Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228089-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211228046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 04:27:00 đến ngày 2021-12-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,929,461,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng mới 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có Hợp đồng thi công xây dựng mới 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 8.500.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp IIILưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.000 m2- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Đã phụ trách công việc tương tự: 02 công trình, Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2. Hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền), Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành Điện. Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách chất lượng vật liệu 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách chất lượng vật liệu, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn PCCC trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp. Đã trực tiếp Phụ trách an toàn PCCC trong quá trình thi công công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp. Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành môi trường. Đã trực tiếp tham gia bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe tải ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan ≥ 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Coppha
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 5000
15-Giàn giáo (02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 400
16-Cây chóng
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 6000
17-Máy ép cọc 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng Trường Tiểu học Trường Xuân 2
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng Xây dựng Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng; Địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, phường 5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP Cần Thơ;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III; Toàn bộ hồ sơ theo đúng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 17, Trần Bình Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, Thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng dãy phòng học (dãy 09 phòng học)
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1172100m2
2Cung cấp cọc BTCT DUL D300 loại ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.704Mét
3Ép Cọc bê tông ly tâm D300 loại ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,04100m
4Nối cọc BTLT D300 ( 2 mối nối )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1421 mối nối
5Bê tông đá 1x2 M300 nối cọc vào đàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4816m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378tấn
8Sản xuất thép tấm đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0142tấn
9Lắp đặt thép tấm đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0142tấn
10Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7218100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1478100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1499100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,3195m3
14Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,7294m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (đà giằng móng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,203m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (đà kiềng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,888m3
17Bê tông sàn tầng trệt, đá 1x2 Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,556m3
18Bê tông cột, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,546m3
19Bê tông cột, tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,4165m3
20Bê tông đà tầng 2, 3, mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,298m3
21Bê tông sàn tầng 2,3,sàn mái, đá 1x2 Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,63m3
22Bê tông đà cầu thang, đá 1x2 Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3152m3
23Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8435m3
24Bê tông lanh tô, giằng tường, giằng lan can tầng 1,2,3, tấm đan, đá 1x2 Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,1146m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5226tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8496tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3132tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4332tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2947tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5307tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5587tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền trệt đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8505tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4516tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1359tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3928tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0937tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2541tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4729tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1366tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7245tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,88tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1122tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2742tấn
45Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1035tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,412tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1306tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9072tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3691tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2431tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2691tấn
53Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2664100m2
54Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4875100m2
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng , đà hộp gen bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,544100m2
56SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8608100m2
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0741100m2
58SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4656100m2
59SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2422100m2
60SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2972100m2
61SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0256100m2
62SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6644100m2
63SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( trong nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4708100m2
64SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9742100m2
65Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,9922m3
66Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2464m3
67Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7418m3
68Xây tường trong nhà bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,0056m3
69Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8512m3
70Xây tường ngoài bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
71Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,0905m3
72Xây tường trong bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,537m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5265m3
74Xây các bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,888m3
75Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,36m2
76Trát đà lanh tô, ô văng mặt ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,4481m2
77Trát đà lanh tô, ô văng mặt trong nhà, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,39m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,275m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt836,6975m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.152,9675m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ( ngoài nhà )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt232,315m2
82Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt212,6775m2
83Trát đà, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,22m2
84Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt615,57m2
85Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt207,28m2
86Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt716,03m2
87Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt351m
88Đắp vữa xi măng trang trí vữa xi măng Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,92m2
89Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt880,3095m2
90Bả bằng ma tít vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.714,3825m2
91Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt699,2631m2
92Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.685,6675m2
93Sơn tường cột, đà, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.400,05m2
94Sơn tường cột, đà, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.579,5726m2
95Ốp chân tường đá chẻ sơn bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,45m2
96Lát bậc tam cấp gạch granite màu nâu, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,625m2
97Lát bậc cầu thang bằng gạch granite màu nâu , vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,88m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,98m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt449,02m2
100Lát ngạch cửa bằng gạch granite màu tối VM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,78m2
101Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 500x500mm nhám, màu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt442,26m2
102Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 500x500mm màu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt359m2
103Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt198,75m2
104Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,265m2
105Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ceramic 300x450mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt397,32m2
106Đóng Trần tấm Prima, khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt751,21m2
107SX, Lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ 700 dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,84m2
108SX, Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,12m2
109Cung cấp khung inox bảo vệ cửa sổ cửa đi 14x14x1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,84
110SX, Lắp dựng Khung nhôm hộp bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,84m2
111Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
112Cung cấp vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,306
113Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,306m2
114Cung cấp vách ngăn bồn tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6
115Lắp dựng vách ngăn bồn tiểu LaminateTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
116Lắp dựng lam nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,35m2
117Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,088100m
118Cung cấp lan can cầu thang inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,7M2
119Lắp dựng lan can cầu thang ống Inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,7m2
120Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm khoảng cách 800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0962tấn
121Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.5 khoảng cách 800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0962tấn
122SX rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm khoảng cách 500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8786tấn
123Lắp dựng rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 khoảng cách 500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8786tấn
124SX mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2 khoảng cách 340Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1636tấn
125Lắp dựng mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2 khoảng cách 340Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1636tấn
126Lợp mái ngói màu đỏ gạch 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6965100m2
127BỘ ĐÈN LED TUÝP ĐÔI 1.2m 2x18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72bộ
128BỘ ĐÈN LED ỐP TRẦN TRÒN FI220- 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
129BỘ ĐÈN LED TUBE T8 1.2m 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37bộ
130BỘ QUẠT TRẦN F-60MZ2-LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
131BỘ QUẠT GẮN TƯỜNG NWF1604GTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
132BỘ ĐÈN LED BULB 20W + ĐUÔI ĐÈN E27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
133CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79cái
134CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
135Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 3 CHẤU CÓ MÀN CHE LOẠI LỚNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
136HỘP NỐI DÂY LOẠI TỨ THÔNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30hộp
137ĐẾ ĐƠN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁYTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27hộp
138ĐẾ ĐÔI ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁYTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27hộp
139MẶT 1-3 THIẾT BỊTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
140MẶT 4-6 THIẾT BỊTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18hộp
141HẠT CẦU CHÌ 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
142TỦ ĐIỆN (TPP-T1,TPP-T2, T1B...) BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN, KÍCH THƯỚC 600x400x210 DÀY 1,5MM2 + PHỤ KIỆN.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
143TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LOẠI 12 ĐƯỜNGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
144ĐÈN BÁO PHATheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
145CỌC TIẾP ĐẤT BẰNG ĐỒNG FI 16MM2 DÀI 2.4M + KẸPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
146DÂY ĐỒNG TRẦN TIẾP ĐỊA C16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
147DÂY ĐIỆN ĐƠN CXV/DSTA - 1x10- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69m
148DÂY ĐIỆN ĐƠN CXV/DSTA - 1x6.0- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt285m
149DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC - 1x2.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt380m
150DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC - 1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.542m
151CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 4P - 50A -30kA " IEC 60947-2 "Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
152CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 2P - 25A -30kA " IEC 60947-2 "Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
153CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 16A -15kA " IEC 60947-2 "Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
154CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 10A -15kA " IEC 60947-2 "Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
155CẦU DAO TỰ ĐỘNG CB 1P - 16A -15kA " IEC 60947-2 "Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
156ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂYTheo hồ sơ thiết kế được duyệt406m
157HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30hộp
158VẬT LIỆU PHỤ (Tắc kê, ốc vít, keo, dán...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
159Chậu xí bệt ( người lớn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
160Chậu xí bệt (trẻ em)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21bộ
161Vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
162Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
163Vòi tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
164LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
165Bộ 7 món (kệ, móc, treo...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
166Vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
167Vòi xả rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
168Vòi tắm sen (kể cả vòi sen)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
169Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
170Thông tắc 15x15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
171Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
172Bồn nước 2.5m³Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
173Ống nhựa PPR Þ32, PN = 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
174Van khóa Þ32, thau,1 chiều (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
175Van khóa Þ32, thau (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
176RẮC CO Þ32 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
177Co Þ32 góc 135,90 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
178Tê Þ32, 1 đầu răng (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
179Nối Þ32, 1 đầu răng (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
180Ống uPVC Þ90, PN=6 barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,03100m
181Co Þ90 góc 135,90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
182Tê Þ90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
183Cầu chắn rác D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
184Ống uPVC Þ140, PN=6 barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121100m
185Y Þ140 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
186Côn Þ140/110 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
187Co Þ140 góc 135,90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
188Ống uPVC Þ140, PN=6 barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121100m
189Y Þ140 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
190Côn Þ140/110 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
191Côn Þ140/90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
192Co Þ140 góc 135,90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
193Bít Þ140 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
194Ống uPVC Þ90, PN=6 barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123100m
195Y Þ90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
196Co Þ90 góc 135,90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
197Côn Þ90/60 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
198Tê Þ90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
199Ống uPVC Þ60, PN=6 barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m
200Co Þ60 góc 135,90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
201Ống uPVC Þ90, PN=6 barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172100m
202Co Þ90 góc 135,90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
203Tê Þ90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
204Ống nhựa PPR Þ32, PN = 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29100m
205Co Þ32 góc 90,135 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
206Nối Þ32, 1 đầu răng (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
207Ống nhựa PPR Þ40, PN = 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m
208Van khóa Þ40, thau (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
209RẮC CO Þ40 (LOẠI PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
210Nối Þ40, 1 đầu răng (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
211Tê Þ40 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
212Côn Þ40/32 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
213Co Þ40 góc 90,135 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
214Bít Þ40 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
215Đào đất bể tự hoại BTH-1,BTH-2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3732100m3
216Đắp đất bù lại bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4375m3
217Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2488100m3
218Đóng Cừ tràm Bể tự hoại , hố ga L=4,7m, ngọn>=4,2cm, 165 cừ/ BTH, 25 c/ hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,93100m
219Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3993m3
220Đắp cát chèn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3993m3
221Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3993m3
222Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7983m3
223Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,294m3
224Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,388m3
225Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,237m3
226SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đáy HTHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m2
227Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2694100m2
228Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0262100m2
229Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,1945m2
230SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0236tấn
231SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2338tấn
232SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9042tấn
233Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6736m3
234Trát thành hầm tự hoại, dày trát 1,5cm, vữa Mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,84m2
235Ống uPVC D160 - PN = 6barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m
236Bít loại Þ160 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
237Ống uPVC D140 - PN = 6barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
238Ống uPVC D110 - PN = 6barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m
239Y Þ110 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
240Y Þ140 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
241Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
242Côn Þ140 / 110 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
243Côn Þ110 / 60 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
244Côn Þ60 / 42 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
245Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
246Ống uPVC D140 - PN = 6barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m
247Ống uPVC D110 - PN = 6barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,255100m
248Y Þ110 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
249Y Þ125 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
250Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
251Côn Þ140 / 110 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
252Côn Þ140 / 110 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
253Y Þ42 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
254Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
255Ống uPVC D60 - PN = 6barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m
256Tê Þ110 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
257Tê Þ60 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
258Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
259Côn Þ110 / 60 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
260Ống nhựa PPR Þ32, PN = 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
261Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
262Tê Þ32 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
263Tê Þ25 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
264Tê Þ25 răng trong (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
265Co Þ25 góc 135, 90 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
266Van khóa Þ32, thau (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
267Nối Þ32 1 đầu răng (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
268Bít Þ32 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
269Bít Þ25 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
270Ống uPVC D110 - PN = 6barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,294100m
271Y Þ110 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
272Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
273Côn Þ110 / 60 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
274Côn Þ60 / 42 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
275Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
276Bít Þ110 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
277Ống uPVC D110 - PN = 6barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324100m
278Y Þ110 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
279Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
280Côn Þ110 / 60 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
281Côn Þ60 / 42 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
282Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
283Bít Þ110 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
284Ống uPVC D60 - PN = 6barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,376100m
285Tê Þ110 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
286Tê Þ60 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
287Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
288Côn Þ110 / 60 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
289Ống nhựa PPR Þ32, PN = 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
290Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m
291Tê Þ32 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
292Tê Þ25 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
293Tê Þ25 răng trong (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
294Co Þ25 góc 135, 90 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
295Van khóa Þ32, thau (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
296Nối Þ32 1 đầu răng (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
297Bít Þ32 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
298Bít Þ25 (loại PPR)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
299Lắp đặt năp hố ga gang đúcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
B Hạng mục: Sân đường nội bộ, cổng hàng rào
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5887100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,704m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,676100m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm (Cọc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2908tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm (Cọc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4201tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm (Cọc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 20x20, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,184m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,584100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0561tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0241tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,595m3
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5331100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6274tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5159tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4033tấn
16Xây bó nền hàng rào bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,2624m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,0568m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt453,136m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,98m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,5002m2
21Ốp chân tường hàng rào - Đá chẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,56m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt167,4802m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt412,576m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt580,0562m2
25Cung cấp hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,504M2
26Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,504m2
27Lắp dựng Cổng rào thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm, sơn tĩnh điện màu đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,31m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt145,0081m2
29Dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,62100m2
30Lu lèn lại khuôn đường đã đào đạt độ chặt yêu cầu K=>0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,62100m2
31Cán cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3144100m3
32Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2414m3
33Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Gờ chắn lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1711100m2
34Bê tông gờ chắn lề, đá 1x2 Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,88m3
35Xây tường ngoài bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9232m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5504m2
37Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400x30 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt262m2
C Hạng mục: Hệ thống thoát nước ngoại vi
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0074100m3
2Đắp đất nền cho mương, ống, cống công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,222m3
3Đắp cát nền cho hố thu, cống (tận dụng cát nền đã đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2312m3
4Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn >=4,2cm, Vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,563100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7992m3
6Bê tông đáy hố ga, mương thoát nước, bể lắng độ sụt 6~8, đá 1x2 Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4436m3
7Bê tông thành Hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3979m3
8Bê tông tấm đan độ sụt 6-8, đá 1x2 Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5403m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,943m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0011100m3
11Làm tầng lọc than củiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0011100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0011100m3
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6656100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1226100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1179tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3382tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0239tấn
18Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0848tấn
19Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4669tấn
20Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,928m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,84m2
22Lắp đặt cống bê tông ly tâm, đường kính ống 300mm-H10, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,8251 đoạn ống
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt471 cấu kiện
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 cấu kiện
25Ống HDPE Þ140, PN=8barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
26Tê Þ140 (loại HDPE)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Ống uPVC D160 - PN = 8barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m
28Bít loại Þ160 (loại uPVC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
D Hạng mục: San lắp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,7342100m2
2Đào xúc đất để đắp đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,145100m3
3Đắp đất đê, đập, bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,145100m3
4Cung cấp cát san lấp nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,127100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,127100m3
E Hạng mục: Bể nước PCCC
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m2
2Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6426100m3
3Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,164m3
4Đắp đất, cát đã đào bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt176,1733m3
5Đóng Cừ tràm hồ nước L=4,7m, ngọn>=4,2cm, Vào đất cấp I (1215 cừ/hồ nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,105100m
6Đắp cát chèn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,164m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,164m3
8Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,8146m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,263tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9692tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7921tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8802tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3926tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2934tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,874tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5184tấn
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3728100m2
18Quét chống thấm mặt trong bể nước sản phẩm tương đương Sheld kote CT11aTheo hồ sơ thiết kế được duyệt235,055m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,335m2
20Lắp đặt nắp hố thăm gang đúcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng mới 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có Hợp đồng thi công xây dựng mới 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 8.500.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp IIILưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.000 m2- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Đã phụ trách công việc tương tự: 02 công trình, Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2. Hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền), Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Trung cấp cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Trung cấp chuyên ngành Điện. Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
5 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 2 Trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
6 Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu 1 Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách chất lượng vật liệu 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách chất lượng vật liệu, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
7 Phụ trách an toàn PCCC trong quá trình thi công 1 Trung cấp chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp. Đã trực tiếp Phụ trách an toàn PCCC trong quá trình thi công công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
8 Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp. Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
9 Phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công 1 Trung cấp chuyên ngành môi trường. Đã trực tiếp tham gia bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
10 Phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
2 Máy cắt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
3 Máy uốn thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
5 Đầm bàn ≥ 1KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
6 Máy phát điện ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
7 Máy bơm ≥ 2HP Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
8 Xe tải ≥ 3,5 tấn Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
9 Máy khoan ≥ 0,75KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
10 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
11 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
12 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
13 Máy vận thăng ≥ 0,8T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
14 Coppha Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê5000
15 Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê400
16 Cây chóng Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê6000
17 Máy ép cọc 100 tấn Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->