Gói thầu: Mua sắm thay thế UPS cho Trung tâm dữ liệu Tổng cục Hải quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| Tên gói thầu | Mua sắm thay thế UPS cho Trung tâm dữ liệu Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 09:11:00 đến ngày 2021-12-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,935,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 4,855 tỷ VND.(9) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:+ Hợp đồng tương tự phải bắt đầu có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Có nội dung: Cung cấp, lắp đặt hệ thống lưu điện(14) (UPS) có công suất tối thiểu 150KVA cho Trung tâm dữ liệu hoặc cho phòng máy chủ.- Giá trị của nội dung: Cung cấp, lắp đặt hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 150KVA cho Trung tâm dữ liệu hoặc cho phòng máy chủ tối thiểu là 4,855 tỷ VND. (10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành. Trong trường hợp này, giá trị của nội dung: Cung cấp, lắp đặt hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 150KVA cho Trung tâm dữ liệu hoặc cho phòng máy chủ phải đảm bảo hoàn thành tối thiểu là 4,855 tỷ VND.(14) Hệ thống lưu điện (UPS) bao gồm UPS và/hoặc: Ắc quy kèm theo cho UPS; Tủ điện kèm theo cho UPS; Vật tư cần thiết khác phục vụ cho việc lắp đặt UPS như dây dẫn, cốt đồng; Chi phí lắp đặt, cài đặt UPS. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.855.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo hành hoặc có đại lý bảo hành hoặc có đại diện bảo hành tại Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm(4) làm việc trong lĩnh vực CNTT và đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng(5) có nội dung cung cấp hàng hóa CNTT hoặc dịch vụ CNTT và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Triển khai thay thế hệ thống lưu điện (UPS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện (bao gồm cả các chuyên ngành như hệ thống điện, thiết bị điện, điều khiển tự động, tự động hóa), vật lý, điện tử, công nghệ điện tử, kỹ thuật điện tử, điện tử-viễn thông.- Mỗi nhân sự có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm(4) làm việc trong lĩnh vực CNTT hoặc lĩnh vực điện và đã tham gia thực hiện hoặc triển khai: Lắp đặt/Cài đặt/Sửa chữa hệ thống lưu điện (UPS) của tối thiểu 01 hợp đồng(5) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Mỗi nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về hệ thống lưu điện (UPS) của hãng sản xuất UPS mà nhà thầu chào thầu.(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thay thế UPS cho Trung tâm dữ liệu Tổng cục Hải quan Mua sắm thay thế UPS cho Trung tâm dữ liệu Tổng cục Hải quan 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (1). Đề xuất kỹ thuật chi tiết cho toàn bộ hàng hóa chào thầu theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại mục I, Chương V của E-HSMT. (2). Đề xuất về tiến độ cung cấp cho toàn bộ hàng hóa chào thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 2, Chương IV của E-HSMT. (3). Bảng tuyên bố đáp ứng của toàn bộ hàng hóa chào thầu theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại mục I, Chương V của E-HSMT. (4). Bản cam kết đáp ứng các yêu cầu về triển khai và các yêu cầu khác quy định tại mục II và mục III, Chương V của E-HSMT. (5). Bản cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại Chương VI và Chương VII của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | (1). Hàng hóa chào thầu phải có xuất xứ rõ ràng (Nhà thầu phải nêu cụ thể tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ. Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ cho một hàng hóa được xem là không rõ ràng và không hợp lệ). (2). Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa chào thầu và đầy đủ linh kiện hoặc phụ kiện kèm theo (nếu có) là: - Hàng hóa có nguồn gốc chính hãng. - Hàng hóa mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Hàng hóa có chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa đang trong thời gian hãng sản xuất cho phép bán ra thị trường và đang trong thời gian được hỗ trợ kỹ thuật từ chính hãng. - Hàng hóa được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. (3). Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nhà thầu trúng thầu phải: (3.1). Đối với hàng hóa chào thầu: - Cung cấp: Bản chính hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận chất lượng, hoặc; Bản chính hoặc bản sao chứng thực giấy tờ hoặc tài liệu khác do cơ quan hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp để chứng minh về chất lượng. - Cung cấp: Bản sao chứng thực giấy tờ hoặc tài liệu chứng nhận hợp quy do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định của pháp luật. (3.2). Đối với hàng hóa nhập khẩu chào thầu: - Cung cấp: Bản chính hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (là văn bản hoặc các hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương) để chứng minh về xuất xứ, hoặc; - Cung cấp: Bản chính hoặc bản sao chứng thực chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa (là văn bản hoặc các hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương) để chứng minh về xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải tính vào đơn giá dự thầu các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của Bên mời thầu trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 5 năm kể từ ngày được nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | (1). Đối với hàng hóa là hệ thống lưu điện (UPS): (1.1). Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng hoặc văn bản của đại diện nhà sản xuất cho phép hoặc hỗ trợ nhà thầu chào thầu hệ thống lưu điện (UPS) và đầy đủ linh kiện hoặc phụ kiện kèm theo (nếu có) cho gói thầu này. Giấy phép hoặc văn bản này phải có đầy đủ các nội dung cam kết cho toàn bộ hệ thống lưu điện (UPS) và đầy đủ linh kiện hoặc phụ kiện kèm theo (nếu có) chào thầu là: - Hàng hóa có nguồn gốc chính hãng, và; - Hàng hóa mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, và; - Hàng hóa có chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, và; - Hàng hóa đang trong thời gian hãng sản xuất cho phép bán ra thị trường và đang trong thời gian được hỗ trợ kỹ thuật từ chính hãng, và; - Hàng hóa được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. (1.2). Đại diện nhà sản xuất có thể là: Nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc chi nhánh của nhà sản xuất hoặc công ty con của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất. (1.3). Trường hợp giấy phép bán hàng hoặc văn bản do đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất cấp thì phải kèm theo tài liệu chứng minh đại lý được phép cấp. (1.4). Trong trường hợp liên danh, giấy phép bán hàng hoặc văn bản của đại diện nhà sản xuất có thể được cấp cho liên danh tham gia gói thầu hoặc cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. (1.5). Giấy phép bán hàng hoặc văn bản của đại diện nhà sản xuất cho phép hoặc hỗ trợ nhà thầu chào thầu các loại hàng hóa cho gói thầu không được kèm theo các điều kiện ràng buộc gây bất lợi đối với bên mời thầu hoặc chủ đầu tư. (2). Tài liệu phải cung cấp khác: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo hành hoặc có đại lý bảo hành hoặc có đại diện bảo hành tại Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục CNTT và Thống kê hải quan - Tổng cục Hải quan, tầng 5, tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
+ Điện thoại: (024) 39 440 833/8630;
+ Fax: (024) 39 440631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục CNTT và Thống kê hải quan - Tổng cục Hải quan, tầng 5, tòa nhà trụ sở Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: (024) 39 440 833/9460; - Fax: (024) 39 440618. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UPS 400 kVA | 2 | Thiết bị | Chi tiết tại mục I, Chương V, của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 4,855 tỷ VND.(9) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:+ Hợp đồng tương tự phải bắt đầu có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Có nội dung: Cung cấp, lắp đặt hệ thống lưu điện(14) (UPS) có công suất tối thiểu 150KVA cho Trung tâm dữ liệu hoặc cho phòng máy chủ.- Giá trị của nội dung: Cung cấp, lắp đặt hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 150KVA cho Trung tâm dữ liệu hoặc cho phòng máy chủ tối thiểu là 4,855 tỷ VND. (10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành. Trong trường hợp này, giá trị của nội dung: Cung cấp, lắp đặt hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 150KVA cho Trung tâm dữ liệu hoặc cho phòng máy chủ phải đảm bảo hoàn thành tối thiểu là 4,855 tỷ VND.(14) Hệ thống lưu điện (UPS) bao gồm UPS và/hoặc: Ắc quy kèm theo cho UPS; Tủ điện kèm theo cho UPS; Vật tư cần thiết khác phục vụ cho việc lắp đặt UPS như dây dẫn, cốt đồng; Chi phí lắp đặt, cài đặt UPS. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.855.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo hành hoặc có đại lý bảo hành hoặc có đại diện bảo hành tại Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị hợp đồng | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm(4) làm việc trong lĩnh vực CNTT và đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng(5) có nội dung cung cấp hàng hóa CNTT hoặc dịch vụ CNTT và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT) | 3 | 1 |
| 2 | Triển khai thay thế hệ thống lưu điện (UPS) | 2 | - Mỗi nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện (bao gồm cả các chuyên ngành như hệ thống điện, thiết bị điện, điều khiển tự động, tự động hóa), vật lý, điện tử, công nghệ điện tử, kỹ thuật điện tử, điện tử-viễn thông.- Mỗi nhân sự có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm(4) làm việc trong lĩnh vực CNTT hoặc lĩnh vực điện và đã tham gia thực hiện hoặc triển khai: Lắp đặt/Cài đặt/Sửa chữa hệ thống lưu điện (UPS) của tối thiểu 01 hợp đồng(5) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Mỗi nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về hệ thống lưu điện (UPS) của hãng sản xuất UPS mà nhà thầu chào thầu.(Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi