Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211218081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 00:44:00 đến ngày 2021-12-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,245,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6867877E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.373576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.151.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.494.302.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hạng III về xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 5-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy vận thăng Tải trọng > 400Kg, Chiều cao vận thăng H>10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5766 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9622 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,8867 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3642 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,037 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7674 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4908 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0988 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,1942 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2252 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2207 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4513 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9421 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6096 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6561 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4683 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5934 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3262 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8611 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,629 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,118 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,118 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,84 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,25 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2556 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8233 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4419 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | 1 cấu kiện |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,1215 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,5864 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8489 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,208 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,109 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0579 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8194 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2114 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2134 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2518 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,0712 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,0712 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.269,82 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.269,82 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,22 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,22 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,752 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,752 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6374 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6374 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,62 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,4 | m |
| 56 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,036 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,3804 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8688 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,198 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,52 | m2 |
| 61 | Lan can Inox thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,83 | m |
| 62 | Tay vịn Inox gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,47 | m |
| 63 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8877 | tấn |
| 64 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887,7 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,175 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,864 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | 100m |
| 69 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 70 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 71 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 73 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 74 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,38 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,38 | m2 |
| 76 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 77 | Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,988 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,988 | m2 |
| 79 | Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 81 | Hoa sắt cửa 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,88 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,88 | m2 |
| 83 | Tấm Compact khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6252 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,95 | m |
| 86 | Tôn máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | m |
| 87 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1398 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1398 | tấn |
| 89 | Bu lông M14, L80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 90 | Khung tranh mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 91 | Bộ chữ Aluminium mặt tièn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | chữ |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,004 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4985 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3338 | 100m2 |
| 95 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9322 | m3 |
| 96 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5528 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,276 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6592 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8382 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6659 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6279 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8644 | tấn |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | m2 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,9013 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8148 | 100m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,4492 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,4492 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8874 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0222 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6094 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1616 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,894 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8836 | tấn |
| 115 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,7943 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8931 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4787 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | tấn |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,306 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,306 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,1272 | m2 |
| 122 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6655 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5377 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3466 | tấn |
| 125 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | 100m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,1 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,1 | m2 |
| 128 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2217 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4509 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8412 | 100m2 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,71 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,6702 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,6702 | m2 |
| 134 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 135 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 136 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 137 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030 | m |
| 138 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380 | m |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 144 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 145 | Tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 146 | Đèn LED 12W lốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 149 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 150 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 152 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 155 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 156 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 160 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 161 | Gạch đệm rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,3333 | Viên |
| 162 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | 1m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m3 |
| 164 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | m |
| 165 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 166 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 171 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 172 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 173 | LĐ ống nhựa, đk d =21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 174 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 175 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 176 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 177 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 178 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 182 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 184 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa PPR D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 192 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 63x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 220 | Racco nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 225 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | cái |
| 226 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 228 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 240 | Đai kẹp neo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | bộ |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,752 | 1m3 |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9173 | m3 |
| 243 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1783 | 100m3 |
| 244 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 245 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 246 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 247 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 248 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m2 |
| 249 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3426 | m2 |
| 250 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | m2 |
| 251 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 252 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | tấn |
| 253 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 254 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 255 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 256 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thượng Ấm đến công trình 16km trong đó 13km đường loại 3, 3km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9 | 10m³/1km |
| 257 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9 | 10m³/1km |
| 258 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9 | 10m³/1km |
| 259 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3 | 10m³/1km |
| 260 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3 | 10m³/1km |
| 261 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8374 | 10 tấn/1km |
| 262 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8374 | 10 tấn/1km |
| 263 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,374 | tấn |
| 264 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1065 | 10 tấn/1km |
| 265 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1065 | 10 tấn/1km |
| 266 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,065 | tấn |
| 267 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,953 | 10 tấn/1km |
| 268 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,953 | 10 tấn/1km |
| 269 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m3 |
| 270 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4296 | 10 tấn/1km |
| 271 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,432 | 1000v |
| 272 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9031 | 10 tấn/1km |
| 273 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9031 | 10 tấn/1km |
| 274 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4226 | 1000v |
| 275 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7811 | 10 tấn/1km |
| 276 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7811 | 10 tấn/1km |
| 277 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7811 | 10 tấn/1km |
| 278 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,744 | 1000v |
| B | HM: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9635 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7056 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,393 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4314 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9844 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4644 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6242 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8167 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,854 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5334 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7382 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3285 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4566 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9385 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1715 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0169 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1521 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0284 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3556 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3556 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3558 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2547 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6203 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,781 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9563 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7992 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3958 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,508 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6436 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,668 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,5303 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,5303 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,258 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,258 | m2 |
| 41 | Đắp chi tiết đầu trụ (cả công và VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ck |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,84 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,68 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,68 | m |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,75 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5465 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2688 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,682 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 51 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cỏi |
| 54 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cỏi |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0167 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0167 | tấn |
| 57 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3166 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,91 | m2 |
| 61 | Cửa khuôn nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,91 | m2 |
| 62 | Hoa sắt cửa sắt đặc 12x12mm đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3067 | 100m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7379 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0511 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,3984 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,5184 | m2 |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6159 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0902 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,934 | tấn |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,0152 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,8523 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,4816 | m2 |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1153 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0072 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0072 | m2 |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 94 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 tủ |
| 96 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3/3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Hộp để bình cứu hỏa 450x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt racco đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1889 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4096 | m3 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 157 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2718 | m3 |
| 158 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 159 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4055 | m2 |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9936 | m2 |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 162 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 166 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,444 | 10m³/1km |
| 167 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,444 | 10m³/1km |
| 168 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,444 | 10m³/1km |
| 169 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,335 | 10m³/1km |
| 170 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,335 | 10m³/1km |
| 171 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5794 | 10 tấn/1km |
| 172 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5794 | 10 tấn/1km |
| 173 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7937 | tấn |
| 174 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6097 | 10 tấn/1km |
| 175 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6097 | 10 tấn/1km |
| 176 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0967 | tấn |
| 177 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6352 | 10 tấn/1km |
| 178 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6352 | 10 tấn/1km |
| 179 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m3 |
| 180 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5887 | 10 tấn/1km |
| 181 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,629 | 1000v |
| 182 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3302 | 10 tấn/1km |
| 183 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3302 | 10 tấn/1km |
| 184 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5794 | 1000v |
| C | HM: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3237 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5967 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0016 | 1m3 |
| 5 | Đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3565 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2948 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,814 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0737 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4125 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1285 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9096 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1289 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2048 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8735 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6342 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6342 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0409 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8164 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1971 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2631 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,31 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,31 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8053 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,53 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0012 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,4842 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6416 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,794 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8395 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4249 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3921 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1858 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4913 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ống khói, đỡ bàn thái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6674 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6674 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,3424 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,3424 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,294 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,294 | m2 |
| 49 | Đắp CT1 (KT03) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7367 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7367 | tấn |
| 52 | Râu thép d14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 53 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5472 | 1m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1586 | tấn |
| 57 | Bu lông M16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1131 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9139 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,15 | m |
| 61 | Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 62 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa sắt đặc 12x12mm đã sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 66 | Gia công dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | tấn |
| 67 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | tấn |
| 68 | Thép 2ly treo dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | kg |
| 69 | Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0267 | 100m2 |
| 70 | Phào trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5 | m |
| 71 | Cột thép 100x100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1 | kg |
| 72 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5925 | 100m2 |
| 74 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 75 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Công tắc sáu 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 87 | Tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 89 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Thép hộp treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7 | kg |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3078 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0259 | m3 |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | m3 |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1334 | m3 |
| 111 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 117 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thượng Ấm đến công trình 16km trong đó 13km đường loại 3, 3km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 10m³/1km |
| 118 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 10m³/1km |
| 119 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 10m³/1km |
| 120 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 10m³/1km |
| 121 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 10m³/1km |
| 122 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4341 | 10 tấn/1km |
| 123 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4341 | 10 tấn/1km |
| 124 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,341 | tấn |
| 125 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1579 | 10 tấn/1km |
| 126 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1579 | 10 tấn/1km |
| 127 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,579 | tấn |
| 128 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 10 tấn/1km |
| 129 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 10 tấn/1km |
| 130 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 131 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5903 | 10 tấn/1km |
| 132 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,301 | 1000v |
| 133 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1881 | 10 tấn/1km |
| 134 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1881 | 10 tấn/1km |
| 135 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | 1000v |
| D | HM: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,184 | 100m3 |
| 5 | Đắp bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,038 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,35 | m3 |
| 7 | nylong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.845 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,5 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,8 | 10m |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 11 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m khoan |
| 12 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m khoan |
| 13 | Sỏi chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Van ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ khóa đáy ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Chõ hút ĐK48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Keo giám nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tuýp |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Khoan lỗ ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 30 | Máy bơm chân không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2346 | 1m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1303 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1861 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1785 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 42 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Vận chuyển vật liệu, máy móc thiết bị thi công từ Thành phố vào chân công trình và ngược lại bằng xe 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 47 | Cột điện H 7,5B mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 48 | Vận chuyển cột điện từ thành phố Tuyên Quang đến công trình bằng xe cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 49 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 50 | Di chuyển cột điện (nhân công + máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 51 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,1963 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,356 | 100m3 |
| 53 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3587 | 100m3 |
| 54 | Đào bùn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2106 | 100m3 |
| 55 | Xáo xới, lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,63 | 100m3 |
| 56 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6727 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6727 | 100m3 |
| 58 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9462 | 100m3 |
| 59 | Rải giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,46 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,69 | m3 |
| 61 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1726 | 100m2 |
| 62 | Ma tít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 63 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,305 | 10m |
| 64 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3257 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m3 |
| 66 | Vữa xi măng 75# gắn mối nối rãnh (Vận dụng ĐM12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| 67 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,14 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3204 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt rãnh bằng cần trục, đoạn ống dài 1m (bỏ hao phí vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | 1 đoạn ống |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2018 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | 1cấu kiện |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1833 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3944 | 100m3 |
| 76 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9427 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9427 | 100m3 |
| 78 | Lát gạch Block chữ I tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,16 | m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 80 | Trát tường ô trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,81 | m2 |
| 81 | Đào đất móng gờ đỡ hè bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 1m3 |
| 82 | Trát gờ đỡ hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,41 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,51 | m3 |
| 84 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m2 |
| 88 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 96 | Mua tấm gang đúc chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CK |
| 97 | Lắp dựng lưới gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 100 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0675 | 100m3 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0833 | 1m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,36 | m3 |
| 107 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 10m³/1km |
| 108 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 10m³/1km |
| 109 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 10m³/1km |
| 110 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7 | 10m³/1km |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7 | 10m³/1km |
| 112 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2453 | 10 tấn/1km |
| 113 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2453 | 10 tấn/1km |
| 114 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,453 | tấn |
| 115 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | 10 tấn/1km |
| 116 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | 10 tấn/1km |
| 117 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 118 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2144 | 10 tấn/1km |
| 119 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2144 | 10 tấn/1km |
| 120 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 121 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6366 | 10 tấn/1km |
| 122 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,122 | 1000v |
| E | HM: PCCC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 18 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 20 | Hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 23 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 24 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 60 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 61 | Lắp đặt van gai ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van gai ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van một chiều ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt rọ hút một chiều ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 68 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cuộn |
| 69 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 70 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 73 | Hộp đựng bình chữa cháy KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà loại 2 cửa ra D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 77 | Đầu khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lăng phun D65*16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Bu lông + Ecu M16x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 85 | Bồn mồi nước 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 90 | Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 92 | Đục tường chôn hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 1m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7571 | 1m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | m3 |
| 96 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3802 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0836 | m2 |
| 98 | Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Vận chuyển vật liệu cấp nước chữa cháy + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| F | HM: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9051 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,904 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9026 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,006 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,552 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1804 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4364 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4576 | m3 |
| 14 | Xây tường ngăn bể bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2376 | m3 |
| 15 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,35 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,28 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7518 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3773 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4643 | tấn |
| 22 | Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| G | HM: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2336 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,317 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,349 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,686 | m2 |
| 15 | Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 18 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| H | HM: PCCC NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 16 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 19 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 20 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 23 | Vận chuyển vật liệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 32 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 33 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Hộp đựng bình chữa cháy KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 39 | Đục tường chôn hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 40 | Vận chuyển vật liệu cấp nước chữa cháy + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| I | HM: PCCC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 19 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 20 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=63m3/h; ; H>=37,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bù áp có: Q>=2.4l/s; H>=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 2 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6867877E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.373576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.151.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.494.302.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hạng III về xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT.. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT.. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT.. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống mạng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT.. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi nghiệm | 1 | Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 5-8 tấn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy xúc đào | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >80L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 6 | Máy vận thăng Tải trọng > 400Kg, Chiều cao vận thăng H>10m | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy lu | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi