đà uPVC, đường kính ống D34mm | 0,6 | 100m | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa D90mm | 44 | cái | |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,369 | 100m3 | |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,128 | 100m3 | |
| 115 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 3,12 | m3 | |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 5,669 | m3 | |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,988 | m3 | |
| 118 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,392 | m3 | |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 46,436 | m2 | |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,033 | m3 | |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,078 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 | |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 125 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,614 | 100m3 | |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,597 | 100m3 | |
| 128 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18cm | 236 | m | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2mm | 2,36 | 100m | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1,8mm | 0,05 | 100m | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa 90o, đường kính D34mm | 5 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa, đường kính D=34x27mm | 5 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt co ren trong, đường kính D27mm | 5 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, đường kính D34mm | 12 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt khóa nhựa D27mm | 5 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt vòi đồng D27mm | 5 | bộ | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114x4,9mm | 0,84 | 100m | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D90x3,8mm | 1,3 | 100m | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42x2,1mm | 0,18 | 100m | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34x2mm | 0,45 | 100m | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27x1,8mm | 2,1 | 100m | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D21x1,8mm | 0,6 | 100m | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D90/42mm | 24 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D34/27mm | 50 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D34/21mm | 45 | cái | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa D27/21mm | 60 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 45o D114mm | 25 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 45o D90mm | 40 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 45o D42mm | 26 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa PVC 90o D34mm | 30 | cái | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa PVC D114mm | 26 | cái | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | 30 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm | 38 | cái | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27mm | 42 | cái | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm | 6 | cái | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D27mm | 6 | cái | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm | 4 | cái | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt co 90o khâu ren trong , ngoài D21mm | 38 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + Xi phông (người lớn) | 10 | bộ | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + Xi phông (trẻ em) | 18 | bộ | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (người lớn) | 2 | bộ | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | 8 | bộ | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt lavabo (người lớn) | 6 | bộ | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt lavabo (trẻ em) | 16 | bộ | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27mm | 12 | bộ | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen (inox) | 10 | bộ | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 100mm | 32 | cái | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 3 | bể | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt van phao, đường kính D34mm | 3 | cái | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần 40W-220V | 44 | bộ | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần 18W-220V | 34 | bộ | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led 14W-220V | 6 | bộ | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W-220V | 22 | cái | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A | 62 | cái | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 10A | 84 | cái | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P - 16A | 4 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P - 20A | 4 | cái | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P - 25A | 4 | cái | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P - 32A | 1 | cái | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P - 63A | 2 | cái | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 2P - 125A | 1 | cái | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt nạ công tắc 2,3,4 lỗ | 105 | hộp | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt hộp + CB 1 lỗ | 20 | hộp | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 4 ngã D16mm | 106 | hộp | |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối vuông 150x150x50mm | 25 | hộp | |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 4 modun, kích thước 200x125x58mm | 2 | hộp | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.020 | m | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 650 | m | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | 150 | m | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | 330 | m | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | 12 | m | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | 34,5 | m | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 700 | m | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 165 | m | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 6 | m | |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | 32,5 | m | |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt co nối ống D42mm | 8 | cái | |
| 198 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2400mm | 1 | cọc | |
| 199 | Kéo rải dây tiếp đất chuyên dùng 50mm2 | 2 | m | |
| 200 | Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | 2 | cái | |
| 201 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,083 | 100m3 | |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,083 | 100m3 | |
| 203 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,198 | 100m3 | |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,198 | 100m3 | |
| 205 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | 10 | cọc | |
| 206 | Kéo rải dây tiếp đất chuyên dùng 50mm2 | 38 | m | |
| 207 | Kéo rải dây dẫn sét chuyên dùng CXV 70mm2 | 20 | m | |
| 208 | Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | 10 | cái | |
| 209 | Trụ đỡ cầu thu sét STK D60mm, h=5m | 1 | cái | |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn sét, đường kính D25mm | 20 | m | |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét R=107m | 1 | cái | |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,469 | 100m3 | |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,153 | 100m3 | |
| 215 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,408 | m3 | |
| 216 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,133 | m3 | |
| 217 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,226 | tấn | |
| 219 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 5,582 | m3 | |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,781 | tấn | |
| 221 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,743 | 100m2 | |
| 222 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 50,66 | m2 | |
| 223 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 50,66 | m2 | |
| 224 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,26 | m3 | |
| 225 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,109 | tấn | |
| 226 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 227 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 228 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,232 | 100m3 | |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,232 | 100m3 | |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ STK, đường kính ống D100x3,2mm | 0,91 | 100m | |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ STK, đường kính ống D65x2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt co STK, đường kính D65mm | 8 | cái | |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt co STK, đường kính D100mm | 12 | cái | |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt tê STK, đường kính D100mm | 8 | cái | |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt co STK, đường kính D100-65mm | 6 | cái | |
| 236 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính D65mm | 4 | cái | |
| 237 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích, đường kính D100mm | 3 | cái | |
| 238 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều, đường kính D100mm | 3 | cái | |
| 239 | Cung cấp và lắp đặt ống chống rung mặt bích, đường kính ống D100mm | 3 | cái | |
| 240 | Cung cấp và lắp đặt ống chống rung mặt bích, đường kính ống D65mm | 4 | cái | |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt lọc cặn Y mặt bích, đường kính D65mm | 4 | cái | |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt lúp bê mặt bích, đường kính D65mm | 4 | cái | |
| 243 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp suất + Phụ kiện | 1 | cái | |
| 244 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị | 1 | cái | |
| 245 | Lắp đặt máy bơm Diezel chữa cháy Q=33m3/h, H=65m | 1 | máy | |
| 246 | Máy bơm Diezel chữa cháy Q=33m3/h, H=65m | 1 | máy | |
| 247 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=33m3/h, H=65m + Biến tầng 1 pha - 3 pha | 1 | máy | |
| 248 | Máy bơm điện chữa cháy Q=33m3/h,H=65m + Biến tầng 1 pha - 3 pha | 1 | máy | |
| 249 | Cung cấp và lắp đặt trụ cứu hoả chữa cháy, đường kính D=100mm-2x65mm | 2 | cái | |
| 250 | Cuộn vòi D65mm, L=20m | 6 | cái | |
| 251 | Lăn phun D50 | 6 | cái | |
| 252 | Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy bên ngoài, Kích thước: (700x500x200)mm | 2 | cái | |
| 253 | Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính D65mm | 1 | cái | |
| 254 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | 8 | bình | |
| 255 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | 8 | bình | |
| 256 | Hộp dựng bình chữa cháy, kích thước 600x400x200mm | 8 | hộp | |
| 257 | Bảng nội quy chữa cháy | 8 | cái | |
| 258 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8 zone | 1 | trung tâm | |
| 259 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 2,8 | 10 đầu | |
| 260 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 261 | Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 262 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | 2 | 5 đèn | |
| 263 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo sự có | 2 | 5 đèn | |
| 264 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,4 | 5 đèn | |
| 265 | Bàn phím điều khiển | 1 | bộ | |
| 266 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | 222 | m | |
| 267 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 324 | m | |
| 268 | Cung cấp và lắp đặt ống gen mềm luồn dây tín hiệu D20mm | 310 | m | |
| 269 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối ngã chia 1,2,3,4, đường kính D20mm | 31 | hộp | |
| 270 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật, kích thước (100x100x3)mm | 2 | hộp | |
| 271 | Bộ tiếp đất trung tâm | 6 | bộ | |
| 272 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB loại 2 pha - 16A | 2 | cái | |
| B | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,307 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 45,957 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 12,077 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 45,271 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 6,06 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,422 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 6,268 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,221 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 4,748 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,617 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,95 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 8,466 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,641 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,847 | 100m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 5,064 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18, chiều dày | 9,483 | m3 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 96,24 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 46,539 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 237,078 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 91,479 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 34,678 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,157 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 253,7 | m2 | |
| 26 | Gia công cổng sắt | 0,282 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | 15,87 | m2 | |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | 0,304 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 57,219 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,362 | m2 | |
| 31 | Bánh xe sắt D90mm | 4 | cái | |
| C | LÀM MỚI VÀ NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,601 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,065 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 127,687 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 9,684 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 0,478 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,632 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.275,9 | m2 | |
| 8 | Lát gạch Terrazzo (400x400)mm | 2.507,18 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 67,25 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,25 | m2 | |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,662 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 6,21 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,214 | 100m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 6,624 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 124,2 | m2 | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,52 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,57 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,248 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 69 | cấu kiện | |
| D | LÀM MỚI MÁI CHE KHỐI TỔ CHỨC ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,352 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,252 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,428 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,896 | m3 | |
| 5 | Bu long D15, L=600mm | 28 | cái | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m2 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,098 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,098 | tấn | |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,08 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,08 | tấn | |
| 11 | Gia công giằng mái thép | 0,087 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,087 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,247 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,247 | tấn | |
| 15 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem | 0,72 | 100m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,471 | m2 | |
| E | LÀM MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,688 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,052 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,972 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều dày | 2,87 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,313 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,024 | m3 | |
| 7 | Bu long D15, L=600mm | 32 | cái | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,102 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 4,428 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,1 | m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,105 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,105 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,108 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,108 | tấn | |
| 15 | Gia công giằng mái thép | 0,094 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,094 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,235 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,235 | tấn | |
| 19 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4zem | 0,56 | 100m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,866 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 3,8 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,8 | m2 | |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 25,657 | 100m3 | |
| 2 | Đất đổ nền cấp 3 | 2.659,495 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.213695E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42739E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 5,0 | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - dung tích 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | - dung tích (80 đến 150) lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy tời điện | . | 1 |
| 11 | Máy đào | từ (0,5 đến 0,8) m3 | 1 |
| 12 | Máy ủi | . | 1 |
| 13 | Máy đầm đất | >= 9,0 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi