Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt Trang thiết bị phòng học thông minh cho Trường THCS Huỳnh Bá Chánh phục vụ giảng dạy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Và Quản lý dự án miền Trung |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt Trang thiết bị phòng học thông minh cho Trường THCS Huỳnh Bá Chánh phục vụ giảng dạy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229237 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán của đơn vị theo Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2021 của UBND quận Ngũ Hành Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 05:26:00 đến ngày 2021-12-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,931,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,310,000 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.793E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.351.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.055.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau : 1/ Nhà thầu phải có Trung tâm (hoặc Chi nhánh, hoặc Đại lý, hoặc Trạm bảo hành hoặc Hợp đồng bảo hành thiết bị với một doanh nghiệp có tư cách pháp nhân trong lĩnh vực công nghệ thông tin) tại thành phố Đà Nẵng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn thành phố.2/ Khi có yêu cầu về bảo hành, nhà thầu phải cử chuyên gia không chậm quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản trong vòng 01 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 3/ Trong vòng 24 giờ, nếu ko khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 4/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học, điện, điện tử viễn thông; tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) 03 năm; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia chỉ huy 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương (Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên để đối chiếu, xác minh), có thẻ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giám sát lắp đặt, hiệu chỉnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu Trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học, điện, điện tử viễn thông; tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) 01 năm; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử và có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia giám sát ít nhất 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương (Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên để đối chiếu, xác minh),có thẻ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học, điện - điện tử viễn thông; tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) 01 năm và có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương (Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên để đối chiếu, xác inh),có thẻ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học, điện - điện tử viễn thông; tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) 03 năm và có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương (Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên để đối chiếu, xác minh),có thẻ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Và Quản lý dự án miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt Trang thiết bị phòng học thông minh cho Trường THCS Huỳnh Bá Chánh phục vụ giảng dạy Trang thiết bị phòng học thông minh cho Trường THCS Huỳnh Bá Chánh phục vụ giảng dạy 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự toán của đơn vị theo Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2021 của UBND quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết Mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết Mục E-CDNT 10.2(c) chương II đính kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ. Riêng các phần mềm của gói thầu ngoài đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, cập nhật năm 2021 và đơn giá tham gia dự thầu đã bao gồm chi phí phần mềm với thời gian sử dụng vĩnh viễn, chi phí cập nhật, update và nâng cấp phần mềm, license phần mềm hằng năm đều miễn phí, đơn vị sử dụng không trả thêm bất kỳ chi phí nào nữa trong quá trình sử dụng phần mềm. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm; Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảohành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bản gốc thư xác nhận/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thiết bị, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.310.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ngũ Hành Sơn, địa chỉ 06 đường Chu Cẩm Phong, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236. 3961432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn, địa chỉ 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236. 3961432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tu thành phố Đà Nẵng, đại chỉ số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ngũ Hành Sơn, địa chỉ 06 đường Chu Cẩm Phong, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236. 3961432 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị lưu trữ | 1 | Bộ | HỆ THỐNG LƯU TRỮ SỬ DỤNG CHUNG; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 2 | Thiết bị lưu điện | 1 | Cái | HỆ THỐNG LƯU TRỮ SỬ DỤNG CHUNG; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 3 | Tủ Rack | 1 | Cái | HỆ THỐNG LƯU TRỮ SỬ DỤNG CHUNG; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 4 | Phần mềm hỗ trợ làm bài tập tại nhà | 500 | license | HỆ THỐNG LƯU TRỮ SỬ DỤNG CHUNG; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 5 | Màn hình | 1 | Cái | HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 6 | Âm thanh phòng học (1 Amply, 2 loa, 1 micro cầm tay, dây loa vật tư lắp đặt) | 1 | Hệ thống | HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 7 | Bảng từ xanh trượt 4 tấm, ở giữa lắp được màn hình 55- 65 inch | 1 | Cái | HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 8 | Chi phí lắp đặt (Khung treo, dây cáp nguồn, HDMI, vật tư phụ và nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ | HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 9 | Thiết bị ðiều khiển trung tâm | 1 | Cái | HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM CHO GIÁO VIÊN; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 10 | Phần mềm điều khiển hệ thống | 1 | license | HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM CHO GIÁO VIÊN; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 11 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng | 1 | Cái | HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM CHO GIÁO VIÊN; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 12 | Máy tính | 45 | Bộ | HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM CHO PHÒNG HỌC THÔNG MINH; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 13 | Phần mềm điều khiển hệ thống | 45 | license | HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM CHO PHÒNG HỌC THÔNG MINH; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 14 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng | 45 | Cái | HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM CHO PHÒNG HỌC THÔNG MINH; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 15 | Hệ thống mạng, điện | 1 | Hệ thống | HỆ THỐNG MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM CHO PHÒNG HỌC THÔNG MINH; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 16 | Ghế xếp di động cho giáo viên | 1 | Cái | BÀN GHẾ CHUYÊN DỤNG PHÒNG HỌC THÔNG MINH; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 17 | Bàn di động | 45 | Cái | BÀN GHẾ CHUYÊN DỤNG PHÒNG HỌC THÔNG MINH; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 18 | Ghế xếp di động cho học sinh | 45 | Cái | BÀN GHẾ CHUYÊN DỤNG PHÒNG HỌC THÔNG MINH; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 19 | CHI PHÍ ĐÀO TẠO - CHUYỂN GIAO VÀ NÂNG CẤP HỆ THỐNG | 1 | Hệ thống | Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8965E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.793E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.351.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.055.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau : 1/ Nhà thầu phải có Trung tâm (hoặc Chi nhánh, hoặc Đại lý, hoặc Trạm bảo hành hoặc Hợp đồng bảo hành thiết bị với một doanh nghiệp có tư cách pháp nhân trong lĩnh vực công nghệ thông tin) tại thành phố Đà Nẵng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn thành phố.2/ Khi có yêu cầu về bảo hành, nhà thầu phải cử chuyên gia không chậm quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản trong vòng 01 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 3/ Trong vòng 24 giờ, nếu ko khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 4/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học, điện, điện tử viễn thông; tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) 03 năm; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng và có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia chỉ huy 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương (Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên để đối chiếu, xác minh), có thẻ An toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên giám sát lắp đặt, hiệu chỉnh | 1 | Yêu cầu Trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học, điện, điện tử viễn thông; tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) 01 năm; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử và có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia giám sát ít nhất 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương (Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên để đối chiếu, xác minh),có thẻ An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 2 | Yêu cầu trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học, điện - điện tử viễn thông; tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) 01 năm và có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương (Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên để đối chiếu, xác inh),có thẻ An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên Đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Yêu cầu trình độ đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Tin học, điện - điện tử viễn thông; tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) 03 năm và có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án tương tự hoặc tài liệu khác tương đương (Nhà thầu cung cấp bằng cấp scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên để đối chiếu, xác minh),có thẻ An toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi