Gói thầu: số 07 (Xây lắp + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228931-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
Tên gói thầu số 07 (Xây lắp + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211209657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng cơ bản tập trung và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 08:49:00 đến ngày 2021-12-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,494,130,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 217,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07344458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.789074E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.- Loại công trình: Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.018.816.126 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.037.632.252 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 800W trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,75 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
E-CDNT 1.2 số 07 (Xây lắp + thiết bị)
Trường Tiểu học - THCS Sùng Phài
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn xây dựng cơ bản tập trung và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4 - Khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu - Phường Quyết Tiến - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai Châu Số điện thoại: 02133.878.526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường, địa chỉ: Số 076, đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường, địa chỉ: Số 076, đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường, địa chỉ: Số 076, đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu, địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68, đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4 - Khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu - Phường Quyết Tiến - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai Châu Số điện thoại: 02133.878.526


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Thư giảm giá (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu hoặc các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 217.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 4 - Khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu - Phường Quyết Tiến - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai Châu Số điện thoại: 02133.878.526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 2, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.877.760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu; + Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại / Fax: 0213.3.878.305.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÁC NHÀ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54,8063m3
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V192,5964m3
3Vận chuyển bê tông + gạch sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,474100m3
4Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thị công (Gồm: Di chuyển cây xanh, thu dọn rác thải …)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
B NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,7088100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0247m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V178,2474m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,844100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3219tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2343tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,053tấn
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8683m3
9Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4445m3
10Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2917100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3191tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2032tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0675tấn
14Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5188m3
15Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9176100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0896tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6773tấn
18Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V187,6432m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1477100m3
20Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9505m3
21Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
22Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
24Đổ bê tông, đáy bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3662m3
25Xây gạch không nung 6x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1189m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,53m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0772m2
28Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt tấm đan bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189tấn
30Lắp đặt tâm đan bể phốt trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
31Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1091m3
32Ván khuôn cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7702100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9663tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4366tấn
35Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2693m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8271100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4865tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4478tấn
39Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4442m3
40Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4272100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3669tấn
42Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0704m3
43Ván khuôn cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7632100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5382tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4317tấn
46Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,719m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6684100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9227tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0399tấn
50Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2311m3
51Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,9028100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4277tấn
53Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8308m3
54Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5368100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1981tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6299tấn
57Xây gạch không nung 6x10x21, xây bậc thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
58Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,356m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,1564m2
60Gia công, lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V200,24Kg
61Bu lông M6Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
62Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6832m3
63Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2156tấn
64Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3894tấn
65Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,4808100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,483tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,483tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,6512m2
70Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V260cái
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,3409100m2
72Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V116,3823m3
73Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8218m3
74Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3732m3
75Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3389m3
76Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V146,7477m3
77Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3222m3
78Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4179m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140,9968m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.714,646m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,106m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,2516m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V962,7706m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,477m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V273,1174m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034,2816m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V83,5044m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V344,576m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5032m2
90Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9988m2
91Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V83,5044m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.295,1028m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.161,0242m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4808m2
95Gia công, lắp dựng lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V982,57Kg
96Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3623tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V190,521m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,5486m2
99Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529tấn
100Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
101Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Gia công khung đỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4352tấn
103Lắp dựng khung đỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4352tấn
104Gia công, lắp dựng Bulong M20, dài 170mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Gia công, lắp dựng Bulong M20, dài 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Gia công, lắp dựng đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Gia công, lắp dựng Spider inox 4 chân chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Sản xuất, lắp đặt mái kính cường lực kính dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,374m2
109Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm HPL compact dày 12 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,788m2
110Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng LUXALONMô tả kỹ thuật theo chương V15,428m2
111Đóng lưới thép trát tường chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V507,552m2
112Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
113Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
114Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
115Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,4m2
116Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
117Lắp đặt bóng Led dài 1.2m-1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
118Lắp đặt Đèn ốp trần D220x18x220 bóng led 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
119Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m-80W/220V + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
120Lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 (5m3/phút)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt Công tắc đôi 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt Công tắc bốn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
123Lắp đặt Công tắc hai ngả đơn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
125Lắp đặt Hộp chứa 6 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
126Lắp đặt Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
127Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
128Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A/6KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
130Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A/16KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
131Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A/16KA/550VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A/25KA/550VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
134Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
135Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V196m
136Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
137Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.474m
138Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
139Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
140Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V196m
141Lắp đặt Cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/PVC 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.032m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V252m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
145Lắp đặt Kim thu sét D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
146Lắp đặt Cọc thép góc L63x63x6, L=2500 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
147Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
148Lắp đặt Dây thu - thoát sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
149Lắp đặt Chân bật (dùng thép D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
150Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
151Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2654100m3
152Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2654100m3
153Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
157Lắp đặt Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
159Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
161Lắp đặt Cút PPR ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
162Lắp đặt Tê đều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt Tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
165Lắp đặt Tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt Tê thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
169Lắp đặt Tê thu ren PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
170Lắp đặt Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
175Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
176Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
178Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt Vòi nước gạt tayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
180Lắp đặt Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Lắp đặt Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
183Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
184Lắp đặt Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
185Lắp đặt Nối kép PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Lắp đặt Nối kép PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
187Lắp đặt Nối kép PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
188Lắp đặt Nối kép PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
189Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
196Lắp đặt ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
197Lắp đặt ống kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
198Lắp đặt Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
199Lắp đặt Côn thu PVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
200Lắp đặt Côn thu PVC D110/76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Lắp đặt Côn thu PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
202Lắp đặt Côn thu PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt Côn thu PVC D110/48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Lắp đặt Côn thu PVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
205Lắp đặt Côn thu PVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206Lắp đặt Tê vuông góc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
207Lắp đặt Tê vuông góc PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Lắp đặt Tê vuông góc PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
209Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
210Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
211Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
212Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
213Lắp đặt Tê PVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Lắp đặt Tê PVC D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Lắp đặt Cút 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
216Lắp đặt Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
217Lắp đặt Cút 135 PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
218Lắp đặt Cút 135 PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
219Lắp đặt Cút 135 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
220Lắp đặt Cút 90 PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
221Lắp đặt Cút 90 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
222Lắp đặt Con thỏ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
223Lắp đặt Phễu thu inox D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
224Lắp đặt Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
225Lắp đặt Nút bịt PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
226Lắp đặt Nút bịt PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
227Đai kẹp ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
228Đai kẹp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
230Lắp đặt Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
231Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
232Đai kẹp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
C NHÀ BÁN TRÚ
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6937100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8708m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V68,8824m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2625100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4626tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7943tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8955tấn
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1301m3
9Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5403m3
10Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0706100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5255tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4539tấn
13Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,675m3
14Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3007100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9381tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
17Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1215m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8807100m3
19Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4693m3
20Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
23Đổ bê tông, đáy bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3662m3
24Xây gạch không nung 6x10x21, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1189m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,53m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0772m2
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt tấm đan bể phốt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189tấn
29Lắp đặt tâm đan bể phốt trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
30Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8973m3
31Ván khuôn cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9594100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2249tấn
34Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2409m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,065100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3732tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0523tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4326tấn
39Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,953m3
40Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8393100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4051tấn
42Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1877m3
43Ván khuôn cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0122100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3897tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2298tấn
46Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2123m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0595100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4931tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,105tấn
50Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1267m3
51Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,215100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5586tấn
53Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6986m3
54Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2062100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0642tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
57Xây gạch không nung 6x10x21, xây bậc thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7772m3
58Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6182m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3177m2
60Gia công, lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V91,5Kg
61Bu lông M6Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
62Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1846m3
63Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
64Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1327tấn
65Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9485tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9485tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,1726m2
70Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8439100m2
72Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1969m3
73Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9866m3
74Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4237m3
75Xây gạch không nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5312m3
76Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3246m3
77Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8559m3
78Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4237m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V456,2534m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.004,258m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,148m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9879m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V357,8229m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,9592m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V102,4442m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V331,7094m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4475m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V190,62m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0518m2
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V31,35m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V527,4014m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.420,687m2
93Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5904m2
94Gia công, lắp dựng lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V678,53Kg
95Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V56,454m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,3844m2
98Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
99Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
100Sản xuất, lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Gia công khung đỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3889tấn
102Lắp dựng khung đỡ mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3889tấn
103Gia công, lắp dựng Bulong M20, dài 170mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Gia công, lắp dựng Bulong M20, dài 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Gia công, lắp dựng đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Gia công, lắp dựng Spider inox 4 chân chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Sản xuất, lắp đặt mái kính cường lực kính dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9488m2
108Đóng lưới thép trát tường chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V291,12m2
109Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
110Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
111Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
112Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
113Lắp đặt bóng Led dài 1.2m-2x36WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
114Lắp đặt Đèn ốp trần D220x18x220 bóng led 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
115Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m-80W/220V + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
116Lắp đặt Công tắc đơn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
117Lắp đặt Công tắc đôi 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt Công tắc hai cực dùng cho BNL 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Lắp đặt Công tắc hai ngả đơn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
122Lắp đặt Hộp chứa 5 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
123Lắp đặt Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
124Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
126Lắp đặt aptomat RCBO 2P 16A/30mA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A/16KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
128Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A/16KA/550VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A/25KA/550VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
131Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
132Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
133Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V214m
134Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
135Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
136Lắp đặt Cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/PVC 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V147m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
140Lắp đặt Kim thu sét D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Lắp đặt Cọc thép góc L63x63x6, L=2500 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
142Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
143Lắp đặt Dây thu - thoát sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
144Lắp đặt Chân bật (dùng thép D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
145Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
146Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
147Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
148Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
152Lắp đặt Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
153Lắp đặt Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
154Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
155Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
156Lắp đặt Cút PPR ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
157Lắp đặt Tê đều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt Tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt Tê đều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
160Lắp đặt Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
161Lắp đặt Tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt Tê thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
164Lắp đặt Tê thu ren PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
165Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt Van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
167Lắp đặt Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
169Lắp đặt Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
170Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
171Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
172Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
174Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
175Lắp đặt Bơm tăng áp Q=4m3/h, H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Bình tích áp V=200LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
181Lắp đặt Rắc co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
182Lắp đặt Nối kép PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt Nối kép PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
184Lắp đặt Nối kép PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
185Lắp đặt Nối kép PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
193Lắp đặt ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
194Lắp đặt ống kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
195Lắp đặt Côn thu PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
196Lắp đặt Côn thu PVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
197Lắp đặt Côn thu PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
198Lắp đặt Côn thu PVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
199Lắp đặt Tê vuông góc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
200Lắp đặt Tê vuông góc PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
202Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
203Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
204Lắp đặt Tê PVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
205Lắp đặt Tê PVC D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
206Lắp đặt Cút 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
207Lắp đặt Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
208Lắp đặt Cút 135 PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
209Lắp đặt Cút 135 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
210Lắp đặt Cút 90 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
211Lắp đặt Con thỏ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
212Lắp đặt Phễu thu inox D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
213Lắp đặt Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đặt Nút bịt PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
215Đai kẹp ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
216Đai kẹp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
218Lắp đặt Cút 135 PVC D90 bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
219Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
220Đai kẹp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
D NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4615100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1724m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1744m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1936100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2454tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1426tấn
7Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8788m3
8Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3023100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5293tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223tấn
11Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1811m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4712100m3
13Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9998m3
14Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3764m3
15Ván khuôn cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4321100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0699tấn
18Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9336m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6181100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4993tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4196tấn
23Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3371m3
24Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3286100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1794tấn
26Đổ bê tông ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3885m3
27Cốt thép bê tông ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
28Ván khuôn ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4549tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4549tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2185100m2
34Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7959m3
35Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,936m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,8884m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,226m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1556m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,6696m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2807m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V21,2807m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V88,462m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7604m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V98,435m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6852m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,4084m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V235,0512m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,9248m2
52Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
53Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
54Lắp đặt bóng Led dài 1.2m-1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
55Lắp đặt Đèn ốp trần D220x18x220 bóng led 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m-80W/220V + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt Công tắc đơn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt Công tắc đôi 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt Hộp chứa 6 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A/16KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
65Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
66Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
69Lắp đặt Kim thu sét D16, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt Cọc thép góc L63x63x6, L=2500 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
71Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
72Lắp đặt Dây thu - thoát sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
73Lắp đặt Chân bật (dùng thép D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
74Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
75Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
77Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
80Lắp đặt Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
81Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt Tê đều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt Tê đều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt Tê thu ren PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Lắp đặt Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt chậu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
90Lắp đặt Vòi nước gạt tayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt Nối kép PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt Nối kép PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
100Lắp đặt Côn thu PVC D90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt Côn thu PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Lắp đặt Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt Cút 135 PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt Cút 135 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt Cút 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt Con thỏ D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt Phễu thu inox D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt Nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
111Lắp đặt Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Đai kẹp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
E NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3383100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9914m3
3Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3003m3
4Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,406m3
5Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019m3
6Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2012100m3
10Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1884m3
11Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
12Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9698m3
13Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0381m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2872100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1729tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,316m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,316m2
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5848tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5848tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8155tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8155tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,3269m2
26Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
27Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,4659100m2
29Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6496100m2
30Sản xuất, lắp dựng máng thu nước bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V22,52m
31Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,742tấn
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V48,67m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,79m2
34Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V202,562m2
35Lắp đặt bóng Led dài 1.2m-1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
36Lắp đặt Công tắc đôi 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
38Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
39Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m-80W/220V + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
42Lắp đặt Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Đai kẹp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
F NHÀ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2648m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8391m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7218m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2366100m2
6Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3688m3
7Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8684m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1955tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1955tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5284tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5284tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,1634m2
13Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0563100m2
G BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3583100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7338m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0908100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0175tấn
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,404m3
7Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,188m3
8Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4926100m2
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4655100m2
10Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3744m3
11Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,664m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V130,664m2
13Nắp bể tôn dày 2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2245m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m2
16Đổ bê tông, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585m3
17Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8957100m3
2Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,1087100m3
3Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V147,3915m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0057100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3261100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3261100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3261100m3
I KÈ + TAM CẤP
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V96,54m3
3Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8m3
4Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
5Đắp cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V84m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m2
9Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3,336100m2
10Giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,445m2
11Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9287m3
12Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,94m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,087m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,4784m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,4784m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo tương đương gạch Công nghệ Nga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,8m2
J NHÀ BẢO VỆ + CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2531100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,322m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1342m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2675tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1273tấn
7Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7619m3
9Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3334m3
10Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1199100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1842100m3
14Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8464m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9942m3
16Ván khuôn cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4107100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5506tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1297tấn
19Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9987m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3236100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6098tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2061tấn
23Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3204m3
24Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1916100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2206tấn
26Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5829m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,258m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,064m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0925m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,911m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3104m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,0997m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,2615m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,3744m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9914m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0048m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V37,8888m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,9423m2
41Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
42Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
43Ốp Aluminium biển tên cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V14,475m2
44Gắn chữ, lô gô biển tên ốp Aluminium + biển tên ốp đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4295tấn
46Bịt tôn cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V5,032m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,2061m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,0422m2
49Sản xuất, lắp dựng phụ kiện cửa cổng (Bao gồm: Ray, bánh xe, khỏa cửa, bản lề…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Lắp đặt đèn Led dài 1.2m-1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m-80W/220V + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt Công tắc đơn 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt Hộp chứa 3 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
55Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A/6KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A/6KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A/16KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A/16KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
60Lắp đặt Dây tiếp đất đơn lõi đồng cách điện PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
61Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
62Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
63Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
66Lắp đặt Cọc thép góc L63x63x6, L=2500 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
68Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319100m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0319100m3
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
71Lắp đặt Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt Cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Đai kẹp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,5225m3
75Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1394m3
76Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3941m3
77Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2742m3
78Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2256m3
79Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1251m3
80Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2397100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4388tấn
82Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2558m3
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,193m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5602m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,28m
86Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,7532m2
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7148m3
89Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,209tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,9736m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V93,4065m2
92Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,264m3
93Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
94Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
95Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
96Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
97Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8251tấn
98Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V195,09m2
99Sản xuất hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V177,93m2
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp mạt đá công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,748100m3
2Rải lớp lót nilongMô tả kỹ thuật theo chương V34,9608100m3
3Ván khuôn sânMô tả kỹ thuật theo chương V2,1866100m2
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V349,608m3
5Làm khe co, giãn sân bê tông (đổ chèn bitum)Mô tả kỹ thuật theo chương V457,78m
6Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,281m3
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,281m3
8Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0625m3
9Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8167m3
10Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6578m2
11Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
12Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
13Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5984m3
14Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
15Bu lông M14 dài 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
17Sản xuất, lắp dựng cột cờ (Bao gồm: Bản mã, cột cờ, ròng rọc, cáp kéo cờ bằng sợi thép, cờ tổ quốc khổ 120x180cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR, ống nhựa PPR-PN10 D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR , ống nhựa PPR-PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR , ống nhựa PPR-PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR , ống nhựa PPR-PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR , ống nhựa PPR-PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
23Lắp đặt Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Cút PPR D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Lắp đặt Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Lắp đặt Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt Tê PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt Tê PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Đầu nối ống DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
35Lắp đặt Đầu nối ống DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
36Lắp đặt Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Van phao D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt Nút bịt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt máy bơm SH Q=8m3/h-H=35mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
41Đồng hồ lưu tốc D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
43Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
44Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8025100m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2355100m3
46Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
47Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,94m3
48Ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,436100m2
49Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
50Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2856100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4452tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
53Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2016100m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1598100m3
55Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,08m3
56Xây gạch không nung 6x10x21, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,92m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V272m2
58Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
59Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0064tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V340cấu kiện
62Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102m2
63Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V263m
64Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
65Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/PVC 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
66Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/DSTA/PVC (3x10+1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
67Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/DSTA/PVC (3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V213m
68Lắp đặt cáp điện lõi đồng cách điện XPLE/DSTA/PVC (3x70+1x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
69Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25, luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V269m
70Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30, luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V330m
71Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V389m
72Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V35m
73Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1667100m3
74Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3169100m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8591100m3
76Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A/16KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A/16KA/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 32A/16KA/550VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A/25KA/550VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt aptomat MCCB 3P 200A/25KA/550VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt đồng hồ Vol kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt biến dòng 200A-15VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
86Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt đèn cao áp bóng LED 150W, gắn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt Dây điện đôi lõi đồng cách điện PVC 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
91Lắp đặt ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào nền gạch và đất chôn ống thép D100 đi âm, hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m3
2Hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Lắp đặt cút tráng kẽm 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt tê tráng kẽm 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt van khóa đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
10Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Zoăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
13Kép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt bình cứu hoả CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
15Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V201 bộ
16Bảng nội quy + tiêu lênhMô tả kỹ thuật theo chương V101 bộ
17Lắp đặt giá treo ống V4Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
19Hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
20Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800 x 600 x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
21Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 16Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Lắp đặt Ngàm nối nhanh D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
25Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20 l/s, H=60mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
27Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=20 l/s, H=60mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
28Téc nước mồi 500 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt rọ hút D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Y lọc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt van khóa D125Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt mối nối mềm D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
39Lắp bích thép, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
40Lắp đặt van báo động D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt cút tráng kẽm 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
42Lắp đặt tê tráng kẽm 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt cút thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt tê thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt côn thu D100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt côn thép D125x65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Chân cao su chống rung máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Bulong + eku M14x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
49Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1lot
50Xây tường bằng gạch không nung 6x10x21, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6513m3
51Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
52SXLD cốt thép giằng & lanh tô, d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
53Bê tông giằng & lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,66m2
55Trát tường trong dầy 1 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2281m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,2281m2
57Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,66m2
58Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
60Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,123m2
61Lợp mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
62Sản xuất cửa đi cửa thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
63Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
64Bơm điện chữa cháy Q=20 l/s, H=60mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
65Bơm diesel chữa cháy Q=20 l/s, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
66Tủ điều khiển 2 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
M THIẾT BỊ
1Bàn học sinh Hòa Phát mã BHS108-6 hoặc tương đương Kích thước: (1200x500x690) mm; Bàn rời ghế, có yếm với 2 chỗ ngồi, có vách gỗ chia đợt bàn thành 2 ngăn; Bàn có Khung chính BHS108-6 sử dụng ống 25x50; Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyênMô tả kỹ thuật theo chương V200Cái
2Ghế học sinh Hòa Phát GHS108-6 (hoặc tương đương) (Kích cỡ: 'W1xWxD1xDxH: 60x360x400x460x720) mm; Ghế có khung chính ống tròn, GHS108-6 sử dụng ống Ø22; Đệm tựa ghế gỗ GHS108-6 dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V400Cái
3Bàn ghế giáo viên BGV101- Hòa Phát Bàn giáo viên BGV101 hoặc tương đương; Kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750; Ghế giáo viên GGV101 Kích thước: Rộng 410 – sâu 470 – cao 830); Bàn giáo viên có đợt, khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế cốt cong dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
4Bảng chống lóa KT(3,2x1,2)m. Độ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm)Bề mặt Bảng từ xanh: Mặt Bảng PPGI màu xanh viết phấn. Mặt thép từ tính. Phấn viết lên rõ nét, xóa sạch dễ dàng; Có thể viết ngay khi vừa xóa, kể cả mặt Bảng còn ướt; Mặt Bảng có ô kẻ mờ 5x5cm (Rất mờ) giúp viết thẳng hàng dễ dàng. Bảng có thể kết hợp với chân di động để trở thành Bảng di động nếu cần; Kết cấu Bảng từ xanh: Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn; Mặt Bảng thép từ tính màu xanh chống lóa ở mọi góc nhìn, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ; Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền caoMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
5Ảnh Bác cỡ trung (Khung nhôm, mặt mica, ảnh màu, phía sau lót gỗ MDF sơn PU).Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
6Giường học sinh Hòa Phát GT40BH hoặc tương đương; Kích thước: (1900x850x(350:1350:1650)) mm; Giường tầng Hòa Phát; Giường gồm 2 tầng Hòa Phát hoặc tương đương; khung ống thép vuông 30x30 và 25x50 sơn tĩnh điện; Giát giường bằng gỗ công nghiệp; Giường có cọc màn và bàn viết gỗ Melamine tiện dụng; Giường tầng có thêm hai hòm tôn đựng đồ gỗ đặt dưới gầm giường tầng 1.Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
7Màn tuyn, kt 1,0x2,0m; Vải tuyn có độ bền rất cao. Định hình ở nhiệt độ cao, tạo cho mắt lưới tuyn rất ổn định, thoáng, mát; Màn tuyn được dệt và may bằng kỹ thuật tiên tiến. Đặc biệt đường can thân màn bằng đường may đôi, các góc màn đều có may các miếng đắp góc, tăng cường sức chịu lực và có các dây tai rất thuận tiện cho việc sử dụng màn.Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
8Gối kích thước 30x40cm, vỏ nỉ mềm mại, ruột được nhồi bông cho độ đàn hồi tốtMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
9Chiếu cói, kích thước 1,9x0,85mMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
10Bàn chia thức ăn; Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 800 x 800 mm; Đặc điểm: + Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn. Có tăng cứng mặt bàn; Chân bàn bằng hộp inox 40×40 mm, thanh giằng hộp 25×25 mm, đợt bên dưới đan nan 10×20 mm; Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa; Chân tăng chỉnh chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Bàn chế biến thức ăn; Chân hộp 40 x 40 có lan can 2 tầng; Chất liệu inox bền đẹp; Kích thước: Ngang 1,600 X sâu 550 x cao 1,550 xTầng 470 x 550 x 300 x 300; Chân hộp 40 x 40 có lan can 2 tầng; Chất liệu inox bền đẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Nồi nấu canh công nghiệp 60L; model NS-NCTĐ60L, chất liệu inox, kích thước 60x50x84cm, công suất 6kw, trọng lượng 60kg, độ dày inox 0,8-1,2m, thương hiệu NEWSUN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Chảo công nghiệp loại lớn; Kích thước: Đường kính 60cm, cao 15cm- Chất liệu hợp kim nhôm; Xuất xứ hàng hóa: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Giá để xong(nồi); Quy cách: Dài 200 x cao 200 x sâu 50(cm); Có 5 tầng để xoong nồi bằng inox hộp.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Máy lọc nước công nghiệp Kangaroo KG400 hoặc tương đương (65 lít/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07344458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.789074E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.- Loại công trình: Dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.018.816.126 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.037.632.252 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).55
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).55
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).32
4 Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).32
5 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào1,25m3 Dung tích gầu 1,25m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Tải trọng 7 tấn trở lên2
3 Máy đầm cóc Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên2
4 Máy hàn 23 KW Công suất 23 KW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất 5 KW1
6 Máy trộn vữa 150l Dung tích 150 lít trở lên1
7 Máy trộn bê tông 250l Dung tích 250 lít trở lên2
8 Máy hàn nhiệt Công suất 800W trở lên1
9 Máy đầm bàn 1KW Công suất 1 KW trở lên2
10 Máy đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5 KW trở lên2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,75 KW trở lên2
12 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất 1,7 KW trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->