Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 00:19:00 đến ngày 2021-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,245,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.373E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông có hạng mục Vỉa hè, cây xanh, lan can, điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Cầu đường và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cẩu tự hành (1-6) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo cảnh quan hai bên bờ sông T1 khu trung tâm hành chính huyện Kiến Xương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn Kiến Xương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Kiến Xương (Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Kiến Xương (Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ, THÁO DỠ: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo HSTK | 138 | cây |
| 2 | Đào gốc cây , đường kính gốc | Theo HSTK | 138 | gốc cây |
| 3 | Cẩu lên xuống vận chuyển cây về bãi dự trữ tập kết trong sân trường TTGDTX | Theo HSTK | 13,8 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 173,2912 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 568,848 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo HSTK | 7,4214 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 7,4214 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 7,4214 | 100m3 |
| B | 2 - PHẦN VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC, LẮP ĐẶT ỐNG THU NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 370 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK | 111,09 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 1,1109 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 1,1109 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,489 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 1,1626 | tấn |
| 7 | Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 12,45 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 379 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK | 96 | 1lỗ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 2,744 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK | 96 | cái |
| 12 | Ván khuôn bảo vệ ống | Theo HSTK | 0,4394 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,3896 | m3 |
| C | 3 - GIẰNG, LAN CAN INOX: | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK | 1.016 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 5,0675 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,59 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 10,4694 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 83,6138 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.145,255 | m2 |
| 7 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.145,255 | m2 |
| 8 | Gia công lan can inox 304 | Theo HSTK | 23.516,2033 | kg |
| 9 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo HSTK | 1.073,9 | m2 |
| 10 | Bu lông inox 304 D16 | Theo HSTK | 1.432 | cái |
| D | 4 - CỘT ĐÈN TRANG TRÍ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo HSTK | 0,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Khung bu lông D16 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK | 0,0537 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,0537 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 137,1084 | m2 |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 1 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Theo HSTK | 1 | cửa |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn cầu | Theo HSTK | 105 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 10,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 1.070 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 350 | m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 1.070 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK | 4 | tủ |
| E | 5 - BÓ VỈA ĐÁ TỰ NHIÊN: | |||
| 1 | Ván khuôn đế, vét rãnh bó vỉa | Theo HSTK | 5,2904 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 63,98 | m3 |
| 3 | Bó vỉa đá tự nhiên mầu xanh đen 20x25x100cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 993 | m |
| 4 | Bó vỉa đá tự nhiên mầu xanh đen 20x30x100cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 563 | m |
| F | 6 - BỒN CÂY ĐÁ TỰ NHIÊN, VỈA HÈ LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 3,6833 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 427,048 | m3 |
| 3 | Bó bồn cây đá tự nhiên mầu xanh đen 15x18x100cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.030,4 | m |
| 4 | Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4.193,2 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất , đất cấp II | Theo HSTK | 272,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 2,7209 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,7209 | 100m3 |
| 8 | Mua, vận chuyển đất mầu về để trồng cây | Theo HSTK | 272,09 | m3 |
| 9 | Mua, vận chuyển đến công trình cây Lát hoa đường kính gốc 18-20cm | Theo HSTK | 127 | cây |
| 10 | Trồng cây vào bồn | Theo HSTK | 16,1 | ca |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK | 161 | 1 cây/ năm |
| 12 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo HSTK | 161 | 1 cây |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 10,0386 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 10,0386 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 511,3682 | m2 |
| G | 7 - ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG: | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,2813 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,336 | m2 |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Cọc tiêu chóp nón | Theo HSTK | 6 | cái |
| 8 | Ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,1215 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7226 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,7695 | 100m |
| 11 | Dán đề can phản quang | Theo HSTK | 15,2604 | m2 |
| 12 | Dây cuộn cảnh báo mầu vàng đen | Theo HSTK | 5.215,3313 | m |
| 13 | Nhân công chỉ dẫn, đảm bảo an toàn giao thông | Theo HSTK | 240 | công |
| 14 | Bộ đảm bảo an toàn thi công (đèn tín hiệu, gậy chỉ dẫn, áo bảo hộ, ...) | Theo HSTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8867E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.373E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông có hạng mục Vỉa hè, cây xanh, lan can, điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Cầu đường và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 4 |
| 2 | Máy nén khí | nén khí | 3 |
| 3 | Búa căn khí nén | Đục phá | 3 |
| 4 | Cẩu tự hành (1-6) tấn | Nâng hạ | 2 |
| 5 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Chở hàng hóa | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi