Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200762315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703800 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 16:06:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 267,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá thể MBBR | 2,5 | m3 | Giá thể sử dụng xử lý nước và nước thải | ||
| 2 | Chế phẩm sinh học | 3,5 | gói 250g | Chế phẩm vi sinh dùng trong xử lý nước thải | ||
| 3 | K2PtCl6 | 2 | Hộp 25 Gam | Hóa chất tinh thể dạng rắn màu vàng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28439000 | ||
| 4 | HCL, PA | 2 | lít | Dung dịch axit, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28061000 | ||
| 5 | CoCl2.6H2O | 3 | lọ 100g | Màu xanh da trời, có độ tinh khiết cao, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm | ||
| 6 | Màng lọc | 2 | Hộp 100 tờ | Màng lọc giấy, chất liệu: Cellulose, hình tròn, bề mặt mịn | ||
| 7 | Ag2SO4, PA | 1 | lọ 100g | Dạng tinh thể, không màu, không mùi, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28432900 | ||
| 8 | Axit H2SO4, PA | 2 | lít | Dung dịch axit, không màu, không mùi và sánh, có độ tinh khiết cao dùngphân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28070000 | ||
| 9 | K2Cr2O7, PA | 1 | hộp 500g | Là chất oxy hóa dạng bột, màu cam, có độ tinh khiết cao dùng trong phân tích môi trường. Code: 28415000 | ||
| 10 | HgSO4, PA | 2 | lọ 250g | Dạng tinh bột màu trắng, có độ tinh khiết cao dùngphân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28521090 | ||
| 11 | FeSO4.7H2O | 2 | hộp 500g | Dạng tinh thể, màu xanh, có độ tinh khiết cao dùngphân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28332990 | ||
| 12 | C12H8N2 .H2O | 2 | Hộp 25g | Dang bột, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 2933,9990 | ||
| 13 | K1C8H5O4 | 2 | hộp 500g | Dạng bột, màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 1048740250 | ||
| 14 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 2 | hộp 100g | Dạng tinh thể, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28429090 | ||
| 15 | Na2HPO4.7H2O | 2 | lọ 100g | Dạng bột trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28352200 | ||
| 16 | MgSO4.7H2O | 2 | hộp 250 g | Dạng bột màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28332100 | ||
| 17 | FeCl3.6H2O | 2 | hộp 500g | Dạng bột màu nâu có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code:2827 39 20 | ||
| 18 | CaCl2 | 2 | hộp 500 g | Chất bột rắn màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28272090 | ||
| 19 | (NH4)2SO4 | 2 | hộp 500g | Dạng bột trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 31051090 | ||
| 20 | K2HPO4 | 2 | hộp 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28352400 | ||
| 21 | KH2PO4 | 2 | hộp 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28352400 | ||
| 22 | NH4Cl | 2 | hộp 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28271000 | ||
| 23 | Na2SO3 | 2 | hộp 250g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28321000 | ||
| 24 | Na2CO3 | 2 | hộp 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28362000 | ||
| 25 | NaOH | 2 | hộp 1000g | Dạng tinh thể có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28151100 | ||
| 26 | Axit Glutamic | 2 | hộp 500g | Dạng bột màu trắng có độ tinh khiếtcao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code 29224290 | ||
| 27 | C4H8N2S | 2 | hộp 500g | Dạng bột, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 2930 90 98 | ||
| 28 | Xanh metylen | 1 | chai 250ml | Là thuốc thử/thuốc nhuộm dạng dung dịch, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 3204 13 00 | ||
| 29 | Methyl Red | 1 | hộp 100g | là chất chỉ thị mang màu, dạng bột dùng trong phòng thí nghiệm. Code: 2927 00 00 | ||
| 30 | Cồn 90o | 5 | lít | Dạng dung môi, trong suốt, dễ bay hơi, mùi gắt, dùng trong phân tích phòng thí nghiệm. Code: 2207 10 00 | ||
| 31 | KI | 1 | hộp 100g | Dạng tinh thể màu trắng, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 2827 60 00 | ||
| 32 | Gelatin | 1 | hộp 500g | Dạng bột, màu hơi vàng, trong suốt, là một loại protein. Độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 3503 00 10 | ||
| 33 | Na2SiO3, tinh khiết (PA) | 1 | hộp 500g | Dạng rắn, là một dạng thủy tinh lỏng, có độ tinh khiết cao, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code: 28391100 | ||
| 34 | MgSO4.7H2O | 5 | Bao 10kg | Dạng bột màu trắng có độ tinh khiết thấp dùng phổ biến trong sản xuất công nghiệp | ||
| 35 | FeCl3 | 5 | Thùng 10kg | Dạng bột màu trắng có độ tinh khiết thấp dùng phổ biến trong sản xuất công nghiệp | ||
| 36 | H3BO3 | 5 | Bao 25kg | Chất rắn kết tinh màu trắng có độ tinh khiết thấp dùng phổ biến trong sản xuất công nghiệp | ||
| 37 | CoCl2.6H2O | 5 | Hộp 500g | Dạng tinh thể, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code:28273990 | ||
| 38 | CuSO2.5H2O | 3 | Hộp 100g | Dạng tinh thể màu xanh lam, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Code 28332500 | ||
| 39 | FeCl3.6H2O | 3 | Thùng 10kg | Chất rắn kết tinh màu trắng có độ tinh khiết thấp dùng phổ biến trong sản xuất công nghiệp | ||
| 40 | Dây, ống dẫn nước | 100 | m | Ống nhựa mềm dẫn nước lạnh, cỡ nhỏ. | ||
| 41 | Đĩa phân phối khí tinh cỡ nhỏ | 10 | cái | Threaded Disc (9″ Micro) Part Number: 01798 | ||
| 42 | Vật liệu gia công (Hệ thống bể xử lý 1 m3) chi tiết gồm có: 1) Keo dán tấm nhựa chịu nước: 10 hộp; 2) Tấm đệm chống rò rỉ PVC kích thước 0,5 x 50 x 120cm: 20 cái; 3) Gioang chống rò loại chịu hóa chất: 50m; 4) Cút nối D = 10 mm: 10 cái | 1 | hệ thống | 1) Keo xây dựng có độ bám dính chuyên mạnh và phù hợp với hầu hết các loại vật liệu. 2) Tấm nhựa có trọng lượng nhẹ, không thấm nước cong vênh, tính dẫn nhiệt thấp, cách nhiệt tốt, tính ổn đinh và có độ bền cao. 3) Gioang đệm làm kín các điểm nối. 4) Cút nối ống dẫn nước cứng và mềm | ||
| 43 | Phụ tùng điện (Hệ thống bể xử lý 1 m3 gồm có: 1) Dây điện: 50 m; 2) Công tắc điện: 05 cái; 3) Phích cắm: 03 cái; 4) Atomat: 02 cái | 1 | hệ thống | Hệ thống lắp sẵn, thiết kế nhỏ gọn, chịu độ bền cao, dễ sử dụng | ||
| 44 | Khẩu trang hoạt tính | 7 | hộp | Bảo hộ lao động, Được chứng nhận lưu hành sản phẩm. | ||
| 45 | Găng tay cao su | 13 | đôi | Bảo hộ, tránh bàn tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất. | ||
| 46 | Giấy lọc không tro | 10 | hộp | Giấy lọc rất tinh khiết phù hợp rộng với các quy trình lọc phân tích nghiêm ngặt. | ||
| 47 | Kính bảo hộ | 9 | cái | Kính bảo hộ mắt. | ||
| 48 | Ủng cao su | 9 | đôi | Ủng cao su chống hóa chất, axit | ||
| 49 | Mặt nạ phòng độc DM22 | 9 | cái | Mặt nạ phòng độc | ||
| 50 | Xô nhựa 10 lít | 6 | chiếc | Xô nhựa PVC đựng nước | ||
| 51 | Băng dính dán mẫu | 6 | cuộn | Băng dính dán mẫu | ||
| 52 | Ống đong 1000ml | 6 | cái | Cốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A | ||
| 53 | Ống đong 500ml | 6 | cái | Ống đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A | ||
| 54 | Cốc đong 250ml | 12 | cái | Ống đong thủy tinh đế tròn loại A | ||
| 55 | Cốc đong 150ml | 12 | cái | Ống đong thủy tinh đế tròn loại A | ||
| 56 | Bình nón 250ml | 4 | hộp 6 cái | Bình nón thủy tinh nút không nhám loại A | ||
| 57 | Đĩa Petri | 5 | cái | Đĩa thủy tinh hình tròn, có nắp | ||
| 58 | Lamen | 2 | hộp | Lamen sử dụng soi mẫu trên kính hiển vi | ||
| 59 | Lam kính | 2 | hộp | Soi mẫu trên kính hiển vi | ||
| 60 | Đầu tip Pipet 1ml | 1 | túi | Đầu nhựa, đóng gói 96 tips/hộp; 8 hộp/túi | ||
| 61 | Đầu tip Pipet 5ml | 1 | túi | Đầu nhựa, túi 500 cái | ||
| 62 | Máy thổi khí | 1 | cái | Máy thổi khí Model M-5 cung cấp oxy cho bể sinh học quy mô Pilot | ||
| 63 | Buồng đếm vi sinh | 1 | cái | Hình chữ nhật, đếm tế bào vi sinh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi