Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trên địa bàn huyện Đak Pơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Đak Pơ Tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trên địa bàn huyện Đak Pơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211209334 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 09:35:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):"Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.035.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.035.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo thời hạn sử dụng của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Chuyên ngành Sư Phạm Toán tin;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp Thiết bị giáo dục được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản, có hợp đồng, nghiệm thu để chứng minh.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, sắp xếp, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Sư Phạm hoặc nghề tương tự;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp Thiết bị giáo dục được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản, có hợp đồng, nghiệm thu để chứng minh.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Đak Pơ Tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trên địa bàn huyện Đak Pơ Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2, lớp 6 cho các trường học trên địa bàn huyện Đak Pơ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy uỷ quyền của nhà sản xuất. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và không còn nợ đọng thuế. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành cung cấp ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc hợp đồng lao động với thời gian đủ để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc, kèm bản dịch công chứng nếu không phải là ngôn ngữ tiếng việt. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý phân phối được ủy quyền, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của đại lý phân phối được ủy quyền). - Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp hoặc các giấy tờ đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc bản dịch công chứng nếu không phải tiếng Việt). - Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩn về chất lượng: tiêu chuẩn chất lượng chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, hệ thống quản lý môi trường ISO 14001, hệ thống an toàn và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001 hoặc các tiêu chuẩn tương đương còn hiệu lực. - Đối với thiết bị từ gỗ (nếu có): Hàng hoá được sản xuất phải đạt tiêu chuẩn TCVN 5373, tiêu chuẩn TCVN 8575 hoặc các tiêu chuẩn tương đương còn hiệu lực. - Cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Chủ đầu tưCam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Nhà thầu phải cam kết hoàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu số lượng là 01 đơn vị/mỗi loại danh mục hàng hóa dự thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế,phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐAK PƠ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐAK PƠ; Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐAK PƠ; Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐAK PƠ; Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số (MÔN TOÁN - lớp 1) | 260 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính (MÔN TOÁN - lớp 1) | 260 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (MÔN TOÁN - lớp 1) | 260 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ (MÔN TOÁN - lớp 1) | 260 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bảng cài 248x174x4mm (MÔN TOÁN - lớp 1) | 260 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành (MÔN TOÁN - lớp 1) | 260 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết (MÔN TIẾNG VIỆT - lớp 1) | 22 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết (MÔN TIẾNG VIỆT - lớp 1) | 20 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ chữ học vần biểu diễn (MÔN TIẾNG VIỆT - lớp 1) | 34 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông (MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 1) | 13 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan (MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 1) | 16 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường (MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 1) | 18 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân (18 tờ ) (MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 1) | 20 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại ( 2 tờ ) (MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 1) | 17 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Thanh phách (PHÂN MÔN ÂM NHẠC - NHẠC CỤ - TIẾT TẤU - lớp 1) | 36 | Cặp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Song loan (PHÂN MÔN ÂM NHẠC - NHẠC CỤ - TIẾT TẤU - lớp 1) | 36 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Trống nhỏ (PHÂN MÔN ÂM NHẠC - NHẠC CỤ - TIẾT TẤU - lớp 1) | 36 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Triangle (Tam giác chuông) - (PHÂN MÔN ÂM NHẠC - NHẠC CỤ - TIẾT TẤU - lớp 1) | 8 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tambourine (Trống lục lạc) - (PHÂN MÔN ÂM NHẠC - NHẠC CỤ - TIẾT TẤU - lớp 1) | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bảng vẽ cá nhân (PHÂN MÔN MỸ THUẬT (Cho phòng học bộ môn) - lớp 1) | 11 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) - (PHÂN MÔN MỸ THUẬT (Cho phòng học bộ môn) - lớp 1) | 11 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bảng vẽ học nhóm (PHÂN MÔN MỸ THUẬT (Cho phòng học bộ môn) - lớp 1) | 6 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bục đặt mẫu (PHÂN MÔN MỸ THUẬT (Cho phòng học bộ môn) - lớp 1) | 11 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Thiết bị âm thanh đa năng di động (PHÂN MÔN MỸ THUẬT (Cho phòng học bộ môn) - lớp 1) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) - (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - lớp 1) | 5 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) (VẬN ĐỘNG CƠ BẢN - lớp 1) | 5 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) BÀi TẬP THỂ DỤC - lớp 1 | 4 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Đồng hồ bấm giây (DỤNG CỤ) | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Còi (DỤNG CỤ) | 5 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cờ đuôi nheo (DỤNG CỤ) | 12 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Thước dây (DỤNG CỤ) | 6 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Nhạc tập bài tập Thể dục (DỤNG CỤ) | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đệm nhảy (DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN) | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | 3 | Quả | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Các bài nhạc dân vũ DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (MÔN ĐẠO ĐỨC) | 5 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ tranh: Yêu gia đình (MÔN ĐẠO ĐỨC) | 5 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ tranh: Thật thà (MÔN ĐẠO ĐỨC) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (MÔN ĐẠO ĐỨC) | 5 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | 5.1. Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (MÔN ĐẠO ĐỨC) | 5 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | 5.2. Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (MÔN ĐẠO ĐỨC) | 5 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | 6.1. Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (MÔN ĐẠO ĐỨC) | 5 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | 6.2. Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (MÔN ĐẠO ĐỨC) | 5 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM) | 17 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM) | 15 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bảng nhóm | 12 | 1 chiếc/ 6hs | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bảng phụ | 2 | 1 chiếc/ lớp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Loa cầm tay | 2 | 1 chiếc/ 10 lớp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Nam châm gắn bảng. | 38 | 20 chiếc/ lớp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ tranh về quê hương em (MÔN ĐẠO ĐỨC- THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2) | 25 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ tranh về lòng nhân ái (MÔN ĐẠO ĐỨC- THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2) | 13 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (MÔN ĐẠO ĐỨC- THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2) | 25 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ tranh về đức tính trung thực (MÔN ĐẠO ĐỨC- THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2) | 13 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm (MÔN ĐẠO ĐỨC- THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2) | 13 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân (MÔN ĐẠO ĐỨC- THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2) | 25 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ (MÔN ĐẠO ĐỨC- THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2) | 13 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (MÔN ĐẠO ĐỨC- THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2) | 25 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Video/clip về quê hương (MÔN ĐẠO ĐỨC- THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Video/clip về lòng nhân ái (MÔN ĐẠO ĐỨC- THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Video/clip về đức tính trung thực (MÔN ĐẠO ĐỨC- THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Video/clip về ý thức trách nhiệm (MÔN ĐẠO ĐỨC- THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng (MÔN ĐẠO ĐỨC- THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 2) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - lớp 2) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - lớp 2) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - lớp 2) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Quả cầu đá (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - lớp 2) | 4 | Quả | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Quả bóng chuyền hơi (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - lớp 2) | 2 | Quả | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bàn cờ, quân cờ (Môn Cờ vua) (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - lớp 2) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Cờ lệnh thể thao (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - lớp 2) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam (HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - lớp 2) | 19 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bộ tranh Gia đình em (HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - lớp 2) | 18 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tranh Nghề của bố mẹ em (HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - lớp 2) | 18 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ tranh Tình bạn (HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - lớp 2) | 18 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Video clip (HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - lớp 2) Phong cảnh đẹp quê hương | 13 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Thanh phách (PHÂN MÔN ÂM NHẠC - lớp 2) | 6 | Cặp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Song loan (PHÂN MÔN ÂM NHẠC - lớp 2) | 6 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Trống nhỏ (PHÂN MÔN ÂM NHẠC - lớp 2) | 7 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Triangle (tam giác chuông) (PHÂN MÔN ÂM NHẠC - lớp 2) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Tambourine (trống lục lạc) (PHÂN MÔN ÂM NHẠC - lớp 2) | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Chuông (bells) (PHÂN MÔN ÂM NHẠC - lớp 2) | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Castanets (PHÂN MÔN ÂM NHẠC - lớp 2) | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Maracas (PHÂN MÔN ÂM NHẠC - lớp 2) | 1 | Cặp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bảng vẽ cá nhân (PHÂN MÔN MỸ THUẬT - lớp 2 Số lượng tính cho một phòng học bộ môn) | 7 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) (PHÂN MÔN MỸ THUẬT - lớp 2 Số lượng tính cho một phòng học bộ môn) | 8 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bục đặt mẫu (PHÂN MÔN MỸ THUẬT - lớp 2 Số lượng tính cho một phòng học bộ môn) | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bút lông (PHÂN MÔN MỸ THUẬT - lớp 2 Số lượng tính cho một phòng học bộ môn) | 6 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bảng pha màu (Palet) (PHÂN MÔN MỸ THUẬT - lớp 2 Số lượng tính cho một phòng học bộ môn) | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Màu goát (Gouache colour) (PHÂN MÔN MỸ THUẬT - lớp 2 Số lượng tính cho một phòng học bộ môn) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Kẹp Giấy (PHÂN MÔN MỸ THUẬT - lớp 2 Số lượng tính cho một phòng học bộ môn) | 6 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TIẾNG VIỆT - lớp 2) | 34 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ mẫu chữ viết (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TIẾNG VIỆT - lớp 2) | 22 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TIẾNG VIỆT - lớp 2) | 26 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN-lớp 2) | 197 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bộ thiết bị dạy phép tính (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN-lớp 2) | 145 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN-lớp 2) | 128 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Mô hình đồng hồ (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN-lớp 2) | 9 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bộ chai và ca 1 lít (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN-lớp 2) | 4 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 2) | 13 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 2) | 19 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 2) | 15 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bộ xương (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 2) | 11 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Hệ cơ (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 2) | 17 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 2) | 17 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 2) | 11 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bốn mùa (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 2) | 13 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Mùa mưa và mùa khô (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 2) | 13 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 2) | 19 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bộ các video/Clip Các hiện tượng thiên tai thường gặp (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 2) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 2) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Mô hình Bộ xương (THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI - lớp 2) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bảng nhóm (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - lớp 2) | 71 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bảng phụ (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - lớp 2) | 16 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Nam châm (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - lớp 2) | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Nẹp treo tranh (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - lớp 2) | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Giá treo tranh (THIẾT BỊ DÙNG CHUNG - lớp 2) | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu (THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6 - Môn ngữ văn) | 5 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện (THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6 - Môn ngữ văn) | 5 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ (THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6 - Môn ngữ văn) | 4 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng (THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6 - Môn ngữ văn) | 4 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6 - Môn ngữ văn) | 6 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | ranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. (THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6 - Môn ngữ văn) | 4 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản (THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6 - Môn ngữ văn) | 5 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình (THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6 - Môn ngữ văn) | 9 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan (MÔN TOÁN) | 38 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bộ thiết bị dạy Hình học phẳng (MÔN TOÁN) | 28 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học (MÔN TOÁN) | 15 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (MÔN TOÁN) | 9 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bộ thiết bị gồm :- Chân cọc tiêu, gồm:+ 1 ống trụ bằng sắt màu đen có đường kính ɸ20mm, độ dày của vật liệu là 2mm.+ 3 chân bằng sắt có đường kính ɸ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.- Cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12 x 12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được dán băng keo màu đỏ và trắng lên ống inox (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa.- Quả dọi bằng đồng ɸ14mm, dài 23mm.- Cuộn dây đo có đường kính ɸ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ ɸ27.6mm, dài 70mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây).Hình học phẳng (MÔN TOÁN) | 8 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (MÔN TOÁN) | 27 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ (MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.(MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. (MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 3 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước (MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em (MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN) | 3 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. (MÔN LỊCH SỬ) | 12 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 12 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 11 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 6 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 8 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 5 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 4 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 5 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 5 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 4 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 4 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu (MÔN ĐỊA LÝ) | 5 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. (MÔN ĐỊA LÝ) | 17 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời (MÔN ĐỊA LÝ) | 18 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa (MÔN ĐỊA LÝ) | 18 | tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. (MÔN ĐỊA LÝ) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất (MÔN ĐỊA LÝ) | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa (MÔN ĐỊA LÝ) | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất (MÔN ĐỊA LÝ) | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Tranh về hiện tượng tạo núi (MÔN ĐỊA LÝ) | 2 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. (MÔN ĐỊA LÝ) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây (MÔN ĐỊA LÝ) | 2 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển (MÔN ĐỊA LÝ) | 4 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu (MÔN ĐỊA LÝ) | 4 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) (MÔN ĐỊA LÝ) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng (MÔN ĐỊA LÝ) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam (MÔN ĐỊA LÝ) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển (MÔN ĐỊA LÝ) | 4 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước (MÔN ĐỊA LÝ) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính (MÔN ĐỊA LÝ) | 16 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới (MÔN ĐỊA LÝ) | 18 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học (MÔN ĐỊA LÝ) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất (MÔN ĐỊA LÝ) | 4 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Tập bản đồ Địa lý đại cương (MÔN ĐỊA LÝ) | 17 | Tập | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT (MÔN ĐỊA LÝ) | 5 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa (MÔN ĐỊA LÝ) | 6 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây (MÔN ĐỊA LÝ) | 6 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông (MÔN ĐỊA LÝ) | 6 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. (MÔN ĐỊA LÝ) | 4 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất (MÔN ĐỊA LÝ) | 4 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới (MÔN ĐỊA LÝ) | 2 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất (MÔN ĐỊA LÝ) | 5 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất (MÔN ĐỊA LÝ) | 5 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới (MÔN ĐỊA LÝ) | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới (MÔN ĐỊA LÝ) | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Tập bản đồ Địa lý đại cương (MÔN ĐỊA LÝ) | 15 | Tập | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục (MÔN ĐỊA LÝ) | 15 | Tập | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Atlat địa lý Việt Nam (MÔN ĐỊA LÝ) | 13 | Tập | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) (MÔN ĐỊA LÝ) | 7 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Địa bàn (MÔN ĐỊA LÝ) | 15 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam (MÔN ĐỊA LÝ) | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Nhiệt kế (MÔN ĐỊA LÝ) | 3 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Nhiệt - ẩm kế treo tường (MÔN ĐỊA LÝ) | 3 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Thước dây (MÔN ĐỊA LÝ) | 3 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất (MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) | 2 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 2 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 2 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 1 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 1 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 1 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 1 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 24 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 14 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Nến (Parafin) rắn | 18 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Ống nghiệm | 21 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 14 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Chậu thủy tinh. (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 7 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Cốc loại 1 lít (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 14 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 6 | gram | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Nến (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 15 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Ống đong hình trụ 100ml | 15 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 16 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Thìa café nhỏ | 14 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Cốc thủy tinh loại 250 ml (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 9 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Đũa thủy tinh (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 15 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Giấy lọc (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 6 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Cát hoặc dầu ăn (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 2 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Tiêu bản tế bào thực vật | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Tiêu bản tế bào động vật | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Kính lúp (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 58 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Lam kính (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 26 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | La men (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 26 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Kim mũi mác (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 44 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Panh (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 42 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Dao cắt tiêu bản (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 28 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Pipet (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 40 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Đũa thủy tinh (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 20 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Cốc thủy tinh loại 250 ml (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 22 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Đĩa kính đồng hồ (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 45 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Đĩa lồng (Pêtri) (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 45 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Đèn cồn (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 35 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Cồn đốt (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 8 | lít | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Acid acetic 45% (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 5 | ml | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 3 | lít | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Carmin acetic 2% (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 2 | ml | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Giemsa 2% (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 2 | ml | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Methylen blue (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 2 | ml | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Glycerol (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 2 | ml | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Chậu lồng (Bôcan) | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Phễu thủy tinh loại to | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Kéo cắt cành | 17 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Vợt bắt sâu bọ (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 10 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Lọ nhựa (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 18 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Túi đinh ghim (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 15 | Túi | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Găng tay (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 5 | Túi | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Ống đong (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 12 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Ống hút có quả bóp cao su (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 30 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 3 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Thanh nam châm | 22 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 3 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Giá để ống nghiệm (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 9 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Đèn cồn (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 9 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Cốc thủy tinh loại 250ml (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 7 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Lưới thép (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 9 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Kính bảo vệ mắt không màu (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 7 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Chổi rửa ống nghiệm (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 8 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Khay mang dụng cụ và hóa chất (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 11 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Bộ giá đỡ cơ bản (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 7 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Bình chia độ (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 8 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Biến thế nguồn (THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn)) | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Mẫu động vật sứa | 2 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Mẫu động vật bạch tuộc | 2 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Mẫu động ếch | 2 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Cấu tạo cơ thể người | 1 | Lọ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở (MÔN CÔNG NGHỆ) | 5 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam (MÔN CÔNG NGHỆ) | 5 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Tranh về Xây dựng nhà ở (MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Tranh về Ngôi nhà thông minh (MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Tranh về thực phẩm trong gia đình (MÔN CÔNG NGHỆ) | 5 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm (MÔN CÔNG NGHỆ) | 5 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm (MÔN CÔNG NGHỆ) | 5 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Tranh về Trang phục và đời sống (MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục (MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Tranh về Nồi cơm điện (MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Tranh về Bếp điện (MÔN CÔNG NGHỆ) | 3 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Video về Ngôi nhà thông minh (MÔN CÔNG NGHỆ) | 1 | Tệp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. (MÔN CÔNG NGHỆ) | 2 | Tệp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Video về Trang phục và thời trang (MÔN CÔNG NGHỆ) | 2 | Tệp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Video về An toàn điện trong gia đình. (MÔN CÔNG NGHỆ) | 2 | Tệp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. (MÔN CÔNG NGHỆ) | 2 | Tệp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn (MÔN CÔNG NGHỆ) | 9 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Bộ vật liệu cơ khí (MÔN CÔNG NGHỆ) | 6 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Phần mềm tạo sơ đồ tư duy (MÔN CÔNG NGHỆ) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Máy hút bụi (MÔN CÔNG NGHỆ) | 5 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 1 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 1 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Quả bóng đá | 4 | Quả | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Quả bóng chuyền da (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 4 | Quả | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Bàn cờ, quân cờ (MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Thanh phách (PHÂN MÔN ÂM NHẠC) | 2 | Cặp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Sáo (recorder) (PHÂN MÔN ÂM NHẠC) | 2 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình (PHÂN MÔN MỸ THUẬT) | 1 | Tờ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) (PHÂN MÔN MỸ THUẬT) | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Bảng vẽ (PHÂN MÔN MỸ THUẬT) | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Bút lông (PHÂN MÔN MỸ THUẬT) | 20 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Bảng pha màu (PHÂN MÔN MỸ THUẬT) | 20 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Ống rửa bút | 20 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Màu oát (Gouache colour) (PHÂN MÔN MỸ THUẬT) | 8 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Lô đồ họa (tranh in) (PHÂN MÔN MỸ THUẬT) | 3 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Đất nặn. (PHÂN MÔN MỸ THUẬT) | 4 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu (HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM) | 2 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam (HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM) | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 10 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Nam châm gắn bảng | 20 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):"Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.035.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.035.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo thời hạn sử dụng của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý chung: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Chuyên ngành Sư Phạm Toán tin;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp Thiết bị giáo dục được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản, có hợp đồng, nghiệm thu để chứng minh.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản gốc. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung cấp, sắp xếp, hướng dẫn sử dụng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Sư Phạm hoặc nghề tương tự;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự về cung cấp Thiết bị giáo dục được xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản, có hợp đồng, nghiệm thu để chứng minh.* Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản gốc. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi