Gói thầu: Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 08:59:00 đến ngày 2021-12-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,358,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.707E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 22.700.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên hoặc có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 công trình tương tự trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 – Thi công xây dựng Xây dựng hạ tầng khu tái định cư địa bàn xã Thanh Nga tại khu Đồng Bạc (nay là khu Tiền Phong, thị trấn Cẩm Khê) phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện cẩm khê, số 298 Đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trần Quang Hải, số 298 Đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền: | |||
| 1 | Vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0318 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0318 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,6082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,6082 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,2836 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,2836 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,7198 | 100m3 |
| B | Đường giao thông | |||
| 1 | Vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7244 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7244 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp + vét hữu cơ nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1389 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1389 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4143 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6745 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,727 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,0888 | 100m3 |
| 9 | Khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,9994 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,9994 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,5723 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7024 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8826 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7295 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5632 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn. Bê tông nhựa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8686 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8686 | 100tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5632 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,498 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,9338 | m3 |
| 21 | Vữa XM mác 100 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5054 | m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5802 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1824 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.978 | 1 cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1995 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,7298 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.413 | 1 cấu kiện |
| 28 | Xây gạch chỉ bó hè , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,8418 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,7752 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.609,69 | m2 |
| 31 | Xây gạch chỉ ô trồng cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,971 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,36 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,36 | m2 |
| C | Cấp điện - ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt xà XNL-22, XĐL-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao XCD-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp xà đỡ tay giật cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.088,24 | kg |
| 5 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 6 | Cột điện bê tông ly tâm CL-18D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng. Dây thép, tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3279 | 1 km dây |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,8484 | kg |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 sứ |
| 10 | Sứ chuỗi 22KV + giáp níu+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | chuỗi |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6023 | 100kg |
| 13 | Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,88 | kg |
| 14 | Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,23 | kg |
| 15 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 vị trí |
| D | Cấp điện - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | km/dây |
| 2 | Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.122 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | km/dây |
| 4 | Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | km/dây |
| 6 | Dây cáp nhôm vặn xoắn al-abc 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| 7 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | 1 bộ |
| 8 | Kẹp hãm + dây đai + móc treo+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | bộ |
| 9 | Ghíp nối dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 10 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cột |
| 11 | Cột điện bê tông ly tâm cl-8,5b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cột |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10 cọc |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | 100kg |
| 14 | Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,8 | kg |
| 15 | Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,12 | kg |
| 16 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 17 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hệ thống |
| E | Cấp điện - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1536 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4507 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,58 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2973 | tấn |
| 8 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 100m3 |
| 10 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hệ thống |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 14 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 17 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | 100m3 |
| 19 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,457 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,184 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,018 | 100m2 |
| 24 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4256 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8512 | 100m3 |
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6124 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,1506 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 110mm, chiều dày 15,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,23 | 100m |
| 19 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9506 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9506 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9409 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7482 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 34 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| G | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,771 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,94 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,905 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,905 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.167,2 | m2 |
| 9 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,632 | 100m2 |
| 11 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,91 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3344 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0286 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204 | cấu kiện |
| 16 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4701 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5321 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | 2,4656 | 100m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4757 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2033 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cấu kiện |
| 29 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7166 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6062 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,76 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4839 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8003 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,09 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.246 | 1 cấu kiện |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0368 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,18 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,97 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623 | đoạn ống |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.588,65 | m2 |
| 41 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4977 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6316 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 44 | Ván khuôn g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4579 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,49 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 51 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 52 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 164,71 | m2 | |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m2 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cấu kiện |
| 58 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3868 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9878 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | m3 |
| 63 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6748 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1089 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3842 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 68 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép . Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 72 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 73 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m3 |
| 75 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 79 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 82 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4177 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 85 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất viên vỉa hàm ếch đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 87 | Thép làm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,8 | kg |
| H | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7658 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3658 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,3 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,84 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,84 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.254 | m2 |
| 8 | BT láng đáy rãnh, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 100m2 |
| 10 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6816 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,417 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | cấu kiện |
| 15 | Đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6592 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1728 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5216 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3434 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8704 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cấu kiện |
| 26 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4171 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9549 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5098 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,39 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8755 | 100m2 |
| 33 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 34 | Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,74 | m2 |
| 35 | BT láng đáy hố ga, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 40 | Ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| I | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 560KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Cầu dao cách ly 1 đầu tiếp đất 630A-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Chống sét van -22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi- 22kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ điện tụ bù 240KVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ điện tụ bù 120KVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | Thuế tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.707E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 22.700.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên hoặc có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là kỹ thuật phụ trách an toàn động 02 công trình tương tự trở lên.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động + Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.- Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong công việc tương tự là bản gốc hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia thực hiện dự án. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 2 | Ô tô | Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 6 |
| 3 | Máy lu tĩnh | Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 5 | Máy ủi | Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 6 | Máy rải | Có đăng kí hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi