Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến đường BV20 (bao gồm phí bảo vệ môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195684-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến đường BV20 (bao gồm phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20211189919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ + Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 16:04:00 đến ngày 2021-12-19 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 107,878,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,158,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0787E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7979E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Có hạng mục Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm giá trị hợp đồng ≥ 75,52 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa); có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 10
12-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe xitec nước
- Đặc điểm thiết bị - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị cẩu ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T, hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến đường BV20 (bao gồm phí bảo vệ môi trường)
Dự án thành phần 1: Xây dựng cầu biên giới qua sông Hồng; nâng cấp tỉnh lộ 156 đoạn Kim Thành - Ngòi Phát đoạn từ nút giao với đường BV32 và BV28 đến giao với đường BV19 thuộc dự án Cầu biên giới qua sông Hồng tại xã Bản Vược và hạ tầng kết nối (giai đoạn 1)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ + Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế cầu lớn - Hầm và Công ty cổ phần TVXDGT Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH giao thông vận tải - Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại xây dựng Đức Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Để thuận lợi trong quá trình đánh giá nhà thầu đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực HĐXD và giấy chứng nhận ĐKKD (thể hiện ngành nghề KD). II. TL chứng minh NLKN - Về KN: +HĐ thi công XD, PLHĐ; + BB nghiệm thu HTCT đưa vào SD/biên bản bàn giao CTHT hoặc xác nhận của CĐT/Ban QLDA; + Tài liệu CM cấp, loại, nhóm CT(QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo TC từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các TL sau đây: BB kiểm tra QT thuế trong 03 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được KT 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KT độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với LD dự thầu: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với nhà thầu độc lập). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL sau để CM: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. TL chứng minh loại và cấp CT(QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí NSCC được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận ĐK hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, san, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ MT theo quy định. + Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí phòng TN hiện trường đạt chuẩn LAS-XD có đủ thiết bị thí nghiệm phục vụ thi công gói thầu và các TLCM của cơ quan QLNN cấp phép HĐ, chứng nhận kiểm định, hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.158.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất đất cấp I (vét bùn+bóc hữu cơ)Nên đường294,238100m3
2Đào nền đường đất cấp IINên đường1,282100m3
3Đào nền đường đất cấp IIINên đường3.015,5303100m3
4Đào cấp đất cấp IIINên đường38,7948100m3
5Đào nền đường đất cấp IVNên đường814,0248100m3
6Đào kết cấu cũ2,985100m3
7Đào nền đường đá cáp IVNên đường81,6745100m3
8Đào rãnh đất cấp IIINên đường1,045100m3
9Đào rãnh đất cấp IVNên đường0,1864100m3
10Đào rãnh đá IVNên đường0,3212100m3
11Đào khuôn đường đất cấp IIINên đường168,114100m3
12Đào khuôn đường đất cấp IVNên đường42,9699100m3
13Đào khuôn đường đá cấp IVNên đường5,0592100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nên đường4.513,706100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nên đường202,053100m3
16Xáo xới, lu lèn độ chặt Y/C K = 0,98Nên đường123,829100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmKết cấu 1 - Mặt đường798,908100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu 1 - Mặt đường798,908100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu 1 - Mặt đường131,09100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiKết cấu 1 - Mặt đường262,18100m3
5Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmKết cấu 2 - Mặt đường7,45100m2
6Sản xuất, rải thảm bê tông nhựa bù vênh (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 4cmKết cấu 2 - Mặt đường2,143100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2Kết cấu 2 - Mặt đường9,592100m2
8Bù vênh móng cấp phối đá dămKết cấu 3 - Mặt đường1,905100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu 3 - Mặt đường7,494100m2
10Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmKết cấu 3 - Mặt đường7,494100m2
C VỈA HÈ- BÓ VỈA- RÃNH TAM GIÁC- VẠCH SƠN- HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông viên bó vỉa, mác 200Bó vỉa hè BTXM227,834m3
2Bê tông lót móng M100Bó vỉa hè BTXM88,413m3
3Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè vữa XM M100Bó vỉa hè BTXM6.801m
4Bê tông rãnh tam giác M200Rãnh tam giác BTXM102,015m3
5Lắp đặt viên rãnh tam giác, vữa XM M100Rãnh tam giác BTXM2.040,3m2
6Bê tông lót móng M100Dải phân cách giữa66,906m3
7Bê tông viên dải phân cách giữa, M200Dải phân cách giữa335,486m3
8Lắp đặt dải phân cách giữa, vữa XM M100Dải phân cách giữa4.779m
9Xây gạch vữa XM M75Hố trồng cây15,129m3
10Trát tường dày 1cm, vữa XM M75Hố trồng cây65,78m2
11Đắp cátHố trồng cây5,083m3
12Trồng, chăm sóc cây Vàng Anh, đường kính 15cm, chiều cao H=4-5m.Cây xanh598cây
13Sản xuất, Lắp đặt cột km BTCTBiển báo - vạch sơn4cái
14Sản xuất, lắp đặt cọc HBiển báo - vạch sơn33cái
15Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tròn D90Biển báo - vạch sơn14cái
16Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình vuôngBiển báo - vạch sơn14cái
17Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhậtBiển báo - vạch sơn7cái
18Thi công vạch sơn kẻ đường màu trắng, vạch sơn dày 2mmBiển báo - vạch sơn4.158,243m2
19Thi công vạch sơn kẻ đường màu vàng, vạch sơn dày 2mmBiển báo - vạch sơn48,427m2
20Thi công vạch sơn gồ giảm tốc, vạch sơn dày 4mmBiển báo - vạch sơn380,2m2
D THOÁT NƯỚC DỌC MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng đất cấp IIIHố ga cống D75cm2,752100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga cống D75cm1,227100m3
3Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmHố ga cống D75cm18,634m3
4Bê tông hố ga M150Hố ga cống D75cm287,21m3
5Gia công, lắp đặt thép thangHố ga cống D75cm0,712tấn
6Sơn chống rỉ 3 lớpHố ga cống D75cm18,48m2
7Bê tông xà mũ M250Hố ga cống D75cm15,4m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mốHố ga cống D75cm1,233tấn
9Bê tông tấm đan M250Tấm bản hố ga BTCT - Hố ga cống D75cm24,948m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTấm bản hố ga BTCT - Hố ga cống D75cm4,075tấn
11Lắp đặt tấm đanTấm bản hố ga BTCT - Hố ga cống D75cm2311cấu kiện
12Đào móng đất cấp IIIHố ga cống D100cm8,818100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga cống D100cm3,547100m3
14Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmHố ga cống D100cm21,538m3
15Bê tông hố ga M150Hố ga cống D100cm339,98m3
16Gia công, lắp đặt Thép thangHố ga cống D100cm0,988tấn
17Sơn chống rỉHố ga cống D100cm24,92m2
18Bê tông xà mũ M250Hố ga cống D100cm17,8m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mốHố ga cống D100cm1,425tấn
20Bê tông tấm đan M250Tấm bản hố ga BTCT - Hố ga cống D100cm28,836m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTấm bản hố ga BTCT - Hố ga cống D100cm4,71tấn
22Lắp đặt tấm đanTấm bản hố ga BTCT - Hố ga cống D100cm2671cấu kiện
23Đào móng đất cấp IIIHố ga cống D200cm8,757100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga cống D200cm3,377100m3
25Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmHố ga cống D200cm10,24m3
26Bê tông hố ga M150Hố ga cống D200cm150m3
27Gia công, lắp đặt Thép thangHố ga cống D200cm0,333tấn
28Sơn chống rỉHố ga cống D200cm8,4m2
29Bê tông xà mũ M250Hố ga cống D200cm2,2m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mốHố ga cống D200cm0,18tấn
31Bê tông tấm đan bê tông M250Tấm bản hố ga BTCT - Hố ga cống D200cm27,5m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTấm bản hố ga BTCT - Hố ga cống D200cm3,643tấn
33Lắp đặt tấm đanTấm bản hố ga BTCT - Hố ga cống D200cm601cấu kiện
34Đào móng đất cấp IIIỐng cống D75cm - Cống tròn D75cm23,579100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Ống cống D75cm - Cống tròn D75cm15,987100m3
36Bê tông ống cống M200Ống cống D75cm - Cống tròn D75cm756m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmỐng cống D75cm - Cống tròn D75cm65,072tấn
38Lắp đặt ống công, Đường kính ≤1000mmỐng cống D75cm - Cống tròn D75cm2.8001 đoạn ống
39Nối ống ống cống, Đường kính 750mmỐng cống D75cm - Cống tròn D75cm2.720mối nối
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Khối đế cống BTCT cho ống cống D75cm - Cống tròn D75cm258,4m3
41Bê tông khối đế cống M200Khối đế cống BTCT cho ống cống D75cm - Cống tròn D75cm261,12m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mmKhối đế cống BTCT cho ống cống D75cm - Cống tròn D75cm11,941tấn
43Lắp đặt khối đế cốngKhối đế cống BTCT cho ống cống D75cm - Cống tròn D75cm2.7201cấu kiện
44Đào móng đất cấp IIIỐng cống D100cm - Cống tròn D100cm71,525100m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Ống cống D100cm - Cống tròn D100cm45,837100m3
46Bê tông ống cống M200Ống cống D100cm - Cống tròn D100cm959,7m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmỐng cống D100cm - Cống tròn D100cm101,454tấn
48Lắp đặt ống cống, Đường kính ≤1000mmỐng cống D100cm - Cống tròn D100cm2.7421 đoạn ống
49Nối ống cống, Đường kính 1000mmỐng cống D100cm - Cống tròn D100cm2.648mối nối
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Khối đế cống BTCT cho ống cống D100cm - Cống tròn D100cm317,76m3
51Bê tông khối đế cống M200Khối đế cống BTCT cho ống cống D100cm - Cống tròn D100cm296,576m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mmKhối đế cống BTCT cho ống cống D100cm - Cống tròn D100cm14,14tấn
53Lắp đặt khối đế cồngKhối đế cống BTCT cho ống cống D100cm - Cống tròn D100cm2.6481cấu kiện
54Đào móng đất cấp IIIỐng cống D150cm - Cống tròn D150cm1,981100m3
55Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Ống cống D150cm - Cống tròn D150cm1,131100m3
56Bê tông ống cống M200Ống cống D150cm - Cống tròn D150cm18,72m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmỐng cống D150cm - Cống tròn D150cm1,743tấn
58Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mmỐng cống D150cm - Cống tròn D150cm261 đoạn ống
59Nối ống cống, Đường kính 1500mmỐng cống D150cm - Cống tròn D150cm25mối nối
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Khối đế cống BTCT cho ống cống D150cm - Cống tròn D150cm4,45m3
61Bê tông khối đế cống M200Khối đế cống BTCT cho ống cống D150cm - Cống tròn D150cm6m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mmKhối đế cống BTCT cho ống cống D150cm - Cống tròn D150cm0,197tấn
63Lắp đặt khối đế cốngKhối đế cống BTCT cho ống cống D150cm - Cống tròn D150cm251cấu kiện
64Đào móng đất cấp IIIỐng cống D200cm - Cống tròn D200cm42,84100m3
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Ống cống D200cm - Cống tròn D200cm21,828100m3
66Bê tông ống cống M200Ống cống D200cm - Cống tròn D200cm640,92m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmỐng cống D200cm - Cống tròn D200cm8,32tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmỐng cống D200cm - Cống tròn D200cm53,831tấn
69Cung cấp, lắp đặt ống cống, Đường kính 2000mmỐng cống D200cm - Cống tròn D200cm5881 đoạn ống
70Nối ống cống, Đường kính 2000mmỐng cống D200cm - Cống tròn D200cm567mối nối
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Khối đế cống BTCT cho ống cống D200cm - Cống trò D200cm112,266m3
72Bê tông khối đế cống M200Khối đế cống BTCT cho ống cống D200cm - Cống trò D200cm164,43m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mmKhối đế cống BTCT cho ống cống D200cm - Cống trò D200cm4,984tấn
74Lắp đặt khối đế cốngKhối đế cống BTCT cho ống cống D200cm - Cống trò D200cm5671cấu kiện
75Đào đất cấp IIICửa thu nước18,43m3
76Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Cửa thu nước0,0698100m3
77Bê tông cửa thu nước M150Cửa thu nước28,324m3
78Đệm đá dămCửa thu nước10,67m3
79Lắp đặt cửa thu nướcCửa thu nước1941cấu kiện
80Cung cấp, lắp đặt Song chắn rácCửa thu nước194cái
81Đào rãnh đất cấp IIIRãnh gia cố BTXM (Nút giao BV20 vơi TL.156 cũ)0,245100m3
82Bê tông đáy rãnh M150Rãnh gia cố BTXM (Nút giao BV20 vơi TL.156 cũ)5,135m3
83Bê tông thành rãnh M200Rãnh gia cố BTXM (Nút giao BV20 vơi TL.156 cũ)14,018m3
84Vữa đệm XM M100Rãnh gia cố BTXM (Nút giao BV20 vơi TL.156 cũ)6,064m3
85Lắp viên bê tông thành rãnhRãnh gia cố BTXM (Nút giao BV20 vơi TL.156 cũ)6521 cấu kiện
E THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng đất cấp IIIHố ga thoát nước ngang2,051100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga thoát nước ngang0,887100m3
3Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmHố ga thoát nước ngang2,23m3
4Bê tông hố ga M150Hố ga thoát nước ngang38,91m3
5Thép thangHố ga thoát nước ngang0,118tấn
6Sơn chống rỉHố ga thoát nước ngang3,02m2
7Bê tông xà mũ M250Hố ga thoát nước ngang1,43m3
8Gia công, lắp đặ cốt thép mũ mốHố ga thoát nước ngang0,114tấn
9Bê tông tấm đan M250Tấm bản hố ga BTCT - Hố ga thoát nước ngang4,24m3
10Gia công, lắp đặ cốt thép tấm đanTấm bản hố ga BTCT - Hố ga thoát nước ngang0,626tấn
11Lắp đặt tấm đanTấm bản hố ga BTCT - Hố ga thoát nước ngang241cấu kiện
12Đào móng đất cấp IIICống tròn17,18100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống tròn3,633100m3
14Đệm vữa xi măng M25Cống tròn14,02m3
15Bê tông móng M150Cống tròn221,92m3
16Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Cống tròn45,71m3
17Đá hộc xếp khan không chít mạch mặt bằngCống tròn2,05m3
18Đắp cátCống tròn0,39m3
19Bê tông ống cống M200ống cống D75cm - Cống tròn4,86m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmống cống D75cm - Cống tròn0,418tấn
21Lắp đặt ống cống, Đường kính 750mmống cống D75cm - Cống tròn181 đoạn ống
22Nối ống cống, Đường kính 750mmống cống D75cm - Cống tròn16mối nối
23Bê tông ống cống M200ống cống D100cm - Cống tròn13,86m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmống cống D100cm - Cống tròn1,533tấn
25Lắp đặt ống cống, đường kính ≤1000mmống cống D100cm - Cống tròn331 đoạn ống
26Nối ống cống, đường kính 1000mmống cống D100cm - Cống tròn30mối nối
27Bê tông ống cống M200ống cống D150cm - Cống tròn91,56m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmống cống D150cm - Cống tròn1,438tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống,ĐK ≤18mmống cống D150cm - Cống tròn10,764tấn
30Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mmống cống D150cm - Cống tròn1091 đoạn ống
31Nối ống cống, Đường kính 1500mmống cống D150cm - Cống tròn105mối nối
32Bê tông ống cống M200ống cống D200cm - Cống tròn51,06m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmống cống D200cm - Cống tròn0,674tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmống cống D200cm - Cống tròn5,711tấn
35Lắp đặt ống cống, Đường kính 2000mmống cống D200cm - Cống tròn371 đoạn ống
36Nối ống cống, Đường kính 2000mmống cống D200cm - Cống tròn35mối nối
37Đào móng đất cấp IIICống hộp 2X4X4m39,9100m3
38Đào móng đất cấp IVCống hộp 2X4X4m1,91100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống hộp 2X4X4m20,763100m3
40Bê tông 25 MpaCống hộp 2X4X4m910,78m3
41Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmCống hộp 2X4X4m72,226tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mmCống hộp 2X4X4m37,178tấn
43Quét nhựa bitum nóngCống hộp 2X4X4m1.184,4m2
44Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmMối nối cống hộp - Cống hộp 2X4X4m0,676tấn
45Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 22mmMối nối cống hộp - Cống hộp 2X4X4m2,184100m
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMối nối cống hộp - Cống hộp 2X4X4m86,24m2
47Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suMối nối cống hộp - Cống hộp 2X4X4m186,48m
48Bê tông lót móng 8 MpaKhối móng cống - Cống hộp 2X4X4m68,294m3
49Bê tông móng 16 MpaKhối móng cống - Cống hộp 2X4X4m136,589m3
50Bê tông thanh chống 16 MpaThanh chống BTCT - Cống hộp 2X4X4m4,6m3
51Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmThanh chống BTCT - Cống hộp 2X4X4m0,069tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm,Thanh chống BTCT - Cống hộp 2X4X4m0,233tấn
53Vữa XM M50 dày 3cmTường cánh - Sân cống thượng hạ lưu - Cống hộp 2X4X4m9,64m3
54Bê tông 16 MpaTường cánh - Sân cống thượng hạ lưu - Cống hộp 2X4X4m149,566m3
55Bê tông tường 16 MpaTường cánh - Sân cống thượng hạ lưu - Cống hộp 2X4X4m83,776m3
56Đá hộc xếp khan không chít mạchTường cánh - Sân cống thượng hạ lưu - Cống hộp 2X4X4m46,08m3
57Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100Gia cố mái taluy đá hộc xây mang cống - Cống hộp 2X4X4m338,162m3
58Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100Gia cố mái taluy đá hộc xây mang cống - Cống hộp 2X4X4m59,066m3
59Vữa XM M50 dày 3cmGia cố mái taluy đá hộc xây mang cống - Cống hộp 2X4X4m35,417m3
60cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mmGia cố mái taluy đá hộc xây mang cống - Cống hộp 2X4X4m1,626100m
61Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Gia cố mái taluy đá hộc xây mang cống - Cống hộp 2X4X4m0,241100m3
F CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ TUYẾN
1Đào móng kè đất cấp IIIKè bê tông xi măng12,569100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Kè bê tông xi măng2,924100m3
3Phá dỡ kết cấu gạchKè bê tông xi măng126m3
4Vữa XM M50 dày 5cmKè bê tông xi măng18,77m3
5Bê tông móng M150Kè bê tông xi măng797,84m3
6Bê tông thân kè M150Kè bê tông xi măng1.443,39m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaKè bê tông xi măng271,62m2
8Thi công lớp đá dăm tầng lọcKè bê tông xi măng84m3
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmKè bê tông xi măng5,818100m
10Bê tông mặt đường dày mặt M300Hoàn trả mặt đường BTXM - Kè bê tông xi măng53,958m3
11Lót bạt dứaHoàn trả mặt đường BTXM - Kè bê tông xi măng2,698100m2
12Đắp cátHoàn trả mặt đường BTXM - Kè bê tông xi măng13,49m3
13Cắt khe co giãn mặt đường BTXMHoàn trả mặt đường BTXM - Kè bê tông xi măng0,6910m
14Đào cải suối đất cấp IIINạo vét lòng suối Bản Vược + Ốp mái chân khay116,013100m3
15Đào móng chân khay đất cấp IIINạo vét lòng suối Bản Vược + Ốp mái chân khay3,47100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Nạo vét lòng suối Bản Vược + Ốp mái chân khay0,679100m3
17Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Nạo vét lòng suối Bản Vược + Ốp mái chân khay104,24m3
18Vữa XM M50Nạo vét lòng suối Bản Vược + Ốp mái chân khay61,989m3
19Xây mái dốc gia cố ta luy bằng đá hộc, vữa XM M100Nạo vét lòng suối Bản Vược + Ốp mái chân khay499,22m3
20Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmNạo vét lòng suối Bản Vược + Ốp mái chân khay1,26100m
21Thi công lớp đá dăm tầng lọcNạo vét lòng suối Bản Vược + Ốp mái chân khay47,25m3
G HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng đất cấp IIIHố ga tuynel kỹ thuật2,643100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga tuynel kỹ thuật1,394100m3
3Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmHố ga tuynel kỹ thuật2,52m3
4Xây gạch, vữa XM M75Hố ga tuynel kỹ thuật3m3
5Bê tông hố ga M150Hố ga tuynel kỹ thuật64,32m3
6Gia công, lắp đặt thép thangHố ga tuynel kỹ thuật0,41tấn
7Bê tông xà mũ mố hố ga M200Hố ga tuynel kỹ thuật3,6m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mốHố ga tuynel kỹ thuật0,213tấn
9Bê tông tấm đan M200Hố ga tuynel kỹ thuật2,54m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHố ga tuynel kỹ thuật0,247tấn
11Lắp đặt tấm đanHố ga tuynel kỹ thuật321cấu kiện
12Đào móng đất cấp IIIĐường ống Tuynel kỹ thuật2,256100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Đường ống Tuynel kỹ thuật1,176100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Đường ống Tuynel kỹ thuật50,4m3
15Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmĐường ống Tuynel kỹ thuật7,2100m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0787E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7979E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Có hạng mục Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm giá trị hợp đồng ≥ 75,52 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);105
2 Kỹ thuật thi công đường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);55
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).55
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.4
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
3 Máy ủi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
4 Máy san tự hành - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
5 Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.3
6 Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
7 Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
8 Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
9 Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy rải - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa); có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.10
12 Xe tưới nhựa - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
13 Xe xitec nước - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
14 Thiết bị cẩu ≥10 T Tải trọng ≥10T, hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
15 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->