Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, đường dây và trạm biến áp, hệ thống giám sát an ninh; thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229304-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, đường dây và trạm biến áp, hệ thống giám sát an ninh; thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Số hiệu KHLCNT 20211229266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 08:05:00 đến ngày 2021-12-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,483,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17250865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3450173E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.138.373.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.276.747.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên hành kỹ thuật khác trở lên;- Có chứng chỉ định giá xây dựng đang trong thời gian còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc trước - lực ép ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe nâng ≥12 m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cẩu ≥5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, đường dây và trạm biến áp, hệ thống giám sát an ninh; thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm địnhhồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đại học Xây dựng; Địa chỉ: Số 55, đường Giải Phóng, phường Đồng Tâm, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;Sở xây dựng Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 14, đường Võ Liêm Sơn, phường Nam Hà, tỉnh Hà Tĩnh; + Tư vấnlậpE-HSMT, đánh giáE-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Châu Anh; Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được mời đến thương thảo hoàn thiện hợp đồng; +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công yêu cầu trong E-HSMT thì yêu cầu nhà thầu cần scan thêm các tài liệu liên quan để chứng minh đủ số lượng, công suất và khả năng huy động của thiế bị; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7, đường Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 344 238; Fax: 024.39 344 169;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7, đường Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 344 238; Fax: 024.39 344 169.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 265,2354m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,7272tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,9956tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,111tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,3361tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,2805100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 210,376100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,396100m
9Gia công đoạn cọc ép âm 0,55mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cọc
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 274mối nối
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,058100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,8625m3
13Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 213,6756m3
14Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 229,721m3
15Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 223,2112m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4197tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,0037tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6793tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,8638tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9128100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,694100m2
22Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,292m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0983tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7666tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5415tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3216100m2
27Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,4064m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3904100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2888tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0492tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 231,5702m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,3363100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7217100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7491100m3
35Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 243,1386m3
36Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 226,0566m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5133tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,4211tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,8213tấn
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,6829100m2
41Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 250,4071m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9914tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,243tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0863tấn
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,9342100m2
46Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 277,4396m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 29,9247tấn
48Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,4533100m2
49Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,1325m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1tấn
51Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1939100m2
52Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3692m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0113tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,083tấn
55Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0672100m2
56Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,4525m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1203tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5738tấn
59Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5321100m2
60Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,374m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,8253tấn
62Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6146100m2
63Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 221,6759m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6584tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,8263tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,4535100m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 210,4229100m2
68Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,7993m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1475tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tam cấpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1499100m2
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7m3
72Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9957m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2104tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1166100m2
B KIẾN TRÚC TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2211,241m3
2Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2508,724m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 211,4703m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,5333m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 235,0755m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.023,655m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.805,0001m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 261,4504m2
9Bả bằng bột bả vào tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.805,0001m2
10Bả bằng bột bả vào gầm cầu thangPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 261,4504m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.866,4505m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2216,05m2
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 294,9m2
14Quét lớp lót chống thấm bằng Sika BC BitumenPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 296,3m2
15Dán màng khò nóng chống thấm bằng Sika BITUSEALPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 296,3m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2316,26m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2536,934m2
18Gia công xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,327tấn
19Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,327tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 287,3m2
21Lợp mái tôn dày 0,42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,7444100m2
22Lát gạch Granite nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2651,2527m2
23Quét lớp lót chống thấm bằng Sika BC BitumenPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 273,92m2
24Dán màng khò nóng chống thấm bằng Sika BITUSEALPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 273,92m2
25Lát Gạch Granite 300x300 chống trơnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 251,69m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 273,5365m2
27Nẹp chỉ đồng chống trơn cầu thang bộPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2138,45md
28Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,4846m2
29Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường ngoài nhàPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 229,07m2
30Lan can cầu thang bằng inoxPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 235,34md
31Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2651,2527m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 251,69m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 218,72m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 248,12m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 248,12m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x600, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 279,632m2
37Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2203,775m2
38Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6,38mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2143,7688m2
39Cửa sổ khung nhôm kính trắng an toàn 6,38mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2125,0878m2
40Hoa sắt cửa sổPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 261,4367m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 261,4367m2
42Rèm cuốn sản xuất theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2111,7353m2
43Vách kính trắng khung nhôm cố định kết hợp cửa lậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2107,2377m2
44Cửa đẩy thủy lực khung nhôm kính an toànPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211,6305m2
45Lắp dựng cửa thép chống cháyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28,0899m2
46Cửa thép chống cháy 60 phút, sơn tĩnh điệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28,0899m2
47Phụ kiện cửaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24nộ
48Lắp dựng cửa cuốnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 248,9535m2
49Cửa cuốn lá nhômPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211,6305m2
50Cửa cuốn chống cháyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 237,323m2
51Phụ kiện: Bộ tời nhập khẩu đồng bộPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24bộ
52Hộp cuốn bằng khung thép bọc AluminiumPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 215,08md
53Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 249,2638m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 213,9995m2
55Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 29,9568m2
56Lan can bậc tam cấp bằng inoxPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 220,392md
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,89m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 216,8m2
59Thi công trần cemboard chống ẩm mái sảnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 223,68m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 235,68m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 252,48m2
C CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét D16 dài 1mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2255m
4Hộp kiểm tra tiếp địaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
5Lắp đặt Cọc tiếp địa thép L63X63X6, L=2,4mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 210bộ
6Dây thép tiếp địa CU PVC 1x16mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
7Thanh đồng dẹt 25x3Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 227m
8Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
9MCCB 3P 100A 30kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
10MCCB 3P 50A 16kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
11MCCB 3P 50A 16kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
12MCB 1P 32A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
13MCB 1P 25A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
14MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
15MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
16Cầu chì 2APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
17Đèn báo phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
18Máy biến dòng 100/5APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
19Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
20Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
21Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
22Lắp đặt Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C800xR600xS300Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21hộp
23Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
24MCB 2P 25A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 210cái
25MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 230cái
26MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 210cái
27Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 210bộ
28Tủ điện 6 ModulePhù hợp với Mục 2, chương V, phần 210bộ
29Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 210bộ
30MCB 2P 32A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
31MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cái
32MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
33Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
34Tủ điện 8 ModulePhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
35Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
36MCCB 3P 40A 16kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
37MCB 2P 32A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
38MCB 2P 25A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25cái
39MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
40MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
41Cầu chì 2APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
42Đèn báo phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
43Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
44Lắp đặt Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21hộp
45Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
46MCCB 3P 40A 16kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
47MCB 2P 32A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
48MCB 2P 25A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
49MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
50MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
51Cầu chì 2APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
52Đèn báo phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
53Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
54Lắp đặt Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C600xR400xS250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21hộp
55Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
56MCB 2P 25A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
57MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
58MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
59Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
60Tủ điện 8 ModulePhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
61Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
62MCB 3P 32A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
63MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27cái
64MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
65Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
66Tủ điện 8 ModulePhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
67Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
68Đèn LED tuýp, máng trần lắp nội, 220V/1x20wPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24bộ
69Đèn LED Panel (600x600), 220v/40wPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 274bộ
70Đèn LED ốp trần 240x240mm 220/12wPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 244bộ
71Lắp đặt công tắc đơn 250A-10APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
72Lắp đặt công tắc đôi 250A-10APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 222cái
73Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250A-10APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cái
74Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 250A-10APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
75Ổ cắm đôi 3 cực 250A-16APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 264cái
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2100hộp
77Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 250m
78Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
79Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 255m
80Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2250m
81Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2950m
82Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22.000m
83Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 250m
84Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 285m
85Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2250m
86Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2475m
87Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
88Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 285m
89Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.475m
90Ống mềm ruột gà D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2120m
91Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1,2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 250m
92Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
D CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212bộ
4Lắp đặt gương soiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
5Lắp đặt chậu xí bệtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29cái
7Lắp đặt hộp đựngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam xả tthườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26bộ
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hànPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,52100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1100m
12Măng sông D40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25cái
13Măng sông D25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215cái
14Măng sông D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 215cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 228cái
21Lắp đặt côn thu PPR D40x25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
22Lắp đặt côn thu PPR D25x20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
23Kép nối D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 228cái
24Cút ren trong D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 228cái
25Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
26Lắp đặt van khóa, đường kính van Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,66100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,82100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,32100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,15100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,12100m
32Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 228cái
33Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 236cái
34Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 226cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
37Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 214cái
38Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
39Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 218cái
40Lắp đặt côn thu, đường kính côn 110x90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
41Lắp đặt côn thu, đường kính côn 90x60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
42Lắp đặt côn thu, đường kính côn 60x42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
43Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
44Xi phông D60Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
45Lắp đặt cầu thu nước mưaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
46Máy bơm nước ly tâm Q = 3m3/h, H = 30mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
47Rọ hút bơm D32Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
48Van phao cơ D25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
49Van phao điệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
E NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,161100m3
2Đào đất móng băng, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,0752m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9344m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,1587m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0325tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,032100m2
7Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7392m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0166tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,107tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0672100m2
11Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9293m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0152tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1516tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1651100m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,3664m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0133100m3
17Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9m3
18Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,45m3
19Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,902m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0166tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0844tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1184100m2
23Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,3784m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0952tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1247100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,5981m3
27Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,992m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 223,61m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 219,29m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 220,12m
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,92m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,92m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 223,61m2
34Bả bằng bột bả vào tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 219,29m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,5536m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 225,8436m2
37Cửa đi khung nhôm kính an toàn 6,38mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,988m2
38Cửa sổ khung nhôm kính trắng an toàn 6,38mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,4527m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,4056m2
40Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12 sơn màu trắngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,4056m2
41Lợp mái tôn dày 0,42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0788100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4759m3
43Gia công xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0971tấn
44Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0971tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29,6m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 212m2
F NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7931100m3
2Đào đất móng băng, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 216,9104m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,5816m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 28,108m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1709tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1472100m2
7Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 29,139m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1723tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,8839tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2693tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7738100m2
12Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,8236m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0923tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9133tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2526tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,591100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 226,0033m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,277100m3
19Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 211,0225m3
20Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 216,5775m3
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 29,8644m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,182tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7385tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1398tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,0265100m2
26Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 213,1716m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,2665tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,3172100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 226,2779m3
30Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 260,432m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2111,246m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2233,2308m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 225,456m2
34Quét lớp lót chống thấm bằng Sika BC BitumenPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 225,456m2
35Dán màng khò nóng chống thấm bằng Sika BITUSEALPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 225,456m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 225,456m2
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215m
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2111,246m2
39Bả bằng bột bả vào tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2233,2308m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 262,5968m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 262,5968m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 245,307m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2295,8276m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 245,307m2
45Lát nền,bằng gạch granit nhân tạo 600x600, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 266,0768m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 250,946m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,566m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,83m2
49Lắp dựng cửa nhôm kínhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 216,2644m2
50Cửa đi khung nhôm kính an toàn dày 6,38mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,359m2
51Cửa sổ khung nhôm kính trắng an toàn 6,38mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,9054m2
52Lắp dựng cửa khung sắtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,7179m2
53Cửa đi khung thép hộp 30x60x1,5. 30x30x1,5 bịt tôn sơn màu ghiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,7179m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,8112m2
55Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12 sơn màu trắngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,8112m2
56Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,2m2
57Cửa cuốn lá nhômPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,2m2
58Phụ kiện: Bộ tời nhập khẩu đồng bộPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
59Hộp cuốn bằng khung thép bọc AluminiumPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23m
60Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3102m3
61Lợp mái tôn dày 0,42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,2195100m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2120m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,2225m3
64Gia công xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7856tấn
65Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7856tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2105m2
67Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2272m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0359100m2
69Trát kệ bếp, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,12m2
70Ốp đá mặt bếpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,4m2
G NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,352m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,336m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,44m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0422tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0768100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1486tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1486tấn
8Gia công xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3538tấn
9Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3538tấn
10Lợp mái tôn dày 0,42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3596100m2
11Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,3942m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 235,9616m2
13Máng thoát nước mưa và ống dẫn nước mưaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
H NHÀ ĐỂ NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,744m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,392m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,728m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1091tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1152100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1982tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1982tấn
8Gia công xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5856tấn
9Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5856tấn
10Lợp mái tôn dày 0,42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5742100m2
11Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 28,316m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 255,44m2
13Máng thoát nước mưa và ống dẫn nước mưaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
I CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,4458100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 219,8625100m
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215,89m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2614,943m3
5Đắp đất sét lên móng đá hộcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,86m3
6Rải tầng đá 4x6 trên móng đá hộcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,72m3
7Ống nhựa PVC D80mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 216,9m
8Vải ĐKT 12KN/M bịt đấu ốngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 218,33m2
9Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp (Khe lún)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 250,31m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,435100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,5848100m3
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 29,24m3
13Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 216,462m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4679tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,2tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,42100m2
17Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,0275m3
18Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 211,5256m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6486tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4866tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9087100m2
22Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 213,4442m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2113tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,2759tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,2495100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 236,7293m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 225,3361m3
28Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,4644m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,343100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9235tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9889tấn
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 289,7717m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2454,3523m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2143,725m
35Cung cấp mũi mác hàng rào bằng sắt đặc 14x14, Sơn màu ghi sángPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 269,5853m2
36Lắp dựng mũi mác hàng ràoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 269,5853m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2544,124m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,2266m2
39Làm tên, địa chỉ cơ quan bằng chữ INOX hộp gia nhiệt màu vàngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22m2
40Cung cấp và lắp đặt cổng bằng khung thép bao gồm phụ kiệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 220,7172m2
41Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,22m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 210,15m3
43Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 251,28m2
44Đất màu trồng câyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21trọn gói
45Thảm cỏ + cây cảnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21trọn bộ
J SÂN, BỒN HOA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,8865100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,8865100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 239,1369100m3
4Đất nền san lậpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24.907,7673m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2490,776710m3/1km
6Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2245,02m3
7Trải giấy dầuPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.361,23m2
8Thi công cấp phối đá dăm loại I dày 25cmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,4031100m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.361,23m2
10Lát gạch sân bằng gạch terrazzo KT40x40x3cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21.361,23m2
11Bó vỉa BTXM M300 26x23cmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 219,5m
K BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,6755100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 28,7816m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0602100m2
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 266,5795m3
5Băng cản nước PVC Warterstop V250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2124,72m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2947tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,0545tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,928100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,5546m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3589tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0949100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 210cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,9295m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2336,1464m2
15Quét dung dịch chống thấm bể chứaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2248,4412m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 268,874m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,0194100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,6561100m3
L ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1MCCB 3P 100A 30kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
2MCCB 3P 50A 18kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
3MCCB 3P 40A 18kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
4MCCB 3P 25A 18kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
5MCCB 3P 20A 18kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
6MCB 1P 63A 16kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
7MCB 1P 32A 16kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
8Cầu chì 2APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29bộ
9Đèn báo phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29bộ
10Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
13Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
14Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C1800xR800xS600Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
15Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
16MCCB 3P 20A 18kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
17MCCB 3P 16A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
18MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
19Cầu chì 2APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
20Đèn báo phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
21Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 20/5APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
23Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-20APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
24Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
25Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C500xR300xS250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
26Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
27MCCB 3P 50A 18kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
28MCCB 3P 32A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
29MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
30Cầu chì 2APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
31Đèn báo phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
32Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 50/5APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
33Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
34Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-50APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
35Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
36Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C500xR300xS250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
37Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,88m3
39Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,32m3
40Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,92m3
41Khung móng M16x310x310x500Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25bộ
42Lắp đặt Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25bộ
43Thép d10, L2500 có tai nối tiếp địaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25thanh
44Bu lông M16 neo L=600mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 220cái
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25m
46Chếch nhựa 135 độ d=48mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25cái
47Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25cột
48Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25bộ
49Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25cần đèn
50Lắp choá đèn ở độ cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25bộ
51Luồn dây từ cáp ngầm lên đènPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,45100m
52Lắp đèn phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25bộ
53Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 280m
54Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 285m
55Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2170m
56Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215m
57Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x2,5)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215m
58Cáp điện CU/XLPE/Fr/PVC (4x10)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 225m
59Cáp điện CU/XLPE/Fr/PVC (4x6)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 220m
60Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 220m
61Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 280m
62Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 225m
63Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2105m
64Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2185m
65Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 85/65mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,8100m
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,85100m
68Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 40/32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,7100m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 240m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 213m
72Đào đất móng băng, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 231,6m3
M ĐIỆN NHÀ THƯỜNG TRỰC, NHÀ ĐỂ XE
1MCB 2P 32A 16kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
2MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
3MCB 1P 16A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
4MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
5Contactor 16APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
6Nút ấn ON/OFFPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
7Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
8Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C400xR300xS250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21hộp
9Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
10Đèn tuýp LED máng trần lắp nổi 220V/1x20WPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
13Lắp đặt công tắc đôi 250V-10APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25hộp
15Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 280m
16Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
17Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 240m
18Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 280m
19Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215m
20Ống HDPE D40/32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,75100m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 248m
N ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ
1MCCB 2P 63A 10kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
2MCB 1P 50A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
3MCB 1P 20A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
4MCB 1P 16A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
5MCB 1P 10A 6kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
6Hệ thống thanh cái, cáp nốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
7Lắp đặt Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1,5mm. Kích thước C400xR300xS250Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21hộp
8Phụ kiện khácPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
9Đèn tuýp LED máng trần lắp nổi 220V/1x18WPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27cái
12Lắp đặt công tắc đơn 250V-10APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
13Lắp đặt công tắc đôi 250V-10APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 211hộp
15Dây điện Cu/PVC 1x10mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
16Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2150m
17Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2230m
18Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215m
19Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 275m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2304m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 224m
O LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,98m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 219,8m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,72m3
4Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,72m3
5Đào đường cáp, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 215,05m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0985100m3
7Đất mịn đầm chặtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29,85m3
8Cát đen đệm cápPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,1m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212,1m3
10Gạch chỉ đặc báo hiệu cápPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2450viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,451000v
12Băng báo hiệu cáp, rộng 0.5mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 250m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25100m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1505100m3
15Mốc tín hiệu cápPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21mốc
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE đường kính 100mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5100m
17Gia công bộ xà phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,074tấn
18Lắp đặt bộ xà phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24bộ
19Gia công bộ xà đỡ cầu dao phụ tải - 38,5kVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,068tấn
20Lắp đặt bộ xà đỡ cầu dao phụ tải - 38,5kVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
21Gia công bộ xà đỡ chống sét vanPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0617tấn
22Lắp đặt bộ xà đỡ chống sét vanPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
23Sứ đứng Polymer 45kV + ty + kẹpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29quả
24Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 45kvPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,910 sứ
25Lắp đặt Cô li ê đỡ cáp lên cộtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
26Cô li ê giữ cápPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
27Giá đỡ cáp ngầmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
28Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
29Giá bắt tay và thao tác cầu daoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
30Lắp đặt Giá bắt tay và thao tác cầu daoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
31Ghế thao tác cầu daoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
32Gia công Ghế cách điện 1 phíaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1123tấn
33Lắp đặt Ghế cách điện 1 phíaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
34Gia công thang trèoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0445tấn
35Lắp đặt thang trèoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
36Cáp ngầm trung thế 35kV CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC - W 3x95mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 255m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,55100m
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,0112m3
39Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,289m3
40Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,4472m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0064tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0468tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0696100m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,0037m3
45Hộp chụp máy biến ápPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
46Hộp cáp cao thếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
47Hộp cáp hạ thếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
48Giá đỡ máy biến ápPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
49Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x50mm2-35kVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 265m
50Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC 4x35kV-0,6/1kVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 216m
51Làm và lắp đặt đầu cáp lựcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 đầu cáp (3 pha)
52Đầu cáp EL-BOW 50mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
53Làm và lắp đặt đầu cáp lựcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 đầu cáp (3 pha)
54Đầu cáp T-PLUS 50mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
55Cô li ê ô ốngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
56Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D100/80Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6100m
57Biển báo an toàn bằng bằng thép dày 1mm, sơn 02 mặt, kích thước 360x240mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
58Biển tên Trạm biến áp bằng thép dày 1mm, sơn 02 mặt, kích thước 400x500mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
59Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,36m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,36m3
61Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cọc
62Rải dây thép địaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,510 m
63Thanh dẫn 40x4Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 245m
64Râu chờ d8Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 29m
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,4947m3
66Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2135m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0689m3
68Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1294m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0066tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0077100m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,32m2
72Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,32m2
73Vỏ tủ hạ thế sơn tĩnh điện bằng tôn dày 2mm, kích thước 1500x600x350Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21tủ
74Vật liệu lắp ráp tủ hạ thếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
75Chống sét van hạ thế 500VPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
76Aptomat nhánh MCCB 500V-100A/36KaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
77Aptomat nhánh MCCB 500V-50A/36KaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
78Aptomat tổng MCCB 500V-100A/36KaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
79Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 380V 0-600VPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
80Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 380V 0-630APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
81Máy biến dòng 600/5APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26bộ
82Đồng hồ vô công KWAr 380/220V-40APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
83Đồng hồ hữu công KWh 380/220V-40APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
84Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
P CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng, rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2173,55m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 227,4893m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,2324m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,7442m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,8547m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 250,3792m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 224,9392m2
8Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 243,12m2
9Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1594m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,035tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0099100m2
12Nắp gang tấm đan 700x700x50Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 216cái
14Ống cống bê tông D300Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2150m
15Gối ống cống D300Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2150cái
16Ống nhựa UPVC Class3 D110Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2123m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3344100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6534100m3
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,09100m
20Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cái
21Lắp đặt cầu thu nước mưaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
22Lắp đặt chậu bếpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
23Lắp đặt vòi rửa chậu bếpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
24Lắp đặt chậu rửa lavaboPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
25Lắp đặt vòi rửa lavaboPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN10 bằng phương pháp hànPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hànPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,05100m
28Kép nối D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
29Cút PPR ren trong D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
30Đầu bịt D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
31Cút PPR 90 độ D25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
32Cút PPR 90 độ D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
33Lắp đặt côn thu PPR D25x20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
34Lắp đặt van khóa, đường kính van Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,04100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,04100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,02100m
38Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
39Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
42Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
43Lắp đặt côn thu, đường kính côn 90x60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
44Lắp đặt côn thu, đường kính côn 60x42mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25100m
46Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cái
47Lắp đặt cầu thu nước mưa D110Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
48Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,12100m
50Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cái
51Lắp đặt cầu thu nước mưa D110Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
52Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,08100m
54Lắp đặt chếch nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211cái
55Lắp đặt cầu thu nước mưa D110Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
56Lắp đặt Y nhựa 135 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
Q LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt quạt hút gió gắn trần WCPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 212cái
2Lắp đặt máy điều hòa treo tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 218cái
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25100m
4Lắp đặt ống gió mềm D150Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 212m
5Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
7Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
8Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở,...)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,2100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,5100m
12Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex dày 19mm, đường kính ống 6,4mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,2100m
13Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex dày 19mm, đường kính ống 9,5mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7100m
14Bảo ôn ống đồng bằng aeroflex dày 19mm, đường kính ống 12,7mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,5100m
15Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở, băng dính,...)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22100m
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6100m
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3100m
19Bảo ôn ống PVC D21mm bằng aeroflex dày 13mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,7100m
20Bảo ôn ống PVC D32mm bằng aeroflex dày 13mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,6100m
21Bảo ôn ống PVC D60mm bằng aeroflex dày 13mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3100m
22Vật tư phụ (bu lông, đai ốc, nở, băng dính,...)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
23Dây tín hiệu điều khiển Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2345m
24Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2210m
R LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 10 kênhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21tủ
2Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AHPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói thường + đếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22,310 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường + đế + đèn báoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,710 đầu
5Điện trở cuối đường dâyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,65 nút
7Lắp đặt chuông đèn báo cháy (còi đèn báo kết hợp)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,85 chuông
8module điều khiển cửa sậpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
9Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễuPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2630m
10Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5 mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 283m
11Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2570m
12Lắp đặt ống mềm luồn dây chống cháy D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 221m
13Hộp đấu nối dâyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23hộp
14Box chia ngả D20 + nắpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 230hộp
15Hộp 100x50 + nắpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29hộp
16Rắc co ren D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 260cái
17Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
18Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
19Công tắc đo mực nước bể 3 ngõ vàoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
20Trụ chữa cháy ngoài nhà 03 cửaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
21Hộp đựng dụng cụ phá dỡPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
22Bình cầu nổ bột ABC 6kgPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bình
23Bình chữa cháy ABC 4kgPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 215bình
24Vật tư phụ ( bu lông, ốc vít, que hàn, giẻ lau, …)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
25Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 221 máy
26Bình áp lực V=100LPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
27Tủ điều khiển bơmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
28Van cổng DN100 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
29Van cổng DN80 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
30Van cổng DN65 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
31Van một chiều DN65 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
32Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
33Khớp nối mềm DN80 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
34Khớp nối mềm DN65 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
35Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
36Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
37Rọ hút DN80 PN16Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
38Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
39Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
40Tê thép đen DN100x100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
41Tê thép đen DN100x65Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
42Tê thép đen DN80x80Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
43Cút thép đen DN100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 29cái
44Cút thép đen DN80Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 210cái
45Cút thép đen DN65Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
46Bích thép đen DN100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cặp bích
47Lắp bích thép, đường kính ống 75mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 29cặp bích
48Bích thép DN65Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 27cặp bích
49Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,24100m
50Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,61100m
51Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,26100m
52Lắp đặt Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21tủ
53Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy thường + đếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,110 đầu
54Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường + đếPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,410 đầu
55Điện trở cuối đường dâyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24bộ
56Đèn báo đang xả khíPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,45 đèn
57Đèn báo chuẩn bị xả khíPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,45 đèn
58Nút ấn xả khíPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25 nút
59Nút ấn tạm dừng xả khíPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25 nút
60Còi đèn báo cháy kết hợpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25 chuông
61Chuông báo xả khíPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25 chuông
62Lắp đặt đèn báo cháy .Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,25 đèn
63Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễuPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 222m
64Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 218m
65Lắp đặt ống mềm luồn dây chống cháy D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24m
66Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
67Lắp đặt bình chứa khí FM200, bình chứa loại 40L + đầy đủ phụ kiệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
68Lắp đặt bình kích hoạt bằng khí FM200 - loại 1L + đẩy đủ phụ kiệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
69Công tắc áp lựcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
70Đầu phun khí, loại 360 độ D25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
71Ống thép đúc SCH40 DN40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1100m
72Ống thép đúc SCH40 DN25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,07100m
73Cút thép đúc SCH40 DN40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
74Cút thép đúc SCH40 DN25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
75Tê thép đúc SCH40 DN40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
76Côn thép đúc SCH40 DN40x25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
77Đai treo + đai ôm ống D40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
78Đai treo + đai ôm ống D25Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
79Ti ren M1Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 27cái
80Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
81Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt không chỉ hướng, kèm bộ lưu điện 2hPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,65 đèn
82Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt chỉ hướng, kèm bộ lưu điện 2hPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,45 đèn
83Lắp đặt đèn mắt ếch kèm bộ lưu điện 2hPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,65 đèn
84Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5 mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2101m
85Lắp đặt ống cứng luồn dây chống cháy D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2101m
86Box chia ngả D20 + nắpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 218hộp
87Rắc co ren D20Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 236cái
88Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21
89Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 234m2
90Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 211m2
91Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,24100m
92Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=80mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,61100m
93Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=65mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,26100m
S LẮP ĐẶT HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH
1Lắp đặt thiết bị Màn hình LCD 32" độ phân giải FullHDPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
2Lắp đặt đầu ghi NVR 16CH+HDDPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
3Lắp đặt ổ cứng HDD dung lượng 4TB, chuẩn SATAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
4Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hìnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 thiết bị
5Lắp đặt camera IP thân ống cố địnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 251 thiết bị
6Lắp đặt camera bán nguyệtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 271 thiết bị
7Lắp đặt Switch (24 cổng 10/100/1000 2SFP)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 bộ
8Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 16 cổng CAT6Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 Patch panel
9Lắp đặt Cáp CAT6Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2450m
10Lắp đặt dây cấp nguồn camera 2Cx1,5mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2450m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2210m
12Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21gói
13Tủ RACK 10UPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22tủ
14Lắp đặt trung tâm báo độngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 tủ
15Còi báo độngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
16Nút nhấn khẩn cấpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
17Lắp đặt bàn điều khiển hệ thống báo độngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
18Công tắc từ mở cửaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 219cái
19Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp tín hiệu 2PairPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23010 m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2200m
21Vật tư phụPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21gói
T CHỐNG MỐI
1Xử lý phòng mối nền bằng MAP BOXER 30EC (1,6%-1,8%)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2258m2
2Xử lý phòng mối tường bằng MAP BOXER 30EC (1,6%-1,8%)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2572,3336m2
3Đào hào chống mốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 232,696m3
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, thuốc MAP BOXER 30EC (1,6%-1,8%)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 232,696m3
5Đắp đất hào chống mốiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 232,696m3
U THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ
1Bàn làm việc gỗ đơnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 216cái
2Bàn làm việc giám đốc, phó giám đốcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
3Ghế giám đốc, phó giám đốcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
4Ghế băng chờ (ghế băng 4 chỗ, khung sắt)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
5Ghế ngồi đơn (Ghế xoay)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 216cái
6Bàn giao dịch gỗ có vách kínhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,77m
7Tủ tài liệuPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 219cái
8Ghế sofa tiếp khách 1Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 36cái
9Ghế sofa tiếp khách 2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
10Bàn tiếp kháchPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23cái
11Bàn họpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
12Ghế ngồi họp (Ghế ngồi chân quỳ)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 214cái
13Ghế hội trường (ghế gỗ bọc đệm)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 263cái
V THIẾT BỊ HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH
1Màn hình LCD 32' độ phân giải FullHD (1920x1080)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22Bộ
2Đầu ghi NVR 16 CH+HDD, ổ HDD HDDPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21Bộ
3Ổ cứng HDD dung lượng 4 TB, chuẩn SATAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21Cái
4Bàn điều khiển CameraPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21Bộ
5Camera IP thân ống cố địnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25Bộ
6Camera bán nguyệtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27Bộ
7SWITCH (16 cổng 10/100/1000 2SFP)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21Bộ
8Patch Panel (16 cổng CAT6)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22Bộ
9Trung tâm báo độngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21Tủ
10Bàn điều khiển hệ thống báo độngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21Cái
W THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kệnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21tủ
2Trung tâm điều khiển chữa cháy 2 kênh chuyên dụng (hệ thống chữa cháy khí FM200)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21tủ
3Máy bơm chữa cháy ngoài nhà động cơ điện Q=15 l/s, H=35m.c.n, P=9KwPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
4Máy bơm chữa cháy ngoài nhà động cơ diesel Q=15 l/s, H=35m.c.nPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
5bình chứa khí FM200, bình chứa loại 40L + đầy đủ phụ kiệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
6Bình kích hoạt bằng khí FM200 - loại 1L + đẩy đủ phụ kiệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
X THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa treo tường công suất lạnh 18.000BTU/h, công suất điện 1,55 kWPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 214bộ
2Điều hòa treo tường công suất lạnh 12.000BTU/h, công suất điện 1,05 kWPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24bộ
Y THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 50KVA-35/0,4KVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21máy
2Cầu dao phụ tải 38,5kV-630A ngoài trời chém ngangPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
3Chống sét van Zn0 45KVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
4Tủ trung thế RMU 24kV (3 ngăn)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21trọn bộ
5Lắp đặt chống sét van Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 213 pha
6Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại 38,5kV-630APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 bộ
7Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 máy
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 tủ
9Lắp đặt Tủ RMU 3 ngăn 35kVPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211 tủ
10Lắp trụ đỡ máy biến áp, tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế, tủ tụ bùPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21trọn bộ
11Thí nghiệm cáp lực, CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC - W 3x50mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21sợi
12Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21máy
13Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
14Thí nghiệm Aptomat MCCB 500V-1000A/36kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
15Thí nghiệm Aptomat MCCB 500V-50A/36kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
16Thí nghiệm Aptomat MCCB 500V-1000A/50kAPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17250865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3450173E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.138.373.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.276.747.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang có hiệu lực;-Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).85
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 -Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công điện.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC.53
6 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên hành kỹ thuật khác trở lên;- Có chứng chỉ định giá xây dựng đang trong thời gian còn hiệu lực;53
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
12 Máy ép cọc trước - lực ép ≥150T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
14 Xe nâng ≥12 m Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
15 Cẩu ≥5 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->