Gói thầu: Gói 16: Thi công phòng chống ảnh hưởng sang đường dây thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215717-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói 16: Thi công phòng chống ảnh hưởng sang đường dây thông tin
Số hiệu KHLCNT 20190416501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 08:25:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,675,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i) Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình đường dây thông tin tín hiệu đường sắt; (ii) Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 04 tỷ đồng.Nội dung khác xem theo Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành thông tin, tín hiệu hoặc xây dựng phù hợp với gói thầu; đã hoàn thành chương bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn chạy tàu trong thi công đường sắt; đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành thông tin, tín hiệu hoặc xây dựng phù hợp với gói thầu; đã hoàn thành chương bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn chạy tàu trong thi công đường sắt; đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu; đã hoàn thành chương bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn chạy tàu trong thi công đường sắt; có kinh nghiệm đã từng làm công tác giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có kê khai danh sách công nhân, thể hiện ngành nghề (phù hợp với công việc đảm nhận), bậc thợ với số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đo kiểm tra mạch điện, mạch điện tử
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Cabin kép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các thiết bị, dung cụ khác phù hợp theo biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói 16: Thi công phòng chống ảnh hưởng sang đường dây thông tin
Đường dây 220kV Bắc Giang - Lạng Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(i) Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP công nghệ Viễn thông - Điện lực, có địa chỉ tại số 235 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội; (ii) Tư vấn lập HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 2 (Có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh); (iii) Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu đưa vào công trình phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất/đại lý cung cấp
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trần thông tin (Nhà thầu cung cấp VTTB và lắp đặt)
1Thi công lắp dựng cột bê tông thông tin H loại 7,3mXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cột
2Thi công lắp dựng cột chống bê tông loại 7,3mXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cột
3Thi công lắp đặt sắt nối đầu cột chống L100x100x10x1950mmXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16thanh
4Thi công lắp đặt xà sắt L75x75x8x2500mmXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80
5Lắp đặt dây súp 1x2,5mm đấu nối từ dây trần tới bảo anXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT330m
6Làm dây co sợi loại 5xFe4mmXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32bộ
7Lắp kẹp sứ ấm, sứ ấmXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100bộ
8Lắp đặt thanh treo cáp cột H (L75x75x8x750mm)Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8thanh
9Lắp đặt bộ phối hợp trở khángXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50bộ
10Lắp đặt bộ bảo an PL-350Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50bộ
11Lắp đặt hộp cáp cao tầnXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8hộp
12Lắp đặt ghế thử dây kèm giá đỡ và côliê cột kết cuốiXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
13Lắp đặt thang sắt (kèm côlie) trèo cột kết cuối (6500x300mm)Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
14Lắp đặt tủ cáp ngoài trời 800x600x300Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8tủ
15Hàn nối cáp tại tủ cápXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8tủ
16Lắp đặt thanh sắt cố định tủ cáp (L75x75x8x1600mm)Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16thanh
17Lắp đặt tấm đấu dây 12 vị tríXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
18Lắp đặt bộ gông treo cáp + kẹp cáp 3 đinh cột HXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24bộ
19Thi công hệ tiếp đất bảo vệ tủ cáp thông tin (dùng 5 cọc thép L 50x50x5x2500mm)Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Hệ
20Đo điện khí đường dây trầnXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT230,8km/trục
B Thi công hệ tiếp đất thoát sét (Nhà thầu cung cấp VTTB và lắp đặt)
C Thi công lắp đặt mạch phòng hộ cáp xen
1Lắp đặt bộ phóng điện PB-280Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50bộ
2Lắp đặt mũi phóng điện KP-0,3Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50mũi
3Lắp đặt cuộn thoát dòngXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50cuộn
4Thi công lắp đặt mũi phóng điện KP-7Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56bộ
5Thi công lắp đặt mũi phóng điện KP-3Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56bộ
D Lắp đặt bộ phóng điện cao áp trên đường dây trần đoạn gần trạm
1Thi công lắp đặt mũi phóng điện KP-3Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56mũi
2Thi công hệ tiếp đất loại 1 cọc sắt cho các cột thông tin gần cột nhập GaXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8hệ
E Lắp đặt mạch phòng hộ trạm điện thoại đường dây trần
1Lắp đặt bộ phóng điện PB-280Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52bộ
2Lắp đặt cầu chảy PH-15Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52bộ
3Lắp đặt mũi phóng điện KP-03Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52mũi
F Thi công lắp đặt mạch phòng hộ máy điện thoại, phân cơ
1Thi công lắp đặt mũi phóng điện KP-7Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64bộ
2Thi công lắp đặt mũi phóng điện KP-3Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64bộ
3Thi công lắp đặt cầu chảy PH-15Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64bộ
4Lắp đặt bộ phóng điện PB-280Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64bộ
5Thi công lắp đặt hệ tiếp đất loại 1 cọc sắt L50x50x5x2500mmXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24hệ
6Thi công hệ tiếp đất 6 cọc sắt mạ đồng Phòng máy thông tin, tín hiệu gaXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8hệ
G Tháo hãm dây, dồn dịch đảo (Nhà thầu cung cấp VTTB và lắp đặt)
H Thi công bàn đảo H
1Thi công bàn đảo H (không bao gồm VL bàn đảo H)Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.286bộ
2Bàn đảo H mua mới (lắp mới - phần tháo dỡ sử dụng lại *80%)Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT814
3Thi công tháo dỡ bàn đảo HXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT590bộ
4Thi công tháo hãm dây dồn đảoXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT668,7008km/s
I Đường dây cáp thông tin chôn ngầm (Nhà thầu cung cấp VTTB và lắp đặt)
1Thi công đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường sắtXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11m
2Thi công đào rãnh cáp ven đường sắt QC: 0,4x0,3x0,8-990mXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.671m
3Lắp đặt ống nhựa HDPEΦ110 bảo vệ cáp thông tin chônXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.700m
4Lắp đặt ống sắt mạ kẽm Ø110mm bảo vệ cáp qua cầu, qua đường sắt, qua đường ngangXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12m
5Thi công ra kéo cáp cao tần chôn CCP-JF-LAP 4x4x1,2mmXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,944km
6Thi công ra kéo cáp cao tần treo CCP-JF-LAP 4x4x1,2mmXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,622km
7Lắp đặt cọc mốc cáp chônXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36cọc
8Thi công bể cáp thông tin loại 2 đanXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39bể
9Đo kiểm tra thông số đường cáp đồngXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,566km/s
10Hoàn trả mặt đường bộXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5m
J Gia cố đường cột (Nhà thầu cung cấp VTTB và lắp đặt)
1Đổ bê tông chân cột H, (M#150), kt 2200x800x1200mmXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cột
2Đổ bê tông chân cột đơn, (M#150), kt 800x800x600mmXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cột
3Đổ bê tông chân cột chống kt: 600x600x800mmXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cột
4Hãm dây trần tại các cột 1199;1215Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56cột
K Hiệu chỉnh thiết bị và hoàn thiện công trình
1Hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn tải ba VBO, FBO:Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8máy
2Hiệu chỉnh tổng đài điều độ GZY-3; DZY-3Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6hệ
3Hiệu chỉnh phân cơ điều độ âm tần YD-32Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22bộ
4Hiệu chỉnh máy điện thoại, máy ĐT đóng đường và phân cơ hành chính các ga GFY-3;Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT88bộ
5Kiểm tra hoàn thiện bàn giao công trìnhXem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i) Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình đường dây thông tin tín hiệu đường sắt; (ii) Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 04 tỷ đồng.Nội dung khác xem theo Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư ngành thông tin, tín hiệu hoặc xây dựng phù hợp với gói thầu; đã hoàn thành chương bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn chạy tàu trong thi công đường sắt; đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 2 Là kỹ sư ngành thông tin, tín hiệu hoặc xây dựng phù hợp với gói thầu; đã hoàn thành chương bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn chạy tàu trong thi công đường sắt; đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự55
3 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu; đã hoàn thành chương bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn chạy tàu trong thi công đường sắt; có kinh nghiệm đã từng làm công tác giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường32
4 Công nhân kỹ thuật 20 Có kê khai danh sách công nhân, thể hiện ngành nghề (phù hợp với công việc đảm nhận), bậc thợ với số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có cần cẩu Tải trọng tối thiểu 05 tấn1
2 Máy đo điện trở cách điện Thiết bị đo điện trở1
3 Đồng hồ vạn năng Đo kiểm tra mạch điện, mạch điện tử3
4 Máy đo điện trở đất Thiết bị đo điện trở1
5 Ô tô tải Tải trọng tối thiểu 2,5 tấn1
6 Ô tô tải Cabin kép1
7 Các thiết bị, dung cụ khác phù hợp theo biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->