Gói thầu: Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229160-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 23:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211226473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 23:43:00 đến ngày 2021-12-18 23:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,215,028,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9822543305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động..-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 20Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 9 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất : 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng
Xây dựng 18 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Gia Lạc, huyện Gia Viễn
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc , địa chỉ: Xã Gia Lạc - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lạc, địa chỉ: Trụ sở UBND xã gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH kiến trúc quy hoạch xây dựng 689, địa chỉ: SN 48, Ngõ 3, Đường 2 Phú Xuân, Phố Đại Phong, Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán : Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Gia Viễn; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn BTN, địa chỉ VPĐD: Số 32, đường 5, phố Bạch Đằng, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; - Đơn vị thẩm định kết quả lưa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc , địa chỉ: Xã Gia Lạc - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lạc, địa chỉ: Trụ sở UBND xã gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực xây dựng công trình dận dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. 2. Bảng quyết toán thuế kèm xác nhận Doanh thu, nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất, nhà thầu không được nợ thuế (năm 2018, 2019, 2020). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lạc, địa chỉ: Trụ sở UBND xã gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Lạc, địa chỉ: Trụ sở UBND xã gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình ; SĐT: 02293.830.018
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Lạc, địa chỉ: Trụ sở UBND xã gia Lạc, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình ; SĐT: 02293.830.018
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Nhà học 18 phòng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công98,8137m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,8051100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,063tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,5631tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,638tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,638tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2301 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2301 cấu kiện
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,1100m
10Sản xuất cọc dẫn cọc 250x250, cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cọc
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,625m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,086100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,086100m3/1km
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,0687100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,6867100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,3733100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,3733100m3/1km
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công32,7753m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công192,1649m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,7636100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,9008tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,686tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,9619tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công37,737m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,3062100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,5432tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,9047tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công125,8768m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,8199100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công63,6073m3
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công31,4741m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,2848100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2174tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,3155tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công60,3871m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,4897100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,7686tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,6911tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,9821tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công161,3817m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,6211100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2472tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công32,422tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,9865m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,0302100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5525tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,0906tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,1398m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,545100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6966tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1975tấn
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5084100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1667100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3333100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3333100m3/1km
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,444m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,2221m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1307100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0508tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,7978tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,592m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,289tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1253100m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công181 cấu kiện
65Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,7212m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công57,96m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công140,1032m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,049m2
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1291100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,04100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,08100m3
72Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,08100m3/1km
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,8276m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,4023m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0514100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0322tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1712tấn
78Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,125m3
79Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1134100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1208tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1355tấn
82Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,3m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,848m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công35,568m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,9484m2
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công239,0381m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công52,476m3
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,7666m3
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,6046m3
90Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28,6498m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8144m3
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công634,1257m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công140,468m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công790,9987m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.181,904m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công548m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.518,0496m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công218,34m
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công131,8372m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công131,8372m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3.424,36m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.425,02m2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.078,6624m2
104Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công160,9608m2
105Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công282,6276m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công390,052m2
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công52,336m2
108Sản xuất + lắp đặt lan can cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công23,76m
109Sản xuất + lắp đặt lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công53,82m
110Mua cửa đi nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công150,062m2
111Mua phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công55bộ
112Mua cửa sổ nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công268,527m2
113Mua phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công58bộ
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công418,56m2
115Mua vách kính nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công309,846m2
116Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công309,84m2
117Mua lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công199,237m2
118Tấm ngăn vệ sinh Compact hpl 12mm kèm phụ kiện inox 304 (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công215,838m2
119Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,3589tấn
120Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,3589tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,6136100m2
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,1234m3
123Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8,9389m3
124Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công46,095m2
125Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8cái
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8cái
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công61m
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công141,2m
129Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cọc
130Hồ lô lắp kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công8bộ
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28,061m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28,06m3
133Đèn huỳnh quang 2x36w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công60bộ
134Quạt trần cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công30cái
135Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công30cái
136Đèn led ốp trần vuồng 24wMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công26bộ
137Đèn led ốp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công60bộ
138Đèn led ốp trần 12wMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công19bộ
139Quạt hút mùi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20cái
140Đầu chụp thông hơi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10cái
141Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công26cái
142Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công30cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công74cái
144Hộp đấu phân dây 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20cái
145Tủ điện tổng 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
146Dây điện Cu/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công50m
147Dây điện Cu/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công498m
148Dây điện Cu/PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công295m
149Dây điện Cu/PVC 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công620m
150ATOMAT MCB - 2P 200AMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
151ATOMAT MCB - 2P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
152ATOMAT MCB - 1P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
153ATOMAT MCB - 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công25cái
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.463m
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4bộ
157Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24cái
158Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24cái
159Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công40bộ
160Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công40bộ
161Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22bộ
162Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công36cái
163Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2bể
164Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,9100m
167Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15cái
168Lắp đặt, cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
169Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
170Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
171Phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
172Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
173Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công40cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công20cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3100m
178Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công92cái
179Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công21cái
180Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công32cái
181Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22cái
182Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10cái
183Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,296100m
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công36cái
186Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công18cái
B Hạng mục : Nhà học 10 phòng - Phần chống mối
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công97,881m3
2Thuốc chống mối PMS (Định mức 14kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.370,32kg
3Vật liệu khác bao gồm: Thùng khối, hoá chất diệt mối, mồi nhử, hoá chất phun cốt pha kẹt, ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,12%
4Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7, 1,3công/m3) (ĐG nhân công là 201.072đ/công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công127,244công
5Máy phun hoá chất (0,4ca/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công39,152ca
6Máy đầm (0,3ca/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công29,364ca
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,9788100m3
8Rải thuốc mặt nền lớp thuốc PMS (Định mức 1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công378kg
9Phun thuốc mặt nền lớp thuốc Lentrek 40EC (Định mức 1L/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công378Lít
10Vật liệu khácMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,13%
11Công phun thuốc nhân công 4/7 (0,1 công/m2) (ĐG nhân công là 201.072/công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công37,8công
12Máy phun hóa chất (0,07ca/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công26,46ca
13Máy bơm nước 0.75kw(0,06ca/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,68ca
C Hạng mục : Kè đá
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,7245100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công154,8100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,9067100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,8133100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công24,768m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công350,4672m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,0816m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1531tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6895tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5504100m2
11Mua rọ đá bịt đầu thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công68,8cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,376100m
D Hạng mục : San lấp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,757100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,757100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,757100m3/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công43,4256100m3
5Mua đất đá hỗn hợp san lấp, Hs đầm chặt K90=1.1Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5.354,8107m3
E Hạng mục : Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,2342m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công26,4749m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,84m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công186,786m2
5Phá dỡ nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,32m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,3414tấn
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công37,8709m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công37,8709m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công37,8709m3
F Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng( A+B+……+F)*1%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9822543305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh55
2 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự. Có tài liệu chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình 1 -Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
5 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động..-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực-Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Có tài liệu chứng minh2
3 Máy đầm bàn 1,0 KW Có tài liệu chứng minh2
4 Máy đào đất ≥ 1,25m3 Có tài liệu chứng minh1
5 Máy hàn điện ≥ 20Kw Có tài liệu chứng minh1
6 Máy trộn bê tông 250l Có tài liệu chứng minh2
7 Máy trộn vữa 150l Có tài liệu chứng minh2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.3
9 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw Có tài liệu chứng minh2
10 Máy cắt gạch đá, công suất 1,7 KW Có tài liệu chứng minh2
11 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 9 T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
12 Máy ủi - công suất : 110 CV Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
13 Máy vận thăng 0,8T Có tài liệu chứng minh1
14 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 6 T Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
15 Máy khoan bê tông 1,5kW Có tài liệu chứng minh3
16 Máy nén khí diezel 360m3/h Có tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->