Gói thầu: Gói thầu số 9-Xây dựng Nền, mặt đường và cống ngang đường; đoạn từ Quốc lộ 54 đến Huyện lộ 30 4: Km0+0,00 - KM5+454,48 (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)ao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228933-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 9-Xây dựng Nền, mặt đường và cống ngang đường; đoạn từ Quốc lộ 54 đến Huyện lộ 30 4: Km0+0,00 - KM5+454,48 (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)ao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211069002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng hạ tầng GTNT và ngân sách huyện đối ứng giai đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 03:04:00 đến ngày 2021-12-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,757,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đào đất, đắp lề, bơm cát nền, rải đá, tưới nhựa bám dính; làm đê quay cống, đóng cừ tràm, đổ bê tông móng, lắp dựng cốt thép, lắp đặt ván khuôn, bố trí thép…).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩmtối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cầu đường
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn hoặc cốt thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc hoặc cốp pha
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thuyền (ghe) 20T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước Diezel 20CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm cát động cơ Diezel
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
22-Coffa nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9-Xây dựng Nền, mặt đường và cống ngang đường; đoạn từ Quốc lộ 54 đến Huyện lộ 30 4: Km0+0,00 - KM5+454,48 (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)ao thông)
Đường huyện lộ số 5
480 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng hạ tầng GTNT và ngân sách huyện đối ứng giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I150,0329100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9123,6962100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98135,7501100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9561,1355100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km240,2004100m3
6Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngon=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)168,2100m
7Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngon=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( ngập đất)588,7100m
8Cung cấp cừ Tràm dài 4.5m ngọn 4.2cm1.682M
9Thép tròn D=6mm373,404Kg
10Đóng Cừ bạch đàn L=6m, Dngon=4,5cm ằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)16,82100m
11Đóng Cừ bạch đàn L=6m, Dngon=4,5cm ằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)84,1100m
12Thép tròn D=6mm560,106Kg
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I16,2931m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4013,899m3
15Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025266cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,261m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,26m3
18B/báo P/Q tam giác22Cái
19B/báo tròn phản quan6Cái
20Trụ STK đỡ biển báo28M
21Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập384,2925100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới40,8673100m3
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm272,4486100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2272,4486100m2
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,1318100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,938100m3
3Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngon>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)15,504100m
4Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngon>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)7,752100m
5Cừ tràm nẹp L=4,5m, Dngọn=4,0cm516,8m
6Thép buộc D=6mm101,9kg
7Tol phi nhựa387,6m2
8Đào phá đê quay bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,1318100m3
9Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I15,504100m
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I8,1808100m3
11Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngon>=4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I170,6542100m
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1517100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4015,169m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4041,659m3
15Ván khuôn móng dài0,8115100m2
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4010,296m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,5235100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0895tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,6726tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,5482tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,013tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,9528tấn
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm161 đoạn ống
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,907,718100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đào đất, đắp lề, bơm cát nền, rải đá, tưới nhựa bám dính; làm đê quay cống, đóng cừ tràm, đổ bê tông móng, lắp dựng cốt thép, lắp đặt ván khuôn, bố trí thép…).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng) 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩmtối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
4 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.21
5 Thợ cầu đường 9 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
6 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
7 Thợ vận hành máy xây dựng 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
8 Thợ hàn hoặc cốt thép 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
9 Thợ mộc hoặc cốp pha 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
10 Thợ sơn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thuyền (ghe) 20T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
2 Cần cẩu 10T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Cần cẩu bánh hơi 6T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Cần cẩu bánh xích 10T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy bơm nước Diezel 20CV Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
6 Máy bơm cát động cơ Diezel Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy lu rung tự hành 25T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
8 Máy lu bánh thép 8,5T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
9 Máy lu bánh hơi 16T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
10 Máy ủi 110CV Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
11 Máy đào 0,5m3 Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
12 Máy đào 0,8m3 Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
13 Ô tô tự đổ 5T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
14 Thiết bị nấu nhựa Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
15 Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
16 Máy rãi cấp phối đá dăm Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
17 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
18 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
19 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
20 Máy hàn 23kw Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
21 Máy khoan Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
22 Coffa nhựa hoặc thép (m2) Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->