Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương Mại Dịch vụ Gia Luận |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố 95%, ngân sách phường và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 09:05:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87267E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tương tự là 3 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 2.730.000.000 VND. Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát còn còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu là kỹ sư giao thông. Đã giám sát kỹ thuật 02 công trình công trình giao thông cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3 . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >= 10 tấn. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu >= 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >= 8 tấn . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >= 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7tấn . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc cầm tay ≥ 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc cầm tay ≥ 80kg. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa bê tông > 250l . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phun nhựa đường Công suất 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường Công suất 190CV. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa 500l. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương Mại Dịch vụ Gia Luận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo đường giao thông Tổ dân phố 4 và Tổ dân phố 14 (Tổ liên gia 13), phường Khánh Xuân (2 trục) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố 95%, ngân sách phường và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp….. Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên và văn bản thỏa thuận liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Khánh Xuân, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Địa chỉ: 178 Phan Huy Chú, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam,
Điện thoại: (0262) 3827163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Chung (Chủ tịch UBND), 178 Phan Huy Chú, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. + Ðiện thoại: (0262) 3827163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Gia Luận - Địa chỉ: Số 9/16 Ngô Mây, phường Thống Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Ðiện thoại: 0945484856 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền, móng, mặt đường, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V của E-HSMT | 20,4337 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 20,4337 | 100m2 |
| 3 | Đào rãnh dọc đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,9625 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9302 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ thải, cự ly 10 km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9302 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,3567 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V của E-HSMT | 6,8136 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V của E-HSMT | 20,4337 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 27,917 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn vỉa | Chương V của E-HSMT | 4,9666 | 100m2 |
| 11 | Bê tông vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 47,6983 | m3 |
| 12 | Đào rãnh xương cá, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 13 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh | Chương V của E-HSMT | 8,208 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Chương V của E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 16cm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 20 | Đào mặt đường bê tông xi măng + đào đất móng cống, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,2537 | 100m3 |
| 21 | Đá dăm + cát thô đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 23 | Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cống | Chương V của E-HSMT | 0,2471 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gia cố, thượng, hạ lưu cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 26 | Vữa xi măng đệm bản, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Chương V của E-HSMT | 6 | Cấu kiện |
| 28 | Đổ bê tông mối nối và bê tông phủ mặt tấm bản, đá 0,5x1 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,5275 | m3 |
| 29 | Đắp đất thân cống, đạt độ chặt yêu cầu K >=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 30 | Vét đất trong cống cũ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 32 | Đá dăm + cát thô đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 32,4846 | m3 |
| 33 | Bê tông móng rãnh đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 48,7269 | m3 |
| 34 | Bê tông thân rãnh đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 84,5256 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn rãnh | Chương V của E-HSMT | 9,7454 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gờ chắn | Chương V của E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 37 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan vào nhà dân | Chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3066 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6888 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan vào nhà dân | Chương V của E-HSMT | 75 | Cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước rãnh xương cá qua thân rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87267E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tương tự là 3 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 2.730.000.000 VND. Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | yêu cầu là kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát còn còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | yêu cầu là kỹ sư giao thông. Đã giám sát kỹ thuật 02 công trình công trình giao thông cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu >= 0,8m3 . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu >= 10 tấn | Máy lu >= 10 tấn. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu >= 8 tấn | Máy lu >= 8 tấn . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động | 1 |
| 5 | Máy san tự hành | Máy san tự hành. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >= 7tấn | Ô tô tự đổ >= 7tấn . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc cầm tay ≥ 80kg | Máy đầm cóc cầm tay ≥ 80kg. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa bê tông > 250l | Máy trộn vữa bê tông > 250l . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị | 3 |
| 10 | Máy phun nhựa đường Công suất 190CV | Máy phun nhựa đường Công suất 190CV. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa 500l | Thiết bị nấu nhựa 500l. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi