Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 06:41:00 đến ngày 2021-12-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,284,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85287E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công còn hiệu lực, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ghầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ……………………….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | …………………….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, mua sắm thiết bị phục vụ xây dựng trường chuẩn Quốc gia năm 2021 của trường mầm non Mê Linh, xã Mê Linh, huyện Mê Linh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc quyết định trúng thầu của cơ quan có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Mê Linh, xã Mê Linh, huyện Mê Linh - Địa chỉ: xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Mê Linh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Mê Linh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Mê Linh , huyện Mê Linh , TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU XÓM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,3987 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 63,1059 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 158,5624 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.218,072 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | 1.396,5904 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | 1.571,2008 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 64,0486 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ lan can hành lang tầng 02 | 33,6825 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,2719 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại | 7,2719 | m3 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 17,4636 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch sàn nước KT 30x30cm, vữa XM M75 | 64,0486 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | 64,0486 | m2 | |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT300x450mm, vữa XM M75 | 158,5624 | m2 | |
| 17 | SXLD tấm vách ngăn compac HPL | 45,891 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.789,2728 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.396,5904 | m2 | |
| 20 | Gia công lan can | 0,4702 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | 44,91 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,82 | m2 | |
| 23 | SXLD cửa đi nhôm hệ mở 1 cánh kính mờ dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Việt Nhật | 14,271 | m2 | |
| 24 | SXLD tay vin niox cầu thang sát tường | 49,8 | kg | |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt gương soi | 14 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | 14 | cái | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (nóng lạnh) | 14 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi sịt xí bệt người lớn | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 12 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt vòi sịt xí bệt trẻ em | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 12 | bộ | |
| 36 | Van ấn xả tiểu nam | 13 | van | |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 12 | bộ | |
| 38 | Van xả tiểu nữ | 12 | van | |
| 39 | Vòi rửa D21mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 24 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,8 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,15 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,3 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D20mm | 0,3 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D25mm | 1,3 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D32mm | 0,45 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt cút PPT D25 | 40 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn PPT D25 | 45 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn PPT D20 | 48 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn PPT D32 | 15 | cái | |
| 51 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN32 | 3 | cái | |
| 52 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 | 5 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | 10 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút PVC D60mm | 15 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn PVC D60mm | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Tê PCV D90mm | 15 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút PCV D90mm | 19 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn PCV D90mm | 18 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Tê PVC D110mm | 18 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút PVC D110mm | 28 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn PVC D110mm | 15 | cái | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 44,604 | m2 | |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 37,556 | m2 | |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 37,63 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,626 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,164 | m2 | |
| B | KHU XANH CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,136 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,448 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,512 | m3 | |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2795 | tấn | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2494 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,7823 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2494 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2795 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7823 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,3484 | m2 | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | 1,25 | 100m2 | |
| 12 | Diềm mái khổ 200mm | 50 | m | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,25 | m3 | |
| 14 | Lớp ni long chống mất nước | 125 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 12,5 | m3 | |
| 16 | Lát gạch nền nhà xe gạch Terazo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | 125 | m2 | |
| 17 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,44 | m3 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,2 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11 | m3 | |
| 20 | Đào đất hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,315 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | 0,11 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,315 | 100m3 | |
| 23 | Lớp ni long chống mất nước | 1.157,5 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 115,75 | m3 | |
| 25 | Lát gạch nền nhà xe gạch Terazo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | 1.837,6 | m2 | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 49,098 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,014 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,028 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,668 | 100m2 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,36 | m3 | |
| 31 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | 29,392 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 207,08 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 207,08 | m2 | |
| 34 | Đắp đất tận dụng vào bồn hoa dày trung bình 25cm | 235,85 | m3 | |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nhạc cụ: Đàn organ | 1 | bộ | |
| 2 | Hệ thống loa đài | 1 | Bộ | |
| 3 | Loa | 2 | Chiếc | |
| 4 | Bàn trộn | 1 | Bộ | |
| 5 | Micro | 1 | Bộ | |
| 6 | Dây loa | 20 | m | |
| 7 | Jack cắm | 2 | bộ | |
| 8 | Gương, gióng múa ( 5m ) | 1 | bộ | |
| 9 | Ti vi | 1 | chiếc | |
| 10 | Đầu Đĩa | 1 | Chiếc | |
| 11 | Điều hòa nhiệt độ | 2 | chiếc | |
| 12 | Cây nước ấm | 1 | bộ | |
| 13 | Thảm xốp | 200 | Tấm | |
| 14 | Bộ đồ dùng tập Gym | 1 | bộ | |
| 15 | Loa đài | 1 | bộ | |
| 16 | Đầu đĩa | 1 | Chiếc | |
| 17 | Cột ném bóng số 3 | 1 | Chiếc | |
| 18 | Điều hòa nhiệt độ 18.000btu | 2 | chiếc | |
| 19 | Thảm xốp | 200 | Tấm | |
| 20 | Giá sách | 4 | chiếc | |
| 21 | Bàn ghế đọc truyện, hoặt động góc | 25 | Chiếc | |
| 22 | Quầy bán hàng | 2 | Chiếc | |
| 23 | Điều hòa nhiệt độ | 2 | chiếc | |
| 24 | Giá treo sản phẩm tạo hình | 2 | Chiếc | |
| 25 | Bàn thấp hình chữ nhật | 6 | Chiếc | |
| 26 | Máy chiếu | 1 | chiếc | |
| 27 | Màn chiếu | 1 | chiếc | |
| 28 | Thảm xốp | 200 | Tấm | |
| 29 | Cân đo sức khỏe | 2 | chiếc | |
| 30 | Tủ các nhân loại (35x35 cm ) | 10 | chiếc | |
| 31 | Tủ đựng chăn màn chiếu | 10 | chiếc | |
| 32 | Giá góc | 30 | chiếc | |
| 33 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Chiếc | |
| 34 | Cốc uống nước | 70 | Chiếc | |
| 35 | Giá úp ca, cốc | 2 | Chiếc | |
| 36 | Bình ủ nước | 2 | Chiếc | |
| 37 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 20 ô | 4 | Chiếc | |
| 38 | Tủ đựng chăn, chiếu màn bằng thép | 4 | Chiếc | |
| 39 | Phản ngủ gỗ thông | 36 | Chiếc | |
| 40 | Giá để giày dép | 4 | Chiếc | |
| 41 | Thùng đựng rác | 4 | Chiếc | |
| 42 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Chiếc | |
| 43 | Xô | 4 | Chiếc | |
| 44 | Chậu | 4 | Chiếc | |
| 45 | Bàn mẫu giáo | 36 | Chiếc | |
| 46 | Ghế mẫu giáo | 70 | Chiếc | |
| 47 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | |
| 48 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | |
| 49 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Chiếc | |
| 50 | Tivi màu | 2 | Chiếc | |
| 51 | Đầu đĩa DVD | 2 | Chiếc | |
| 52 | Đàn organ Casio | 2 | Bộ | |
| 53 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | Chiếc | |
| 54 | Mô hình hàm răng | 6 | Chiếc | |
| 55 | Vòng thể dục to | 4 | Chiếc | |
| 56 | Vòng thể dục nhỏ | 70 | Chiếc | |
| 57 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | Chiếc | |
| 58 | Xắc xô 2 mặt to | 4 | Chiếc | |
| 59 | Cung chui | 10 | Chiếc | |
| 60 | Gậy thể dục to | 4 | Chiếc | |
| 61 | Cột ném bóng | 4 | Chiếc | |
| 62 | Bóng các loại | 32 | Quả | |
| 63 | Đồ chơi Bowling | 10 | Bộ | |
| 64 | Dây thừng | 36 | m | |
| 65 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Túi | |
| 66 | Kéo thủ công | 70 | Chiếc | |
| 67 | Kéo văn phòng | 2 | Chiếc | |
| 68 | Bút chì đen | 70 | Chiếc | |
| 69 | Bút sáp | 70 | Hộp | |
| 70 | Bộ dinh dưỡng số 1 | 4 | Bộ | |
| 71 | Bộ dinh dưỡng số 2 | 4 | Bộ | |
| 72 | Bộ dinh dưỡng số 3 | 4 | Bộ | |
| 73 | Bộ dinh dưỡng số 4 | 4 | Bộ | |
| 74 | Đồ chơi dụng cụ lao động chăm sóc cây | 4 | Bộ | |
| 75 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | |
| 76 | Bộ xây dựng 51 chi tiết | 4 | Bộ | |
| 77 | Bộ luồn hạt phi thuyền | 10 | Bộ | |
| 78 | Bộ lắp ghép | 4 | Bộ | |
| 79 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | |
| 80 | Lắp ghép tàu hỏa | 4 | Bộ | |
| 81 | Bộ sa bàn giao thông bằng nhựa | 2 | Bộ | |
| 82 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình loại to | 4 | Bộ | |
| 83 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước loại to | 4 | Bộ | |
| 84 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng loại to | 4 | Bộ | |
| 85 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | |
| 86 | Cân chia vạch | 2 | Chiếc | |
| 87 | Nam châm thẳng | 2 | Chiếc | |
| 88 | Kính lúp | 6 | Chiếc | |
| 89 | Phễu nhựa | 6 | Chiếc | |
| 90 | Bể chơi với cát và nước con rùa | 2 | Bộ | |
| 91 | Ghép nút lớn | 10 | Túi | |
| 92 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | |
| 93 | Bảng chun học toán | 10 | Chiếc | |
| 94 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Chiếc | |
| 95 | Bàn tính học đếm và số đến 10 | 4 | Chiếc | |
| 96 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | |
| 97 | Khối hình to | 10 | Bộ | |
| 98 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | Bộ | |
| 99 | Bộ que tính | 30 | Bộ | |
| 100 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | |
| 101 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | |
| 102 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | |
| 103 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | |
| 104 | Domino chữ cái và số | 10 | Hộp | |
| 105 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Chiếc | |
| 106 | Bộ chữ và số | 30 | Bộ | |
| 107 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | Bộ | |
| 108 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | |
| 109 | Bộ tranh ảnh Bác Hồ với thiếu nhi | 2 | Bộ | |
| 110 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Tờ | |
| 111 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | |
| 112 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | |
| 113 | Bộ tranh minh hoạ thơ 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | |
| 114 | Bộ tranh mẫu giáo 5 - 6 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | |
| 115 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 4 | Bộ | |
| 116 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | |
| 117 | Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | |
| 118 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | |
| 119 | Búp bê bé trai | 4 | Con | |
| 120 | Búp bê bé gái | 4 | Con | |
| 121 | Bộ trang phục Công an | 4 | Bộ | |
| 122 | Doanh trại bộ đội | 4 | Bộ | |
| 123 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | |
| 124 | Bộ trang phục công nhân | 4 | Bộ | |
| 125 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ. | |
| 126 | Bộ trang phục Bác sỹ | 4 | Bộ | |
| 127 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | |
| 128 | Bộ xếp hình xây dựng 44 chi tiết, sơn màu | 4 | Bộ | |
| 129 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | |
| 130 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 24 | Bộ | |
| 131 | Đất nặn | 60 | Hộp | |
| 132 | Bút sáp | 60 | Hộp | |
| 133 | Bút chì đen | 60 | Chiếc | |
| 134 | Màu nước | 50 | Hộp | |
| 135 | Bút lông cỡ to | 2 | Bộ | |
| 136 | Bút lông cỡ nhỏ | 4 | Bộ | |
| 137 | Dập ghim | 2 | Chiếc | |
| 138 | Bìa các màu | 100 | Tờ | |
| 139 | Giấy trắng A0 | 100 | Tờ | |
| 140 | Kẹp sắt các cỡ | 20 | Chiếc | |
| 141 | Dập lỗ | 2 | Chiếc | |
| 142 | Đĩa các bài hát nhạc không lời, dân ca, hát ru | 2 | Bộ | |
| 143 | Đĩa thơ ca, truyện kể | 2 | Chiếc | |
| 144 | Đĩa hình “Vẽ tranh theo truyện kể” | 2 | Bộ | |
| 145 | Đĩa hình “ Kể chuyện theo tranh” | 2 | Bộ | |
| 146 | Đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Chiếc | |
| 147 | Đĩa thể dục | 2 | Chiếc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85287E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công còn hiệu lực, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: >= 1.5KW | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích ghầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: >= 1.0KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (có đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng >=5 tấn | 3 |
| 6 | Đầm cóc | ……………………….. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Công suất: >= 1.7KW | 1 |
| 8 | Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) | …………………….. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi