Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227468-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211144261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ (nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2021), ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 08:28:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,669,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0091E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.868.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.737.626.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhgiao thong
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông có bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, xúc ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường giao thông thị trấn kim Sơn (đoạn tuyến khối Tây Sơn), huyện Quế Phong
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ (nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2021), ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong , địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong , địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An - Bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Dương Hoàng Vũ – Chủ tịch UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0975114469
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ MƯƠNG NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của E-HSMT20,85m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT221,66m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT59,85m3
4Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu của E-HSMT10cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu của E-HSMT10gốc
6Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cmTheo yêu cầu của E-HSMT7bụi
7Vận chuyển đất, đá, vữa bê tông bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của E-HSMT3,0236100m3
8Vận chuyển đất, đá, vữa bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu của E-HSMT3,0236100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (đất không phù hợp)Theo yêu cầu của E-HSMT21,28651m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (đất không phù hợp)Theo yêu cầu của E-HSMT4,0444100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT4,2573100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT4,2573100m3/1km
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của E-HSMT11,972m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT2,2747100m3
15Mua đất để đắpTheo yêu cầu của E-HSMT239,44m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,3944100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,3944100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,3944100m3/1km
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT212,04m3
20Ni lông chống mất nướcTheo yêu cầu của E-HSMT1.330m2
21Đắp cát tạo phẳng bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT35,34m3
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu của E-HSMT11,78100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu của E-HSMT11,7367100m2
24Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT82,2735m3
25Thi công mặt đường đá dăm gia cố lề, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT5,4849100m2
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT3,096100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT22,68m3
28Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,025m3
29Bê tông thành hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,0576m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,02m3
31ống thoát nước D90Theo yêu cầu của E-HSMT16m
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,3692100m2
33Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT42,0721m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,7865100m3
35Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3Theo yêu cầu của E-HSMT20,042m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT1,8038100m3
37Mua đất đắpTheo yêu cầu của E-HSMT200,42m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,0042100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,0042100m3/1km
40Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu của E-HSMT65,45m2
41Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9,8175m3
42Bê tông thành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT19,0995m3
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT1,9739tấn
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,1785100m2
45Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT2,2491100m2
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT2,7668m2
47Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu của E-HSMT209m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT31,35m3
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT65,265m3
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT6,6012tấn
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,57100m2
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT7,752100m2
53Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT7,41m2
54Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu của E-HSMT53,9m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,085m3
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,6865m3
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT1,0413tấn
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,147100m2
59Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,5582100m2
60Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,911m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT59,1711m3
62Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,5999tấn
63Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,4914tấn
64Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT2,16100m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT308cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,7100m
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,524m3
68Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,6m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,012100m2
70Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,04100m2
71Lưới chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT6,82kg
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT37,061m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,1944100m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,6m3
75Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,84m3
76Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,98m3
77Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1166tấn
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,111100m2
79Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,3572100m2
80Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0404100m2
81Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,29m2
82Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu của E-HSMT13,5m2
83Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT22,441m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,1176100m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,74m3
86Bê tông tường cống và phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,04m3
87Bê tông mặt cống và phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,23m3
88Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0983tấn
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,078100m2
90Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,21100m2
91Ván khuôn gỗ mặt cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0276100m2
92Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,4m2
93Lót bạt xác rắnTheo yêu cầu của E-HSMT7,8m2
94Van đóng mở V1 (bao gồm cả khung trụ đỡ)Theo yêu cầu của E-HSMT1Bộ
95Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (cọc nhổ: hao phí vật liệu là: 1,17%+3,5%=4,67%)Theo yêu cầu của E-HSMT5,44100m
96Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu của E-HSMT5,44100m
97Bơm hút nước thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT45ca
98Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m (Dẫn dòng trong quá trình thi công mương) (Nhân công luân chuyển 20 lần)Theo yêu cầu của E-HSMT0,2100 m
99Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thôngTheo yêu cầu của E-HSMT30công
100Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
101Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
102Đèn tín hiệuTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
103Cờ hiệuTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
104Dây tín tiệu cuộnTheo yêu cầu của E-HSMT2cuộn
105Ống nhựa tiền phong D75Theo yêu cầu của E-HSMT24m
106Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,18m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,12100m2
B HẠNG MỤC DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SINH HOẠT
1Tháo dỡ, di dời và lắp đặt vị trí mới ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (NCx2)Theo yêu cầu của E-HSMT3,35100 m
2Lắp đặt mới tuyến ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo yêu cầu của E-HSMT3,5100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,26100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của E-HSMT7cái
5Đai khởi thủy D63-20Theo yêu cầu của E-HSMT13cái
6Van khóa D20Theo yêu cầu của E-HSMT13cái
7Đào xúc đất chôn ống bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT115,59381m3
8Đắp đất chôn ống công trình, nền đườngTheo yêu cầu của E-HSMT113,4595m3
C HẠNG MỤC DI DỜI CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,9041m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,704m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,144100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,32m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,88m3
6Tháo dỡ cột bê tông, cao Theo yêu cầu của E-HSMT4cột
7Dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu của E-HSMT4cột
8Cột điện bê tông loại 7,5ATheo yêu cầu của E-HSMT4cột
9Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,08km/dây
10Lắp vòng gai bảo, cao Theo yêu cầu của E-HSMT8công/bộ
11Kẹp treo cáp vặn xoắn D50-70Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
12Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
13Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
14Ghip nối cáp 2 bu lôngTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
15Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo yêu cầu của E-HSMT4công/bộ
D HẠNG MỤC PHÁ DỠ XÂY LẠI CỔNG, BỜ RÀO GIẢI PHÓNG MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT80,6405m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT10,8m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT50,09631m3
4Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT9,03381m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT41,0625m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT25,63m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9,57m3
8Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT532m2
9Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu của E-HSMT532m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT4,3921m3
11Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,8721m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,8m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,56m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,008100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,112100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0856tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,6256m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT17,92m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,8m
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,8m
21Sơn cột cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT12,48m2
22Khung thép hộp bờ ràoTheo yêu cầu của E-HSMT1.151,66kg
23Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu của E-HSMT102,906m2
24Khung thép hộp cánh cổngTheo yêu cầu của E-HSMT233,82kg
25Gia công cửa cổng.Theo yêu cầu của E-HSMT16,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0091E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.868.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.737.626.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư giao thông có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhgiao thong53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư giao thông có bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, xúc Máy đào, xúc ≥ 1,25m31
2 Ô tô Ô tô ≥ 7 tấn2
3 Máy lu Máy lu ≥ 9 tấn1
4 Máy ủi Máy ủi ≥ 110 Cv1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 l2
6 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
9 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW1
10 Máy bơm nước Máy bơm nước ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->