Gói thầu: Gói thầu số 10-Xây dựng 5 cầu: cầu Ông Khởi, cầu Bằng Lăng, cầu Chữ Y, cầu Chùa Lửa, cầu Mương Dừa(kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 14:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10-Xây dựng 5 cầu: cầu Ông Khởi, cầu Bằng Lăng, cầu Chữ Y, cầu Chùa Lửa, cầu Mương Dừa(kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng hạ tầng GTNT và ngân sách huyện đối ứng giai đoạn 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 08:55:00 đến ngày 2021-12-19 14:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,378,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công cầu BTCT nhịp giản đơn, tải trọng thiết kế: H13 (tương đương 0,50HL93).... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩmtối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (cầu giao thông, tối thiểu cấp IV) có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công 1 công trình, quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cầu đường |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn hoặc cốt thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc hoặc cốp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thuyền (ghe) 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước Diezel 30CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm cát động cơ Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép thủy lực 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Coffa nhựa hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10-Xây dựng 5 cầu: cầu Ông Khởi, cầu Bằng Lăng, cầu Chữ Y, cầu Chùa Lửa, cầu Mương Dừa(kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Đường huyện lộ số 5 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng hạ tầng GTNT và ngân sách huyện đối ứng giai đoạn 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
+Số điện thoại: 0277.3 849522.
+Số fax: 0277.3 848 081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU ÔNG KHỞI | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,5694 | tấn | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 5,811 | tấn | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 9 | Thép KĐV | 3,0956 | tấn | |
| 10 | Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B) | 960 | m | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 80 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | 40 | 1 mối nối | |
| 13 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,3391 | tấn | |
| 14 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 0,3391 | tấn | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7067 | 100m3 | |
| 16 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố) | 2,4 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố) | 2,4 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (trụ) | 4,8 | 100m | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,683 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0726 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mm | 0,0272 | tấn | |
| 22 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mm | 0,3951 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | 2,2682 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | 0,2166 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | 1,1932 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm | 1,1893 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mm | 0,1063 | tấn | |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 29 | Cung cấp thép tấm | 0,0154 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 54,8766 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,1231 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,562 | 100m | |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 3,33 | m2 | |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,8174 | 100m3 | |
| 36 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 24,975 | 100m | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,325 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0805 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,596 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,3725 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,6402 | tấn | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | 19,508 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm | 0,0213 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mm | 0,3807 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm | 1,8943 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm | 0,5003 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mm | 0,7808 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mm | 2,6116 | tấn | |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 50 | Cung cấp thép tấm | 15,42 | kg | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 52 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 32,802 | m3 | |
| 53 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 16,419 | m3 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1,0736 | 100m2 | |
| 55 | Lắp đặt gối cầu cao su | 30 | cái | |
| 56 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | 15 | cái | |
| 57 | Dầm DUL I400 dài 9m | 5 | dầm | |
| 58 | Dầm DUL I200 dài 6m | 10 | dầm | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0881 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0575 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6m | 0,1982 | tấn | |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | 1,456 | m3 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,0135 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 1,2079 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 2,5759 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 0,3137 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | 0,4902 | tấn | |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 6,568 | m2 | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 28,624 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,5906 | 100m2 | |
| 71 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0454 | tấn | |
| 72 | Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước) | 45,44 | kg | |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0454 | tấn | |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 75 | Cung cấp thép L80x80x8 | 0,1062 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 77 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 1,7201 | tấn | |
| 78 | Cung cấp thép tấm dày | 131,35 | kg | |
| 79 | Cung cấp thép H150x150 | 687,8 | kg | |
| 80 | Cung cấp ống STK D114 | 555,5 | kg | |
| 81 | Cung cấp ống STK D90 | 345,44 | kg | |
| 82 | Cung cấp bu lông 22x650 | 38 | cái | |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | 25,2 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,71 | 1m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,474 | m2 | |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,155 | 100m2 | |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,155 | 100m2 | |
| 88 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 0,14 | 100tấn | |
| 89 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | 4,1996 | 100tấn | |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,2725 | tấn | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 25,86 | m3 | |
| 92 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | 15 | cái | |
| 93 | Nhổ cọc bằng máy ép thủy lực | 2,844 | 100m | |
| 94 | Mua cọc PHC loại A D300 | 640 | m | |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 80 | 1 cấu kiện | |
| 96 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK = 300mm | 40 | 1 mối nối | |
| 97 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,1301 | tấn | |
| 98 | Cung cấp thép tấm 6mm | 0,1301 | tấn | |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,3752 | 100m3 | |
| 100 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK = 300mm | 3,2 | 100m | |
| 101 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =300mm | 3,2 | 100m | |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0912 | 100m3 | |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,12 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn móng dài | 0,1104 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0117 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 1,3499 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 1,7622 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,172 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | 4,1958 | tấn | |
| 110 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,012 | tấn | |
| 111 | Cung cấp thép tấm | 12 | kg | |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,012 | tấn | |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,92 | m3 | |
| 114 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 48,072 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn móng dài | 0,3312 | 100m2 | |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,1256 | 100m2 | |
| 117 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,6753 | 100m3 | |
| 118 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,44 | 100m3 | |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,3453 | 100m3 | |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,556 | 100m3 | |
| 121 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 7,3109 | 100m3 | |
| 122 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/m | 7,249 | 100m2 | |
| 123 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1157 | 100m3 | |
| 124 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 0,771 | 100m2 | |
| 125 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 5,1117 | 100m2 | |
| 126 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | 2,8 | 100m | |
| 127 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | 0,35 | 100m | |
| 128 | Tràm giằng đầu L=4,5m, Dngọn=4,2cm | 7 | md | |
| 129 | Cung cấp thép buộc D6 | 1,776 | kg | |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,09 | 1m3 | |
| 131 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 132 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 | 2 | trụ | |
| 133 | Cung cấp biển bao phản quang D=70 | 2 | cái | |
| 134 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x60 | 2 | cái | |
| 135 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác C70 | 2 | cái | |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,448 | 1m3 | |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 138 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 52,32 | m | |
| 139 | Cung cấp trụ hộ lan | 20 | trụ | |
| 140 | Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mm | 16 | cái | |
| 141 | Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mm | 8 | cái | |
| 142 | Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụ | 20 | con | |
| 143 | Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấm | 160 | con | |
| 144 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | 20 | cái | |
| 145 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,44 | 1m3 | |
| 146 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m | 2 | cái | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0555 | tấn | |
| 148 | Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D114 | 2 | trụ | |
| 149 | Cung cấp biển báo C1.1.4 | 4 | cái | |
| 150 | Cung cấp biển báo C1.1.3 | 4 | cái | |
| 151 | Cung cấp biển báo C2.1 | 4 | cái | |
| 152 | Cung cấp biển báo B5.1 | 2 | cái | |
| 153 | Cung cấp biển báo C2.3 | 2 | cái | |
| 154 | Cung cấp biển báo C1.3 | 2 | cái | |
| 155 | Cung cấp biển báo C5.3 | 2 | cái | |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441C | 4 | cái | |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ A | 4 | cái | |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.227 | 4 | cái | |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.245 | 4 | cái | |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.203 | 4 | cái | |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.302 | 4 | cái | |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớp | 32 | cái | |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 0,333 | 100m2 | |
| 164 | Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x5 | 0,933 | tấn | |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 34,932 | 1m2 | |
| 166 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,2149 | 100m3 | |
| 167 | Đắp phụ nền, lề đường | 19,54 | m3 | |
| 168 | Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dưới | 0,203 | 100m3 | |
| 169 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất) | 0,2916 | 100m | |
| 170 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất) | 0,1884 | 100m | |
| 171 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 172 | Gia công kết thép cấu cầu tạm | 8,07 | tấn | |
| 173 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | 8,07 | tấn | |
| 174 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | 8,07 | tấn | |
| 175 | Khấu hao thép hình | 498,682 | kg | |
| 176 | Khấu hao thép liên kết | 1.129,693 | kg | |
| 177 | Cung cấp Bulon M10x50 | 116 | con | |
| 178 | Lắp dựng lan can sắt | 18 | m2 | |
| 179 | Tháo dỡ lan can sắt | 0,3602 | tấn | |
| 180 | Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 181 | Ván khuôn dầm kê | 0,08 | 100m2 | |
| 182 | Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK = 10mm | 0,079 | tấn | |
| 183 | Lưới B40 | 29,92 | kg | |
| 184 | Cung cấp đá 4x6 | 3,52 | m3 | |
| 185 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 8 | 1 rọ | |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,09 | 1m3 | |
| 187 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 188 | Biển báo tròn | 2 | cái | |
| 189 | Trụ biển báo D90, 3m | 2 | trụ | |
| 190 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0031 | tấn | |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0031 | tấn | |
| 192 | Thép tấm dày 10mm | 0,0145 | tấn | |
| 193 | Bulong d16 | 8 | con | |
| B | CẦU BẰNG LĂNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 7,4558 | tấn | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 5 | Thép KĐV | 1,1554 | tấn | |
| 6 | Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B) | 600 | m | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 60 | 1 cấu kiện | |
| 8 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | 40 | 1 mối nối | |
| 9 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,3391 | tấn | |
| 10 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 0,3391 | tấn | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4811 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố) | 3 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố) | 3 | 100m | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,869 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0356 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mm | 0,029 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mm | 0,3951 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | 2,2632 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | 0,3137 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | 1,3534 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm | 1,1812 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mm | 0,1063 | tấn | |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 24 | Cung cấp thép tấm | 0,0154 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 59,416 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,1121 | 100m2 | |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 3,33 | m2 | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,8174 | 100m3 | |
| 30 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 24,975 | 100m | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,325 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,079 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,5935 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,3725 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,6402 | tấn | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | 19,508 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su (350x150x25) | 10 | cái | |
| 38 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | 5 | cái | |
| 39 | Dầm DUL I650 dài 18m | 5 | dầm | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0615 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0418 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6m | 0,3463 | tấn | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | 1,457 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,0106 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 1,1856 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 1,8737 | tấn | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 27,244 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,1242 | 100m2 | |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước) | 0,0682 | tấn | |
| 50 | Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước) | 68,16 | kg | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0682 | tấn | |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 53 | Cung cấp thép L80x80x8 | 0,1062 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 55 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 1,5664 | tấn | |
| 56 | Cung cấp thép tấm dày | 111,17 | kg | |
| 57 | Cung cấp thép H150x150 | 651,6 | kg | |
| 58 | Cung cấp ống STK D114 | 495,52 | kg | |
| 59 | Cung cấp ống STK D90 | 308,15 | kg | |
| 60 | Cung cấp bu lông 22x650 | 60 | cái | |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | 21,6 | m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,99 | 1m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,558 | m2 | |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,99 | 100m2 | |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,99 | 100m2 | |
| 66 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 0,12 | 100tấn | |
| 67 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | 3,5996 | 100tấn | |
| 68 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3105 | tấn | |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,32 | m3 | |
| 70 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | 15 | cái | |
| 71 | Nhổ cọc bằng máy ép thủy lực | 2,844 | 100m | |
| 72 | Mua cọc PHC loại A D300 | 320 | m | |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 40 | 1 cấu kiện | |
| 74 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK = 300mm | 20 | 1 mối nối | |
| 75 | Gia công các kết cấu thép nối cọc | 0,065 | tấn | |
| 76 | Cung cấp thép tấm 6mm | 0,065 | tấn | |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 16,34 | m2 | |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6876 | 100m3 | |
| 79 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK = 300mm | 1,6 | 100m | |
| 80 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =300mm | 1,6 | 100m | |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,048 | 100m3 | |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,8 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn móng dài | 0,0552 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0117 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,5972 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,8811 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,086 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | 1,9373 | tấn | |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,006 | tấn | |
| 90 | Cung cấp thép tấm | 0,006 | tấn | |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,006 | tấn | |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,96 | m3 | |
| 93 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,54 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn móng dài | 0,1656 | 100m2 | |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,8057 | 100m2 | |
| 96 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 18,1945 | 100m | |
| 97 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | 14,5556 | 100m | |
| 98 | Cung cấp tràm giằng L=4,5m, Dngọn>=4,2cm | 40 | m | |
| 99 | Cung cấp thép buộc d6 | 13,653 | ||
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1351 | 100m3 | |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,702 | m3 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm | 0,0808 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,1027 | tấn | |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,053 | m3 | |
| 106 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,024 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,3963 | tấn | |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,192 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn móng dài | 0,831 | 100m2 | |
| 110 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 3,236 | 100m3 | |
| 111 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4,0807 | 100m3 | |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,5955 | 100m3 | |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,0476 | 100m3 | |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 3,151 | 100m3 | |
| 115 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 13,2603 | 100m3 | |
| 116 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/m | 8,936 | 100m2 | |
| 117 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dưới | 0,1427 | 100m3 | |
| 118 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 0,951 | 100m2 | |
| 119 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 5,2729 | 100m2 | |
| 120 | Trải ni lông lót | 1,318 | 100m2 | |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | 1,1098 | tấn | |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 13,18 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn móng dài | 0,0836 | 100m2 | |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,09 | 1m3 | |
| 125 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 126 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 | 2 | trụ | |
| 127 | Cung cấp biển bao phản quang D=70 | 2 | cái | |
| 128 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x60 | 2 | cái | |
| 129 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác C70 | 2 | cái | |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,448 | 1m3 | |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 132 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 52,32 | m | |
| 133 | Cung cấp trụ hộ lan | 20 | trụ | |
| 134 | Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mm | 16 | cái | |
| 135 | Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mm | 8 | cái | |
| 136 | Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụ | 20 | con | |
| 137 | Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấm | 160 | con | |
| 138 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | 20 | cái | |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,44 | 1m3 | |
| 140 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m | 2 | cái | |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0555 | tấn | |
| 142 | Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D114 | 2 | trụ | |
| 143 | Cung cấp biển báo C1.1.4 | 4 | cái | |
| 144 | Cung cấp biển báo C1.1.3 | 4 | cái | |
| 145 | Cung cấp biển báo C2.1 | 4 | cái | |
| 146 | Cung cấp biển báo B5.1 | 2 | cái | |
| 147 | Cung cấp biển báo C2.3 | 2 | cái | |
| 148 | Cung cấp biển báo C1.3 | 2 | cái | |
| 149 | Cung cấp biển báo C5.3 | 2 | cái | |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441C | 4 | cái | |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ A | 4 | cái | |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.227 | 4 | cái | |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.245 | 4 | cái | |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.203 | 4 | cái | |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.302 | 4 | cái | |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớp | 32 | cái | |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 0,333 | 100m2 | |
| 158 | Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x5 | 0,933 | tấn | |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 34,932 | 1m2 | |
| 160 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0183 | 100m3 | |
| 161 | Đắp phụ nền, lề đường | 1,66 | m3 | |
| 162 | Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dưới | 0,029 | 100m3 | |
| 163 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất) | 0,2916 | 100m | |
| 164 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất) | 0,1884 | 100m | |
| 165 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,2916 | 100m | |
| 166 | Gia công kết thép cấu cầu tạm | 8,07 | tấn | |
| 167 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | 8,07 | tấn | |
| 168 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | 8,07 | tấn | |
| 169 | Khấu hao thép hình | 498,682 | kg | |
| 170 | Khấu hao thép liên kết | 1.129,693 | kg | |
| 171 | Cung cấp Bulon M10x50 | 116 | con | |
| 172 | Lắp dựng lan can sắt | 18 | m2 | |
| 173 | Tháo dỡ lan can sắt | 0,3602 | tấn | |
| 174 | Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 175 | Ván khuôn dầm kê | 0,08 | 100m2 | |
| 176 | Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK = 10mm | 0,079 | tấn | |
| 177 | Lưới B40 | 29,92 | kg | |
| 178 | Cung cấp đá 4x6 | 3,52 | m3 | |
| 179 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 8 | 1 rọ | |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,09 | 1m3 | |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 182 | Biển báo tròn | 2 | cái | |
| 183 | Trụ biển báo D90, 3m | 2 | trụ | |
| 184 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0031 | tấn | |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0031 | tấn | |
| 186 | Thép tấm dày 10mm | 0,0145 | tấn | |
| 187 | Bulong d16 | 8 | con | |
| C | CẦU CHỮ Y | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 7,6974 | tấn | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 7,6974 | tấn | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 9 | Thép KĐV | 3,8502 | tấn | |
| 10 | Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B) | 960 | m | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 80 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | 40 | 1 mối nối | |
| 13 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,3391 | tấn | |
| 14 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 0,3391 | tấn | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9608 | 100m3 | |
| 16 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố) | 2,4 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố) | 2,4 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (trụ) | 4,8 | 100m | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,626 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0722 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mm | 0,0272 | tấn | |
| 22 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mm | 0,3951 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | 2,1619 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | 0,1909 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | 1,2136 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm | 1,1812 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mm | 0,1063 | tấn | |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 29 | Cung cấp thép tấm | 0,0154 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 53,116 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,0921 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,562 | 100m | |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 3,33 | m2 | |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,8174 | 100m3 | |
| 36 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 24,975 | 100m | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,325 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,0805 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,5935 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,3725 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,6402 | tấn | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | 19,364 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm | 0,0213 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mm | 0,3807 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm | 1,9264 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm | 0,5003 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mm | 0,7808 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mm | 2,889 | tấn | |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 50 | Cung cấp thép tấm | 15,42 | kg | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 52 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 35,779 | m3 | |
| 53 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 16,262 | m3 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1,1935 | 100m2 | |
| 55 | Lắp đặt gối cầu cao su (350x150x25) | 30 | cái | |
| 56 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | 15 | cái | |
| 57 | Dầm DUL I400 dài 9m | 5 | dầm | |
| 58 | Dầm DUL I200 dài 6m | 10 | dầm | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0881 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0575 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6m | 0,4794 | tấn | |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 1,456 | m3 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,0139 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 1,2398 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 2,559 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 0,3137 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | 0,4902 | tấn | |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 6,568 | m2 | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 28,091 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,5906 | 100m2 | |
| 71 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước) | 0,0454 | tấn | |
| 72 | Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước) | 45,44 | kg | |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước) | 0,0454 | tấn | |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 75 | Cung cấp thép L80x80x8 | 0,1062 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 77 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 1,7201 | tấn | |
| 78 | Cung cấp thép tấm dày | 131,35 | kg | |
| 79 | Cung cấp thép H150x150 | 687,8 | kg | |
| 80 | Cung cấp ống STK D114 | 555,5 | kg | |
| 81 | Cung cấp ống STK D90 | 345,44 | kg | |
| 82 | Cung cấp bu lông 22x650 | 38 | cái | |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | 25,2 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,71 | 1m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,474 | m2 | |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,155 | 100m2 | |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,155 | 100m2 | |
| 88 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 0,14 | 100tấn | |
| 89 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | 4,1996 | 100tấn | |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3105 | tấn | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,32 | m3 | |
| 92 | Tháo dỡ dầm cầu | 15 | cái | |
| 93 | Nhổ cọc bằng máy ép thủy lực | 2,844 | 100m | |
| 94 | Mua cọc PHC loại A D300 | 320 | m | |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 40 | 1 cấu kiện | |
| 96 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | 20 | 1 mối nối | |
| 97 | Gia công các kết cấu thép nối cọc | 0,065 | tấn | |
| 98 | Cung cấp thép tấm 6mm | 0,065 | tấn | |
| 99 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 16,34 | m2 | |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6876 | 100m3 | |
| 101 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK = 300mm | 1,6 | 100m | |
| 102 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 300mm | 1,6 | 100m | |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0456 | 100m3 | |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,56 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn móng dài | 0,0552 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0117 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,4475 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,8811 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,086 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | 1,5396 | tấn | |
| 111 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,006 | tấn | |
| 112 | Cung cấp thép tấm | 6 | kg | |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,006 | tấn | |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,96 | m3 | |
| 115 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,534 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn móng dài | 0,1656 | 100m2 | |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,101 | 100m2 | |
| 118 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 13,2363 | 100m | |
| 119 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1217 | 100m3 | |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0243 | 100m3 | |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,433 | m3 | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm | 0,0808 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,1027 | tấn | |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,65 | m3 | |
| 125 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,6068 | 100m2 | |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,2348 | tấn | |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,855 | m3 | |
| 128 | Ván khuôn móng dài | 0,7772 | 100m2 | |
| 129 | Cung cấp gỗ khe co dãn | 0,062 | m3 | |
| 130 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,791 | 100m3 | |
| 131 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,0358 | 100m3 | |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0553 | 100m3 | |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6776 | 100m3 | |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,869 | 100m3 | |
| 135 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 3,2596 | 100m3 | |
| 136 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/m | 4,873 | 100m2 | |
| 137 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0846 | 100m3 | |
| 138 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 0,564 | 100m2 | |
| 139 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 2,7368 | 100m2 | |
| 140 | Trải ni lông lót | 1,562 | 100m2 | |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | 1,3152 | tấn | |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 15,62 | m3 | |
| 143 | Ván khuôn móng dài | 0,0934 | 100m2 | |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,09 | 1m3 | |
| 145 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 146 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 | 2 | trụ | |
| 147 | Cung cấp biển bao phản quang D=70 | 2 | cái | |
| 148 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x60 | 2 | cái | |
| 149 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác C70 | 2 | cái | |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,448 | 1m3 | |
| 151 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 152 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 52,32 | m | |
| 153 | Cung cấp trụ hộ lan | 20 | trụ | |
| 154 | Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mm | 16 | cái | |
| 155 | Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mm | 8 | cái | |
| 156 | Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụ | 20 | con | |
| 157 | Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấm | 160 | con | |
| 158 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | 20 | cái | |
| 159 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,44 | 1m3 | |
| 160 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m | 2 | cái | |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0555 | tấn | |
| 162 | Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D114 | 2 | trụ | |
| 163 | Cung cấp biển báo C1.1.4 | 4 | cái | |
| 164 | Cung cấp biển báo C1.1.3 | 4 | cái | |
| 165 | Cung cấp biển báo C2.1 | 4 | cái | |
| 166 | Cung cấp biển báo B5.1 | 2 | cái | |
| 167 | Cung cấp biển báo C2.3 | 2 | cái | |
| 168 | Cung cấp biển báo C1.3 | 2 | cái | |
| 169 | Cung cấp biển báo C5.3 | 2 | cái | |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441C | 4 | cái | |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ A | 4 | cái | |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.227 | 4 | cái | |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.245 | 4 | cái | |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.203 | 4 | cái | |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.302 | 4 | cái | |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớp | 32 | cái | |
| 177 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 0,333 | 100m2 | |
| 178 | Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x5 | 0,933 | tấn | |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 34,932 | 1m2 | |
| 180 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,0014 | 100m3 | |
| 181 | Đắp lề đường | 0,13 | m3 | |
| 182 | Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dưới | 0,004 | 100m3 | |
| 183 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất) | 0,2916 | 100m | |
| 184 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất) | 0,1884 | 100m | |
| 185 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,2916 | 100m | |
| 186 | Gia công kết thép cấu cầu tạm | 9,89 | tấn | |
| 187 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | 9,89 | tấn | |
| 188 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | 9,89 | tấn | |
| 189 | Khấu hao thép hình | 498,682 | kg | |
| 190 | Khấu hao thép liên kết | 1.384,721 | kg | |
| 191 | Cung cấp Bulon M10x50 | 148 | con | |
| 192 | Lắp dựng lan can sắt | 24 | m2 | |
| 193 | Tháo dỡ lan can sắt | 0,4776 | tấn | |
| 194 | Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 195 | Ván khuôn dầm kê | 0,08 | 100m2 | |
| 196 | Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mm | 0,079 | tấn | |
| 197 | Lưới B40 | 29,92 | kg | |
| 198 | Cung cấp đá 4x6 | 3,52 | m3 | |
| 199 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 8 | 1 rọ | |
| 200 | Đào móng trụ biển báo | 0,09 | 1m3 | |
| 201 | Bê tông móng SX trụ biển báo, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 202 | Biển báo tròn | 2 | cái | |
| 203 | Trụ biển báo D90, 3m | 2 | trụ | |
| 204 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0031 | tấn | |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0031 | tấn | |
| 206 | Thép tấm dày 10mm | 0,0145 | tấn | |
| 207 | Bulong d16 | 8 | con | |
| D | CẦU CHÙA LỬA | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 7,4558 | tấn | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 7,6974 | tấn | |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 9 | Thép KĐV | 3,8502 | tấn | |
| 10 | Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B) | 960 | m | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 80 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | 40 | 1 mối nối | |
| 13 | Gia công kết cấu thép nối cọc | 0,3391 | tấn | |
| 14 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 0,3391 | tấn | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3276 | 100m3 | |
| 16 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố) | 2,4 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố) | 2,4 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (trụ) | 4,8 | 100m | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,626 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0722 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mm | 0,0272 | tấn | |
| 22 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mm | 0,3951 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | 2,1619 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | 0,1909 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | 1,2136 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm | 1,1812 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mm | 0,1063 | tấn | |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 29 | Cung cấp thép tấm | 0,0154 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 53,116 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,0921 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,562 | 100m | |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 3,33 | m2 | |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,8174 | 100m3 | |
| 36 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 24,975 | 100m | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,325 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,079 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,5935 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,3725 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,6402 | tấn | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | 19,364 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm | 0,0213 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mm | 0,3807 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm | 1,8943 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mm | 0,5003 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mm | 0,7808 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mm | 2,7503 | tấn | |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 50 | Cung cấp thép tấm | 15,42 | kg | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 52 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 34,209 | m3 | |
| 53 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 16,262 | m3 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1,1307 | 100m2 | |
| 55 | Lắp đặt gối cầu cao su (350x150x25) | 30 | cái | |
| 56 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | 15 | cái | |
| 57 | Dầm DUL I400 dài 9m | 5 | dầm | |
| 58 | Dầm DUL I200 dài 6m | 10 | dầm | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0881 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0575 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6m | 0,4794 | tấn | |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 1,456 | m3 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,0139 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 1,2093 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 2,559 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 0,3137 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | 0,4902 | tấn | |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 6,568 | m2 | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 28,091 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,5906 | 100m2 | |
| 71 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước) | 0,0454 | tấn | |
| 72 | Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước) | 45,44 | kg | |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước) | 0,0454 | tấn | |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 75 | Cung cấp thép L80x80x8 | 0,1062 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 77 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 1,7201 | tấn | |
| 78 | Cung cấp thép tấm dày | 131,35 | kg | |
| 79 | Cung cấp thép H150x150 | 687,8 | kg | |
| 80 | Cung cấp ống STK D114 | 555,5 | kg | |
| 81 | Cung cấp ống STK D90 | 345,44 | kg | |
| 82 | Cung cấp bu lông 22x650 | 38 | cái | |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | 25,2 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,71 | 1m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,974 | m2 | |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,155 | 100m2 | |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,155 | 100m2 | |
| 88 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 0,14 | 100tấn | |
| 89 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | 4,1996 | 100tấn | |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,2725 | tấn | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 25,86 | m3 | |
| 92 | Tháo dỡ dầm cầu | 15 | cái | |
| 93 | Nhổ cọc bằng máy ép thủy lực | 2,844 | 100m | |
| 94 | Mua cọc PHC loại A D300 | 960 | m | |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 80 | 1 cấu kiện | |
| 96 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK = 300mm | 40 | 1 mối nối | |
| 97 | Gia công các kết cấu thép nối cọc | 0,1301 | tấn | |
| 98 | Cung cấp thép tấm 6mm | 0,1301 | tấn | |
| 99 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 32,68 | m2 | |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,3752 | 100m3 | |
| 101 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK = 300mm | 4,8 | 100m | |
| 102 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =300mm | 4,8 | 100m | |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0912 | 100m3 | |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,12 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn móng dài | 0,1104 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0234 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 1,041 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 1,7622 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,172 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | 3,4494 | tấn | |
| 111 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,012 | tấn | |
| 112 | Cung cấp thép tấm | 12 | kg | |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,012 | tấn | |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,92 | m3 | |
| 115 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,286 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn móng dài | 0,3312 | 100m2 | |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,8057 | 100m2 | |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,18 | 100m3 | |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,036 | 100m3 | |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,6 | m3 | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm | 0,0808 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,1027 | tấn | |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,4 | m3 | |
| 124 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,6068 | 100m2 | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,2348 | tấn | |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,855 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn móng dài | 1,0106 | 100m2 | |
| 128 | Cung cấp gỗ khe co dãn | 0,062 | m3 | |
| 129 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,9663 | 100m3 | |
| 130 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,362 | 100m3 | |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,8723 | 100m3 | |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,478 | 100m3 | |
| 133 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 7,9025 | 100m3 | |
| 134 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/m | 7,029 | 100m2 | |
| 135 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1122 | 100m3 | |
| 136 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 0,748 | 100m2 | |
| 137 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 3,7675 | 100m2 | |
| 138 | Trải ni lông lót | 0,757 | 100m2 | |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | 0,6374 | tấn | |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 7,57 | m3 | |
| 141 | Ván khuôn móng dài | 0,049 | 100m2 | |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,09 | 1m3 | |
| 143 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 144 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 | 2 | trụ | |
| 145 | Cung cấp biển bao phản quang D=70 | 2 | cái | |
| 146 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x60 | 2 | cái | |
| 147 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác C70 | 2 | cái | |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,448 | 1m3 | |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 150 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 52,32 | m | |
| 151 | Cung cấp trụ hộ lan | 20 | trụ | |
| 152 | Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mm | 16 | cái | |
| 153 | Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mm | 8 | cái | |
| 154 | Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụ | 20 | con | |
| 155 | Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấm | 160 | con | |
| 156 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | 20 | cái | |
| 157 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,44 | 1m3 | |
| 158 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m | 2 | cái | |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0555 | tấn | |
| 160 | Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D114 | 2 | trụ | |
| 161 | Cung cấp biển báo C1.1.4 | 4 | cái | |
| 162 | Cung cấp biển báo C1.1.3 | 4 | cái | |
| 163 | Cung cấp biển báo C2.1 | 4 | cái | |
| 164 | Cung cấp biển báo B5.1 | 2 | cái | |
| 165 | Cung cấp biển báo C2.3 | 2 | cái | |
| 166 | Cung cấp biển báo C1.3 | 2 | cái | |
| 167 | Cung cấp biển báo C5.3 | 2 | cái | |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441C | 4 | cái | |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ A | 4 | cái | |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.227 | 4 | cái | |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.245 | 4 | cái | |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.203 | 4 | cái | |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.302 | 4 | cái | |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớp | 32 | cái | |
| 175 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 0,333 | 100m2 | |
| 176 | Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x5 | 0,933 | tấn | |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 34,932 | 1m2 | |
| 178 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,2992 | 100m3 | |
| 179 | Đắp lề đường | 27,2 | m3 | |
| 180 | Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dưới | 0,09 | 100m3 | |
| 181 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất) | 0,2916 | 100m | |
| 182 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất) | 0,1884 | 100m | |
| 183 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 184 | Gia công kết thép cấu cầu tạm | 8,07 | tấn | |
| 185 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | 8,07 | tấn | |
| 186 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | 8,07 | tấn | |
| 187 | Khấu hao thép hình | 498,682 | kg | |
| 188 | Khấu hao thép liên kết | 1.129,693 | kg | |
| 189 | Cung cấp Bulon M10x50 | 116 | con | |
| 190 | Lắp dựng lan can sắt | 18 | m2 | |
| 191 | Tháo dỡ lan can sắt | 0,3602 | tấn | |
| 192 | Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 193 | Ván khuôn dầm kê | 0,08 | 100m2 | |
| 194 | Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mm | 0,079 | tấn | |
| 195 | Lưới B40 | 29,92 | kg | |
| 196 | Cung cấp đá 4x6 | 3,52 | m3 | |
| 197 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 8 | 1 rọ | |
| 198 | Đào móng trụ biển báo | 0,09 | 1m3 | |
| 199 | Bê tông móng SX trụ biển báo, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 200 | Biển báo tròn | 2 | cái | |
| 201 | Trụ biển báo D90, 3m | 2 | trụ | |
| 202 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0031 | tấn | |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0031 | tấn | |
| 204 | Thép tấm dày 10mm | 0,0145 | tấn | |
| 205 | Bulong d16 | 8 | con | |
| E | CẦU MƯƠNG DỪA | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 7,4558 | tấn | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 5 | Thép KĐV | 1,1554 | tấn | |
| 6 | Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B) | 720 | m | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 60 | 1 cấu kiện | |
| 8 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | 40 | 1 mối nối | |
| 9 | Gia công kết cấu thép nối cọc | 0,3391 | tấn | |
| 10 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 0,3391 | tấn | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9297 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố) | 3,6 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố) | 3,6 | 100m | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,869 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0356 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mm | 0,0299 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mm | 0,3104 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | 2,3054 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | 0,2905 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | 0,8531 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm | 1,1812 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mm | 0,1063 | tấn | |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 24 | Cung cấp thép tấm | 0,0154 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 60,153 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,1636 | 100m2 | |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 3,33 | m2 | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,8174 | 100m3 | |
| 30 | Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 24,975 | 100m | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,325 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,079 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,5935 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,3725 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,6402 | tấn | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | 19,364 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su (350x150x25) | 10 | cái | |
| 38 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | 5 | cái | |
| 39 | Dầm DUL I500 dài 15m | 5 | dầm | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,0562 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,0145 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6m | 0,3347 | tấn | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 0,962 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,0101 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 1,0029 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 1,5878 | tấn | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 23,096 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,8903 | 100m2 | |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước) | 0,0568 | tấn | |
| 50 | Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước) | 56,8 | kg | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0568 | tấn | |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 53 | Cung cấp thép L80x80x8 | 0,1062 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 55 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 1,3479 | tấn | |
| 56 | Cung cấp thép tấm dày | 99,42 | kg | |
| 57 | Cung cấp thép H150x150 | 543 | kg | |
| 58 | Cung cấp ống STK D114 | 434,99 | kg | |
| 59 | Cung cấp ống STK D90 | 270,5 | kg | |
| 60 | Cung cấp bu lông 22x650 | 48 | cái | |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | 18 | m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,15 | 1m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,642 | m2 | |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,825 | 100m2 | |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,825 | 100m2 | |
| 66 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 0,1 | 100tấn | |
| 67 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | 2,9997 | 100tấn | |
| 68 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,2096 | tấn | |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20,94 | m3 | |
| 70 | Tháo dỡ dầm cầu | 15 | cái | |
| 71 | Nhổ cọc bằng máy ép thủy lực | 0,708 | 100m | |
| 72 | Mua cọc PHC loại A D300 | 960 | m | |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 80 | 1 cấu kiện | |
| 74 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK = 300mm | 40 | 1 mối nối | |
| 75 | Gia công các kết cấu thép nối cọc | 0,1301 | tấn | |
| 76 | Cung cấp thép tấm 6mm | 0,1301 | tấn | |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0017 | 100m3 | |
| 78 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK = 300mm | 4,8 | 100m | |
| 79 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =300mm | 4,8 | 100m | |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,6 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn móng dài | 0,0552 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,0234 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 1,1418 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 1,7622 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,172 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | 3,774 | tấn | |
| 88 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,012 | tấn | |
| 89 | Cung cấp thép tấm | 0,012 | tấn | |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,012 | tấn | |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,92 | m3 | |
| 92 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 41,898 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn móng dài | 0,1656 | 100m2 | |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,8057 | 100m2 | |
| 95 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 2,56 | 100m3 | |
| 96 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,61 | 100m3 | |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,096 | 100m3 | |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,577 | 100m3 | |
| 99 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 5,8182 | 100m3 | |
| 100 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/m | 7,309 | 100m2 | |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1167 | 100m3 | |
| 102 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 0,778 | 100m2 | |
| 103 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 4,29 | 100m2 | |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,09 | 1m3 | |
| 105 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 106 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 | 2 | trụ | |
| 107 | Cung cấp biển bao phản quang D=70 | 2 | cái | |
| 108 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x60 | 2 | cái | |
| 109 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác C70 | 2 | cái | |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,448 | 1m3 | |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 112 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 52,32 | m | |
| 113 | Cung cấp trụ hộ lan | 20 | trụ | |
| 114 | Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mm | 16 | cái | |
| 115 | Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mm | 8 | cái | |
| 116 | Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụ | 20 | con | |
| 117 | Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấm | 160 | con | |
| 118 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | 20 | cái | |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,44 | 1m3 | |
| 120 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m | 2 | cái | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0555 | tấn | |
| 122 | Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D114 | 2 | trụ | |
| 123 | Cung cấp biển báo C1.1.4 | 4 | cái | |
| 124 | Cung cấp biển báo C1.1.3 | 4 | cái | |
| 125 | Cung cấp biển báo C2.1 | 4 | cái | |
| 126 | Cung cấp biển báo B5.1 | 2 | cái | |
| 127 | Cung cấp biển báo C2.3 | 2 | cái | |
| 128 | Cung cấp biển báo C1.3 | 2 | cái | |
| 129 | Cung cấp biển báo C5.3 | 2 | cái | |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441C | 4 | cái | |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ A | 4 | cái | |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.227 | 4 | cái | |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.245 | 4 | cái | |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.203 | 4 | cái | |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.302 | 4 | cái | |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớp | 32 | cái | |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 0,333 | 100m2 | |
| 138 | Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x5 | 0,933 | tấn | |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 34,932 | 1m2 | |
| 140 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,4875 | 100m3 | |
| 141 | Đắp phụ nền, lề đường | 44,32 | m3 | |
| 142 | Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dưới | 0,286 | 100m3 | |
| 143 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất) | 0,2916 | 100m | |
| 144 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất) | 0,1884 | 100m | |
| 145 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,2916 | 100m | |
| 146 | Gia công kết thép cấu cầu tạm | 8,07 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | 8,07 | tấn | |
| 148 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | 8,07 | tấn | |
| 149 | Khấu hao thép hình | 498,682 | kg | |
| 150 | Khấu hao thép liên kết | 1.129,693 | kg | |
| 151 | Cung cấp Bulon M10x50 | 116 | con | |
| 152 | Lắp dựng lan can sắt | 18 | m2 | |
| 153 | Tháo dỡ lan can sắt | 0,3602 | tấn | |
| 154 | Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn dầm kê | 0,08 | 100m2 | |
| 156 | Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK ≤10mm | 0,079 | tấn | |
| 157 | Lưới B40 | 29,92 | kg | |
| 158 | Cung cấp đá 4x6 | 3,52 | m3 | |
| 159 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 8 | 1 rọ | |
| 160 | Đào móng trụ biển báo | 0,09 | 1m3 | |
| 161 | Bê tông móng SX trụ biển báo, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 162 | Biển báo tròn | 2 | cái | |
| 163 | Trụ biển báo D90, 3m | 2 | trụ | |
| 164 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0031 | tấn | |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0031 | tấn | |
| 166 | Thép tấm dày 10mm | 0,0145 | tấn | |
| 167 | Bulong d16 | 8 | con | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công cầu BTCT nhịp giản đơn, tải trọng thiết kế: H13 (tương đương 0,50HL93).... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường.+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng (đội trưởng) | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường;+ Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (giao thông hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩmtối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (cầu giao thông, tối thiểu cấp IV) có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công 1 công trình, quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (giao thông, tối thiểu cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Thợ cầu đường | 9 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 7 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 4 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 8 | Thợ vận hành máy xây dựng | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 9 | Thợ hàn hoặc cốt thép | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 10 | Thợ mộc hoặc cốp pha | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 11 | Thợ sơn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền (ghe) 5T | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 2 | Cần cẩu 10T | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích 25T | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Máy bơm nước Diezel 30CV | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 6 | Máy bơm cát động cơ Diezel | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 9 | Máy đào 0,5m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 11 | Máy hàn | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 12 | Máy khoan | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành 25T | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép 10T | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 15 | Máy lu bánh hơi 16T | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 16 | Máy ủi 110CV | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ 7T | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 20 | Máy rãi cấp phối đá dăm | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 21 | Máy ép thủy lực 130T | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 22 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 23 | Coffa nhựa hoặc thép (m2) | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi