Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ (nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2021), ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 08:28:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,669,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0091E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.868.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.737.626.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhgiao thong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông có bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, xúc ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quế Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp và mở rộng đường giao thông thị trấn kim Sơn (đoạn tuyến khối Tây Sơn), huyện Quế Phong 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ (nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2021), ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- Bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Dương Hoàng Vũ – Chủ tịch UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0975114469 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,85 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 221,66 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,85 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | gốc |
| 6 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bụi |
| 7 | Vận chuyển đất, đá, vữa bê tông bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0236 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đá, vữa bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0236 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (đất không phù hợp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,2865 | 1m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (đất không phù hợp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,0444 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,2573 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,2573 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,972 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2747 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 239,44 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3944 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3944 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3944 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 212,04 | m3 |
| 20 | Ni lông chống mất nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.330 | m2 |
| 21 | Đắp cát tạo phẳng bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,34 | m3 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,78 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,7367 | 100m2 |
| 24 | Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 82,2735 | m3 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm gia cố lề, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4849 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,096 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 28 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 29 | Bê tông thành hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0576 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 31 | ống thoát nước D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | m |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3692 | 100m2 |
| 33 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,072 | 1m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,7865 | 100m3 |
| 35 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,042 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8038 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200,42 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0042 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0042 | 100m3/1km |
| 40 | Lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,45 | m2 |
| 41 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,8175 | m3 |
| 42 | Bê tông thành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,0995 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9739 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1785 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2491 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7668 | m2 |
| 47 | Lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 209 | m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,35 | m3 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,265 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,6012 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,752 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,41 | m2 |
| 54 | Lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,9 | m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,085 | m3 |
| 56 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,6865 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0413 | tấn |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5582 | 100m2 |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,911 | m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,1711 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5999 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4914 | tấn |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 308 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 68 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 71 | Lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,82 | kg |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,06 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 75 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 76 | Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3572 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 81 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,29 | m2 |
| 82 | Lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,44 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1176 | 100m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 86 | Bê tông tường cống và phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 87 | Bê tông mặt cống và phai SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ mặt cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 92 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 93 | Lót bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 94 | Van đóng mở V1 (bao gồm cả khung trụ đỡ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 95 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (cọc nhổ: hao phí vật liệu là: 1,17%+3,5%=4,67%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,44 | 100m |
| 96 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,44 | 100m |
| 97 | Bơm hút nước thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | ca |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m (Dẫn dòng trong quá trình thi công mương) (Nhân công luân chuyển 20 lần) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 99 | Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | công |
| 100 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Đèn tín hiệu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Cờ hiệu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Dây tín tiệu cuộn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 105 | Ống nhựa tiền phong D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | m |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt vị trí mới ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm (NCx2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,35 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt mới tuyến ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy D63-20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Van khóa D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Đào xúc đất chôn ống bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115,5938 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất chôn ống công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 113,4595 | m3 |
| C | HẠNG MỤC DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,904 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cột bê tông, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Cột điện bê tông loại 7,5A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | km/dây |
| 10 | Lắp vòng gai bảo, cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | công/bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp vặn xoắn D50-70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ghip nối cáp 2 bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | công/bộ |
| D | HẠNG MỤC PHÁ DỠ XÂY LẠI CỔNG, BỜ RÀO GIẢI PHÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,6405 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,0963 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,0338 | 1m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,0625 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,63 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 532 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 532 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,392 | 1m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,872 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6256 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,8 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,8 | m |
| 21 | Sơn cột cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 22 | Khung thép hộp bờ rào | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.151,66 | kg |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 102,906 | m2 |
| 24 | Khung thép hộp cánh cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 233,82 | kg |
| 25 | Gia công cửa cổng. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0091E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.868.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.737.626.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư giao thông có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhgiao thong | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư giao thông có bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, xúc | Máy đào, xúc ≥ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô | Ô tô ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu | Máy lu ≥ 9 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 110 Cv | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 l | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi