Gói thầu: Gói thầu số 11-Xây dựng 4 cầu: cầu Cái Sâu, cầu Năm Thanh, cầu Giao Thông, cầu Điền Tây(kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229010-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 11-Xây dựng 4 cầu: cầu Cái Sâu, cầu Năm Thanh, cầu Giao Thông, cầu Điền Tây(kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20211069002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng hạ tầng GTNT và ngân sách huyện đối ứng giai đoạn 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 08:51:00 đến ngày 2021-12-19 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,020,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công cầu BTCT dự ứng lực, tải trọng thiết kế: 0,5 HL93.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình giao thông, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình giao thông, hạng IV trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông;- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình giao thông, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình giao thông, cấp IV) trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình giao thông, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình giao thông, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư, (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách An toàn lao động).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình giao thông, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cầu đường
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn hoặc cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc hoặc cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc –TL búa 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào gầu bánh xích 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
11-Coppha nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 100
12-Cần trục ô tô hoặc cần trục xà lan 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
19-Sà lan công trình >=200T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thuyển (ghe) >=20T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11-Xây dựng 4 cầu: cầu Cái Sâu, cầu Năm Thanh, cầu Giao Thông, cầu Điền Tây(kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Đường huyện lộ số 5
480 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng hạ tầng GTNT và ngân sách huyện đối ứng giai đoạn 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp +Số điện thoại: 0277.3 849522. +Số fax: 0277.3 848 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung. + Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. + Số điện thoại: 02773.655088 + Số fax: 02773.655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CÁI SÂU
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả như chương V7,4558tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả như chương V7,6974tấn
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
9Thép KĐVMô tả như chương V3,8502tấn
10Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B)Mô tả như chương V960m
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả như chương V80cấu kiện
12Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmMô tả như chương V40mối nối
13Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả như chương V0,3391tấn
14Cung cấp thép tấm dày 6mmMô tả như chương V0,3391tấn
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả như chương V0,9608100m3
16Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)Mô tả như chương V2,4100m
17Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)Mô tả như chương V2,4100m
18Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (trụ)Mô tả như chương V4,8100m
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V4,626m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả như chương V0,0722100m2
21Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mmMô tả như chương V0,0272tấn
22Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mmMô tả như chương V0,3951tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mmMô tả như chương V2,1619tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mmMô tả như chương V0,1655tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mmMô tả như chương V1,0737tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mmMô tả như chương V1,1812tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mmMô tả như chương V0,1063tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
29Cung cấp thép tấmMô tả như chương V0,0154tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
31Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V46,816m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả như chương V1,0721100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả như chương V0,562100m
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả như chương V3,33m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả như chương V0,8174100m3
36Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả như chương V24,975100m
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V8,325m3
38Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,0805tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,5935tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,3725tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,6402tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V19,364m3
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mmMô tả như chương V0,0213tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mmMô tả như chương V0,3807tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mmMô tả như chương V2,0448tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mmMô tả như chương V0,5003tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mmMô tả như chương V0,7808tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mmMô tả như chương V3,1664tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
50Cung cấp thép tấmMô tả như chương V15,42kg
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
52Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V38,919m3
53Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V16,262m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả như chương V1,3191100m2
55Lắp đặt gối cầu cao suMô tả như chương V30cái
56Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TMô tả như chương V15cái
57Dầm DUL I650 dài 18Mô tả như chương V5dầm
58Dầm DUL I500 dài 15mMô tả như chương V10dầm
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,1368tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,0575tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,9972tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V3,361m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V0,0304tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V2,9109tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V5,2638tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V0,3137tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V0,4902tấn
68Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả như chương V6,568m2
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V70,351m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả như chương V3,6594100m2
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1818tấn
72Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước)Mô tả như chương V181,76kg
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1818tấn
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1062tấn
75Cung cấp thép L80x80x8Mô tả như chương V0,1062tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1062tấn
77Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả như chương V3,3303tấn
78Cung cấp thép tấm dày Mô tả như chương V242,53kg
79Cung cấp thép H150x150Mô tả như chương V1.303,2kg
80Cung cấp ống STK D114Mô tả như chương V1.100,3kg
81Cung cấp ống STK D90Mô tả như chương V684,23kg
82Cung cấp bu lông 22x650Mô tả như chương V72cái
83Lắp dựng lan can sắtMô tả như chương V57,6m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả như chương V36,91m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả như chương V34,0715m2
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả như chương V2,64100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả như chương V2,64100m2
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả như chương V0,32100 tấn
89Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả như chương V9,599100 tấn
90Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,5602tấn
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả như chương V29,13m3
92Tháo dỡ dầm cầuMô tả như chương V15cái
93Nhổ cọc bằng máy ép thủy lựcMô tả như chương V1,776100m
94Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả như chương V32,1282100m
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả như chương V0,1428100m3
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả như chương V0,0286100m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V2,856m3
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mmMô tả như chương V0,0992tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả như chương V0,1242tấn
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V4,284m3
101Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả như chương V2,8898100m2
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả như chương V1,1097tấn
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V23,118m3
104Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,8617100m2
105Cung cấp gỗ khe co dãnMô tả như chương V0,062m3
106Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả như chương V14,0889100m3
107Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả như chương V13,3183100m3
108Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả như chương V19,333100m3
109Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả như chương V2,9895100m3
110Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả như chương V27,2683100m3
111Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/mMô tả như chương V8,4794100m2
112Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả như chương V0,1353100m3
113Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả như chương V0,9023100m2
114Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả như chương V3,2907100m2
115Trải ni lông lótMô tả như chương V1,5084100m2
116Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mmMô tả như chương V1,2701tấn
117Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V15,084m3
118Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,099100m2
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V0,09m3
120Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả như chương V2cái
121Cung cấp trụ biển báo STK D90Mô tả như chương V2trụ
122Cung cấp biển bao phản quang D=70Mô tả như chương V2cái
123Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x60Mô tả như chương V2cái
124Cung cấp biển báo phản quang tam giác C70Mô tả như chương V2cái
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V0,448m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,448m3
127Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả như chương V52,32m
128Cung cấp trụ hộ lanMô tả như chương V20trụ
129Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mmMô tả như chương V16cái
130Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mmMô tả như chương V8cái
131Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụMô tả như chương V20con
132Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấmMô tả như chương V160con
133Cung cấp tiêu phản quang tam giácMô tả như chương V20cái
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V1,441m3
135Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5mMô tả như chương V2cái
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả như chương V0,0555tấn
137Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D114Mô tả như chương V2trụ
138Cung cấp biển báo C1.1.4Mô tả như chương V4cái
139Cung cấp biển báo C1.1.3Mô tả như chương V4cái
140Cung cấp biển báo C2.1Mô tả như chương V4cái
141Cung cấp biển báo B5.1Mô tả như chương V2cái
142Cung cấp biển báo C2.3Mô tả như chương V2cái
143Cung cấp biển báo C1.3Mô tả như chương V2cái
144Cung cấp biển báo C5.3Mô tả như chương V2cái
145Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441CMô tả như chương V4cái
146Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ AMô tả như chương V4cái
147Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.227Mô tả như chương V4cái
148Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.245Mô tả như chương V4cái
149Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.203Mô tả như chương V4cái
150Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.302Mô tả như chương V4cái
151Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớpMô tả như chương V32cái
152Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả như chương V0,333100m2
153Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x5Mô tả như chương V0,933tấn
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả như chương V34,932m2
155Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả như chương V0,1067100m3
156Đắp phụ nền, lề đườngMô tả như chương V9,7m3
157Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dướiMô tả như chương V0,14100m3
158Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất)Mô tả như chương V0,4374100m
159Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất)Mô tả như chương V0,2826100m
160Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả như chương V0,4374100m
161Gia công kết thép cấu cầu tạmMô tả như chương V16,64tấn
162Lắp dựng kết cấu thép cầu tạmMô tả như chương V16,64tấn
163Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmMô tả như chương V16,64tấn
164Khấu hao thép hìnhMô tả như chương V748,022kg
165Khấu hao thép liên kếtMô tả như chương V2.329,65kg
166Cung cấp Bulon M10x50Mô tả như chương V756con
167Lắp dựng lan can sắtMô tả như chương V42m2
168Tháo dỡ lan can sắtMô tả như chương V0,8324tấn
169Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,9m3
170Ván khuôn dầm kêMô tả như chương V0,08100m2
171Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK = 10mmMô tả như chương V0,079tấn
172Lưới B40Mô tả như chương V29,92kg
173Cung cấp đá 4x6Mô tả như chương V3,52m3
174Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả như chương V8rọ
175Đào móng trụ biển báoMô tả như chương V0,09m3
176Bê tông móng SX trụ biển báo, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,09m3
177Biển báo trònMô tả như chương V2cái
178Trụ biển báo D90, 3mMô tả như chương V2trụ
179Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0031tấn
180Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0031tấn
181Thép tấm dày 10mmMô tả như chương V0,0145tấn
182Bulong d16Mô tả như chương V8con
B CẦU NĂM THANH
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả như chương V7,4558tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
5Thép KĐVMô tả như chương V1,1554tấn
6Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B)Mô tả như chương V600m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả như chương V60cấu kiện
8Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmMô tả như chương V40mối nối
9Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả như chương V0,3391tấn
10Cung cấp thép tấm dày 6mmMô tả như chương V0,3391tấn
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả như chương V0,4811100m3
12Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)Mô tả như chương V3100m
13Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)Mô tả như chương V3100m
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V2,869m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả như chương V0,0356100m2
16Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mmMô tả như chương V0,029tấn
17Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mmMô tả như chương V0,3951tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mmMô tả như chương V2,2632tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mmMô tả như chương V0,3137tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mmMô tả như chương V0,3534tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mmMô tả như chương V1,1812tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mmMô tả như chương V0,1063tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
24Cung cấp thép tấmMô tả như chương V0,0154tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V60,72m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả như chương V1,2032100m2
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả như chương V3,33m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả như chương V0,8174100m3
30Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả như chương V24,975100m
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V8,325m3
32Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,079tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,5935tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,3725tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,6402tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V19,364m3
37Lắp đặt gối cầu cao su (350x150x25)Mô tả như chương V10cái
38Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TMô tả như chương V5cái
39Dầm DUL I650 dài 18mMô tả như chương V5dầm
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,0615tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,0418tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,3463tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V1,457m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V0,0106tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V1,1856tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V1,8737tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V27,244m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả như chương V1,1242100m2
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (hộp thoát nước)Mô tả như chương V0,0682tấn
50Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước)Mô tả như chương V68,16kg
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0682tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1062tấn
53Cung cấp thép L80x80x8Mô tả như chương V0,1062tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1062tấn
55Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả như chương V1,5664tấn
56Cung cấp thép tấm dày Mô tả như chương V111,17kg
57Cung cấp thép H150x150Mô tả như chương V651,6kg
58Cung cấp ống STK D114Mô tả như chương V495,52kg
59Cung cấp ống STK D90Mô tả như chương V308,15kg
60Cung cấp bu lông 22x650Mô tả như chương V60cái
61Lắp dựng lan can sắtMô tả như chương V21,6m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả như chương V10,99m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả như chương V11,558m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả như chương V0,99100m2
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả như chương V0,99100m2
66Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả như chương V0,12100 tấn
67Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả như chương V3,5996100 tấn
68Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,2725tấn
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả như chương V16,794m3
70Tháo dỡ dầm cầuMô tả như chương V15cái
71Nhổ cọc bằng máy ép thủy lựcMô tả như chương V1,776100m
72Mua cọc PHC loại A D300Mô tả như chương V320m
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả như chương V40cấu kiện
74Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK = 300mmMô tả như chương V20mối nối
75Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả như chương V0,065tấn
76Cung cấp thép tấm 6mmMô tả như chương V0,065tấn
77Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả như chương V16,34m2
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả như chương V0,6876100m3
79Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK = 300mmMô tả như chương V1,6100m
80Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =300mmMô tả như chương V1,6100m
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả như chương V0,048100m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V4,8m3
83Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,0552100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả như chương V0,0117tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả như chương V0,4652tấn
86Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,8811tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,086tấn
88Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V1,6103tấn
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,006tấn
90Cung cấp thép tấmMô tả như chương V0,006tấn
91Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,006tấn
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V12,96m3
93Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V24,867m3
94Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,1656100m2
95Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả như chương V1,8057100m2
96Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả như chương V30,9501100m
97Cung cấp tràm giằng L=4,5m, Dngọn>=4,2cmMô tả như chương V36m
98Cung cấp thép buộc d6Mô tả như chương V8,214kg
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả như chương V0,1351100m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả như chương V0,027100m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V2,702m3
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mmMô tả như chương V0,0808tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả như chương V0,1027tấn
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V4,053m3
105Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả như chương V0,9878100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả như chương V0,3823tấn
107Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V7,903m3
108Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,831100m2
109Cung cấp gỗ khe co dãnMô tả như chương V0,062m3
110Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả như chương V2,7033100m3
111Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả như chương V3,1146100m3
112Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả như chương V2,3963100m3
113Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả như chương V2,693100m3
114Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả như chương V6,3005100m3
115Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/mMô tả như chương V7,639100m2
116Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại 1 lớp dướiMô tả như chương V0,122100m3
117Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả như chương V0,831100m2
118Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả như chương V4,3582100m2
119Trải ni lông lótMô tả như chương V0,79100m2
120Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mmMô tả như chương V0,6652tấn
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V7,9m3
122Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,0494100m2
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V0,09m3
124Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả như chương V2cái
125Cung cấp trụ biển báo STK D90Mô tả như chương V2trụ
126Cung cấp biển bao phản quang D=70Mô tả như chương V2cái
127Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x60Mô tả như chương V2cái
128Cung cấp biển báo phản quang tam giác C70Mô tả như chương V2cái
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V0,448m3
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,448m3
131Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả như chương V52,32m
132Cung cấp trụ hộ lanMô tả như chương V20trụ
133Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mmMô tả như chương V16cái
134Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mmMô tả như chương V8cái
135Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụMô tả như chương V20con
136Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấmMô tả như chương V160con
137Cung cấp tiêu phản quang tam giácMô tả như chương V20cái
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V1,441m3
139Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5mMô tả như chương V2cái
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả như chương V0,0555tấn
141Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D114Mô tả như chương V2trụ
142Cung cấp biển báo C1.1.4Mô tả như chương V4cái
143Cung cấp biển báo C1.1.3Mô tả như chương V4cái
144Cung cấp biển báo C2.1Mô tả như chương V4cái
145Cung cấp biển báo B5.1Mô tả như chương V2cái
146Cung cấp biển báo C2.3Mô tả như chương V2cái
147Cung cấp biển báo C1.3Mô tả như chương V2cái
148Cung cấp biển báo C5.3Mô tả như chương V2cái
149Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441CMô tả như chương V4cái
150Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ AMô tả như chương V4cái
151Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.227Mô tả như chương V4cái
152Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.245Mô tả như chương V4cái
153Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.203Mô tả như chương V4cái
154Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.302Mô tả như chương V4cái
155Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớpMô tả như chương V32cái
156Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả như chương V0,333100m2
157Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x5Mô tả như chương V0,933tấn
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả như chương V34,932m2
159Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả như chương V0,0594100m3
160Đắp phụ nền, lề đườngMô tả như chương V5,4m3
161Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dướiMô tả như chương V0,07100m3
162Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất)Mô tả như chương V0,2916100m
163Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất)Mô tả như chương V0,1884100m
164Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả như chương V0,2916100m
165Gia công kết thép cấu cầu tạmMô tả như chương V8,07tấn
166Lắp dựng kết cấu thép cầu tạmMô tả như chương V8,07tấn
167Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmMô tả như chương V8,07tấn
168Khấu hao thép hìnhMô tả như chương V498,682kg
169Khấu hao thép liên kếtMô tả như chương V1.129,693kg
170Cung cấp Bulon M10x50Mô tả như chương V116con
171Lắp dựng lan can sắtMô tả như chương V18m2
172Tháo dỡ lan can sắtMô tả như chương V0,3602tấn
173Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,9m3
174Ván khuôn dầm kêMô tả như chương V0,08100m2
175Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK = 10mmMô tả như chương V0,079tấn
176Lưới B40Mô tả như chương V29,92kg
177Cung cấp đá 4x6Mô tả như chương V3,52m3
178Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả như chương V8rọ
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V0,09m3
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,09m3
181Biển báo trònMô tả như chương V2cái
182Trụ biển báo D90, 3mMô tả như chương V2trụ
183Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0031tấn
184Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0031tấn
185Thép tấm dày 10mmMô tả như chương V0,0145tấn
186Bulong d16Mô tả như chương V8con
C CẦU GIAO THÔNG
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả như chương V7,4558tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả như chương V7,6974tấn
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
9Thép KĐVMô tả như chương V3,8502tấn
10Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B)Mô tả như chương V1.080m
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả như chương V100cấu kiện
12Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmMô tả như chương V60mối nối
13Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả như chương V0,5087tấn
14Cung cấp thép tấm dày 6mmMô tả như chương V0,5087tấn
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả như chương V0,7942100m3
16Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)Mô tả như chương V3100m
17Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)Mô tả như chương V3100m
18Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (trụ)Mô tả như chương V4,8100m
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V4,698m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả như chương V0,0726100m2
21Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mmMô tả như chương V0,0272tấn
22Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mmMô tả như chương V0,3951tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mmMô tả như chương V2,1746tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mmMô tả như chương V0,2166tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mmMô tả như chương V1,0573tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mmMô tả như chương V1,1893tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mmMô tả như chương V0,1063tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
29Cung cấp thép tấmMô tả như chương V0,0154tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
31Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V47,928m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả như chương V1,1063100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả như chương V0,562100m
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả như chương V3,33m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả như chương V0,8174100m3
36Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả như chương V24,975100m
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V8,325m3
38Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,0805tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,5935tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,3725tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,6402tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V19,364m3
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mmMô tả như chương V0,0213tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mmMô tả như chương V0,3807tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mmMô tả như chương V1,9528tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mmMô tả như chương V0,5003tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mmMô tả như chương V0,7808tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mmMô tả như chương V2,889tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
50Cung cấp thép tấmMô tả như chương V15,42kg
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
52Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V35,942m3
53Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,1661m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả như chương V1,2136100m2
55Lắp đặt gối cầu cao suMô tả như chương V30cái
56Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TMô tả như chương V15cái
57Dầm DUL I400 dài 9mMô tả như chương V10dầm
58Dầm DUL I500 dài 15mMô tả như chương V5dầm
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,115tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,0569tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,6648tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V2,493m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V0,0185tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V1,9556tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V3,7827tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V0,3137tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V0,4902tấn
68Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả như chương V6,568m2
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V45,726m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả như chương V2,6319100m2
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1022tấn
72Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước)Mô tả như chương V102,24kg
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1022tấn
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1062tấn
75Cung cấp thép L80x80x8Mô tả như chương V0,1062tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1062tấn
77Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả như chương V2,3788tấn
78Cung cấp thép tấm dày Mô tả như chương V180,16kg
79Cung cấp thép H150x150Mô tả như chương V905kg
80Cung cấp ống STK D114Mô tả như chương V797,63kg
81Cung cấp ống STK D90Mô tả như chương V496,02kg
82Cung cấp bu lông 22x650Mô tả như chương V50cái
83Lắp dựng lan can sắtMô tả như chương V39,6m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả như chương V22,33m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả như chương V24,137m2
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả như chương V1,815100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả như chương V1,815100m2
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả như chương V0,22100 tấn
89Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả như chương V6,5993100 tấn
90Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,359tấn
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả như chương V20,63m3
92Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TMô tả như chương V15cái
93Nhổ cọc bằng máy ép thủy lựcMô tả như chương V1,776100m
94Mua cọc PHC loại A D300Mô tả như chương V360m
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả như chương V40cấu kiện
96Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK = 300mmMô tả như chương V20mối nối
97Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả như chương V0,065tấn
98Cung cấp thép tấm 6mmMô tả như chương V0,065tấn
99Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả như chương V16,34m2
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả như chương V1,3752100m3
101Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK = 300mmMô tả như chương V1,8100m
102Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 300mmMô tả như chương V1,8100m
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả như chương V0,0456100m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V4,56m3
105Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,0552100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả như chương V0,0117tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả như chương V0,6723tấn
108Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,8811tấn
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,086tấn
110Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V2,2779tấn
111Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,006tấn
112Cung cấp thép tấmMô tả như chương V6kg
113Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,006tấn
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V12,96m3
115Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V26,9318m3
116Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,1656100m2
117Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả như chương V1,8057100m2
118Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả như chương V17,5689100m
119Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả như chương V0,1602100m3
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả như chương V0,032100m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V3,203m3
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mmMô tả như chương V0,0808tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả như chương V0,1027tấn
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V4,805m3
125Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả như chương V1,8514100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả như chương V0,7165tấn
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V14,811m3
128Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,9312100m2
129Cung cấp gỗ khe co dãnMô tả như chương V0,062m3
130Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả như chương V13,7356100m3
131Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả như chương V14,0752100m3
132Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả như chương V26,7086100m3
133Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả như chương V3,323100m3
134Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả như chương V36,7332100m3
135Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/mMô tả như chương V9,426100m2
136Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả như chương V0,1505100m3
137Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả như chương V1,003100m2
138Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả như chương V4,7845100m2
139Trải ni lông lótMô tả như chương V2,2100m2
140Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mmMô tả như chương V1,8524tấn
141Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V22m3
142Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,1156100m2
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V0,09m3
144Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả như chương V2cái
145Cung cấp trụ biển báo STK D90Mô tả như chương V2trụ
146Cung cấp biển bao phản quang D=70Mô tả như chương V2cái
147Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x60Mô tả như chương V2cái
148Cung cấp biển báo phản quang tam giác C70Mô tả như chương V2cái
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V0,448m3
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,448m3
151Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả như chương V52,32m
152Cung cấp trụ hộ lanMô tả như chương V20trụ
153Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mmMô tả như chương V16cái
154Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mmMô tả như chương V8cái
155Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụMô tả như chương V20con
156Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấmMô tả như chương V160con
157Cung cấp tiêu phản quang tam giácMô tả như chương V20cái
158Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V1,441m3
159Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5mMô tả như chương V2cái
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả như chương V0,0555tấn
161Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D114Mô tả như chương V2trụ
162Cung cấp biển báo C1.1.4Mô tả như chương V4cái
163Cung cấp biển báo C1.1.3Mô tả như chương V4cái
164Cung cấp biển báo C2.1Mô tả như chương V4cái
165Cung cấp biển báo B5.1Mô tả như chương V2cái
166Cung cấp biển báo C2.3Mô tả như chương V2cái
167Cung cấp biển báo C1.3Mô tả như chương V2cái
168Cung cấp biển báo C5.3Mô tả như chương V2cái
169Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441CMô tả như chương V4cái
170Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ AMô tả như chương V4cái
171Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.227Mô tả như chương V4cái
172Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.245Mô tả như chương V4cái
173Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.203Mô tả như chương V4cái
174Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.302Mô tả như chương V4cái
175Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớpMô tả như chương V32cái
176Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả như chương V0,333100m2
177Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x5Mô tả như chương V0,933tấn
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả như chương V34,932m2
179Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả như chương V0,0341100m3
180Đắp phụ nền, lề đườngMô tả như chương V3,1m3
181Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dướiMô tả như chương V0,01100m3
182Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất)Mô tả như chương V0,2916100m
183Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất)Mô tả như chương V0,1884100m
184Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả như chương V0,2916100m
185Gia công kết thép cấu cầu tạmMô tả như chương V9,89tấn
186Lắp dựng kết cấu thép cầu tạmMô tả như chương V9,89tấn
187Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmMô tả như chương V9,89tấn
188Khấu hao thép hìnhMô tả như chương V498,682kg
189Khấu hao thép liên kếtMô tả như chương V1.384,721kg
190Cung cấp Bulon M10x50Mô tả như chương V148con
191Lắp dựng lan can sắtMô tả như chương V24m2
192Tháo dỡ lan can sắtMô tả như chương V0,4776tấn
193Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,9m3
194Ván khuôn dầm kêMô tả như chương V0,08100m2
195Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK = 10mmMô tả như chương V0,079tấn
196Lưới B40Mô tả như chương V29,92kg
197Cung cấp đá 4x6Mô tả như chương V3,52m3
198Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả như chương V8rọ
199Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V0,09m3
200Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,09m3
201Biển báo trònMô tả như chương V2cái
202Trụ biển báo D90, 3mMô tả như chương V2trụ
203Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0031tấn
204Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0031tấn
205Thép tấm dày 10mmMô tả như chương V0,0145tấn
206Bulong d16Mô tả như chương V8con
D CẦU ĐIỀN TÂY
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả như chương V9,6078tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả như chương V10,2798tấn
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần ngập đất)Mô tả như chương V0,48100m
9Thép KĐVMô tả như chương V4,8129tấn
10Mua cọc BT Ly tâm PHC D400 (loại B)Mô tả như chương V1.080m
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả như chương V100cấu kiện
12Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mmMô tả như chương V60mối nối
13Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả như chương V0,5087tấn
14Cung cấp thép tấm dày 6mmMô tả như chương V0,5087tấn
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả như chương V0,7942100m3
16Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)Mô tả như chương V3100m
17Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (mố)Mô tả như chương V3100m
18Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK =400mm (trụ)Mô tả như chương V4,8100m
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V4,698m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả như chương V0,0726100m2
21Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =6mmMô tả như chương V0,0272tấn
22Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK =10mmMô tả như chương V0,3951tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mmMô tả như chương V2,1746tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mmMô tả như chương V0,2166tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mmMô tả như chương V1,0573tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mmMô tả như chương V1,1893tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mmMô tả như chương V0,1063tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
29Cung cấp thép tấmMô tả như chương V0,0154tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
31Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V47,235m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả như chương V1,0975100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả như chương V0,562100m
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả như chương V3,33m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả như chương V0,8174100m3
36Đóng cọc tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả như chương V24,975100m
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V8,325m3
38Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,0805tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,5935tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm bản quá độ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,3725tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,6402tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V19,364m3
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mmMô tả như chương V0,0213tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mmMô tả như chương V0,3807tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mmMô tả như chương V1,9528tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =18mmMô tả như chương V0,5003tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mmMô tả như chương V0,7808tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mmMô tả như chương V2,889tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
50Cung cấp thép tấmMô tả như chương V15,42kg
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0154tấn
52Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V35,942m3
53Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,1661m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả như chương V1,2136100m2
55Lắp đặt gối cầu cao su (350X150X25)Mô tả như chương V30cái
56Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TMô tả như chương V15cái
57Dầm DUL I400 dài 9mMô tả như chương V10dầm
58Dầm DUL I500 dài 15mMô tả như chương V5dầm
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,115tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,0512tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =28mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,6648tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V2,281m3
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V0,0185tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V1,9556tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V3,7827tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V0,3137tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả như chương V0,4902tấn
68Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả như chương V6,568m2
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V45,726m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả như chương V2,5956100m2
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1022tấn
72Cung cấp thép tấm dày 3mm (hộp thoát nước)Mô tả như chương V102,24kg
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1022tấn
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1062tấn
75Cung cấp thép L80x80x8Mô tả như chương V0,1062tấn
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,1062tấn
77Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả như chương V2,3788tấn
78Cung cấp thép tấm dày Mô tả như chương V180,16kg
79Cung cấp thép H150x150Mô tả như chương V905kg
80Cung cấp ống STK D114Mô tả như chương V797,63kg
81Cung cấp ống STK D90Mô tả như chương V496,02kg
82Cung cấp bu lông 22x650Mô tả như chương V50cái
83Lắp dựng lan can sắtMô tả như chương V39,6m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả như chương V22,33m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả như chương V24,137m2
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả như chương V1,815100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả như chương V1,815100m2
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả như chương V0,22100 tấn
89Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả như chương V6,5993100 tấn
90Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,359tấn
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả như chương V20,63m3
92Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TMô tả như chương V15cái
93Nhổ cọc bằng máy ép thủy lựcMô tả như chương V1,776100m
94Mua cọc PHC loại A D300Mô tả như chương V360m
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả như chương V40cấu kiện
96Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK = 300mmMô tả như chương V20mối nối
97Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả như chương V0,065tấn
98Cung cấp thép tấm 6mmMô tả như chương V0,065tấn
99Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả như chương V16,34m2
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả như chương V1,3752100m3
101Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK = 300mmMô tả như chương V1,8100m
102Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 300mmMô tả như chương V1,8100m
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả như chương V0,0456100m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V4,56m3
105Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,0552100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả như chương V0,0117tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả như chương V0,6723tấn
108Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,8811tấn
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V0,086tấn
110Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả như chương V2,2779tấn
111Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,006tấn
112Cung cấp thép tấmMô tả như chương V0,006kg
113Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,006tấn
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V12,96m3
115Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V26,9318m3
116Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,1656100m2
117Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả như chương V1,9064100m2
118Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả như chương V31,9689100m
119Tràm nẹpMô tả như chương V32m
120Thép D6Mô tả như chương V10,989kg
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả như chương V0,1602100m3
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả như chương V0,032100m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V3,203m3
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mmMô tả như chương V0,0808tấn
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả như chương V0,1027tấn
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V4,805m3
127Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả như chương V1,8514100m2
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả như chương V0,7165tấn
129Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V14,811m3
130Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,9312100m2
131Cung cấp gỗ khe co dãnMô tả như chương V0,062m3
132Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả như chương V1,347100m3
133Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả như chương V11,6644100m3
134Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả như chương V15,6683100m3
135Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả như chương V3,323100m3
136Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả như chương V23,2666100m3
137Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Rk=19kN/mMô tả như chương V9,431100m2
138Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả như chương V0,151100m3
139Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả như chương V1,004100m2
140Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả như chương V4,791100m2
141Trải ni lông lótMô tả như chương V2,16100m2
142Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mmMô tả như chương V1,8187tấn
143Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V21,6m3
144Ván khuôn móng dàiMô tả như chương V0,1148100m2
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V0,09m3
146Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả như chương V2cái
147Cung cấp trụ biển báo STK D90Mô tả như chương V2trụ
148Cung cấp biển bao phản quang D=70Mô tả như chương V2cái
149Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x60Mô tả như chương V2cái
150Cung cấp biển báo phản quang tam giác C70Mô tả như chương V2cái
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V0,448m3
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,448m3
153Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả như chương V52,32m
154Cung cấp trụ hộ lanMô tả như chương V20trụ
155Cung cấp Tole lượn sóng giữa L=3.32mx3mmMô tả như chương V16cái
156Cung cấp Tole lượn sóng dầu và cuối L=0.7mx3mmMô tả như chương V8cái
157Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết trụMô tả như chương V20con
158Cung cấp bu lông D=16x36 liên kết tấmMô tả như chương V160con
159Cung cấp tiêu phản quang tam giácMô tả như chương V20cái
160Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V1,44m3
161Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5mMô tả như chương V2cái
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả như chương V0,0555tấn
163Cung cấp trụ đỡ biển báo đường thủy STK D114Mô tả như chương V2trụ
164Cung cấp biển báo C1.1.4Mô tả như chương V4cái
165Cung cấp biển báo C1.1.3Mô tả như chương V4cái
166Cung cấp biển báo C2.1Mô tả như chương V4cái
167Cung cấp biển báo B5.1Mô tả như chương V2cái
168Cung cấp biển báo C2.3Mô tả như chương V2cái
169Cung cấp biển báo C1.3Mô tả như chương V2cái
170Cung cấp biển báo C5.3Mô tả như chương V2cái
171Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.441CMô tả như chương V4cái
172Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ AMô tả như chương V4cái
173Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.227Mô tả như chương V4cái
174Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.245Mô tả như chương V4cái
175Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác W.203Mô tả như chương V4cái
176Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn R.302Mô tả như chương V4cái
177Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu chớpMô tả như chương V32cái
178Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả như chương V0,333100m2
179Gia công, lắp dựng cấu kiện rào chắn thép V50x50x5Mô tả như chương V0,933tấn
180Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả như chương V34,932m2
181Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả như chương V0,0107100m3
182Đắp phụ nền, lề đườngMô tả như chương V0,97m3
183Thi công cấp phối đá 0x4 (loại 2) lớp dướiMô tả như chương V0,01100m3
184Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần ngập đất)Mô tả như chương V0,2916100m
185Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - (Phần không ngập đất)Mô tả như chương V0,1884100m
186Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả như chương V0,2916100m
187Gia công kết thép cấu cầu tạmMô tả như chương V9,89tấn
188Lắp dựng kết cấu thép cầu tạmMô tả như chương V9,89tấn
189Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmMô tả như chương V9,89tấn
190Khấu hao thép hìnhMô tả như chương V498,682kg
191Khấu hao thép liên kếtMô tả như chương V1.384,721kg
192Cung cấp Bulon M10x50Mô tả như chương V148con
193Lắp dựng lan can sắtMô tả như chương V24m2
194Tháo dỡ lan can sắtMô tả như chương V0,4776tấn
195Bê tông dầm kê, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,9m3
196Ván khuôn dầm kêMô tả như chương V0,08100m2
197Lắp dựng cốt thép khung rọ đá, ĐK = 10mmMô tả như chương V0,079tấn
198Lưới B40Mô tả như chương V29,92kg
199Cung cấp đá 4x6Mô tả như chương V3,52m3
200Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả như chương V8rọ
201Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả như chương V0,09m3
202Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả như chương V0,09m3
203Biển báo trònMô tả như chương V2cái
204Trụ biển báo D90, 3mMô tả như chương V2trụ
205Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0031tấn
206Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả như chương V0,0031tấn
207Thép tấm dày 10mmMô tả như chương V0,0145tấn
208Bulong d16Mô tả như chương V8con
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công cầu BTCT dự ứng lực, tải trọng thiết kế: 0,5 HL93.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình giao thông, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình giao thông, hạng IV trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
2 Đội trưởng thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông;- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình giao thông, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình giao thông, cấp IV) trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình giao thông, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình giao thông, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư, (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách An toàn lao động).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
5 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình giao thông, cấp IV), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.21
6 Thợ cầu đường 9 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
7 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
8 Thợ vận hành máy xây dựng 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
9 Thợ hàn hoặc cốt thép 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
10 Thợ mộc hoặc cốp pha 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
11 Thợ sơn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
4 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
6 Máy đóng cọc –TL búa 1,2T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy đào gầu bánh xích 0,5m3 Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
8 Máy mài Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
9 Máy phát điện Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
10 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
11 Coppha nhựa hoặc thép (m2) Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký100
12 Cần trục ô tô hoặc cần trục xà lan 10T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
13 Cần cẩu bánh hơi 16T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
14 Máy thủy bình Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
15 Ô tô vận tải thùng 2,5T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
16 Máy ủi 110CV Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
17 Máy lu bánh thép 10T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
18 Máy lu bánh hơi 16T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
19 Sà lan công trình >=200T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
20 Thuyển (ghe) >=20T Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
21 Máy bơm cát Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->