Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Mạnh Hùng HN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211209226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 08:00:00 đến ngày 2021-12-20 07:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,203,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.305E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và rãnh BTCT thoát nước, giá trị hợp đồng ≥ 1.543.000.000 đồng.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Các Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Các Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (tính theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình giao thông trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và rãnh BTCT thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (tính theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và rãnh BTCT thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (tính theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất một công trình giao thông trong đó có hạng mục hạng mục mặt đường bê tông xi măng và rãnh BTCT thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Mạnh Hùng HN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường xã Liêm Phong (tuyến kết nối QL21B đến đường bê tông thôn Hạ Trang và từ đường ĐH.04 đến hết làng), huyện Thanh Liêm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “Không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Liêm Phong, địa chỉ: Xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liêm Phong, địa chỉ: Xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế toán xã, địa chỉ: Xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế toán xã, địa chỉ: Xã Liêm Phong, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 192,58 | 1m3 |
| 2 | Đào cấp - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,05 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 283,01 | 1m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2265 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7414 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6727 | 100m3 |
| 7 | Tạm tính mua đất về đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 731,85 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3652 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1486 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7952 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 202,62 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B1000 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,58 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2757 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,98 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 285,96 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,05 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7528 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,1166 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,13 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4852 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5602 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,67 | m3 |
| 12 | Trát mối nối rãnh, Vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,78 | m2 |
| 13 | Lắp đặt rãnh, đoạn rãnh dài 1,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 327 | 1 đoạn rãnh |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 327 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4803 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,73 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,28 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,3 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ga, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0556 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng đỉnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0711 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,53 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1902 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9258 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,849 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2265 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | công |
| 5 | Áo phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 7 | Bóng điện 100W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Điện năng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 864 | kWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.305E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn điều kiện sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và rãnh BTCT thoát nước, giá trị hợp đồng ≥ 1.543.000.000 đồng.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Các Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Các Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (tính theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình giao thông trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và rãnh BTCT thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (tính theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng và rãnh BTCT thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (tính theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của ít nhất một công trình giao thông trong đó có hạng mục hạng mục mặt đường bê tông xi măng và rãnh BTCT thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất ≥ 0,4 m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T | Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn công suất ≥ 23kW | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi