Gói thầu: Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229473-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210912160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 08:59:00 đến ngày 2021-12-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,358,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.707E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 22.700.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên hoặc có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 công trình tương tự trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Thanh Nga tại khu Đồng Bạc (nay là khu Tiền Phong, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn đầu tư xây dựng giao thông An Phú Tư vấn lập, đánh giá HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Huy Thẩm định HSMT: phòng ĐHNV quản lý công trình


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện cẩm khê, số 298 Đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trần Quang Hải, số 298 Đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền:
1Vét bùn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,0318100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,0318100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V375,6082100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V375,6082100m3
5Khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V748,2836100m3
6Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V748,2836100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.021,7198100m3
B Đường giao thông
1Vét bùn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,7244100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,7244100m3
3Đánh cấp + vét hữu cơ nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,1389100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,1389100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,4143100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V184,6745100m3
7Xáo xới nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,727100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V209,0888100m3
9Khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V185,9994100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V185,9994100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V307,5723100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7024100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V32,8826100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V19,7295100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V125,5632100m2
16Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn. Bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V20,8686100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V20,8686100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,5632100m2
19Ván khuôn cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,498100m2
20Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V392,9338m3
21Vữa XM mác 100 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V59,5054m2
22Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,5802100m2
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1824m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.9781 cấu kiện
25Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V35,1995100m2
26Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V181,7298m3
27Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5.4131 cấu kiện
28Xây gạch chỉ bó hè , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V415,8418m3
29Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V768,7752m3
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9.609,69m2
31Xây gạch chỉ ô trồng cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,971m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,36m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V323,36m2
C Cấp điện - ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Lắp đặt xà XNL-22, XĐL-22DMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
2Lắp đặt xà đỡ cầu dao XCD-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp xà đỡ tay giật cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thép mạ kẽm làm xà đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2.088,24kg
5Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
6Cột điện bê tông ly tâm CL-18DMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
7Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây thép, tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32791 km dây
8Dây nhôm lõi thép AC-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V921,8484kg
9Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1210 sứ
10Sứ chuỗi 22KV + giáp níu+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V84chuỗi
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,210 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6023100kg
13Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V594,88kg
14Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V360,23kg
15Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V131 vị trí
D Cấp điện - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,122km/dây
2Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.122m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497km/dây
4Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V497m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527km/dây
6Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V527m
7Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2011 bộ
8Kẹp hãm + dây đai + móc treo+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V191bộ
9Ghíp nối dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
10Dựng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V106cột
11Cột điện bê tông ly tâm cl-8,5bMô tả kỹ thuật theo chương V106cột
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,610 cọc
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,793100kg
14Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V800,8kg
15Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V295,12kg
16Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
17Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14hệ thống
E Cấp điện - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1536100m3
2Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4507100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,52m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,58m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,19m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,832100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2973tấn
8Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7488100m3
9Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7488100m3
10Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13hệ thống
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
12Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
13Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
14Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1217100m3
15Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép. đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
17Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584100m3
18Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3584100m3
19Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,457100m3
20Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,384100m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
22Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V92,184m3
23Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,018100m2
24Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4256100m3
25Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8512100m3
F Cấp nước
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,6124100m3
2Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.347,1506m3
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 110mm, chiều dày 15,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,48100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,75100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,48100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,75100m
18Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,23100m
19Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9506m3
20Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,9506m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9409m3
22Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
25Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7482m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
29Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,576m3
30Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
31Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
32Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
34Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
36Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916m3
37Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229tấn
39Đổ bê tông, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
G Thoát nước mưa
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,3026100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,771100m3
3Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V74,65m3
4Ván khuôn cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,612100m2
5Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V223,94m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,905m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,905m3
8Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.167,2m2
9Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V722,4m2
10Ván khuôn cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,632100m2
11Bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V93,91m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,3344100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V11,0286tấn
14Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V96,32m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.204cấu kiện
16Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4701100m3
17Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5321100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,71m3
19Ván khuôn cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
20Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,42m3
21Ván khuôn2,4656100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1072tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4757tấn
24Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,61m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4342100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2033tấn
27Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,65m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V67cấu kiện
29Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,7166100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6062100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V74,76m3
32Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V24,4839100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8003tấn
34Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V127,09m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.2461 cấu kiện
36Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V43,0368100m2
37Đổ bê tông. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V215,18m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V22,97tấn
39Lắp đặt ống bê tông, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V623đoạn ống
40Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.588,65m2
41Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4977100m3
42Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6316100m3
43Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
44Ván khuôn gMô tả kỹ thuật theo chương V0,4579100m2
45Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,49m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,38m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,38m3
48Ván khuôn cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,865100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
51Bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
52Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75164,71m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,92m2
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3328tấn
56Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V53cấu kiện
58Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3868100m3
59Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9878100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,94m3
61Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m2
62Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,91m3
63Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,6748100m2
64Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7m3
65Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1089tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3842tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
68Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép . Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261tấn
70Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
72Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
73Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3238100m2
74Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,79m3
75Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283tấn
77Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
78Lắp các loại cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
79Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4266100m3
80Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1422100m3
81Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
82Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,4177100m2
83Đổ bê tông đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,02m3
84Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
85Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
86Sản xuất viên vỉa hàm ếch đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
87Thép làm lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V272,8kg
H Thoát nước thải
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,7658100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3658100m3
3Ván khuôn cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7100m2
4Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V279,3m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,84m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,84m3
7Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.254m2
8BT láng đáy rãnh, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V38m3
9Ván khuôn cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,2100m2
10Bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V144,4m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,6816100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V8,417tấn
13Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,08m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.900cấu kiện
15Đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6592100m3
16Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1728100m3
17Ván khuôn cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100m2
18Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,5216100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3434tấn
21Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8704100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,641tấn
24Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V128cấu kiện
26Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4171100m3
27Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9549100m3
28Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,5098100m2
29Đổ bê tông bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,39m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,76m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,76m3
32Ván khuôn cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8755100m2
33Bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,88m3
34Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,74m2
35BT láng đáy hố ga, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3377tấn
38Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
40Ống HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
I Thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 560KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Máy biến áp 3 pha 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Cầu dao cách ly 1 đầu tiếp đất 630A-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Chống sét van -22KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Cầu chì tự rơi- 22kvMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Tủ điện hạ thế 500AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tủ điện hạ thế 800AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Tủ điện tụ bù 240KVARMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Tủ điện tụ bù 120KVARMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
J Thuế tài nguyên môi trường
1Thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.707E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 22.700.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên hoặc có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 công trình tương tự trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
2 Ô tô Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu6
3 Máy lu tĩnh Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
4 Máy lu rung Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
5 Máy ủi Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
6 Máy rải Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
7 Cần cẩu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
8 Búa căn khí nén Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->