Gói thầu: Chi phí duy trì và chăm sóc cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| Tên gói thầu | Chi phí duy trì và chăm sóc cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229051 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 06:51:00 đến ngày 2021-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,516,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.516.897.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055.069.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng chăm sóc cây xanh mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND (Có ít nhất 1 hợp đồng chăm sóc cây xanh tại khuôn viên các cơ quan nhà nước).(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng chăm sóc cây xanh, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND (Có ít nhất 1 hợp đồng chăm sóc cây xanh tại khuôn viên các cơ quan nhà nước) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn tài chính;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng:- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh..(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế hoặc tài chính- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe bồn hoặc xe tải có gắn bồn ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí duy trì và chăm sóc cây xanh Duy trì và chăm sóc cây xanh đô thị thị trấn Kiến Đức năm 2022 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên Chủ đầu tư là: Đội Quản lý đô thị huyện Đắk R’lấp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đội Quản lý đô thị huyện Đắk R’lấp, TDP6, thị trấn Kiến Đức huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam; Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội Quản lý đô thị huyện Đắk R’lấp, TDP6, thị trấn Kiến Đức huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đăk Nông |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công - Nước máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.230,728 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 2 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 6.392,628 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 204 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 4 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 290,2452 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 5 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 588,4904 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 6 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc,( Tương tự cỏ lá tre) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 70,064 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 7 | Xén lề cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 132,68 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 8 | Trồng dặm cỏ lá gừng 5%(Tương tự cỏ lá tre) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 65,1545 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 9 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc 5% (Tương tự cỏ lá tre) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 5 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 10 | Trồng dặm cỏ nhung 5% | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 297,652 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 11 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 258,2484 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 12 | Bón phân thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 294,2452 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 13 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công - Nước máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 454,44 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 14 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.211,34 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 15 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 6.145,2 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 16 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 26,7595 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 17 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 23,0892 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 18 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền 5% | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1m2 trồng dặm/ lần | 115,4458 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 19 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công - Nước máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 144 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 20 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 867,6 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 21 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 918 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 22 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 3,647 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 23 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 7,784 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 24 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 138,6 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 25 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 cây/ năm | 1.075,2 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 26 | Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 322 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 27 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1 cây | 1.078,7 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 28 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. Đô thị loại III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1km | 375,04 | Hạng mục: không chịu thuế |
| 29 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công - Nước máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.734 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 30 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 686,916 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 31 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 58,4072 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 32 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc( Tương tự cỏ lá tre) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 77,12 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 33 | Xén lề cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100md/ lần | 171,6 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 34 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 129,3944 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 35 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc, cỏ lá gừng 5% (Tương tự cỏ lá tre) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 47,35 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 36 | Trồng dặm cỏ nhung 5% | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1m2/lần | 8,009 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 37 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 64,6972 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 38 | Bón phân thảm cỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 64,6972 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 39 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công - Nước máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ lần | 90,192 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 40 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 1,5005 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 41 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100m2/ năm | 0,5191 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 42 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền 5% | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 1m2 trồng dặm/ lần | 2,5956 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 43 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công -Nước máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 30 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 44 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ lần | 84 | Hạng mục: Chịu thuế |
| 45 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | 100 cây/ năm | 0,483 | Hạng mục: Chịu thuế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.516897E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055.069.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.516.897.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055.069.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng chăm sóc cây xanh mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND (Có ít nhất 1 hợp đồng chăm sóc cây xanh tại khuôn viên các cơ quan nhà nước).(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng chăm sóc cây xanh, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND (Có ít nhất 1 hợp đồng chăm sóc cây xanh tại khuôn viên các cơ quan nhà nước) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn tài chính;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng:- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhân bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề Kỹ thuật trồng hoặc chăm sóc cây xanh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm nghiệp đô thị hoặc chuyên ngành lâm nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Đã từng trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình chăm sóc cây xanh..(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao khối lượng hoặc Giấy xác nhận thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật) | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách tài chính: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế hoặc tài chính- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng. | 4 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | Công nhân kỹ thuật:- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 3 |
| 2 | Máy bơm điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 3 |
| 3 | Xe bồn hoặc xe tải có gắn bồn ≥5m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi