Gói thầu: Gói số 01 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229210-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Môi trường đô thị
Tên gói thầu Gói số 01 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211216717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ kinh phí từ Quỹ phòng, chống thiên tai của tỉnh và vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 08:31:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,237,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình cấp IV tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).(Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông).Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao đông hoặc tương đương- Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao đông hoặc tương đương phù hợp với vị trí đảm nhiệm.- Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa >= 80 l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan phá bê tông >= 1,5kw trở lên
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu >9 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu (10-15)T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Môi trường đô thị
E-CDNT 1.2 Gói số 01 - Thi công xây dựng công trình
Tu sửa cống Cửa Quê, xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm
160 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ kinh phí từ Quỹ phòng, chống thiên tai của tỉnh và vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Môi trường đô thị , địa chỉ: Số 404 -C1 Tập thể Vĩnh Hồ, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần MB Vietin + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Văn Lâm + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường đô thị (Địa chỉ: Số 404 - C1 Vĩnh Hồ, Thịnh Quang Đống Đa TP Hà Nội (Văn phòng đại diện số 17 ngõ 2 Trung Kính, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thương mại Linh An (Địa chỉ: Số 68 Xóm Giếng, thôn Cổ Điển A, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Môi trường đô thị , địa chỉ: Số 404 -C1 Tập thể Vĩnh Hồ, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình thủy lợi tương đương hoặc cao hơn cấp công trình “Tu sửa cống Cửa Quê, xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm”
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên); - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm (Địa chỉ: Xã Lạc Hồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÂN CỐNG HỘP
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cống, đá 1x2, mác 350, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT206,75m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2,0985100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2,0985100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT10,9005tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT15,2239tấn
6Bê tông đệm M100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT15,02m3
7Thi công lớp đá đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT15,02m3
8Ván khuôn thân cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT5,3207100m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT107,68m2
B GỜ LAN CAN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT6,79m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,0689100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,0689100m3
4Cốt thép gờ lan can, 10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,0256tấn
5Ván khuôn gờ lan canĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,3984100m2
C CỌC BTCT 35x35 cm
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT83,08m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4,332tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT18,4769tấn
4Sản xuất thép bản trong cọcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT3,1666tấn
5Lắp đặt thép hình trong cọcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT3,1666tấn
6Nối cọc BTCTĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT66mối nối
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4,634100m2
8Đập BT đầu cọcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,32m3
9Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT106tấn/lần
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT33cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT33cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,5kmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT20,7710 tấn/1km
D TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG - Tường cánh (4 tường cánh)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, đá 1x2, mác 300, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT49,68m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,5043100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,5043100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,0578tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2,7491tấn
6Ván khuôn tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,75100m2
E TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG - Sân cống thượng hạ lưu (2 sân)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT25,35m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,2573100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,2573100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cống đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,4626tấn
5Ván khuôn thép sân cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,1562100m2
6Bê tông đệm M100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT13,94m3
7Thi công lớp đá đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT13,94m3
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT23,626100m
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT94,504100m
F TƯỜNG CÁNH, SÂN CỐNG - Gia cố sân cống
1Thi công lớp đá đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT6,97m3
2Đá hộc xây vữa M100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT19,17m3
3Đá hộc xếp khanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4,88m3
G BẢN QUÁ ĐỘ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT31,74m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,3222100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,3222100m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,0739tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,0632tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT5,5191tấn
7Ván khuônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,1729100m2
8Bê tông đệm M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT9,67m3
9Bitum chèn kheĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,4m3
H LAN CAN TAY VỊN BẰNG THÉP
1Sản xuất lan can tay vịnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,6765tấn
2Lắp dựng lan can tay vịnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,6765tấn
3Mạ kẽm thép lan can tay vịnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT676,5kg
4Bu lông M22Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT16bộ
I ĐƯỜNG ĐẦU CỐNG VÀ VỈA HÈ, NÚT GIAO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT142m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,2555100m2
3Sản xuất, lắp dựng thép D6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,061tấn
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,0115100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4,0459100m2
6Đào đất không thích hợp, đất cấp 2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2,4275100m3
7Đắp vật liệu dạng hạtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2,9448100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT7,2015100m3
J BIỆN PHÁP THI CÔNG - Lán trại, bãi tập kết và bãi đúc
1Đào đất không thích hợp, đất cấp 1Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,216100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,36100m3
3Đá dăm đệm móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT14,4m3
4Bê tông đệm M150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT7,2m3
K BIỆN PHÁP THI CÔNG - Khối lượng thi công
1Đắp lòng kênh tạo mặt bằng thi công cọc bằng đất tận dụngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,195100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,195100m3
3Đào kênh tạm dẫn dòng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4,2646100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT22,445m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT9,6019100m3
6Đào hố móng quanh phạm vi cọc bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT58,5m3
7Cọc ván thép, khấu hao (đóng nhổ 1 lần - 4,5 tháng )(1,17%*4,5+3,5%) (25.500đ/kg)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT161,76tấn
8Ép cọc bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT20,0307100m
9Ép cọc bằng máy ép thuỷ lực phần ko ngập đấtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,2255100m
10Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT20,0307100m
11Thép hình H250x250 giằng khung chống thi công cọc ván thép, khấu hao (1,5%*4,5+5%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT18,1402tấn
12Lắp dựng, tháo dỡ giằng thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT18,1402tấn
13Khấu hao thép hình hệ đà giáo thi công thân cống, tường cánh cống, khấu hao (1,5%*4+5%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT7,1973tấn
14Gia công hệ đà giáo thi công thân cốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT7,1973tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT7,1973tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT7,1973tấn
17Sản xuất cọc dẫn, khấu hao (1,17%*2+3,5%*33)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,6tấn
18Ép cọc dẫn bằng máy ép robot thủy lựcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,975100m
19Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT6,4100m
20Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm (phần ngập đất)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,22100m
L BIỆN PHÁP THI CÔNG - Thanh thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT14,1745100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT14,1745100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT14,1745100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT7,0873100m3
5bơm nước (TT12/2021/TT-BXD tính trong 2% không tk được)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT50ca
6gỗ đệmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1,53m3
M PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4m3
2Phá dỡ dầm thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,426tấn
3Phá dỡ bê tông mố cầu cũ C30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT26,25m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,3025100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,3025100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,3025100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT0,1513100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm - Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình cấp IV tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).(Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông).Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT/giao thông còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng trực tiếp 2 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao đông hoặc tương đương- Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao đông hoặc tương đương phù hợp với vị trí đảm nhiệm.- Đã là cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)(Có chứng chỉ đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)Tài liệu chứng minh:- Chứng minh thư nhân dân công chứng;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm công chứng;- Hợp đồng lao động giữa nhà thầu và nhân sự được sao y có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy xúc đào Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt uốn sắt Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy trộn vữa >= 80 l Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy khoan phá bê tông >= 1,5kw trở lên Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
11 Ô tô tải tự đổ > 5 tấn Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
12 Máy lu >9 T Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy ép cọc Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
15 Cần cẩu (10-15)T Kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->