Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211218081-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20211218012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 00:44:00 đến ngày 2021-12-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,245,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6867877E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.373576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.151.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.494.302.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hạng III về xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống mạng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT..
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ 5-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy vận thăng Tải trọng > 400Kg, Chiều cao vận thăng H>10m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Trường Mầm non Tú Thịnh, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5766100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V61,96221m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V83,88671m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3642100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,329100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,329100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,329100m3/1km
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,037m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7674m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4908m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,0988m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,1942m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2252tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2207tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4513tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9421100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6096m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6561tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,196tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4683tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5934100m2
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3262m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8611m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,629m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,118m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,118m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,84m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,25m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,2556m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8233m3
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4419100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2951 cấu kiện
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,1215m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,5864m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8489m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,208m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,109m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0579m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8194m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2114m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2134m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2518m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V500,0712m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V500,0712m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.269,82m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.269,82m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,22m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V145,22m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,752m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V325,752m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,6374m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,6374m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,62m
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,4m
56Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,036m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,3804m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,8688m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,198m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V422,52m2
61Lan can Inox thangMô tả kỹ thuật theo Chương V24,83m
62Tay vịn Inox gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,47m
63Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8877tấn
64Sơn tĩnh điện vào lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V887,7kg
65Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V59,175m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,864m2
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765100m
69Keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
70Phễu thu nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
71Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
72Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
73Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
74Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,38m2
75Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V220,38m2
76Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
77Vách kính khuôn nhôm (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,988m2
78Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,988m2
79Cửa kính khung nhôm (đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
81Hoa sắt cửa 12x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,88m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V80,88m2
83Tấm Compact khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6252100m2
85Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V92,95m
86Tôn máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,08m
87Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1398tấn
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1398tấn
89Bu lông M14, L80Mô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
90Khung tranh mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
91Bộ chữ Aluminium mặt tiènMô tả kỹ thuật theo Chương V19chữ
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V144,004m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4985100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3338100m2
95Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9322m3
96Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5528m3
97Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,276100m2
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6592tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8382tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6659tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6279tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8644tấn
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,8m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V85,8m2
105Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,9013m3
106Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8148100m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V541,4492m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V541,4492m2
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8874tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0222tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6094tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1616tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,894tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8836tấn
115Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,7943m3
116Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8931100m2
117Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4787tấn
118Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1421tấn
119Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.245,306m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.245,306m2
121Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,1272m2
122Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6655m3
123Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5377tấn
124Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3466tấn
125Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,811100m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,1m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,1m2
128Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2217m3
129Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4509tấn
130Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8412100m2
131Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,71m2
132Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,6702m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V154,6702m2
134Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V79m
135Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
136Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
137Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.030m
138Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.380m
139Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
144Tủ điện tầng 350x450x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
145Tủ điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
146Đèn LED 12W lốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V55bộ
147Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
148Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
149Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
150Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Công tắc ba 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
152Công tắc đơn đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
153Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
154Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
155Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
156Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
158Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,921m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m3
160Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,06m3
161Gạch đệm rãnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V773,3333Viên
162Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,261m3
163Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,26m3
164Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9m
165Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
166Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
167Kéo rải dây thép chống sét, loại dây thép D8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V270m
168Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
169Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
171Ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
172Bật sắt D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V288cái
173LĐ ống nhựa, đk d =21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
174Bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
175Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
176Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
177Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
178Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
179Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
182Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
183Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
184Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
185Lắp đặt phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
186Lắp đặt van khóa PPR D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
188Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Lắp đặt van phao D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
191Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
192Lắp đặt Bình nóng lạnh 20lMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34100m
199Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
200Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
201Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
202Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
203Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
204Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
205Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
206Lắp đặt tê nhựa PPR hai đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
207Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
208Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
209Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
210Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 63x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
211Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 63x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
213Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
214Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
215Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
216Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
217Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
218Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
219Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
220Racco nhựa PPR đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
225Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V139cái
226Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
227Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
228Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
229Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
230Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
231Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
232Lắp đặt Tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
233Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
234Lắp đặt Tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
235Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
236Lắp đặt Tê kiểm tra thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
237Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
238Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
239Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
240Đai kẹp neo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V140bộ
241Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,7521m3
242Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9173m3
243Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1783100m3
244Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
245Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
246Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
247Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,864m3
248Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
249Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3426m2
250Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
251Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
252Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0783tấn
253Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476100m2
254Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
255Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
256Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thượng Ấm đến công trình 16km trong đó 13km đường loại 3, 3km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,910m³/1km
257Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,910m³/1km
258Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,910m³/1km
259Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,310m³/1km
260Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,310m³/1km
261Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,837410 tấn/1km
262Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,837410 tấn/1km
263Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V238,374tấn
264Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,106510 tấn/1km
265Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,106510 tấn/1km
266Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,065tấn
267Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95310 tấn/1km
268Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95310 tấn/1km
269Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V59m3
270Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V78,429610 tấn/1km
271Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V261,4321000v
272Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,903110 tấn/1km
273Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,903110 tấn/1km
274Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,42261000v
275Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,781110 tấn/1km
276Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,781110 tấn/1km
277Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,781110 tấn/1km
278Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7441000v
B HM: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9635100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,70561m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,561m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3931m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4314m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9844m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4644m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,6242m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8167m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,854m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5334100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7382100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3285100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4566m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9385m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1715tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,877tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0169100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1521m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0284m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3556m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,3556m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,4m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3558m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2547100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1701 cấu kiện
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6203m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,781m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9563m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7992m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3958m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,508m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,6436m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V149,668m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V427,5303m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V427,5303m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,258m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,258m2
41Đắp chi tiết đầu trụ (cả công và VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10ck
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,84m
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,68m
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,68m
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,75m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5465m2
47Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2688m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,682m2
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
51Phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cỏi
54Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V32cỏi
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0167tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0167tấn
57Bu lông M14, L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3166100m2
59Tôn úp nóc dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V65,91m2
61Cửa khuôn nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,91m2
62Hoa sắt cửa sắt đặc 12x12mm đã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3067100m2
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7379m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,274100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3819tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0511tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,3984m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,5184m2
72Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6159m3
73Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0902100m2
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,934tấn
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,0152m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V308,8523m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,4816m2
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1153m3
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063tấn
80Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0201100m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0072m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0072m2
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
88Lắp đặt các automat 1 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
93Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
94Lắp đặt tủ điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
95Lắp đặt tủ điện phòng 4 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V61 tủ
96Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Bình khí chữa cháy CO2-MT3/3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
99Hộp để bình cứu hỏa 450x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
100Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
101Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
102Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
104Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
106Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
108Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
110Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
113Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
115Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
116Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt van khóa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
124Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
127Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR một đầu ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
133Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
134Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Lắp đặt racco đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
141Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
142Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
143Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
151Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1204100m3
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18891m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4096m3
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716tấn
157Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2718m3
158Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
159Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4055m2
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9936m2
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
162Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392tấn
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m2
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
166Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,44410m³/1km
167Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,44410m³/1km
168Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,44410m³/1km
169Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,33510m³/1km
170Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,33510m³/1km
171Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,579410 tấn/1km
172Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,579410 tấn/1km
173Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,7937tấn
174Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,609710 tấn/1km
175Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,609710 tấn/1km
176Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0967tấn
177Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,635210 tấn/1km
178Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,635210 tấn/1km
179Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,48m3
180Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,588710 tấn/1km
181Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,6291000v
182Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,330210 tấn/1km
183Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,330210 tấn/1km
184Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57941000v
C HM: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3237100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,59671m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6321m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,00161m3
5Đệm cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3565m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2948m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,25m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,814m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0737m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4125100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1285100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1285100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1285100m3/1km
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9096m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1289tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2048m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8735m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6342m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6342m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0409m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8164m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1971tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2631100m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,31m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,31m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8053m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0453100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,53m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,53m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0012m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,4842m2
35Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6416m2
36Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,794m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8395m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,4249m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3921m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1858m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4913m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ống khói, đỡ bàn thái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1927m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,6674m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V106,6674m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,3424m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V196,3424m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,294m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,294m2
49Đắp CT1 (KT03)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7367tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7367tấn
52Râu thép d14Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
53Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V154cái
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,54721m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1586tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1586tấn
57Bu lông M16, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,11311m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9139100m2
60Tôn úp nóc dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,15m
61Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (Đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
62Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
63Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
64Hoa sắt cửa sắt đặc 12x12mm đã sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
66Gia công dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2496tấn
67Lắp dựng dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2496tấn
68Thép 2ly treo dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
69Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0267100m2
70Phào trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V82,5m
71Cột thép 100x100x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,1kg
72Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0651tấn
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5925100m2
74Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
75Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
77Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
78Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt các loại đèn tuýp LED dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
81Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
83Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Công tắc sáu 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
86Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
87Tủ điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
88Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
89Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
91Thép hộp treo quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V42,7kg
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
96Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
97Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Lắp đặt chậu rửa inox 2 hốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
103Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
105Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277100m3
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,30781m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0259m3
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3075m3
110Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1334m3
111Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
112Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068100m2
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
117Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km: Vận chuyển cát từ xã Thượng Ấm đến công trình 16km trong đó 13km đường loại 3, 3km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,710m³/1km
118Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,710m³/1km
119Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,710m³/1km
120Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,710m³/1km
121Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,710m³/1km
122Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,434110 tấn/1km
123Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,434110 tấn/1km
124Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,341tấn
125Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157910 tấn/1km
126Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157910 tấn/1km
127Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,579tấn
128Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06710 tấn/1km
129Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06710 tấn/1km
130Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
131Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,590310 tấn/1km
132Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,3011000v
133Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188110 tấn/1km
134Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188110 tấn/1km
135Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8621000v
D HM: PHỤ TRỢ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,99100m3/1km
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V111,184100m3
5Đắp bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,038100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,35m3
7nylong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.845m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,5m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,810m
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
11Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V301m khoan
12Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m khoan
13Sỏi chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2512m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Van ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Bộ khóa đáy ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Chõ hút ĐK48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Keo giám nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2tuýp
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
28Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Khoan lỗ ống lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
30Máy bơm chân khôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23461m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0451m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1303m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1861m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1785m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,968m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
40Gia công cửa sổ trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
42Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Vận chuyển vật liệu, máy móc thiết bị thi công từ Thành phố vào chân công trình và ngược lại bằng xe 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
46Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
47Cột điện H 7,5B mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
48Vận chuyển cột điện từ thành phố Tuyên Quang đến công trình bằng xe cẩu 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
49Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
50Di chuyển cột điện (nhân công + máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,1963100m3
52Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,356100m3
53Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3587100m3
54Đào bùn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2106100m3
55Xáo xới, lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,63100m3
56Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V71,6727100m3
57Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,6727100m3
58Làm móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9462100m3
59Rải giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V788,46m2
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,69m3
61Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1726100m2
62Ma tít nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
63Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,30510m
64Đào móng rãnh, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3257100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,16m3
66Vữa xi măng 75# gắn mối nối rãnh (Vận dụng ĐM12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m3
67Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,14m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3204100m2
69Lắp đặt rãnh bằng cần trục, đoạn ống dài 1m (bỏ hao phí vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1771 đoạn ống
70Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m3
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2018tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4248100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1771cấu kiện
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1833100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3944100m3
76Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9427100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9427100m3
78Lát gạch Block chữ I tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V750,16m2
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
80Trát tường ô trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,81m2
81Đào đất móng gờ đỡ hè bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,121m3
82Trát gờ đỡ hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,41m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,51m3
84Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
85Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,91m3
86Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,71m2
88Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038tấn
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087100m2
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122tấn
94Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
96Mua tấm gang đúc chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1CK
97Lắp dựng lưới gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104100m3
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328100m3
100Làm móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385100m3
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0968100m2
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185100m3
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0675100m3
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,08331m3
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,36m3
107Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4910m³/1km
108Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4910m³/1km
109Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V4910m³/1km
110Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,710m³/1km
111Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,710m³/1km
112Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,245310 tấn/1km
113Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,245310 tấn/1km
114Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V202,453tấn
115Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033710 tấn/1km
116Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033710 tấn/1km
117Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337tấn
118Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214410 tấn/1km
119Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214410 tấn/1km
120Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
121Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,636610 tấn/1km
122Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1221000v
E HM: PCCC NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V410 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V410 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
8Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
9Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
11Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V420m
18Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
19Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
20Hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
23Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
24Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Vít + nở (D3+D8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
27Vận chuyển vật liệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
33Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt măng sông tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
60Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
61Lắp đặt van gai ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp đặt van gai ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lắp đặt van một chiều ĐK100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Lắp đặt rọ hút một chiều ĐK100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt khớp nối mềm chống rung ĐK100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
68Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V150cuộn
69Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
70Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
73Hộp đựng bình chữa cháy KT500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà loại 2 cửa ra D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
77Đầu khớp nối D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lăng phun D65*16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
81Bu lông + Ecu M16x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
82Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
85Bồn mồi nước 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,41m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m3
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
90Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
92Đục tường chôn hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75711m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5082m3
96Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0836m2
98Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Vận chuyển vật liệu cấp nước chữa cháy + máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
F HM: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9051100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,904m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9026100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,006m3
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,552m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1804100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,992m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
11Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,672m3
12Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4364100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4576m3
14Xây tường ngăn bể bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2376m3
15Lát gạch chỉ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,4m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,35m2
17Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,28m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7518tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3773tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4643tấn
22Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
G HM: NHÀ TRẠM BƠM
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,466m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2336m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,317m2
13Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,349m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V43,686m2
15Cửa khung thép hộp, bịt tôn huỳnh 1 mặt, sơn hoàn thiện+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
18Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4561m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
23Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
H HM: PCCC NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu
2Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
8Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
10Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
16Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
19Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
20Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Vít + nở (D3+D8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
22Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
23Vận chuyển vật liệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
25Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
32Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
33Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Hộp đựng bình chữa cháy KT500x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,61m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
39Đục tường chôn hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
40Vận chuyển vật liệu cấp nước chữa cháy + máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
I HM: PCCC NHÀ BẾP
1Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
2Đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
9Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
11Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
16Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
19Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ht
20Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Vít + nở (D3+D8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
22Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
J THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5KMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=63m3/h; ; H>=37,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Máy bơm bù áp có: Q>=2.4l/s; H>=70mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
K THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa 18000 BTU 1 chiều InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
2Điều hòa 12000 BTU 1 chiều InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6867877E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.373576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.747.151.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.494.302.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung hạng III về xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT.22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT..22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT..11
4 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành phù hợp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc văn bản pháp lý tương đương. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT..11
5 Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt hệ thống mạng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có giá trị pháp lý (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, trình độ để phục vụ công tác đối chiếu với kê khai với kê khai trong biểu mẫu E-HSDT..11
6 Cán bộ phụ trách thi nghiệm 1 Có trình độ từ trung cấp xây dưng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên; Nếu nhà thầu đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
2 Ô tô tải tự đổ 5-8 tấn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
3 Máy xúc đào Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
4 Máy trộn vữa >80L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu4
6 Máy vận thăng Tải trọng > 400Kg, Chiều cao vận thăng H>10m Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu4
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu2
9 Máy hàn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
12 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
14 Máy lu Hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->