Gói thầu: Mua sắm sổ sách, biểu mẫu Quản lý kỹ thuật - Vận hành - An toàn lao động và sổ sách, biểu mẫu kinh doanh phục vụ SXKD

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229200-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Mua sắm sổ sách, biểu mẫu Quản lý kỹ thuật - Vận hành - An toàn lao động và sổ sách, biểu mẫu kinh doanh phục vụ SXKD
Số hiệu KHLCNT 20211229197
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 09:06:00 đến ngày 2021-12-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 686,824,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm sổ sách, biểu mẫu Quản lý kỹ thuật - Vận hành - An toàn lao động và sổ sách, biểu mẫu kinh doanh phục vụ SXKD
Mua sắm sổ sách, biểu mẫu Quản lý kỹ thuật - Vận hành - An toàn lao động và sổ sách, biểu mẫu kinh doanh phục vụ SXKD
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành SXKD điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CÁC SỔ SÁCH ATLĐ 00.0Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
2Sổ ghi ý kiến - kiến nghị về công tác ATVSLĐ55QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
3Sổ theo dõi mượn chìa khóa; trang bị dụng cụ an toàn100QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
4Sổ phân công công việc hàng ngày.265QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
5Sổ theo dõi PCT, LCT, PTT (phần PCT)95QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
6Sổ theo dõi PCT, LCT, PTT (phần LCT)255QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
7Sổ theo dõi PCT, LCT, PTT (phần PTT)95QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
8Sổ phổ biến các văn bản có liên quan đến công tác ATVSLĐ.230QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
9CÁC SỔ SÁCH QLKT-VH00.0Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
10Sổ nhật ký vận hành và giao nhận ca (ĐL)360QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
11Sổ theo dõi tồn tại trên lưới điện90QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
12Sổ theo dõi cân pha lưới điện 0,4 kV TBA phân phối90QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
13Sổ theo dõi và khắc phục khiếm khuyết trên lưới điện90QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
14Sổ ghi mệnh lệnh (110kV)50QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
15Sổ ghi thông số vận hành ắc quy (110kV)50QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
16Sổ nhật ký vận hành và giao nhận ca (TTLĐ)50QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
17Sổ nhật ký vận hành và giao nhận ca (110 có người trực)10QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
18Sổ ghi chỉ số công tơ50QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
19Sổ theo dõi số lần đếm sét20QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
20CÁC BIỂU MẪU QLKT00.0Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
21Phiếu kiểm tra ngày đường dây trung thế21.000tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
22Phiếu kiểm tra đêm đường dây trung thế21.000tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
23Phiếu kiểm tra ngày đường dây hạ thế90.000tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
24Phiếu kiểm tra đêm đường hạ thế18.000tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
25Phiếu kiểm tra ngày trạm biến áp phân phối45.000tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
26Phiếu kiểm tra đêm trạm biến áp phân phối9.000tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
27Phiếu kiểm tra ngày trạm cắt, recloser, điểm đo đếm4.500tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
28Phiếu kiểm tra ngày cầu dao phụ tải4.500tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
29Phiếu kiểm tra ngày tụ bù trung thế4.500tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
30Quy trình00.0Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
31Quy trình an toàn điện850QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
32Quy trình thủy, cơ, nhiệt, hóa850QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
33Quy trình Kinh doanh điện năng100QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
34Sổ sách biểu mẫu kinh doanh00.0Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
35Sổ thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện41QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
36Sổ tiếp nhận, theo dõi và giải quyết yêu cầu sử dụng dịch vụ của khách hàng37QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
37Sổ tiếp nhận và giải quyết yêu cầu của khách hàng30QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
38Sổ giao nhận thiết bị và dữ liệu ghi chỉ số công tơ62QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
39Sổ theo dõi đọc dữ liệu công tơ từ hệ thống đo xa40QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
40Sổ theo dõi quản lý Hệ đo đếm điện73QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
41Sổ theo dõi giao nhận kìm kẹp chì, viên chì, dây xâu chì39QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
42Sổ theo dõi giao nhận chìa khóa hệ đếm điện26QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
43Sổ theo dõi giao nhận niêm phong giấy hệ đếm điện18QuyểnMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
44Biên bản treo tháo thiết bị đo đếm231.000tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
45Biên bản nghiệm thu, bàn giao hệ thống đo đếm (Sau TBA Công cộng)34.300tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
46Biên bản nghiệm thu, bàn giao hệ thống đo đếm (Sau TBA Chuyên dùng)3.400tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
47Biên bản kiểm tra hệ thống đo đếm66.000tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
48Biên nhận thanh toán tiền điện2.600.000tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
49Biên nhận thanh toán tiền công suất phản kháng8.000tờMục 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->