Gói thầu: số 07 (Xây lắp + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | số 07 (Xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211209657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 08:49:00 đến ngày 2021-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,494,130,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 217,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07344458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.789074E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.- Loại công trình: Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.018.816.126 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.037.632.252 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 800W trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,75 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
số 07 (Xây lắp + thiết bị) Trường Tiểu học - THCS Sùng Phài 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Thư giảm giá (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu hoặc các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 217.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu
Địa chỉ: Tầng 4 - Khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu - Phường Quyết Tiến - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai Châu
Số điện thoại: 02133.878.526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 2, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.877.760. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÁC NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8063 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5964 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông + gạch sau phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | 100m3 |
| 4 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thị công (Gồm: Di chuyển cây xanh, thu dọn rác thải …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| B | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7088 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0247 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3219 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2343 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8683 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4445 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2917 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3191 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2032 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0675 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5188 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9176 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0896 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6432 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1477 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9505 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông, đáy bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3662 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1189 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,53 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0772 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt tấm đan bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tâm đan bể phốt trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1091 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7702 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9663 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4366 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2693 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8271 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4865 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4478 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4442 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4272 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3669 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0704 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7632 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5382 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,719 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6684 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9227 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0399 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2311 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9028 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4277 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8308 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5368 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6299 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 58 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,356 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1564 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,24 | Kg |
| 61 | Bu lông M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6832 | m3 |
| 63 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | tấn |
| 64 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | tấn |
| 65 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4808 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,6512 | m2 |
| 70 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3409 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3823 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8218 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3732 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3389 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7477 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3222 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4179 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,9968 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.714,646 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,106 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,2516 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,7706 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,477 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,1174 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,2816 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5044 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,576 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5032 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9988 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5044 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295,1028 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.161,0242 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4808 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,57 | Kg |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3623 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,521 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,5486 | m2 |
| 99 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 100 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Gia công khung đỡ mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | tấn |
| 103 | Lắp dựng khung đỡ mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng Bulong M20, dài 170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Gia công, lắp dựng Bulong M20, dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Gia công, lắp dựng đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Gia công, lắp dựng Spider inox 4 chân chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt mái kính cường lực kính dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,374 | m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm HPL compact dày 12 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,788 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng LUXALON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,428 | m2 |
| 111 | Đóng lưới thép trát tường chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,552 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 117 | Lắp đặt bóng Led dài 1.2m-1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Đèn ốp trần D220x18x220 bóng led 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m-80W/220V + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 120 | Lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 (5m3/phút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt Công tắc đôi 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Công tắc bốn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt Công tắc hai ngả đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 125 | Lắp đặt Hộp chứa 6 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 126 | Lắp đặt Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A/6KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A/16KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A/16KA/550V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A/25KA/550V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 134 | Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 135 | Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 136 | Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 137 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.474 | m |
| 138 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 139 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 140 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 141 | Lắp đặt Cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/PVC 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 145 | Lắp đặt Kim thu sét D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cọc thép góc L63x63x6, L=2500 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 148 | Lắp đặt Dây thu - thoát sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 149 | Lắp đặt Chân bật (dùng thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 150 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 151 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | 100m3 |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cút PPR ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê thu ren PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 178 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt Vòi nước gạt tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt Nối kép PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt Nối kép PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt Nối kép PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt Nối kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt Côn thu PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt Côn thu PVC D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt Côn thu PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt Côn thu PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt Côn thu PVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt Côn thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt Côn thu PVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê vuông góc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê vuông góc PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê vuông góc PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê PVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt Cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 216 | Lắp đặt Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 217 | Lắp đặt Cút 135 PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 218 | Lắp đặt Cút 135 PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 219 | Lắp đặt Cút 135 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt Cút 90 PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt Cút 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt Con thỏ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 223 | Lắp đặt Phễu thu inox D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 224 | Lắp đặt Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt Nút bịt PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt Nút bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Đai kẹp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 228 | Đai kẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 230 | Lắp đặt Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 231 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 232 | Đai kẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| C | NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6937 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8708 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8824 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2625 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4626 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7943 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8955 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1301 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5403 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0706 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5255 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4539 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3007 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9381 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1215 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8807 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4693 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông, đáy bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3662 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1189 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,53 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0772 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt tấm đan bể phốt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tâm đan bể phốt trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8973 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9594 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2249 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2409 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3732 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4326 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,953 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8393 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4051 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1877 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0122 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3897 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2123 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0595 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4931 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1267 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5586 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6986 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7772 | m3 |
| 58 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6182 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3177 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5 | Kg |
| 61 | Bu lông M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1846 | m3 |
| 63 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 64 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 65 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9485 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9485 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1726 | m2 |
| 70 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8439 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1969 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9866 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4237 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5312 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3246 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8559 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4237 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,2534 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,258 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,148 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9879 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,8229 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9592 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4442 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,7094 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4475 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,62 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0518 | m2 |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,4014 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420,687 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5904 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,53 | Kg |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,454 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3844 | m2 |
| 98 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 99 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Gia công khung đỡ mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | tấn |
| 102 | Lắp dựng khung đỡ mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng Bulong M20, dài 170mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Gia công, lắp dựng Bulong M20, dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Gia công, lắp dựng đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Gia công, lắp dựng Spider inox 4 chân chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt mái kính cường lực kính dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9488 | m2 |
| 108 | Đóng lưới thép trát tường chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,12 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 113 | Lắp đặt bóng Led dài 1.2m-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Đèn ốp trần D220x18x220 bóng led 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m-80W/220V + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt Công tắc đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt Công tắc đôi 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Công tắc hai cực dùng cho BNL 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt Công tắc hai ngả đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 122 | Lắp đặt Hộp chứa 5 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 123 | Lắp đặt Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P 16A/30mA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A/16KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A/16KA/550V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A/25KA/550V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 131 | Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 132 | Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 133 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 134 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 135 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt Cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/PVC 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 140 | Lắp đặt Kim thu sét D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cọc thép góc L63x63x6, L=2500 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 143 | Lắp đặt Dây thu - thoát sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 144 | Lắp đặt Chân bật (dùng thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 145 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 146 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cút PPR ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê thu ren PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt Van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 170 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 174 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt Bơm tăng áp Q=4m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Bình tích áp V=200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt Nối kép PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt Nối kép PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt Nối kép PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt Nối kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt Côn thu PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt Côn thu PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt Côn thu PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt Côn thu PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê vuông góc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê vuông góc PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê PVC D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt Cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 207 | Lắp đặt Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt Cút 135 PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 209 | Lắp đặt Cút 135 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt Cút 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt Con thỏ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt Phễu thu inox D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt Nút bịt PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 215 | Đai kẹp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 216 | Đai kẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 218 | Lắp đặt Cút 135 PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 219 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Đai kẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4615 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1724 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5293 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1811 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4712 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9998 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3764 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4321 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9336 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6181 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4993 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3371 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3286 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1794 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | m3 |
| 27 | Cốt thép bê tông ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 28 | Ván khuôn ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4549 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4549 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2185 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7959 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,936 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8884 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,226 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1556 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6696 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2807 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2807 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,462 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7604 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,435 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6852 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,4084 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,0512 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9248 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 54 | Lắp đặt bóng Led dài 1.2m-1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Đèn ốp trần D220x18x220 bóng led 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m-80W/220V + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Công tắc đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Công tắc đôi 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Hộp chứa 6 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A/16KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 65 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 66 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 69 | Lắp đặt Kim thu sét D16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cọc thép góc L63x63x6, L=2500 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 72 | Lắp đặt Dây thu - thoát sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 73 | Lắp đặt Chân bật (dùng thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 75 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê thu ren PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Vòi nước gạt tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Nối kép PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Nối kép PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Côn thu PVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Côn thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút 135 PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút 135 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Con thỏ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Phễu thu inox D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Đai kẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| E | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3383 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9914 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3003 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,406 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1884 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9698 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0381 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,316 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,316 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5848 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5848 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8155 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8155 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3269 | m2 |
| 26 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 27 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4659 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng máng thu nước bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m |
| 31 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,67 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,79 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,562 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bóng Led dài 1.2m-1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Công tắc đôi 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m-80W/220V + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Đai kẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8391 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7218 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8684 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1955 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5284 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5284 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1634 | m2 |
| 13 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0563 | 100m2 |
| G | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3583 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7338 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0175 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,404 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4926 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4655 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3744 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,664 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,664 | m2 |
| 13 | Nắp bể tôn dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2245 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8957 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1087 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3915 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0057 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3261 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3261 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3261 | 100m3 |
| I | KÈ + TAM CẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,336 | 100m2 |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,445 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9287 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,087 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4784 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4784 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo tương đương gạch Công nghệ Nga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | m2 |
| J | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1342 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7619 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3334 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8464 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9942 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5506 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9987 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3204 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5829 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,258 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,064 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0925 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,911 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3104 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0997 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2615 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3744 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9914 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0048 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8888 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9423 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 43 | Ốp Aluminium biển tên cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,475 | m2 |
| 44 | Gắn chữ, lô gô biển tên ốp Aluminium + biển tên ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4295 | tấn |
| 46 | Bịt tôn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2061 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0422 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng phụ kiện cửa cổng (Bao gồm: Ray, bánh xe, khỏa cửa, bản lề…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m-1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m-80W/220V + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Công tắc đơn 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Hộp chứa 3 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A/16KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A/16KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 62 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 63 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt Cọc thép góc L63x63x6, L=2500 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 68 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Đai kẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5225 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1394 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3941 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2742 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2256 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1251 | m3 |
| 80 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4388 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2558 | m3 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,193 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5602 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,28 | m |
| 86 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7532 | m2 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7148 | m3 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9736 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4065 | m2 |
| 92 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m3 |
| 93 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 97 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8251 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,09 | m2 |
| 99 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,93 | m2 |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp mạt đá công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp lót nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9608 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1866 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,608 | m3 |
| 5 | Làm khe co, giãn sân bê tông (đổ chèn bitum) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,78 | m |
| 6 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,281 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,281 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0625 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8167 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6578 | m2 |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 15 | Bu lông M14 dài 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cột cờ (Bao gồm: Bản mã, cột cờ, ròng rọc, cáp kéo cờ bằng sợi thép, cờ tổ quốc khổ 120x180cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR , ống nhựa PPR-PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR , ống nhựa PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR , ống nhựa PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR , ống nhựa PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút PPR D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đầu nối ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 35 | Lắp đặt Đầu nối ống DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van phao D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Nút bịt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm SH Q=8m3/h-H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 41 | Đồng hồ lưu tốc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8025 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2355 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 48 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 53 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2016 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10x21, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0064 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cấu kiện |
| 62 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/DSTA/PVC (3x10+1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/DSTA/PVC (3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/DSTA/PVC (3x70+1x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25, luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30, luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 71 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | m |
| 72 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 73 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1667 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8591 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A/16KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A/16KA/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A/16KA/550V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A/25KA/550V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 200A/25KA/550V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt biến dòng 200A-15V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 86 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 150W, gắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào nền gạch và đất chôn ống thép D100 đi âm, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 2 | Hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê tráng kẽm 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Kép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 16 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt giá treo ống V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 19 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 20 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800 x 600 x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 21 | Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 16Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Ngàm nối nhanh D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20 l/s, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=20 l/s, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Téc nước mồi 500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt van báo động D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê tráng kẽm 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép D125x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Chân cao su chống rung máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Bulong + eku M14x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 49 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lot |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung 6x10x21, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6513 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 52 | SXLD cốt thép giằng & lanh tô, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 53 | Bê tông giằng & lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dầy 1 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2281 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2281 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,123 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 64 | Bơm điện chữa cháy Q=20 l/s, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 65 | Bơm diesel chữa cháy Q=20 l/s, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 66 | Tủ điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh Hòa Phát mã BHS108-6 hoặc tương đương Kích thước: (1200x500x690) mm; Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi, có vách gỗ chia đợt bàn thành 2 ngăn; Bàn có Khung chính BHS108-6 sử dụng ống 25x50; Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 2 | Ghế học sinh Hòa Phát GHS108-6 (hoặc tương đương) (Kích cỡ: 'W1xWxD1xDxH: 60x360x400x460x720) mm; Ghế có khung chính ống tròn, GHS108-6 sử dụng ống Ø22; Đệm tựa ghế gỗ GHS108-6 dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 3 | Bàn ghế giáo viên BGV101- Hòa Phát Bàn giáo viên BGV101 hoặc tương đương; Kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750; Ghế giáo viên GGV101 Kích thước: Rộng 410 – sâu 470 – cao 830); Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa KT(3,2x1,2)m. Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm)Bề mặt Bảng từ xanh: Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính. Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng; Có thể viết ngay khi vừa xóa, kể cả mặt Bảng còn ướt; Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. Bảng có thể kết hợp với chân di động để trở thành Bảng di động nếu cần; Kết cấu Bảng từ xanh: Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn; Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ; Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Ảnh Bác cỡ trung (Khung nhôm, mặt mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn PU). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Giường học sinh Hòa Phát GT40BH hoặc tương đương; Kích thước: (1900x850x(350:1350:1650)) mm; Giường tầng Hòa Phát; Giường gồm 2 tầng Hòa Phát hoặc tương đương; khung ống thép vuông 30x30 và 25x50 sơn tĩnh điện; Giát giường bằng gỗ công nghiệp; Giường có cọc màn và bàn viết gỗ Melamine tiện dụng; Giường tầng có thêm hai hòm tôn đựng đồ gỗ đặt dưới gầm giường tầng 1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 7 | Màn tuyn, kt 1,0x2,0m; Vải tuyn có độ bền rất cao. Định hình ở nhiệt độ cao, tạo cho mắt lưới tuyn rất ổn định, thoáng, mát; Màn tuyn được dệt và may bằng kỹ thuật tiên tiến. Đặc biệt đường can thân màn bằng đường may đôi, các góc màn đều có may các miếng đắp góc, tăng cường sức chịu lực và có các dây tai rất thuận tiện cho việc sử dụng màn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 8 | Gối kích thước 30x40cm, vỏ nỉ mềm mại, ruột được nhồi bông cho độ đàn hồi tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 9 | Chiếu cói, kích thước 1,9x0,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 10 | Bàn chia thức ăn; Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 800 x 800 mm; Đặc điểm: + Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn. Có tăng cứng mặt bàn; Chân bàn bằng hộp inox 40×40 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm, đợt bên dưới đan nan 10×20 mm; Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa; Chân tăng chỉnh chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Bàn chế biến thức ăn; Chân hộp 40 x 40 có lan can 2 tầng; Chất liệu inox bền đẹp; Kích thước: Ngang 1,600 X sâu 550 x cao 1,550 xTầng 470 x 550 x 300 x 300; Chân hộp 40 x 40 có lan can 2 tầng; Chất liệu inox bền đẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Nồi nấu canh công nghiệp 60L; model NS-NCTĐ60L, chất liệu inox, kích thước 60x50x84cm, công suất 6kw, trọng lượng 60kg, độ dày inox 0,8-1,2m, thương hiệu NEWSUN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Chảo công nghiệp loại lớn; Kích thước: Đường kính 60cm, cao 15cm- Chất liệu hợp kim nhôm; Xuất xứ hàng hóa: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Giá để xong(nồi); Quy cách: Dài 200 x cao 200 x sâu 50(cm); Có 5 tầng để xoong nồi bằng inox hộp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Máy lọc nước công nghiệp Kangaroo KG400 hoặc tương đương (65 lít/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07344458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.789074E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.- Loại công trình: Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.018.816.126 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.037.632.252 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào1,25m3 | Dung tích gầu 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Tải trọng 7 tấn trở lên | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Công suất 23 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5 KW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Dung tích 150 lít trở lên | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Dung tích 250 lít trở lên | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Công suất 800W trở lên | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Công suất 1 KW trở lên | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Công suất 1,5 KW trở lên | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,75 KW trở lên | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất 1,7 KW trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi