Gói thầu: Gói thầu 01: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 08:27:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,447,972,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Cầu, đường bộ). Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường Đã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, súc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: thi công xây dựng công trình Cống hộp bê tông cốt thép tại lý trình Km8+432 thuộc tuyến đường từ xã Lương Bằng đi Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (hoặc 12 tháng năm 2020). Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động và báo cáo tài chính năm 2020. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đề đáp ứng yên cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Triệu Huy Chung Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.882.127; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn SĐT: (0209) 3873795 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn SĐT: (0209) 3873795 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,428 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6559 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7721 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7721 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5118 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5118 | 100m3/1km |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,51 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6144 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 295,47 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,15 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,3014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,032 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9296 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,52 | m2 |
| 17 | Bê tông tường cánh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 121,04 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng tường cánh, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4223 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng tường cánh, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5182 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1383 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,43 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,42 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,721 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,64 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108,75 | m3 |
| 26 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,715 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,37 | 1m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,43 | m3 |
| 29 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74 | m |
| 30 | Cột thép D113,5 dày 4 mm, H=1320mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | cột |
| 31 | Nắp bịt đầu cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | cái |
| 32 | Bu lông M16x35 liên kết tấm tôn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 234 | bộ |
| 33 | Bu lông M16x190 liên kết tấm tôn với cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 234 | bộ |
| 34 | Tấm thép đệm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | cái |
| 35 | Tiêu phản quang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | cái |
| 36 | Tấm đầu cuối | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,6496 | 100m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9605 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,142 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3201 | 100m3 |
| 41 | Rải Nilon lót móng rãnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 128,21 | m2 |
| 42 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,19 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8418 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9605 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9605 | 100m3/1km |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8941 | 100m3 |
| 47 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9674 | 100m2 |
| 48 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,9674 | 100m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 1m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | m3 |
| 51 | Cột biển báo hiệu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D88,3x2,4mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 52 | Biển báo chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | biển |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1 cấu kiện |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 209,58 | m3 |
| 55 | Phá dỡ móng đá | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,29 | m3 |
| 56 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4587 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4587 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4587 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Cầu, đường bộ). Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường Đã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt, uốn thép | 3 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất | 1 |
| 5 | Máy đào | Đào, súc đất | 2 |
| 6 | Máy đào gắn búa thủy lực | Đào, phá bê tông | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Đầm lèn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Đầm lèn | 2 |
| 9 | Máy ủi | San gạt đất | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây | 1 |
| 12 | Ô tô | Vận chuyển | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi