Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng: Công viên Cầu Vịnh Tre xã Mỹ Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng: Công viên Cầu Vịnh Tre xã Mỹ Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 07:45:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,013,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có 02 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông, thoát nước,lát gạch,cây xanh và điện chiếu sáng), có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND trở lên. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Rau hoa quả và Cảnh quan.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy. + +Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựngTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Rau hoa quả và Cảnh quan.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng nhận hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 05TĐVT: xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250LĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW. ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0kW. ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3. ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 kVA. ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 4m3ĐVT: xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải gắn cẩu ≥ 5 Tấn (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 05TĐVT: xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Châu Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng: Công viên Cầu Vịnh Tre xã Mỹ Phú Công viên cầu Vịnh Tre xã Mỹ Phú 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp thị chính năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Châu Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Phú |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: (0269) 3853.526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP, THOÁT NƯỚC, GIAO THÔNG, TƯỚI CÂY: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (HỐ GA) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,013 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,774 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng máy đào 0,5m3-đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 21,184 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,805 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,698 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15,776 | m3 |
| B | SAN LẤP, THOÁT NƯỚC, GIAO THÔNG, TƯỚI CÂY: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (DALE) | |||
| 1 | SX cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 3 | Sản xuất lưới chắn rác (Không tính vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác (không tính hao phí vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép lưới chắn rác thép fi8 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,675 | Kg |
| 6 | Cung cấp thép lưới chắn rác thép fi16 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,895 | Kg |
| 7 | Cung cấp thép hình lưới chắn rác | CHƯƠNG V, E-HSMT | 305,775 | Kg |
| 8 | Cung cấp thép tấm lưới chắn rác | CHƯƠNG V, E-HSMT | 517,635 | Kg |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 207 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 103,238 | đoạn |
| C | SAN LẤP, THOÁT NƯỚC, GIAO THÔNG, TƯỚI CÂY: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (LẮP ĐẶT CỐNG D400 NGANG ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng máy đào 0,5m3-đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,626 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,248 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | đoạn |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá cấp 0x4 loại 1 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,88 | m3 |
| D | SAN LẤP, THOÁT NƯỚC, GIAO THÔNG, TƯỚI CÂY: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (RỌ ĐÁ CHỐNG XÓI) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng máy-Đất bùn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,572 | 100m |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | 1 rọ |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 22,501 | 100m3 |
| 2 | VC đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 225,011 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 450,023 | 10m3/1km |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,772 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 63,694 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 72,114 | 100m3 |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,558 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,26 | 100m3 |
| 3 | Rải ni lon đen lớp cách ly | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,984 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,249 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 17,722 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,968 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 139,68 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 34,92 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,984 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 33,386 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 322,823 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Trải vải tầng lọc | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,785 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,547 | 100m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 16,149 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,121 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,806 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 122,176 | m3 |
| 20 | Cung cấp ống nhựa thoát nước fi 32 (2 ống /m dài phía công viên) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,941 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,397 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm (không tính vật tư) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,899 | 100m |
| 23 | Cung cấp ống sắt fi90, L=1,3m, dày 2,4mm mạ kẽm 2 mặt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 289,9 | m |
| 24 | Cung cấp Dây xích sắt fi14, 1 lớp sơn lót mạ kẽm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 770 | m |
| 25 | Cung cấp trái cầu inox fi90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 223 | Cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,013 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,357 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,083 | 100m3 |
| 29 | trải nilon đen | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11,912 | 100m2 |
| 30 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,129 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,505 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép fi25 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.107,68 | Kg |
| 33 | Cung cấp thép fi14 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 25,14 | Kg |
| 34 | Thi công khe co | CHƯƠNG V, E-HSMT | 263,5 | m |
| 35 | Thi công khe giãn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24,07 | m |
| 36 | Thi công khe dọc | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15,82 | m |
| 37 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 238,234 | m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,129 | 100m2 |
| 40 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,129 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (vận chuyển đất đào đường đem đổ 1km) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,704 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90cm, H=3,15m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90cm, H=3,5m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp chụp nhựa chắn nước D90cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp bu lông biển báo | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| G | TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 11 | Gia công cửa sắt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 12 | Cung cấp bản lề | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt béc tưới R6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 222 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,402 | 100m |
| 15 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11,788 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 211 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 222 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đóng mở tưới nước bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp Luppe thau (rọ đồng) D90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp máy bơm lưu lượng 220V (3 HP) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Máy |
| H | CÂY XANH, LÁT GẠCH, CHIẾU SÁNG (TẤM LÁT Ô TRỒNG CỎ) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẳn tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,552 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm lát ô trồng cỏ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 951 | m2 |
| I | CÂY XANH, LÁT GẠCH, CHIẾU SÁNG (BÓ NỀN - TAM CẤP) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 52,777 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 89,746 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo kích thước 30x30x3cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10,707 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,809 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,227 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 344,099 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x300mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 46,486 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 42,26 | m2 |
| J | CÂY XANH, LÁT GẠCH, CHIẾU SÁNG (BỒN HOA) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,947 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,658 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,659 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,117 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 23,842 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 23,842 | m2 |
| 9 | VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,474 | m3 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 32,16 | m2 |
| K | TRỒNG CÂY CÔNG VIÊN (CÂY XANH) | |||
| 1 | Đào trồng cây, thủ công, rộng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 57,384 | m3 |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (cây Giáng hương:) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Kèn Hồng) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Sanh thế trực) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Nguyệt Quới) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây hồng lộc) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 35 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Phát Tài Núi) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Vạn Niên Tùng) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m (Cây Thiên Tuế) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cây |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 41,093 | 100 m2 |
| 11 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây kỉ đỏ) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,664 | 100 m2 |
| 12 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây ắc ó) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,081 | 100 m2 |
| 13 | Trồng cây hoa trong công viên (Cỏ Lan Chi) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,257 | 100 m2 |
| 14 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây Lá Gấm) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,606 | 100 m2 |
| 15 | Trồng cây hoa trong công viên (Cây Lưỡi Hổ) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,234 | 100 m2 |
| 16 | Đất hữu cơ trồng cỏ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 878,694 | m3 |
| 17 | Phun thuốc trừ sâu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 43,935 | 100m2/lần |
| 18 | Bón phân và xử lý đất | CHƯƠNG V, E-HSMT | 43,935 | 100m2/lần |
| 19 | Đắp đất trồng cây | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| L | LỐI ĐI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 283,289 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazzo kích thước 40x40x3cm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2.832,89 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1.117,025 | m2 |
| M | LỐI ĐI DÀNH CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,491 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,892 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 9 | Gia công lan can | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 11 | Cung cấp Bulong Fi10 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 36 | Cái |
| N | KÈ KHÓA BẰNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| O | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cần |
| 7 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 16 | cần |
| 8 | Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 9 | Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột ≤10,5m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 11 | Lắp cửa cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | cửa |
| 12 | Luồn dây từ cáp từ tấm pin xuống bảng điện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,14 | 100 m |
| 13 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,14 | 100 m |
| 14 | Sản xuất kết cấu thép bản chờ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 15 | Siết lại bu lông các bộ phận cầu sắt không dàn giáo | CHƯƠNG V, E-HSMT | 96 | cái |
| P | BỆ MÁY TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp thép tấm 200x200x10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 56,52 | Kg |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 5 | Lắp đặt BU, ĐK 12mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 72 | cái |
| Q | DI DỜI ĐIỆN: PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 18-PC1100 (k=2) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Dây AS 50/8 mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 33 | Kg |
| 3 | Kéo dây AS 50 mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,166 | Km |
| 4 | Xà đa năng sắt kép 2,4m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 5 | Cách điện treo polymer kép 24kV+ khóa néo 3U | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | trụ |
| 6 | Sứ đứng 24kV+ ty | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | trụ |
| 7 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ (trụ đơn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 8 | Kẹp nhôm 2 boulon 2 rãnh | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | trụ |
| 9 | Ống ép AC 50mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Buolon M16x350 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| R | DI DỜI ĐIỆN: PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - PC300 (k=2) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7 | trụ |
| 2 | Bulon móc M16x250 + LĐ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bulon móc M16x400 + LĐ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Boulon VRS M16x450 + LĐ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Boulon VRS M16x550 + LĐ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Móc đôi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp LV-ABC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Boulon VRS M16x250 (Lắp hợp Domino) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | cái |
| S | DI DỜI ĐIỆN: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | Dây CXV/ DSTA 2x16mm2 (33x1,02=33,7m) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 28,6 | m |
| 2 | Luồng kéo cáp Dây CXV/ DSTA 2x16mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 28,6 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 16mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tủ phân phối hạ thế 400x600x900 + MCCB 50A (bộ) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện kế | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ống STK D76 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 40/30 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 28 | m |
| 8 | Collier lắp ống HDPE vào trụ BTLT | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kẹp SL2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tiếp địa lại lại cho lưới điện ngầm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa vỏ tủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| T | PHẦN THÁO LẮP LẠI: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại dây As50mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,252 | Km |
| 2 | Tháo; lắp cách điện đứng 24kV | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo; lắp khung 1 sứ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| U | PHẦN THÁO LẮP LẠI: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại dây LV-ABC 3x50mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,164 | Km |
| 2 | Tháo; lắp khung 1 sứ (đỡ khách hàng) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo; lắp hộp Domino | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | Hộp |
| 4 | Tháo; lắp Khách hàng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9 | KH |
| V | PHẦN THU HỒI: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Bộ xà XIT2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dây As50mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,16 | Km |
| W | PHẦN THU HỒI: PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9 | trụ |
| X | PHẦN XÂY DỰNG (MÓNG) | |||
| 1 | Móng M18-bt1 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng M8-bt1 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng M8-bt2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Móng tủ điện phân phối hạ thế (PPHT) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Mương cáp ngầm (0,5x0,3x0,7) dọc đường đất | CHƯƠNG V, E-HSMT | 15 | M |
| 6 | Mương cáp ngầm (0,81x0,5x1,320) vượt đường nhựa | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | M |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có 02 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông, thoát nước,lát gạch,cây xanh và điện chiếu sáng), có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND trở lên. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng (có phụ lục biểu giá hợp đồng kèm theo); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Rau hoa quả và Cảnh quan.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy. + +Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựngTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. | 4 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành Rau hoa quả và Cảnh quan.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng nhận hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | tải trọng ≥ 05TĐVT: xe | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250LĐVT: Máy | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW. ĐVT: Máy | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0kW. ĐVT: Máy | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | ĐVT: Máy | 1 |
| 6 | Máy đào (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | dung tích gầu ≥ 0,4 m3. ĐVT: Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện | công suất ≥ 5,0 kVA. ĐVT: Máy | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | dung tích ≥ 4m3ĐVT: xe | 2 |
| 9 | Xe tải gắn cẩu ≥ 5 Tấn (kèm giấy kiểm định còn hiệu lực phù hợp với hiệu lực của hồ sơ dự thầu) | tải trọng ≥ 05TĐVT: xe | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi