Gói thầu: Trang thiết bị dạy học tối thiểu chương trình phổ thông đổi mới THCS khối 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GIA HƯNG |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị dạy học tối thiểu chương trình phổ thông đổi mới THCS khối 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229248 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 06:16:00 đến ngày 2021-12-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 10 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp bàn giao, thi công lắp đặt thiết bị: 03 nhân sự. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tửTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GIA HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Trang thiết bị dạy học tối thiểu chương trình phổ thông đổi mới THCS khối 6 Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu theo chương trình phổ thông mới cho Trung học cơ sở 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư này, số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp. - Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. - Các chứng nhận chất lượng khác của hàng hóa,... |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Chi tiết thời hạn của từng hàng hóa được quy định cụ thể tại Chương IV - HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Tư Vấn Thương Mại Dịch Vụ CNTT Gia Hưng - 358/2B Điện Biên Phủ, Phường 11, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư là Trường Trung Học Cơ Sở Trần Quốc Toản 1 (Có địa chỉ tại Số 218 Vũ Tông Phan – phường An Phú – TP Thủ Đức – Tp.Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trung Học Cơ Sở Trần Quốc Toản 1. + Địa chỉ: Số 218 Vũ Tông Phan – phường An Phú – TP Thủ Đức – Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung Học Cơ Sở Trần Quốc Toản 1. + Địa chỉ: Số 218 Vũ Tông Phan – phường An Phú – TP Thủ Đức – Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung Học Cơ Sở Trần Quốc Toản 1. + Địa chỉ: Số 218 Vũ Tông Phan – phường An Phú – TP Thủ Đức – Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 1 | Tập | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 1 | Tập | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 1 | Tập | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Atlat địa lí Việt Nam | 1 | Tập | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị = 2 quả) đế gỗ | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Địa bàn | 1 | chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Nhiệt kế | 1 | chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Thước dây | 1 | chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Tranh về Nồi cơm điện | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Tranh về Bếp điện | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Tranh về Đèn điện | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Tranh về Quạt điện | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Video về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tệp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 1 | Tệp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Video về Trang phục và thời trang | 1 | Tệp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 1 | Tệp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 1 | Tệp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Hộp mẫu các loại vải | 1 | Hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Nồi cơm điện | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Bếp điện | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Bóng đèn các loại | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Quạt điện | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ vật liệu cơ khí | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ dụng cụ cơ khí | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Bộ vật liệu điện | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Bộ dụng cụ điện | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Biến thế nguồn (3 đến 6V) | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | - Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Nhiệt kế lỏng (hoặc cảm biến nhiệt độ). | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Nến (Parafin) rắn | 1 | Hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Ống nghiệm | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Chậu thủy tinh | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Cốc loại 1 lít | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 1 | gram | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Nến | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Ống đong hình trụ 100ml | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Thìa café nhỏ | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Muối ăn | 1 | Lọ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Đường | 1 | Lọ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Phễu chiết hình quả lê | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Đũa thủy tinh | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Giấy lọc | 1 | Hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Cát | 1 | Lọ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Tiêu bản tế bào thực vật | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Tiêu bản tế bào động vật | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Kính lúp | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Lam kính | 1 | Hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | La men | 1 | Hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Kim mũi mác | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Panh | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Dao cắt tiêu bản | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Pipet | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Đũa thủy tinh | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Đĩa kính đồng hồ | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Đĩa lồng (Pêtri) | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Đèn cồn | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Cồn đốt | 1 | lít | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Acid acetic 45% | 1 | ml | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | lít | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Carmin acetic 2% | 1 | ml | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Giemsa 2% | 1 | ml | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Methylen blue | 1 | ml | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Glycerol | 1 | ml | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Chậu lồng (Bôcan) | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Phễu thuỷ tinh loại to | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Kéo cắt cành | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Cặp ép thực vật | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Vợt bắt sâu bọ | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Lọ nhựa | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Hộp nuôi sâu bọ | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Bể kính | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Túi đinh ghim | 1 | Túi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Găng tay | 1 | Túi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Ống đong | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Ống hút có quả bóp cao su | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Thanh nam châm | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Giá để ống nghiệm | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Đèn cồn | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Lưới thép | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | Găng tay cao su | 1 | Đôi | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Áo choàng | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Kính bảo vệ mắt không màu | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Chổi rửa ống nghiệm | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Bộ giá đỡ cơ bản | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Bình chia độ | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Biến thế nguồn (3 đến 24V) | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Cảm biến lực | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | Bộ thu nhận số liệu | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | - Lọ chứa mẫu động vật Ếch | 1 | Lọ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 240 | - Lọ chứa mẫu động vật Sứa | 1 | Lọ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | - Lọ chứa mẫu động vật Bạch tuộc | 1 | Lọ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Cấu tạo cơ thể người (Mô hình bán thân) | 1 | Mô hình | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | Ném bóng : - Quả bóng | 1 | Quả | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | - Lưới chắn bóng | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Bóng đá : - Quả bóng đá | 1 | Quả | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | - Cầu môn bóng đá (7 người) | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Bóng rổ : - Quả bóng rổ | 1 | Quả | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | - Cột bóng rổ | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Cầu đá : - Quả cầu đá | 1 | Quả | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | - Trụ, lưới | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | Cầu lông : - Quả cầu lông | 1 | Hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | - Vợt | 1 | Chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | - Trụ, lưới | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Bóng chuyền - Quả bóng chuyền da | 1 | Quả | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | - Cột và lưới | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 259 | - Đích đấm, đá (cầm tay) | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 260 | Gậy | 1 | Chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 261 | Cờ vua : - Bàn cờ, quân cờ | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 262 | - Bàn và quân cờ treo tường | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 263 | Phao bơi | 1 | Chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 264 | Bóng bàn : - Quả bóng bàn | 1 | Quả | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 265 | - Vợt | 1 | Chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 266 | - Bàn, lưới | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 267 | Thảm TDTT | 1 | Tấm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 268 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 269 | Còi | 1 | Chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 270 | Thước dây | 1 | Chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 271 | Thảm TDTT | 1 | Tấm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 272 | Nấm thể thao | 1 | Chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 273 | Cờ lệnh thể thao | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 274 | Biển lật số | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 275 | Dây nhảy cá nhân | 1 | Chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 276 | Dây nhảy tập thể | 1 | Chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 277 | Bóng nhồi | 1 | Quả | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 278 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 279 | Thanh phách | 2 | Cặp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 280 | Trống nhỏ | 2 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 281 | Tam giác chuông (Triangle) | 2 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 282 | Trống lục lạc (Tambourine) | 2 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 283 | Đàn phím điện tử (Key board) | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 284 | Kèn phím | 2 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 285 | Sáo (recorder) | 2 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 286 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 1 | Tờ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 287 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 288 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 289 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 290 | Bục, bệ | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 291 | Mẫu vẽ | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 292 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 293 | Bảng vẽ | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 294 | Bút lông | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 295 | Bảng pha màu | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 296 | Ống rửa bút | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 297 | Màu oát (Gouache colour) | 1 | Hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 298 | Lô đồ họa (tranh in) | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 299 | Đất nặn. | 1 | Hộp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 300 | Máy tính để bàn/hoặc máy tính xách tay | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 301 | Máy chiếu đa năng hoặc Ti vi | 1 | Chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 302 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 1 | Cái | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 303 | Đài đĩa CD | 1 | Chiếc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 304 | Máy chiếu đa năng | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | ||
| 305 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Chương V - yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 10 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp bàn giao, thi công lắp đặt thiết bị: 03 nhân sự. | 3 | 03 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tửTối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp).Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11 Chương IV Phần 1 của HSMT). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi