Gói thầu: Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 23:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 23:43:00 đến ngày 2021-12-18 23:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,215,028,870 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9822543305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động..-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào đất ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 20Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất : 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng Xây dựng 18 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Gia Lạc, huyện Gia Viễn 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực xây dựng công trình dận dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. 2. Bảng quyết toán thuế kèm xác nhận Doanh thu, nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất, nhà thầu không được nợ thuế (năm 2018, 2019, 2020). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Lạc, địa chỉ: Trụ sở UBND xã gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Lạc, địa chỉ: Trụ sở UBND xã gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình ; SĐT: 02293.830.018 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Lạc, địa chỉ: Trụ sở UBND xã gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình ; SĐT: 02293.830.018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Nhà học 18 phòng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 98,8137 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,8051 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,063 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11,5631 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,638 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,638 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 230 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 230 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 16,1 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn cọc 250x250, cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cọc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,625 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,086 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,0687 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,6867 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,3733 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,3733 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 32,7753 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 192,1649 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,7636 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,9008 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,686 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10,9619 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 37,737 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,3062 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,5432 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,9047 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 125,8768 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,8199 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 63,6073 | m3 |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 31,4741 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,2848 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,2174 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,3155 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 60,3871 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,4897 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,7686 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,6911 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,9821 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 161,3817 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 16,6211 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2472 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 32,422 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,9865 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,0302 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,5525 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,0906 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,1398 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,545 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,6966 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1975 | tấn |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,5084 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1667 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,3333 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,3333 | 100m3/1km |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,444 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,2221 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1307 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0508 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,7978 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,592 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,289 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1253 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 18 | 1 cấu kiện |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11,7212 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 57,96 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 140,1032 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,049 | m2 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1291 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3/1km |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,8276 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,4023 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0514 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0322 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1712 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,125 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1134 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1208 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1355 | tấn |
| 82 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,3 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,848 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 35,568 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,9484 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 239,0381 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 52,476 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14,7666 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14,6046 | m3 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 28,6498 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,8144 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 634,1257 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 140,468 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 790,9987 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.181,904 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 548 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.518,0496 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 218,34 | m |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 131,8372 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 131,8372 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3.424,36 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.425,02 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.078,6624 | m2 |
| 104 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 160,9608 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 282,6276 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 390,052 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 52,336 | m2 |
| 108 | Sản xuất + lắp đặt lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 23,76 | m |
| 109 | Sản xuất + lắp đặt lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 53,82 | m |
| 110 | Mua cửa đi nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 150,062 | m2 |
| 111 | Mua phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 55 | bộ |
| 112 | Mua cửa sổ nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 268,527 | m2 |
| 113 | Mua phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 58 | bộ |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 418,56 | m2 |
| 115 | Mua vách kính nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 309,846 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 309,84 | m2 |
| 117 | Mua lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 199,237 | m2 |
| 118 | Tấm ngăn vệ sinh Compact hpl 12mm kèm phụ kiện inox 304 (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 215,838 | m2 |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,3589 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,3589 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,6136 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,1234 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8,9389 | m3 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 46,095 | m2 |
| 125 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 61 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 141,2 | m |
| 129 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 130 | Hồ lô lắp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 28,06 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 28,06 | m3 |
| 133 | Đèn huỳnh quang 2x36w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 134 | Quạt trần cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 135 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 136 | Đèn led ốp trần vuồng 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 137 | Đèn led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 60 | bộ |
| 138 | Đèn led ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 139 | Quạt hút mùi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 140 | Đầu chụp thông hơi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 74 | cái |
| 144 | Hộp đấu phân dây 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 145 | Tủ điện tổng 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 146 | Dây điện Cu/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 147 | Dây điện Cu/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 498 | m |
| 148 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 295 | m |
| 149 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 620 | m |
| 150 | ATOMAT MCB - 2P 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 151 | ATOMAT MCB - 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 152 | ATOMAT MCB - 1P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 153 | ATOMAT MCB - 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.463 | m |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 162 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 164 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,9 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 170 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 171 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,3 | 100m |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 92 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,296 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| B | Hạng mục : Nhà học 10 phòng - Phần chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 97,88 | 1m3 |
| 2 | Thuốc chống mối PMS (Định mức 14kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.370,32 | kg |
| 3 | Vật liệu khác bao gồm: Thùng khối, hoá chất diệt mối, mồi nhử, hoá chất phun cốt pha kẹt, ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | % |
| 4 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 1,3công/m3) (ĐG nhân công là 201.072đ/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 127,244 | công |
| 5 | Máy phun hoá chất (0,4ca/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 39,152 | ca |
| 6 | Máy đầm (0,3ca/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 29,364 | ca |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,9788 | 100m3 |
| 8 | Rải thuốc mặt nền lớp thuốc PMS (Định mức 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 378 | kg |
| 9 | Phun thuốc mặt nền lớp thuốc Lentrek 40EC (Định mức 1L/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 378 | Lít |
| 10 | Vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | % |
| 11 | Công phun thuốc nhân công 4/7 (0,1 công/m2) (ĐG nhân công là 201.072/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 37,8 | công |
| 12 | Máy phun hóa chất (0,07ca/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 26,46 | ca |
| 13 | Máy bơm nước 0.75kw(0,06ca/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,68 | ca |
| C | Hạng mục : Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,7245 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 154,8 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,9067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,8133 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 24,768 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 350,4672 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,0816 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1531 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,6895 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,5504 | 100m2 |
| 11 | Mua rọ đá bịt đầu thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 68,8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,376 | 100m |
| D | Hạng mục : San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,757 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,757 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 43,4256 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá hỗn hợp san lấp, Hs đầm chặt K90=1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5.354,8107 | m3 |
| E | Hạng mục : Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,2342 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 26,4749 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 186,786 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,3414 | tấn |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 37,8709 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 37,8709 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 37,8709 | m3 |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ( A+B+……+F)*1% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9822543305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình | 1 | -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động..-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đào đất ≥ 1,25m3 | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 20Kw | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 KW | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 9 T | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất : 110 CV | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 13 | Máy vận thăng 0,8T | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 6 T | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Có tài liệu chứng minh | 3 |
| 16 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Có tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi