Gói thầu: thi công xây dựng công trình: cải tạo, nâng cấp kênh tiêu thoát nước khu 11 thị trấn Hạ Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225467-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình: cải tạo, nâng cấp kênh tiêu thoát nước khu 11 thị trấn Hạ Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211206240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 08:12:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,392,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1788E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 1 công trình xây dựng thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư ít nhất 1 công trình xây dựng thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4m3, còn hoạt động tốt, có đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân ≥9T, còn hoạt động tốt, có đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 tấn, còn hoạt động tốt, có đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị cầm tay70kg, còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công xuất 110CV, còn hoạt động tốt, có đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình: cải tạo, nâng cấp kênh tiêu thoát nước khu 11 thị trấn Hạ Hòa
Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu thoát nước khu 11 thị trấn Hạ Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 10- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: -- Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa; địa chỉ khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa; SĐT: 0988206271
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế: Công ty cổ phần Bảo Nguyên – Yên Bái; địa chỉ: Số nhà 797, đường Điện biên, P. Minh Tân, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Bình Minh Phú Thọ; Địa chỉ: Khu 9, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 10- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: -- Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa; địa chỉ khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa; SĐT: 0988206271


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -- Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Hạ Hòa; địa chỉ khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa; SĐT: 0988206271
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ; số điện thoại: 0988206271
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, UBND thị trấn Hạ Hòa. số điện thoại: 0974703191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính, UBND thị trấn Hạ Hòa. số điện thoại: 0974703191
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỘP 2X2M
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1381cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1381 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1381 cấu kiện
4Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT55,210 tấn/1km
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT231,84m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT25,8281tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,6156tấn
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT982,56m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT23,6394100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT48,47m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0139tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,0628tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,1775100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,68m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0762tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0208100m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT268m2
18Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT143,38m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,28m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0773tấn
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT174,2m2
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,28m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,2691100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT104,33m3
25Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,828100m2
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT28,43m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V của E-HSMT177,7100m
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V của E-HSMT68,9m2
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT10,3135100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT10,3135100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT10,3135100m3/1km
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT16,9787100m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT18,6766100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT18,6766100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT18,6766100m3/1km
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT10,54m3
B CỌC CỪ
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V của E-HSMT7,5100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V của E-HSMT3100m
3Nạo vét bùn, đất lòng cống cũChương V của E-HSMT5công
4Tát nước hố móngChương V của E-HSMT3ca
5Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trườngChương V của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58941E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1788E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng thủy lợi.33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 1 công trình xây dựng thủy lợi.33
3 Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư: 01 người 1 - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư ít nhất 1 công trình xây dựng thủy lợi33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Dung tích gầu ≥0,4m3, còn hoạt động tốt, có đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán kèm theo1
2 Máy lu Tải trọng bản thân ≥9T, còn hoạt động tốt, có đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán kèm theo1
3 Máy trộn BT ≥250 lít Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán kèm theo1
4 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán kèm theo2
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7 tấn, còn hoạt động tốt, có đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán kèm theo1
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán kèm theo2
7 Máy đầm đất cầm tay70kg, còn hoạt động tốt, có hóa đơn mua bán kèm theo1
8 Máy ủi công xuất 110CV, còn hoạt động tốt, có đăng ký hoặc có hóa đơn mua bán kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->