Gói thầu: Gói thầu số 10-Xây dựng 5 cầu: cầu Ông Khởi, cầu Bằng Lăng, cầu Chữ Y, cầu Chùa Lửa, cầu Mương Dừa(kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229234-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 14:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 10-Xây dựng 5 cầu: cầu Ông Khởi, cầu Bằng Lăng, cầu Chữ Y, cầu Chùa Lửa, cầu Mương Dừa(kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211069002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng hạ tầng GTNT và ngân sách huyện đối ứng giai đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 08:55:00 đến ngày 2021-12-19 14:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,378,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công cầu BTCT nhịp giản đơn, tải trọng thiết kế: H13 (tương đương 0,50HL93)....
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩmtối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (cầu giao thông, tối thiểu cấp IV) có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công 1 công trình, quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cầu đường
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn hoặc cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc hoặc cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thuyền (ghe) 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước Diezel 30CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm cát động cơ Diezel
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép thủy lực 130T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
23-Coffa nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10-Xây dựng 5 cầu: cầu Ông Khởi, cầu Bằng Lăng, cầu Chữ Y, cầu Chùa Lửa, cầu Mương Dừa(kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Đường huyện lộ số 5
480 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng hạ tầng GTNT và ngân sách huyện đối ứng giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU ÔNG KHỞI
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)0,48100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)0,48100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,5694tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)0,48100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)0,48100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)0,48100m
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước5,811tấn
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)0,48100m
9Thép KĐV3,0956tấn
10Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B)960m
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên801 cấu kiện
12Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm401 mối nối
13Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,3391tấn
14Cung cấp thép tấm dày 6mm0,3391tấn
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7067100m3
16Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)2,4100m
17Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)2,4100m
18Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (trụ)4,8100m
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,683m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0726100m2
21Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mm0,0272tấn
22Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mm0,3951tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm2,2682tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm0,2166tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm1,1932tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm1,1893tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mm0,1063tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
29Cung cấp thép tấm0,0154tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
31Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4054,8766m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn1,1231100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,562100m
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa3,33m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,8174100m3
36Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I24,975100m
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,325m3
38Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0805tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,596tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,3725tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m0,6402tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB4019,508m3
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm0,0213tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mm0,3807tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm1,8943tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm0,5003tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mm0,7808tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mm2,6116tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
50Cung cấp thép tấm15,42kg
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
52Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4032,802m3
53Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4016,419m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước1,0736100m2
55Lắp đặt gối cầu cao su30cái
56Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T15cái
57Dầm DUL I400 dài 9m5dầm
58Dầm DUL I200 dài 6m10dầm
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0881tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0575tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6m0,1982tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB401,456m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,0135tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m1,2079tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m2,5759tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m0,3137tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m0,4902tấn
68Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa6,568m2
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4028,624m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,5906100m2
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0454tấn
72Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước)45,44kg
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0454tấn
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1062tấn
75Cung cấp thép L80x80x80,1062tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1062tấn
77Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín1,7201tấn
78Cung cấp thép tấm dày 131,35kg
79Cung cấp thép H150x150687,8kg
80Cung cấp ống STK D114555,5kg
81Cung cấp ống STK D90345,44kg
82Cung cấp bu lông 22x65038cái
83Lắp dựng lan can sắt25,2m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,711m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,474m2
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21,155100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm1,155100m2
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T0,14100tấn
89Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T4,1996100tấn
90Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,2725tấn
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph25,86m3
92Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T15cái
93Nhổ cọc bằng máy ép thủy lực2,844100m
94Mua cọc PHC loại A D300640m
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống801 cấu kiện
96Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK = 300mm401 mối nối
97Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,1301tấn
98Cung cấp thép tấm 6mm0,1301tấn
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,3752100m3
100Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK = 300mm3,2100m
101Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =300mm3,2100m
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0912100m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB409,12m3
104Ván khuôn móng dài0,1104100m2
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0117tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm1,3499tấn
107Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m1,7622tấn
108Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,172tấn
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m4,1958tấn
110Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,012tấn
111Cung cấp thép tấm12kg
112Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,012tấn
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4025,92m3
114Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4048,072m3
115Ván khuôn móng dài0,3312100m2
116Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,1256100m2
117Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,6753100m3
118Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,44100m3
119Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,953,3453100m3
120Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,982,556100m3
121Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km7,3109100m3
122Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/m7,249100m2
123Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,1157100m3
124Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm0,771100m2
125Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m25,1117100m2
126Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)2,8100m
127Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)0,35100m
128Tràm giằng đầu L=4,5m, Dngọn=4,2cm7md
129Cung cấp thép buộc D61,776kg
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,091m3
131Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
132Cung cấp trụ biển báo STK D902trụ
133Cung cấp biển bao phản quang D=702cái
134Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x602cái
135Cung cấp biển báo phản quang tam giác C702cái
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,4481m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,448m3
138Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng52,32m
139Cung cấp trụ hộ lan20trụ
140Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mm16cái
141Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mm8cái
142Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụ20con
143Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấm160con
144Cung cấp tiêu phản quang tam giác20cái
145Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,441m3
146Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m2cái
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0555tấn
148Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D1142trụ
149Cung cấp biển báo C1.1.44cái
150Cung cấp biển báo C1.1.34cái
151Cung cấp biển báo C2.14cái
152Cung cấp biển báo B5.12cái
153Cung cấp biển báo C2.32cái
154Cung cấp biển báo C1.32cái
155Cung cấp biển báo C5.32cái
156Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441C4cái
157Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ A4cái
158Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2274cái
159Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2454cái
160Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2034cái
161Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.3024cái
162Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớp32cái
163Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m0,333100m2
164Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x50,933tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ34,9321m2
166Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,2149100m3
167Đắp phụ nền, lề đường19,54m3
168Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dưới0,203100m3
169Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất)0,2916100m
170Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất)0,1884100m
171Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,48100m
172Gia công kết thép cấu cầu tạm8,07tấn
173Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm8,07tấn
174Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm8,07tấn
175Khấu hao thép hình498,682kg
176Khấu hao thép liên kết1.129,693kg
177Cung cấp Bulon M10x50116con
178Lắp dựng lan can sắt18m2
179Tháo dỡ lan can sắt0,3602tấn
180Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB400,9m3
181Ván khuôn dầm kê0,08100m2
182Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK = 10mm0,079tấn
183Lưới B4029,92kg
184Cung cấp đá 4x63,52m3
185Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn81 rọ
186Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,091m3
187Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,09m3
188Biển báo tròn2cái
189Trụ biển báo D90, 3m2trụ
190Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0031tấn
191Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0031tấn
192Thép tấm dày 10mm0,0145tấn
193Bulong d168con
B CẦU BẰNG LĂNG
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)0,48100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)0,48100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn7,4558tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)0,48100m
5Thép KĐV1,1554tấn
6Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B)600m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên601 cấu kiện
8Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm401 mối nối
9Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,3391tấn
10Cung cấp thép tấm dày 6mm0,3391tấn
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4811100m3
12Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)3100m
13Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)3100m
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,869m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0356100m2
16Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mm0,029tấn
17Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mm0,3951tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm2,2632tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm0,3137tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm1,3534tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm1,1812tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mm0,1063tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
24Cung cấp thép tấm0,0154tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4059,416m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn1,1121100m2
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa3,33m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,8174100m3
30Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I24,975100m
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,325m3
32Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,079tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,5935tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,3725tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m0,6402tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB4019,508m3
37Lắp đặt gối cầu cao su (350x150x25)10cái
38Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T5cái
39Dầm DUL I650 dài 18m5dầm
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0615tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0418tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6m0,3463tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB401,457m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,0106tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m1,1856tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m1,8737tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4027,244m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,1242100m2
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước)0,0682tấn
50Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước)68,16kg
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0682tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1062tấn
53Cung cấp thép L80x80x80,1062tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1062tấn
55Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín1,5664tấn
56Cung cấp thép tấm dày 111,17kg
57Cung cấp thép H150x150651,6kg
58Cung cấp ống STK D114495,52kg
59Cung cấp ống STK D90308,15kg
60Cung cấp bu lông 22x65060cái
61Lắp dựng lan can sắt21,6m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,991m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,558m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,99100m2
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,99100m2
66Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T0,12100tấn
67Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T3,5996100tấn
68Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,3105tấn
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph28,32m3
70Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T15cái
71Nhổ cọc bằng máy ép thủy lực2,844100m
72Mua cọc PHC loại A D300320m
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống401 cấu kiện
74Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK = 300mm201 mối nối
75Gia công các kết cấu thép nối cọc0,065tấn
76Cung cấp thép tấm 6mm0,065tấn
77Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa16,34m2
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6876100m3
79Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK = 300mm1,6100m
80Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =300mm1,6100m
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,048100m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,8m3
83Ván khuôn móng dài0,0552100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0117tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,5972tấn
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,8811tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,086tấn
88Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m1,9373tấn
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,006tấn
90Cung cấp thép tấm0,006tấn
91Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,006tấn
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,96m3
93Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4021,54m3
94Ván khuôn móng dài0,1656100m2
95Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,8057100m2
96Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)18,1945100m
97Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất)14,5556100m
98Cung cấp tràm giằng L=4,5m, Dngọn>=4,2cm40m
99Cung cấp thép buộc d613,653
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1351100m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,027100m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,702m3
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm0,0808tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,1027tấn
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,053m3
106Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,024100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,3963tấn
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,192m3
109Ván khuôn móng dài0,831100m2
110Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I3,236100m3
111Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,94,0807100m3
112Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,5955100m3
113Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,957,0476100m3
114Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,983,151100m3
115Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km13,2603100m3
116Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/m8,936100m2
117Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới0,1427100m3
118Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm0,951100m2
119Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m25,2729100m2
120Trải ni lông lót1,318100m2
121Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm1,1098tấn
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB4013,18m3
123Ván khuôn móng dài0,0836100m2
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,091m3
125Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
126Cung cấp trụ biển báo STK D902trụ
127Cung cấp biển bao phản quang D=702cái
128Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x602cái
129Cung cấp biển báo phản quang tam giác C702cái
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,4481m3
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,448m3
132Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng52,32m
133Cung cấp trụ hộ lan20trụ
134Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mm16cái
135Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mm8cái
136Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụ20con
137Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấm160con
138Cung cấp tiêu phản quang tam giác20cái
139Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,441m3
140Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m2cái
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0555tấn
142Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D1142trụ
143Cung cấp biển báo C1.1.44cái
144Cung cấp biển báo C1.1.34cái
145Cung cấp biển báo C2.14cái
146Cung cấp biển báo B5.12cái
147Cung cấp biển báo C2.32cái
148Cung cấp biển báo C1.32cái
149Cung cấp biển báo C5.32cái
150Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441C4cái
151Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ A4cái
152Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2274cái
153Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2454cái
154Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2034cái
155Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.3024cái
156Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớp32cái
157Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m0,333100m2
158Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x50,933tấn
159Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ34,9321m2
160Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0183100m3
161Đắp phụ nền, lề đường1,66m3
162Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dưới0,029100m3
163Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất)0,2916100m
164Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất)0,1884100m
165Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,2916100m
166Gia công kết thép cấu cầu tạm8,07tấn
167Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm8,07tấn
168Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm8,07tấn
169Khấu hao thép hình498,682kg
170Khấu hao thép liên kết1.129,693kg
171Cung cấp Bulon M10x50116con
172Lắp dựng lan can sắt18m2
173Tháo dỡ lan can sắt0,3602tấn
174Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB400,9m3
175Ván khuôn dầm kê0,08100m2
176Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK = 10mm0,079tấn
177Lưới B4029,92kg
178Cung cấp đá 4x63,52m3
179Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn81 rọ
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,091m3
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,09m3
182Biển báo tròn2cái
183Trụ biển báo D90, 3m2trụ
184Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0031tấn
185Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0031tấn
186Thép tấm dày 10mm0,0145tấn
187Bulong d168con
C CẦU CHỮ Y
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)0,48100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)0,48100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn7,6974tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)0,48100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)0,48100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)0,48100m
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước7,6974tấn
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)0,48100m
9Thép KĐV3,8502tấn
10Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B)960m
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên801 cấu kiện
12Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm401 mối nối
13Gia công các kết cấu thép vỏ bao che0,3391tấn
14Cung cấp thép tấm dày 6mm0,3391tấn
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9608100m3
16Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)2,4100m
17Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)2,4100m
18Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (trụ)4,8100m
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,626m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0722100m2
21Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mm0,0272tấn
22Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mm0,3951tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm2,1619tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm0,1909tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm1,2136tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm1,1812tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mm0,1063tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
29Cung cấp thép tấm0,0154tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
31Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4053,116m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn1,0921100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,562100m
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa3,33m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,8174100m3
36Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I24,975100m
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,325m3
38Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,0805tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,5935tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,3725tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m0,6402tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB4019,364m3
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm0,0213tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mm0,3807tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm1,9264tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm0,5003tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mm0,7808tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mm2,889tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
50Cung cấp thép tấm15,42kg
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
52Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4035,779m3
53Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4016,262m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước1,1935100m2
55Lắp đặt gối cầu cao su (350x150x25)30cái
56Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T15cái
57Dầm DUL I400 dài 9m5dầm
58Dầm DUL I200 dài 6m10dầm
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0881tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0575tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6m0,4794tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB401,456m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,0139tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m1,2398tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m2,559tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m0,3137tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m0,4902tấn
68Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa6,568m2
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4028,091m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,5906100m2
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước)0,0454tấn
72Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước)45,44kg
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước)0,0454tấn
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1062tấn
75Cung cấp thép L80x80x80,1062tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1062tấn
77Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín1,7201tấn
78Cung cấp thép tấm dày 131,35kg
79Cung cấp thép H150x150687,8kg
80Cung cấp ống STK D114555,5kg
81Cung cấp ống STK D90345,44kg
82Cung cấp bu lông 22x65038cái
83Lắp dựng lan can sắt25,2m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,711m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,474m2
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21,155100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm1,155100m2
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T0,14100tấn
89Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T4,1996100tấn
90Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,3105tấn
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph28,32m3
92Tháo dỡ dầm cầu15cái
93Nhổ cọc bằng máy ép thủy lực2,844100m
94Mua cọc PHC loại A D300320m
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống401 cấu kiện
96Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm201 mối nối
97Gia công các kết cấu thép nối cọc0,065tấn
98Cung cấp thép tấm 6mm0,065tấn
99Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa16,34m2
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6876100m3
101Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK = 300mm1,6100m
102Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 300mm1,6100m
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0456100m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,56m3
105Ván khuôn móng dài0,0552100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0117tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,4475tấn
108Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,8811tấn
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,086tấn
110Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m1,5396tấn
111Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,006tấn
112Cung cấp thép tấm6kg
113Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,006tấn
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,96m3
115Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,534m3
116Ván khuôn móng dài0,1656100m2
117Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,101100m2
118Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)13,2363100m
119Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1217100m3
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0243100m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,433m3
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm0,0808tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,1027tấn
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,65m3
125Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,6068100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,2348tấn
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,855m3
128Ván khuôn móng dài0,7772100m2
129Cung cấp gỗ khe co dãn0,062m3
130Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I1,791100m3
131Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,0358100m3
132Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,0553100m3
133Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,6776100m3
134Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981,869100m3
135Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km3,2596100m3
136Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/m4,873100m2
137Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0846100m3
138Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm0,564100m2
139Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m22,7368100m2
140Trải ni lông lót1,562100m2
141Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm1,3152tấn
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB4015,62m3
143Ván khuôn móng dài0,0934100m2
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,091m3
145Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
146Cung cấp trụ biển báo STK D902trụ
147Cung cấp biển bao phản quang D=702cái
148Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x602cái
149Cung cấp biển báo phản quang tam giác C702cái
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,4481m3
151Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,448m3
152Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng52,32m
153Cung cấp trụ hộ lan20trụ
154Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mm16cái
155Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mm8cái
156Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụ20con
157Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấm160con
158Cung cấp tiêu phản quang tam giác20cái
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,441m3
160Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m2cái
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0555tấn
162Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D1142trụ
163Cung cấp biển báo C1.1.44cái
164Cung cấp biển báo C1.1.34cái
165Cung cấp biển báo C2.14cái
166Cung cấp biển báo B5.12cái
167Cung cấp biển báo C2.32cái
168Cung cấp biển báo C1.32cái
169Cung cấp biển báo C5.32cái
170Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441C4cái
171Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ A4cái
172Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2274cái
173Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2454cái
174Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2034cái
175Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.3024cái
176Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớp32cái
177Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m0,333100m2
178Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x50,933tấn
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ34,9321m2
180Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,0014100m3
181Đắp lề đường0,13m3
182Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dưới0,004100m3
183Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất)0,2916100m
184Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất)0,1884100m
185Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,2916100m
186Gia công kết thép cấu cầu tạm9,89tấn
187Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm9,89tấn
188Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm9,89tấn
189Khấu hao thép hình498,682kg
190Khấu hao thép liên kết1.384,721kg
191Cung cấp Bulon M10x50148con
192Lắp dựng lan can sắt24m2
193Tháo dỡ lan can sắt0,4776tấn
194Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB400,9m3
195Ván khuôn dầm kê0,08100m2
196Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mm0,079tấn
197Lưới B4029,92kg
198Cung cấp đá 4x63,52m3
199Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn81 rọ
200Đào móng trụ biển báo0,091m3
201Bê tông móng SX trụ biển báo, M250, đá 1x2, PCB400,09m3
202Biển báo tròn2cái
203Trụ biển báo D90, 3m2trụ
204Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0031tấn
205Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0031tấn
206Thép tấm dày 10mm0,0145tấn
207Bulong d168con
D CẦU CHÙA LỬA
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)0,48100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)0,48100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn7,4558tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)0,48100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)0,48100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)0,48100m
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước7,6974tấn
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)0,48100m
9Thép KĐV3,8502tấn
10Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B)960m
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên801 cấu kiện
12Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm401 mối nối
13Gia công kết cấu thép nối cọc0,3391tấn
14Cung cấp thép tấm dày 6mm0,3391tấn
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3276100m3
16Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)2,4100m
17Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)2,4100m
18Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (trụ)4,8100m
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,626m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0722100m2
21Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mm0,0272tấn
22Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mm0,3951tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm2,1619tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm0,1909tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm1,2136tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm1,1812tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mm0,1063tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
29Cung cấp thép tấm0,0154tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
31Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4053,116m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn1,0921100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,562100m
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa3,33m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,8174100m3
36Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I24,975100m
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,325m3
38Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,079tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,5935tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,3725tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m0,6402tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB4019,364m3
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm0,0213tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mm0,3807tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm1,8943tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm0,5003tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mm0,7808tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mm2,7503tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
50Cung cấp thép tấm15,42kg
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
52Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4034,209m3
53Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4016,262m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước1,1307100m2
55Lắp đặt gối cầu cao su (350x150x25)30cái
56Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T15cái
57Dầm DUL I400 dài 9m5dầm
58Dầm DUL I200 dài 6m10dầm
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0881tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0575tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6m0,4794tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB401,456m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,0139tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m1,2093tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m2,559tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m0,3137tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m0,4902tấn
68Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa6,568m2
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4028,091m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,5906100m2
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước)0,0454tấn
72Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước)45,44kg
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước)0,0454tấn
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1062tấn
75Cung cấp thép L80x80x80,1062tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1062tấn
77Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín1,7201tấn
78Cung cấp thép tấm dày 131,35kg
79Cung cấp thép H150x150687,8kg
80Cung cấp ống STK D114555,5kg
81Cung cấp ống STK D90345,44kg
82Cung cấp bu lông 22x65038cái
83Lắp dựng lan can sắt25,2m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,711m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,974m2
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21,155100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm1,155100m2
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T0,14100tấn
89Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T4,1996100tấn
90Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,2725tấn
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph25,86m3
92Tháo dỡ dầm cầu15cái
93Nhổ cọc bằng máy ép thủy lực2,844100m
94Mua cọc PHC loại A D300960m
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống801 cấu kiện
96Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK = 300mm401 mối nối
97Gia công các kết cấu thép nối cọc0,1301tấn
98Cung cấp thép tấm 6mm0,1301tấn
99Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa32,68m2
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,3752100m3
101Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK = 300mm4,8100m
102Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =300mm4,8100m
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0912100m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB409,12m3
105Ván khuôn móng dài0,1104100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0234tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm1,041tấn
108Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m1,7622tấn
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,172tấn
110Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m3,4494tấn
111Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,012tấn
112Cung cấp thép tấm12kg
113Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,012tấn
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4025,92m3
115Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4035,286m3
116Ván khuôn móng dài0,3312100m2
117Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,8057100m2
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,18100m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,036100m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,6m3
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm0,0808tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,1027tấn
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,4m3
124Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,6068100m2
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,2348tấn
126Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,855m3
127Ván khuôn móng dài1,0106100m2
128Cung cấp gỗ khe co dãn0,062m3
129Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,9663100m3
130Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,362100m3
131Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,953,8723100m3
132Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,982,478100m3
133Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km7,9025100m3
134Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/m7,029100m2
135Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,1122100m3
136Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm0,748100m2
137Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m23,7675100m2
138Trải ni lông lót0,757100m2
139Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm0,6374tấn
140Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB407,57m3
141Ván khuôn móng dài0,049100m2
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,091m3
143Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
144Cung cấp trụ biển báo STK D902trụ
145Cung cấp biển bao phản quang D=702cái
146Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x602cái
147Cung cấp biển báo phản quang tam giác C702cái
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,4481m3
149Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,448m3
150Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng52,32m
151Cung cấp trụ hộ lan20trụ
152Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mm16cái
153Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mm8cái
154Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụ20con
155Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấm160con
156Cung cấp tiêu phản quang tam giác20cái
157Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,441m3
158Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m2cái
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0555tấn
160Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D1142trụ
161Cung cấp biển báo C1.1.44cái
162Cung cấp biển báo C1.1.34cái
163Cung cấp biển báo C2.14cái
164Cung cấp biển báo B5.12cái
165Cung cấp biển báo C2.32cái
166Cung cấp biển báo C1.32cái
167Cung cấp biển báo C5.32cái
168Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441C4cái
169Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ A4cái
170Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2274cái
171Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2454cái
172Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2034cái
173Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.3024cái
174Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớp32cái
175Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m0,333100m2
176Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x50,933tấn
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ34,9321m2
178Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,2992100m3
179Đắp lề đường27,2m3
180Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dưới0,09100m3
181Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất)0,2916100m
182Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất)0,1884100m
183Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,48100m
184Gia công kết thép cấu cầu tạm8,07tấn
185Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm8,07tấn
186Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm8,07tấn
187Khấu hao thép hình498,682kg
188Khấu hao thép liên kết1.129,693kg
189Cung cấp Bulon M10x50116con
190Lắp dựng lan can sắt18m2
191Tháo dỡ lan can sắt0,3602tấn
192Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB400,9m3
193Ván khuôn dầm kê0,08100m2
194Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mm0,079tấn
195Lưới B4029,92kg
196Cung cấp đá 4x63,52m3
197Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn81 rọ
198Đào móng trụ biển báo0,091m3
199Bê tông móng SX trụ biển báo, M250, đá 1x2, PCB400,09m3
200Biển báo tròn2cái
201Trụ biển báo D90, 3m2trụ
202Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0031tấn
203Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0031tấn
204Thép tấm dày 10mm0,0145tấn
205Bulong d168con
E CẦU MƯƠNG DỪA
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)0,48100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)0,48100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn7,4558tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T0,48100m
5Thép KĐV1,1554tấn
6Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B)720m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên601 cấu kiện
8Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm401 mối nối
9Gia công kết cấu thép nối cọc0,3391tấn
10Cung cấp thép tấm dày 6mm0,3391tấn
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9297100m3
12Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)3,6100m
13Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)3,6100m
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,869m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0356100m2
16Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mm0,0299tấn
17Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mm0,3104tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm2,3054tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm0,2905tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm0,8531tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm1,1812tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mm0,1063tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
24Cung cấp thép tấm0,0154tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0154tấn
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB4060,153m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn1,1636100m2
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa3,33m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,8174100m3
30Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I24,975100m
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,325m3
32Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,079tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,5935tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,3725tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m0,6402tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB4019,364m3
37Lắp đặt gối cầu cao su (350x150x25)10cái
38Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T5cái
39Dầm DUL I500 dài 15m5dầm
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,0562tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,0145tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6m0,3347tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB400,962m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,0101tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m1,0029tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m1,5878tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB4023,096m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,8903100m2
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước)0,0568tấn
50Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước)56,8kg
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0568tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1062tấn
53Cung cấp thép L80x80x80,1062tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1062tấn
55Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín1,3479tấn
56Cung cấp thép tấm dày 99,42kg
57Cung cấp thép H150x150543kg
58Cung cấp ống STK D114434,99kg
59Cung cấp ống STK D90270,5kg
60Cung cấp bu lông 22x65048cái
61Lắp dựng lan can sắt18m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,151m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,642m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,825100m2
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,825100m2
66Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T0,1100tấn
67Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T2,9997100tấn
68Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,2096tấn
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph20,94m3
70Tháo dỡ dầm cầu15cái
71Nhổ cọc bằng máy ép thủy lực0,708100m
72Mua cọc PHC loại A D300960m
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống801 cấu kiện
74Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK = 300mm401 mối nối
75Gia công các kết cấu thép nối cọc0,1301tấn
76Cung cấp thép tấm 6mm0,1301tấn
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,0017100m3
78Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK = 300mm4,8100m
79Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =300mm4,8100m
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,096100m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB409,6m3
82Ván khuôn móng dài0,0552100m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0234tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm1,1418tấn
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m1,7622tấn
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,172tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m3,774tấn
88Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,012tấn
89Cung cấp thép tấm0,012tấn
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,012tấn
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4025,92m3
92Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4041,898m3
93Ván khuôn móng dài0,1656100m2
94Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,8057100m2
95Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I2,56100m3
96Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,61100m3
97Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,952,096100m3
98Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,982,577100m3
99Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km5,8182100m3
100Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/m7,309100m2
101Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,1167100m3
102Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm0,778100m2
103Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m24,29100m2
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,091m3
105Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
106Cung cấp trụ biển báo STK D902trụ
107Cung cấp biển bao phản quang D=702cái
108Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x602cái
109Cung cấp biển báo phản quang tam giác C702cái
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,4481m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,448m3
112Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng52,32m
113Cung cấp trụ hộ lan20trụ
114Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mm16cái
115Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mm8cái
116Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụ20con
117Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấm160con
118Cung cấp tiêu phản quang tam giác20cái
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,441m3
120Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m2cái
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0555tấn
122Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D1142trụ
123Cung cấp biển báo C1.1.44cái
124Cung cấp biển báo C1.1.34cái
125Cung cấp biển báo C2.14cái
126Cung cấp biển báo B5.12cái
127Cung cấp biển báo C2.32cái
128Cung cấp biển báo C1.32cái
129Cung cấp biển báo C5.32cái
130Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441C4cái
131Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ A4cái
132Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2274cái
133Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2454cái
134Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.2034cái
135Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.3024cái
136Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớp32cái
137Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m0,333100m2
138Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x50,933tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ34,9321m2
140Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,4875100m3
141Đắp phụ nền, lề đường44,32m3
142Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dưới0,286100m3
143Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất)0,2916100m
144Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất)0,1884100m
145Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,2916100m
146Gia công kết thép cấu cầu tạm8,07tấn
147Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm8,07tấn
148Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm8,07tấn
149Khấu hao thép hình498,682kg
150Khấu hao thép liên kết1.129,693kg
151Cung cấp Bulon M10x50116con
152Lắp dựng lan can sắt18m2
153Tháo dỡ lan can sắt0,3602tấn
154Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB400,9m3
155Ván khuôn dầm kê0,08100m2
156Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mm0,079tấn
157Lưới B4029,92kg
158Cung cấp đá 4x63,52m3
159Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn81 rọ
160Đào móng trụ biển báo0,091m3
161Bê tông móng SX trụ biển báo, M250, đá 1x2, PCB400,09m3
162Biển báo tròn2cái
163Trụ biển báo D90, 3m2trụ
164Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0031tấn
165Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0031tấn
166Thép tấm dày 10mm0,0145tấn
167Bulong d168con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công cầu BTCT nhịp giản đơn, tải trọng thiết kế: H13 (tương đương 0,50HL93)....
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng) 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩmtối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
4 Cán bộ giám sát an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (cầu giao thông, tối thiểu cấp IV) có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công 1 công trình, quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
5 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.21
6 Thợ cầu đường 9 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
7 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
8 Thợ vận hành máy xây dựng 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
9 Thợ hàn hoặc cốt thép 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
10 Thợ mộc hoặc cốp pha 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
11 Thợ sơn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thuyền (ghe) 5T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
2 Cần cẩu 10T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Cần cẩu bánh hơi 6T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Cần cẩu bánh xích 25T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy bơm nước Diezel 30CV Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
6 Máy bơm cát động cơ Diezel Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
8 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
9 Máy đào 0,5m3 Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
10 Máy đào 0,8m3 Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
11 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
12 Máy khoan Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
13 Máy lu rung tự hành 25T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
14 Máy lu bánh thép 10T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
15 Máy lu bánh hơi 16T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
16 Máy ủi 110CV Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
17 Ô tô tự đổ 7T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
18 Thiết bị nấu nhựa Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
19 Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
20 Máy rãi cấp phối đá dăm Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
21 Máy ép thủy lực 130T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
22 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
23 Coffa nhựa hoặc thép (m2) Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->