Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229360-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211214359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm phân bổ cho đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 08:41:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 563,036,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4455E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 400.000.000 đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 10 công nhân. Trong đó có 10 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân. .- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 01 Thợ điện;≥ 01 Thợ cấp thoát nước;≥ 02 Thợ cốt pha;≥ 04 Thợ nề;≥ 02 Thợ sắt;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 10
3-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn mua hàng, Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 200
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích: ≥ 250 lít, Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây lắp
Công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông Công an thành phố Bến Tre và mở rộng kho tạm giữ phương tiện vi phạm của Công an huyện Mỏ Cày Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm phân bổ cho đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bến Tre . Địa chỉ: Địa chỉ: tại 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc và Đầu tư xây dựng Nhà Xinh; Địa chỉ 192K, Kp.3 P. Phú Tân Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhà Việt. + Thẩm định thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: Số 3, Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, Tp.Bến Tre, Bến Tre. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và Đầu tư xây dựng Nhà Xinh địa chỉ: 192K, Kp 3, P. Phú Tân, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: tại 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Nhà Xinh , địa chỉ: 192K-Khu Phố 3 - Phường Phú Tân - Thành Phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bến Tre . Địa chỉ: Địa chỉ: tại 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"Không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bến Tre . Địa chỉ: Địa chỉ: tại 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: tại 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre. Số điện thoại: (0275) 3.831.001.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: tại 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre.. Số điện thoại: (0275) 3.831.001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: tại 404D, đường Đồng Văn Cống, phường 7, Tp.Bến Tre, Bến Tre.. Số điện thoại: (0275) 3.831.001.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CẢNH SÁT GIAO THÔNG
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Nhân công + Vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V129,32m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V129,32m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,32m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,1m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,1m2
10Lắp dựng vách kính khung sắt (vách kính cho cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
11Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
16Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt dây cấp nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
25Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (không lấy vật liệu, lấy 30% giá trị nhân công do: thực hiện công tác vệ sinh và xả nhám lại cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.065,7934m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.391,82m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V673,9734m2
31Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,37m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37m2
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V189,898m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V189,898m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V252,756m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,24m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,24m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80,24m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,24m2
40Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính (lấy 30% giá trị nhân công do thực hiện công tác vệ sinh bề mặt cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V393,45m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0718100m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cổng rào chínhMô tả kỹ thuật theo chương V32,4802m2
46Đục bỏ lớp trát trên bề mặt cột, trụ cổng (lấy bằng 20% giá trị nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,76m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,152m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,4802m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,4802m2
50Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
52Tháo dỡ hàng rào song sắt hiện trạng, đoạn A-IMô tả kỹ thuật theo chương V12,7912m2
53Gia công hàng rào song thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,7912m2
54Cung cấp thanh ngang hàng rào thép hộp40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,97md
55Cung cấp thanh đứng hàng rào thép hộp 25x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V127,4md
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,658m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hàng rào thoáng lưới B40, đoạn A-A1 (lấy bằng 30% giá trị nhân công))Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4025m2
58Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V58,4025m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột đoạn A2-B (lấy bằng 30% giá trị nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,2211m2
60Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V139,2211m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột đoạn G-H-I (lấy bằng 30% giá trị nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,2542m2
62Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V208,2542m2
B KHO TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,3277m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1505m3
3Rải ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5753m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2062m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1129tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9945m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4185m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4558100m2
12Rải ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0934tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2036tấn
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,198m3
16Rải ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,227100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,589m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
19Rải ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
21Kẻ ron nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2810m
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5076m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7808m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,96m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,56m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V219,52m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,96m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,56m2
38Trần thạch cao khung nổi (NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,744m2
39Cung cấp cột thép ống D90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,6md
40Lắp dựng cột thép ống D90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2847tấn
41Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V179,2md
42Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3435tấn
43Cung cấp vì kèo thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V92md
44Lắp dựng vì kèo thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3026tấn
45Cung cấp vì kèo thép hộp 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V48md
46Lắp dựng vì kèo thép hộp 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
47Cung cấp giằng kèo thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8md
48Lắp dựng giằng thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421tấn
49Cung cấp bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,13kg
50Bulong M14 L570mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
51Bulong M14 L320mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,1696m2
53Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5911100m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
55Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 760, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
56Lắp đặt đèn LED TUBE dài 0,6m, 1x10wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt đèn LED TUBE dài 1,2m, 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58MCB 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt cáp 2C/CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
62Lắp đặt cáp 2C/CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
63Ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4455E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 400.000.000 đồng;- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình kèm theo.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).55
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu tại mục 3 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).53
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 10 công nhân. Trong đó có 10 công nhân có chứng chỉ ATLĐ.- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực của cơ quan có chức năng) chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có giấy chứng minh nhân dân. .- Có tối thiểu công nhân các nghề sau đây:≥ 01 Thợ điện;≥ 01 Thợ cấp thoát nước;≥ 02 Thợ cốt pha;≥ 04 Thợ nề;≥ 02 Thợ sắt;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình - Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
2 Giàn giáo - 1 bộ bao gồm: 42 chân, 42 chéo.- Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt.10
3 Ván khuôn - Có hóa đơn mua hàng, Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80%200
4 Máy cắt thép - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt, uốn thép - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn - Dung tích: ≥ 250 lít, Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt2
7 Máy bơm nước - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn bê tông - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi bê tông - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm cóc - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch, đá - Có hóa đơn mua hàng, Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->