Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 04:27:00 đến ngày 2021-12-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,929,461,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng mới 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có Hợp đồng thi công xây dựng mới 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 8.500.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp IIILưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.000 m2- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Đã phụ trách công việc tương tự: 02 công trình, Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2. Hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền), Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành Điện. Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách chất lượng vật liệu 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách chất lượng vật liệu, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn PCCC trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp. Đã trực tiếp Phụ trách an toàn PCCC trong quá trình thi công công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp. Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành môi trường. Đã trực tiếp tham gia bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan ≥ 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 15-Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 16-Cây chóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6000 |
| 17-Máy ép cọc 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng Trường Tiểu học Trường Xuân 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III; Toàn bộ hồ sơ theo đúng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 17, Trần Bình Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng dãy phòng học (dãy 09 phòng học) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1172 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp cọc BTCT DUL D300 loại A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.704 | Mét |
| 3 | Ép Cọc bê tông ly tâm D300 loại A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,04 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTLT D300 ( 2 mối nối ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | 1 mối nối |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M300 nối cọc vào đài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4816 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,378 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0142 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7218 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1478 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1499 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3195 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7294 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (đà giằng móng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,203 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (đà kiềng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,888 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn tầng trệt, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,556 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,546 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4165 | m3 |
| 20 | Bê tông đà tầng 2, 3, mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,298 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn tầng 2,3,sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,63 | m3 |
| 22 | Bê tông đà cầu thang, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3152 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8435 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, giằng tường, giằng lan can tầng 1,2,3, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1146 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5226 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8496 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3132 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4332 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2947 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5307 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5587 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền trệt đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8505 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4516 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1359 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3928 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0937 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2541 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4729 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1366 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7245 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1122 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2742 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1035 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,412 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1306 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9072 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3691 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2431 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2691 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2664 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4875 | 100m2 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng , đà hộp gen bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,544 | 100m2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8608 | 100m2 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0741 | 100m2 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4656 | 100m2 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2422 | 100m2 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2972 | 100m2 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0256 | 100m2 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6644 | 100m2 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( trong nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4708 | 100m2 |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9742 | 100m2 |
| 65 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,9922 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2464 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7418 | m3 |
| 68 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0056 | m3 |
| 69 | Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8512 | m3 |
| 70 | Xây tường ngoài bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 71 | Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,0905 | m3 |
| 72 | Xây tường trong bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,537 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5265 | m3 |
| 74 | Xây các bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,888 | m3 |
| 75 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,36 | m2 |
| 76 | Trát đà lanh tô, ô văng mặt ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,4481 | m2 |
| 77 | Trát đà lanh tô, ô văng mặt trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,39 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,275 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 836,6975 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.152,9675 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ( ngoài nhà ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,315 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,6775 | m2 |
| 83 | Trát đà, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,22 | m2 |
| 84 | Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 615,57 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,28 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 716,03 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 351 | m |
| 88 | Đắp vữa xi măng trang trí vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,92 | m2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 880,3095 | m2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.714,3825 | m2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 699,2631 | m2 |
| 92 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.685,6675 | m2 |
| 93 | Sơn tường cột, đà, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.400,05 | m2 |
| 94 | Sơn tường cột, đà, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.579,5726 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường đá chẻ sơn bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,45 | m2 |
| 96 | Lát bậc tam cấp gạch granite màu nâu, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,625 | m2 |
| 97 | Lát bậc cầu thang bằng gạch granite màu nâu , vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,88 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,98 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,02 | m2 |
| 100 | Lát ngạch cửa bằng gạch granite màu tối VM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,78 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 500x500mm nhám, màu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 442,26 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 500x500mm màu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 359 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,75 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,265 | m2 |
| 105 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ceramic 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 397,32 | m2 |
| 106 | Đóng Trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 751,21 | m2 |
| 107 | SX, Lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ 700 dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,84 | m2 |
| 108 | SX, Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,12 | m2 |
| 109 | Cung cấp khung inox bảo vệ cửa sổ cửa đi 14x14x1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,84 | |
| 110 | SX, Lắp dựng Khung nhôm hộp bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,84 | m2 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 112 | Cung cấp vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,306 | |
| 113 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,306 | m2 |
| 114 | Cung cấp vách ngăn bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | |
| 115 | Lắp dựng vách ngăn bồn tiểu Laminate | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,35 | m2 |
| 117 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,088 | 100m |
| 118 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,7 | M2 |
| 119 | Lắp dựng lan can cầu thang ống Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,7 | m2 |
| 120 | Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm khoảng cách 800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0962 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.5 khoảng cách 800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0962 | tấn |
| 122 | SX rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm khoảng cách 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8786 | tấn |
| 123 | Lắp dựng rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 khoảng cách 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8786 | tấn |
| 124 | SX mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2 khoảng cách 340 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1636 | tấn |
| 125 | Lắp dựng mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2 khoảng cách 340 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1636 | tấn |
| 126 | Lợp mái ngói màu đỏ gạch 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6965 | 100m2 |
| 127 | BỘ ĐÈN LED TUÝP ĐÔI 1.2m 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 128 | BỘ ĐÈN LED ỐP TRẦN TRÒN FI220- 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 129 | BỘ ĐÈN LED TUBE T8 1.2m 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 130 | BỘ QUẠT TRẦN F-60MZ2-L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 131 | BỘ QUẠT GẮN TƯỜNG NWF1604G | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 132 | BỘ ĐÈN LED BULB 20W + ĐUÔI ĐÈN E27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 133 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| 134 | CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 135 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 3 CHẤU CÓ MÀN CHE LOẠI LỚN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 136 | HỘP NỐI DÂY LOẠI TỨ THÔNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 137 | ĐẾ ĐƠN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁY | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | hộp |
| 138 | ĐẾ ĐÔI ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁY | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | hộp |
| 139 | MẶT 1-3 THIẾT BỊ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 140 | MẶT 4-6 THIẾT BỊ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 141 | HẠT CẦU CHÌ 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 142 | TỦ ĐIỆN (TPP-T1,TPP-T2, T1B...) BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN, KÍCH THƯỚC 600x400x210 DÀY 1,5MM2 + PHỤ KIỆN. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 143 | TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LOẠI 12 ĐƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 144 | ĐÈN BÁO PHA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 145 | CỌC TIẾP ĐẤT BẰNG ĐỒNG FI 16MM2 DÀI 2.4M + KẸP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 146 | DÂY ĐỒNG TRẦN TIẾP ĐỊA C16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 147 | DÂY ĐIỆN ĐƠN CXV/DSTA - 1x10- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 148 | DÂY ĐIỆN ĐƠN CXV/DSTA - 1x6.0- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 285 | m |
| 149 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC - 1x2.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 150 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC - 1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.542 | m |
| 151 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 4P - 50A -30kA " IEC 60947-2 " | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 2P - 25A -30kA " IEC 60947-2 " | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 153 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 16A -15kA " IEC 60947-2 " | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 154 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 10A -15kA " IEC 60947-2 " | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 155 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG CB 1P - 16A -15kA " IEC 60947-2 " | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 156 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 406 | m |
| 157 | HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 158 | VẬT LIỆU PHỤ (Tắc kê, ốc vít, keo, dán...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Chậu xí bệt ( người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 160 | Chậu xí bệt (trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 161 | Vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 163 | Vòi tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 164 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 165 | Bộ 7 món (kệ, móc, treo...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 166 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 167 | Vòi xả rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 168 | Vòi tắm sen (kể cả vòi sen) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 170 | Thông tắc 15x15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 172 | Bồn nước 2.5m³ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 173 | Ống nhựa PPR Þ32, PN = 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 174 | Van khóa Þ32, thau,1 chiều (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Van khóa Þ32, thau (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 176 | RẮC CO Þ32 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Co Þ32 góc 135,90 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 178 | Tê Þ32, 1 đầu răng (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Nối Þ32, 1 đầu răng (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 180 | Ống uPVC Þ90, PN=6 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,03 | 100m |
| 181 | Co Þ90 góc 135,90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 182 | Tê Þ90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 183 | Cầu chắn rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 184 | Ống uPVC Þ140, PN=6 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m |
| 185 | Y Þ140 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 186 | Côn Þ140/110 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 187 | Co Þ140 góc 135,90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 188 | Ống uPVC Þ140, PN=6 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m |
| 189 | Y Þ140 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 190 | Côn Þ140/110 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 191 | Côn Þ140/90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Co Þ140 góc 135,90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 193 | Bít Þ140 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Ống uPVC Þ90, PN=6 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | 100m |
| 195 | Y Þ90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 196 | Co Þ90 góc 135,90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 197 | Côn Þ90/60 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 198 | Tê Þ90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 199 | Ống uPVC Þ60, PN=6 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 200 | Co Þ60 góc 135,90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Ống uPVC Þ90, PN=6 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | 100m |
| 202 | Co Þ90 góc 135,90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Tê Þ90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Ống nhựa PPR Þ32, PN = 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m |
| 205 | Co Þ32 góc 90,135 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 206 | Nối Þ32, 1 đầu răng (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Ống nhựa PPR Þ40, PN = 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m |
| 208 | Van khóa Þ40, thau (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 209 | RẮC CO Þ40 (LOẠI PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Nối Þ40, 1 đầu răng (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 211 | Tê Þ40 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 212 | Côn Þ40/32 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 213 | Co Þ40 góc 90,135 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 214 | Bít Þ40 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Đào đất bể tự hoại BTH-1,BTH-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3732 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất bù lại bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4375 | m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2488 | 100m3 |
| 218 | Đóng Cừ tràm Bể tự hoại , hố ga L=4,7m, ngọn>=4,2cm, 165 cừ/ BTH, 25 c/ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,93 | 100m |
| 219 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3993 | m3 |
| 220 | Đắp cát chèn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3993 | m3 |
| 221 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3993 | m3 |
| 222 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7983 | m3 |
| 223 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 224 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,388 | m3 |
| 225 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,237 | m3 |
| 226 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đáy HTH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2694 | 100m2 |
| 228 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0262 | 100m2 |
| 229 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1945 | m2 |
| 230 | SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 231 | SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2338 | tấn |
| 232 | SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9042 | tấn |
| 233 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6736 | m3 |
| 234 | Trát thành hầm tự hoại, dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,84 | m2 |
| 235 | Ống uPVC D160 - PN = 6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 236 | Bít loại Þ160 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 237 | Ống uPVC D140 - PN = 6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 238 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m |
| 239 | Y Þ110 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 240 | Y Þ140 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 241 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 242 | Côn Þ140 / 110 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 243 | Côn Þ110 / 60 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 244 | Côn Þ60 / 42 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 245 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 246 | Ống uPVC D140 - PN = 6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m |
| 247 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,255 | 100m |
| 248 | Y Þ110 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 249 | Y Þ125 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 250 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 251 | Côn Þ140 / 110 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 252 | Côn Þ140 / 110 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 253 | Y Þ42 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 255 | Ống uPVC D60 - PN = 6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m |
| 256 | Tê Þ110 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 257 | Tê Þ60 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 258 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 259 | Côn Þ110 / 60 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 260 | Ống nhựa PPR Þ32, PN = 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 261 | Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 262 | Tê Þ32 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 263 | Tê Þ25 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 264 | Tê Þ25 răng trong (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 265 | Co Þ25 góc 135, 90 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 266 | Van khóa Þ32, thau (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 267 | Nối Þ32 1 đầu răng (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 268 | Bít Þ32 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 269 | Bít Þ25 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 270 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | 100m |
| 271 | Y Þ110 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 272 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 273 | Côn Þ110 / 60 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 274 | Côn Þ60 / 42 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 275 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 276 | Bít Þ110 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 277 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m |
| 278 | Y Þ110 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 279 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 280 | Côn Þ110 / 60 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 281 | Côn Þ60 / 42 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 282 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 283 | Bít Þ110 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 284 | Ống uPVC D60 - PN = 6bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,376 | 100m |
| 285 | Tê Þ110 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 286 | Tê Þ60 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 287 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 288 | Côn Þ110 / 60 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 289 | Ống nhựa PPR Þ32, PN = 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 290 | Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 291 | Tê Þ32 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 292 | Tê Þ25 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 293 | Tê Þ25 răng trong (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 294 | Co Þ25 góc 135, 90 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 295 | Van khóa Þ32, thau (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 296 | Nối Þ32 1 đầu răng (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 297 | Bít Þ32 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 298 | Bít Þ25 (loại PPR) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt năp hố ga gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Sân đường nội bộ, cổng hàng rào | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5887 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,704 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,676 | 100m |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm (Cọc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2908 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm (Cọc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4201 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm (Cọc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 20x20, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,184 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,584 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0241 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,595 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5331 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6274 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5159 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4033 | tấn |
| 16 | Xây bó nền hàng rào bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2624 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,0568 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,136 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,98 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,5002 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường hàng rào - Đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,56 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,4802 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412,576 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 580,0562 | m2 |
| 25 | Cung cấp hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,504 | M2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,504 | m2 |
| 27 | Lắp dựng Cổng rào thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm, sơn tĩnh điện màu đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,31 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,008 | 1m2 |
| 29 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,62 | 100m2 |
| 30 | Lu lèn lại khuôn đường đã đào đạt độ chặt yêu cầu K=>0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,62 | 100m2 |
| 31 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3144 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2414 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Gờ chắn lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1711 | 100m2 |
| 34 | Bê tông gờ chắn lề, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m3 |
| 35 | Xây tường ngoài bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9232 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5504 | m2 |
| 37 | Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400x30 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262 | m2 |
| C | Hạng mục: Hệ thống thoát nước ngoại vi | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0074 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền cho mương, ống, cống công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,222 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền cho hố thu, cống (tận dụng cát nền đã đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2312 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn >=4,2cm, Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,563 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7992 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy hố ga, mương thoát nước, bể lắng độ sụt 6~8, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4436 | m3 |
| 7 | Bê tông thành Hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3979 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan độ sụt 6-8, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5403 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,943 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc than củi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6656 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1226 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1179 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3382 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0239 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0848 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4669 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,928 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,84 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm, đường kính ống 300mm-H10, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,825 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 25 | Ống HDPE Þ140, PN=8bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 26 | Tê Þ140 (loại HDPE) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Ống uPVC D160 - PN = 8bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 28 | Bít loại Þ160 (loại uPVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| D | Hạng mục: San lắp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,7342 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,145 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,145 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát san lấp nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,127 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,127 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6426 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,164 | m3 |
| 4 | Đắp đất, cát đã đào bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,1733 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm hồ nước L=4,7m, ngọn>=4,2cm, Vào đất cấp I (1215 cừ/hồ nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,105 | 100m |
| 6 | Đắp cát chèn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,164 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,164 | m3 |
| 8 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,8146 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,263 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9692 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7921 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8802 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3926 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2934 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,874 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5184 | tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3728 | 100m2 |
| 18 | Quét chống thấm mặt trong bể nước sản phẩm tương đương Sheld kote CT11a | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,055 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,335 | m2 |
| 20 | Lắp đặt nắp hố thăm gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng mới 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có Hợp đồng thi công xây dựng mới 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 8.500.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp IIILưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.000 m2- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Đã phụ trách công việc tương tự: 02 công trình, Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2. Hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền), Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Trung cấp cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Trung cấp chuyên ngành Điện. Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 2 | Trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu | 1 | Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách chất lượng vật liệu 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách chất lượng vật liệu, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn PCCC trong quá trình thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp. Đã trực tiếp Phụ trách an toàn PCCC trong quá trình thi công công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 8 | Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp. Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 9 | Phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công | 1 | Trung cấp chuyên ngành môi trường. Đã trực tiếp tham gia bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 10 | Phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 2 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 3 | Máy uốn thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 7 | Máy bơm ≥ 2HP | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 8 | Xe tải ≥ 3,5 tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,75KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 14 | Coppha | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 5000 |
| 15 | Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 400 |
| 16 | Cây chóng | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 6000 |
| 17 | Máy ép cọc 100 tấn | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi